Nối tiếp lần 2 + HS đọc trong nhóm đôi+ 1 HS đọc toàn bộ bài - Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa,tranh tố nữ… - Màu đen không pha bằng thuốc mà phabằng bột than của rơm nếp, cói chiế
Trang 1Tuần Thứ Hai Mơi Bảy Ngày soạn : 07 / 03/2010
Ngày dạy : Thứ hai / 08/03/2010
Tập đọc :
Tranh làng Hồ
I Mục đớch yờu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tự hào
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi những nghệ sĩ làng Hồ đã tạo ra những bức tranh dân gian độc
đáo (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
giải; tranh lợn ráy, khoáy âm dơng, ,
màu - quan sát tranh)
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS tìm hiểu nội dung:
+Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ
lấy đề tài trong cuộc sống hàng ngày
của làng quê Việt Nam?
+Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có
gì đặc biệt?
+Tìm những từ ngữ ở hai đoạn cuối thể
hiện sự đánh giá của tác giả đối với
tranh làng Hồ?
+Tại sao tác giả lại biết ơn những ngời
nghệ sĩ dân gian làng Hồ?
+Dựa vào phần tìm hiểu, em hãy nêu nội
dung chính của bài?
- HD HS luyện đọc diễn cảm:
? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để
đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc với
- HS đọc và nêu ND bài “Hội thổi cơmthi ở Đồng Vân”
- HS nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc+ YC HS nêu cách chia bài thành 3 đoạn+ HS đọc nối tiếp
Nối tiếp lần 1 Nối tiếp lần 2 + HS đọc trong nhóm đôi+ 1 HS đọc toàn bộ bài
- Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa,tranh tố nữ…
- Màu đen không pha bằng thuốc mà phabằng bột than của rơm nếp, cói chiếu látre mùa thu Màu trắng điệp làm bằngbột vỏ sò trộn với bột nếp…
- Phải yêu mến cuộc đời trồng trọt, chănnuôi lắm, rất có duyên, kĩ thuật đạt tới
sự tinh tế…
- Vì các nghệ sĩ đã đem vào cuộc sốngmột cái nhìn thuần phác, lành mạnh,hóm hỉnh vui tơi…
- Thong thả nhẹ nhàng, nhấn mạnhnhững từ ngữ miêu tả vẻ đẹp của những
Trang 2giọng nh thế nào?
- Gv lu ý thêm
- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn:
“Từ ngày còn ít tuổi… Tơi vui”
- Gọi 1 vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn
cách đọc cho hs
- Gọi HS thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV
gọi đại diện mỗi nhóm một em lên thi
đọc, YC các hs khác lắng nghe để nhận
xét
- GV khái quát những ND cơ bản và yêu
cầu HS nêu ND chính của bài học
- 1 vài hs đọc trớc lớp
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- HS đa ra ý kiến nhận xét và bình chọnnhững bạn đọc tốt nhất
***************************************
Toỏn
Luyện tậpI.Mục tiờu:
- Biết tớnh vận tốc của chuyển động đều
- Thực hành tớnh vận tốc theo cỏc đơn vị đo khỏc nhau
- Cả lớp làm bài tập: 1,2,3 HSKG làm thờm bài 4
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
B Bài mới :
- Giới thiệu bài
-Bài 1:
+ Gọi hs nờu cụng thức tớnh vận tốc
+ Cho hs tự làm bài vào vở:
+ Gọi hs đọc kết quả
+ hể tớnh vận tốc của đà điểu với đơn
vị đo là m/ giõy khụng?
- HS làm lại bài 3 của VBT
-1 hs nờu yờu cầu
V = s : tVận tốc chạy của đà điểu:
5250 : 5 = 1050 ( m/ phỳt) Đỏp số : 1050 m/ phỳt +Nhận xột
Cỏch 1:
1 phỳt = 60 giõy Vận tốc chạy của đà điểu với đơn vị đo
là m/ giõy:
1050 : 60 = 17,5 ( m/ giõy)
Trang 3-Bài 2:
+Gọi hs nêu cách giải
+Cho hs giải vào vở:
+Gọi hs điền trên bảng phụ:
-Bài 3:
+Chỉ quãng đường?
+Thời gian đi bằng ô tô?
+Cho hs giải vào vở:
1 hs làm trên bảng phụ:
+Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày:
-Bài 4: HSKG
+Hướng dẫn hs tìm thời gian trong bài:
+Cho hs giải vào vở:
+Cho 2 hs thi đua giải nhanh, giải đúng
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi lại cách tính vận tốc
-Về xem lại bài
-Xem trước:Quãng đường
-Nhận xét tiết học
Đáp số : 17,5 m/ giâyCách 2:
5 phút = 300 giâyVận tốc chạy của đà điểu với đơn vị đo
là m/ giây:
5250 : 300 = 17, 5 ( m/ giây) Đáp số : 17,5 m/ giây
-1 hs nêu yêu cầu.
S 130 km
147 km
210 m 1014 m
T 4 giờ 3 giờ 6 giây 13 phút
v 32,5 km/giờ
49km/giờ
35m/giây
78m/ giây +Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
+ Nửa giờ =
2
1
giờ = 0,5 giờ+ Quãng đường người đó đi bằng ô tô:
25 – 5 = 20 ( km ) Thời gian người đó đi bằng ô tô: Nửa giờ =
2
1
giờ = 0,5 giờ Vận tốc của ô tô:
20 : 0,5 = 40 ( km/ giờ) Đáp số: 40 km/ giờ +Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu.
+7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1 giờ
15 phútThời gian đi của ca nô:
7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
1 giờ 15 phút = 1, 25 giờVận tốc của ca nô:
30 : 1, 25 = 24 ( km/ giờ) Đáp số: 24 km/ giờ
+Nhận xét
Trang 4III.Các hoạt động dạy-học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
về nội dung bài 52
trắng đục nhỏ phía trên đỉnh ở giữa
khi ta tách hạt ra làm đôi là phôi,
phần hai bên chính là chất dinh dỡng
của hạt
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2
- Gọi HS phát biểu ý kiến.HS khác bổ
+Chia nhóm 4HS: Yêu cầu HS quan
sát hình minh hoạ 7, trang 109,
SGKvà nói về sự phát triển của hạt
m-ớp từ khi đợc gieo xuống đất cho đến
khi mọc thành cây, ra hoa kết quả
+Thế nào là sự thụ phấn?
+Thế nào là sự thụ tinh?
+Hạt và quả hình thành nh thế nào ?
-HS hoạt động theo nhóm-4HS tạo thành nhóm quan sát
-2HS lên bảng chỉ vào từng bộ phận của hạt
-HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận-HS phát biểu ý kiến
-HS hoạt động trong nhóm theo hớngdẫn của GV
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận
-HS trng bày sản phẩm của mình
tr-ớc mặt
Trang 5- GV kiểm tra việc HS đã gieo hạt ở
-Yêu cầu 4 HS lên bảng quan sát và
nêu nhận xét về sự phát triển của hạt
trong từng cốc
? Qua thí nghiệm về 4 cốc gieo hạt
vừa rồi em có nhận xét gì về điều kiện
nảy mầm của hạt? GV kết luận
-HS lắng nghe-HS trả lời
- HS lắng nghe thực hiện
******************************************
Ngày soạn : 07 / 03/2010 Ngày dạy : Thứ ba / 09/03/2010
Toán :
Quãng đờng
I Mục tiêu : * Giúp HS:
- Biết cách tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều
- Cả lớp l m b i 1, 2 HSKG l m thờm b i 3 à à à à
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ , bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS chữa bài 4
- Ôtô đi trong thời gian bao lâu?
- Em hãy tính quãng đờng ôtô đi đợc?
- GV yêu cầu HS trình bày bài toán?
- GV hỏi: Muốn tính quãng đờng ta làm
- Muốn tính quãng đờng ta lấy vận tốcnhân với thời gian
S = v x t
Trang 6
b) Bài toán 2: HS đọc bài toán 2.
12 x 2,5 = 30 (km) Đáp số 30 km
Bài 1:
Quãng đờng ca nô đi trong 3 giờ là 15,2 x 3 = 45,6 (km) Đáp số 45,6 km
Bài 2:
15 phút = 0,25 giờQuãng đờng đi đợc của ngời đó là: 12,6 x 0,25 = 3,15 (km) Đáp số 3,15 km
Bài 3: (HS khá, giỏi)
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
11 giờ – 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 phút Đổi 2 giờ 40 phút = 2
-Ngọn mớa, cu khoai tõy, lỏ sống đời, củ gừng, củ hành,…
III Hoạt động dạy học:
-Yờu cầu cỏc nhúm quan sỏt và tỡm xem
chồi cú thể mọc lờn từ vị trớ nào của thõn
cõy, củ
-Gọi đại diện nhúm trả lời, chỉ rừ vào nơi
- HS lờn bảng tỏch 1 hạt và nờu cấu tạo của hạt
- HS lắng nghe
-Thảo luận, ghi ra giấy:
Củ khoai tõy: chồi mọc ra ở chỗ lừm.Ngọn mớa: chồi mọc ra từ nỏch lỏ.Cõy rau ngút: chồi mọc ra từ nỏch lỏ.Cõy sống đời: chồi mọc ra từ mộp lỏ
Trang 7chồi mọc ra trên vật thật.
-Hỏi:
Người ta trồng cây mía bằng cách nào?
Người ta trồng hành bằng cách nào?
-Yêu cầu hs chỉ vào từng hình minh hoạ
trang 110/ SGK, trình bày theo yêu cầu:
Tên cây hoặc củ được minh hoạ?
Vị trí chồi có thể mọc ra từ cây, củ đó
-Kết luận: trong tự nhiên cũng như trong
trồng trọt, không phải cây nào cũng mọc
lên từ hạt mà một số cây có thể mọc lên từ
thân hoặc rễ hoặc lá của cây mẹ
-Gọi hs đọc bài học; xem tranh 7, 8, 9
Củ hành: chồi mọc ra từ phía đầu của củ
- Người ta trồng cây mía bằng cách chặt lấy
ngọn mía khi thu hoạch, lên luống đất, đặt ngọn mía nằm dọc trong những rãnh sâu bên luống Dùng tro, trấu hoặcđất tơi, xốp phủ lên trên
- Người ta trồng hành bằng cách tách
củ hành thành các nhánh, đặt xuống đât tơi, xốp, ít ngày sau phía đầu của nhánh hành chồi mọc lên, phát triển thành khóm hành
-Hình 1: cây mía Chồi mọc ra từ nách
la
-Hình 2: Củ khoai tây: chồi mọc ra ở chỗ lõm của củ
-Hình 3:Củ gừng:chồi mọc ra từ chỗ lõm trên bề mặt củ
-Hình 4:Củ hành: chồi mọc ra từ phía trên đầu của củ
-Hình 5: củ tỏi Chồi mọc ra từ phía trên đầu của củ
-Hình 6: Lá cây sống đời: chồi mọc ra
Trang 8-Phỏt thõn, lỏ, rễ cho cỏc nhúm
-Hướng dẫn cỏch làm đất, trồng cõy
-Yờu cầu hs rửa sạch tay bằng xà phũng
sau khi đó trồng cõy xong
-Cho hs quan sỏt sản phẩm của cả lớp
-Dặn hs theo dừi xem cõy của nào mọc
chồitrước
-Nhận xột tỏc phong làm việc của hs
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi cõy con cú thể mọc lờn từ đõu?
-Về xem lại bài
-Xem trước : Cõy con mọc lờn từ hạt
I Mục đớch yờu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Truyền thống trong những câu tục ngữ, ca daoquen thuộc theo yêu cầu của BT1; điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu cadao, tục ngữ (BT2)
- HS khá giỏi thuộc một số câu tục ngữ, ca dao trong BT1, BT2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ; Vở bài tập TV5 T2.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
-HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài
tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác
nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần
-GV chốt lại:
BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- YC HS lên bốc thăm chơi trò chơi đoán
ô chữ
- GV bổ sung nếu cần
+ HS đọc bài làm
- HS lắngnghe
-HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khácnhận xét cho bạn
- HS làm bài vào vở; mỗi em viết ít nhất
4 câu minh hoạ cho 4 truyền thống đãnêu
-HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khácnhận xét cho bạn,
- Cả lớp làm bài vào ô chữ trong vở bàitập theo lời giải đúng
Trang 9ít nhất 10 câu tục ngữ, ca dao trong bài
tập 2; chuẩn bị bài sau: Liên kết câu
trong bài bằng tờ ngữ nối
Quãng đờng AB dài 25km Trên đờng
đi từ A đến B, một ngời đi bộ 5km rồi
tiếp tục đi ô tô trong nửa giờ thì đến B
Tính vận tốc của ô tô
Bài 3
Một ngời chạy đợc 400 m trong
1phút 20giây Tính vận tốc chạy của
Bài 2 Bài giải
Quãng đờng ngời đó đi ô - tô là :
25 - 5 = 20(km) Vận tốc của ô- tô là :
20 : 0,5 = 40 (km/ giờ)
Bài 3 Bài giải
Đổi : 1phút 20 giây = 80 giây Vận tốc chạy của ngời đólà :
400: 80 = (5m/giây)
- HS lắng nghe thực hiện
Chớnh tả ( Nhớ-viết)
Cửa sụngI.Mục đớch yờu cầu:
- Nhớ viết đỳng chớnh tả 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sụng, khụng mắc quỏ 5 lỗi
- Tỡm được tờn riờng trong hai đoạn trớch trong SGK, củng cố khắc sõu quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ nứơc ngoài(BT2)
II Chuẩn bị:
Bảng phụ kẻ bài tập 2
Trang 10III Hoạt động dạy học:
-Đọc từng câu, cho hs rút ra từ khó, gv ghi
bảng, hs phân tích, gv xoá bảng, cho hs
+Gọi hs phát biểu ý kiến, nêu cách viết
+Mời 2 hs đính bài lên bảng, trình bày:
* Hoạt động tiếp nối:
-Nhắc các chữ hs viết sai nhiều
-Về xem lại bài
- Hs nhắc cách viết tên người, tên địa línước ngoài và viết 2 tên người, tên địa
Tên người: Cri-xtô-phô-rô Cô-lôm-pô,
A-mê-ri-gô Ve-xpu-xi, Et-mân la-ri, Ten –sinh No-rơ-gay
Hin-Tên địa lí: I-ta-li-a, Lo-ren,
A-mê-ri-ca, E-vơ-rét, Hi-ma-lay-a, Niu Di-lân.Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó Các tiếng trong
1 bộ phận của tên riêng được ngăn cách bằng dấu gạch nối
Tên địa lí: Mĩ Ấn Độ, Pháp.
Viết giống như cách viết tên riêng
VN, vì đây là tên riêng nước ngoài nhưng được phiên âm theo âm Hán Việt
+Nhận xét
+1 hs đọc lại
- HS l¾ng nghe thùc hiÖn
Trang 11-Xem trước: Tiết 1 – ễn tập giữa HK I.
-Nhận xột tiết học
************************************************ Ngày soạn : 07 / 03/2010
Ngày dạy : Thứ t / 10/03/2010
Tập đọc :
Đất nớc
I Mục đớch yờu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào
- Hiểu ý nghĩa: Niềm vui và tự hào về đất nớc tự do( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK,thuộc lòng 3 khổ thơ cuối)
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ sgk
III Các hoạt động dạy- học
Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ :
đất nớc, hơi may- đọc chú giải; cha bao
giờ khuất- đặt câu)
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS tìm hiểu nội dung:
+Những ngày thu đẫ xa đợc tả trong hai
khổ thơ đầu đẹp mà buồn Em hãy tìm
những từ ngữ nói lên điều đó?
+Cảnh đất nớc trong mùa thu mới đợc tả
ở khổ thơ thứ ba nh thế nào?
+Tác giả đã sử dụng biện pháp gì để
miêu tả cảnh thiên nhiên, đất trời trong
mùa thu thắng lợi của kháng chiến?
+Lòng tự hào về đất nớc tự do, về truyền
thống bất khuất của dân tộc đợc thể hiện
qua những từ ngữ, hình ảnh nào ở hai
khổ thơ cuối?
+Em hãy nêu nội dung chính của bài?
- HD HS luyện đọc diễn cảm:
-YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài
-GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn:
Khổ 4-5
- HS đọc và nêu ND bài “Tranh làng Hồ”
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc+ HS nêu cách chia đoạn
+ HS đọc nối tiếp+ HS đọc trong nhóm đôi+ 1 HS đọc toàn bộ bài+Những ngày thu đã xa đẹp: sáng mát trong, gió thổi mùa thu hơng cốm mới Những ngày thu đã xa, sáng chớm lạnh +rừng tre phấp phới, trời thu thay áo mới, trời thu trong biếc…
+Tác giả đã sử dụng biện pháp nhân hoálàm cho trời đất cũng thay áo mới…
+Đợc thể hiện qua các điệp từ: đây, những, của chúng ta; những từ ngữ: cha bao giờ khuất, rì rầm trong lòng đất, vọng nói về
+đất nớc, hơi may, cha bao giờ khuất…
- HS nêu
+HS đọc nối tiếp cả bài
+HS nhận xét cách đọc cho nhau
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này
- 1 vài hs đọc trớc lớp,
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: HS đa ra ý
Trang 124.Củng cố, dặn dò:
- GV khái quát những ND cơ bản và yêu
cầu HS nêu ND chính của bài học
-Nhắc hs về tự LĐ tiếp và CB cho bài
sau
kiến NX và bình chọn những bạn đọc tốtnhất
- Biết tớnh quóng đường đi được của một chuyển động đều
- Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm thờm bài 3, 4
-1 hs đọc yờu cầu.
12 giờ 15 phỳt – 7 giờ 30 phỳt = 4 giờ 45 phỳt
4 giờ 45 phỳt = 4,75 giờThời gian ụ tụ đi từ A đến B:
12 giờ 15 phỳt – 7 giờ 30 phỳt = 4 giờ 45 phỳt
4 giờ 45 phỳt = 4,75 giờ
Độ dài quóng đường AB:
46 x 4,75 = 218.5 ( km) Đỏp số: 218,5 km.+Nhận xột
-1 hs đọc yờu cầu.
15 phỳt = 0,25 giờQuóng đường ong mật bay được:
Trang 13Cho 1 hs làm trên bảng
+Gọi hs nhận xét
-Bài 4: HSKG
+ Cho hs làm vào vở:
+Gọi hs thi đua sửa nhanh, đúng
* Hoạt động tiếp nối:
- Gọi hs nhắc lại cách tính quãng
đường
-Nhận xét tiết học
-Xem trước:Thời gian
8 x 0,25 = 2 (km) Đáp số: 2 km
+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu.
1 phút 15 giây = 75 giâyQuãng đường kăng-gu-ru di chuyển được:
14 x 75 = 1050 (m) Đáp số: 1050 m+Nhận xét
- HS nhắc lại cách tính quãng đường
- HS l¾ng nghe thùc hiÖn
****************************************
Tập làm văn
Ôn tập tả cây cối
I.Mục đích yêu cầu:
-Biết được trình tự tả, tìm được các hình ảnh so sánh, nhân hoá tác giả sửdụng để tả cây chuối trong bài văn
-Viết được 1 bài văn tả 1 bộ phận của 1 cây quen thuộc
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ kẻ nội dung bài 1 VBT TV5 T1
III Hoạt động dạy học:
-Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác
-So sánh, nhân hoá
- 3 phần:
* Mở bài: giới thiệu bao quát về cây sẽ tả
Trang 14-Treo b¶ng phô lên bảng.
-Gọi 1 hs đọc lại
-Yêu cầu hs đọc thầm bài Cây chuối mẹ,
suy nghĩ, làm bài cá nhân Phát phiếu
cho 2 hs làm:
Nhắc hs: Chỉ trả lời vắn tắt trên b¶ng
phô, sẽ kết hợp nói khi trình bày
- Gọi hs dán bài lên bảng, trình bày:
-Nhấn mạnh: Tác giả đã nhân hoá cây
chuối bằng cách gắn cho cây chuối
những từ ngữ:
+Chỉ đặc điểm, phẩm chất của người:
đĩnh đạc
thành mẹ, hơn hớn, bận, khẽ khàng
+Chỉ hoạt động cuả người: đánh động
cho mọi người biết, đưa, đành để mặc
+Chỉ những bộ phận đặc trưng của
người: cổ, nách.
* Hoạt động 2: Cá nhân
-Bài 2:
+Nhắc: Đề bài yêu cầu mỗi em chỉ viết 1
đoạn văn ngắn, chọn tả chỉ 1 bộ phận của
cây Khi tả có thể chọn cách miêu tả khái
quát rồi tả chi tiết hoặc tả sự biến đổi
của bộ phận đó theo thời gian Cần chú ý
cây chuối to cây chuối me
Còn có thể tả cây cối theo tình tự : từ bao quát đến chi tiết từng bộ phận
b Cây chuối được tả theo ấn tượng của thị giác – thấy hình dáng của cây, lá, hoa,
… Còn có thể tả cây cối bằng xúc giác, thính giác, vị giác, khứu giác
c Hình ảnh so sánh: Tàu lá nhỏ xanh lơ, dài như lưõi mác… / Các tàu là ngả ra
….như những cái quạt lớn / Cái hoa thậpthò, hoe hoe đỏ như 1 mầm lửa non Hình ảnh nhân hoá: Nó đã là cây
chuối to, đĩnh đạc…/ Chưa được bao lâu
nó đã nhanh chóng thành mẹ./ Co cây chuối mẹ mập, tròn, rụt lại / Vài chiếc lá…đánh động cho mọi người biết…/ Các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn./ Khi cây mẹ bận đơm hoa…/ Lẽ nào nó đành
để mặc … đè dập 1 hay 2 đứa con đứng sát nách nó/ Cây chuối mẹ khẽ khàng