- Đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi lòng dũngcảm bảo vệ chân lí khoa học của 2 nhà bác học Cô-péc-ních và Ga-li-lê.. ý chính toàn bài: => ý chính: Bài
Trang 1Tuần 27
Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2010.
Tiết 1 Tập đọc
$53. Dù sao trái đất vẫn quay
I Mục đích, yêu cầu.
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài:Cô-péc- ních, Ga-li-lê
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi lòng dũngcảm bảo vệ chân lí khoa học của 2 nhà bác học Cô-péc-ních và Ga-li-lê Tốc độ đọc
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Đọc phân vai truyện Ga-vrốt ngoài
chiến luỹ?
- Nêu nội dung bài?
- 4 HS đọc
- Nêu nội dung bài
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- Đọc toàn bài: - 1 HS khá đọc
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp: 2 lần
- 3 đoạn: Đ1: Từ đầu Chúa trời
Đ2: tiếp bảy chục tuổi
? Vì sao phát hiện của Cô-péc-ních lại
bị coi là tà thuyết? - Vì nó ngợc lại với những lời phán bảo của Chúa trời
? Đoạn 1 cho biết điều gì? => ý 1: Cô-péc-ních dũng cảm bác bỏ ý
kiến sai lầm, công bố phát hiện mới.
- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi và trả lời:
? Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì? -ủng hộ,cổ vũ ý kiến củaCô-péc- ních
? Vì sao toà án lúc ấy lại xử phạt ông? - Vì cho rằng ông cũng nh Cô-péc - ních
nói ngợc với lời phán bảo của Chúa trời
? ý chính đoạn 2? => ý 2: Ga-li-lê bị xét xử.
- Đọc lớt đoạn 3 trả lời:
? Lòng dũng cảm của Cô-péc -ních và
Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào?
- 2 nhà khoa học đã dám nói ngợc với lời phán bảo của Chúa trời Ga -li -lê đã bị tù nhng ông vẫn bảo vệ chân lí
? ý chính đoạn 3? => ý 3: Ga-li-lê bảo vệ chân lí.
? ý chính toàn bài: => ý chính: Bài văn ca ngợi những nhà
khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học.
c Đọc diễn cảm.
- Đọc nối tiếp: - 3 HS đọc
? Tìm cách đọc bài: - Giọng kể rõ ràng, nhấn giọng: trung tâm,
đứng yên, bác bỏ, sai lầm, sửng sốt, tà thuyết, phán bảo, cổ vũ, lập tức, cấm, tội phạm, buộc phải, nói to, vẫn quay, thắng,
Trang 2Học xong bài này HS biết:
- ở TK XVI - XVII, nớc ta nổi lên 3 thành thị lớn: Thăng Long phố Hiến, Hội An
- Sự phát triển của thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thơng mại
II Đồ dùng dạy học.
- Bản đồ Việt Nam Phiếu học tập hoạt động 1
III Các họat động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong diễn
ra nh thế nào? - 2HS nêu, lớp nx.
? Cuộc khẩn hoang đã có tác dụng nh
thế nào đối với việc phát triển nông
nghiệp?
- 2 HS nêu, lớp nx
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Thăng Long, Phố Hiến,
Hội An, Ba thành thị Thế kỉ XVI -XVII
* Mục tiêu: - ở TK XVI - XVII, nớc ta
nổi lên 3 thành thị lớn: Thăng Long phố
Hiến, Hội An
* Cách tiến hành:
- Tổ chức HS trao đổi phiếu học tập theo
N4: - N4 nhận phiếu, trao đổi, cử th kí viết phiếu
- Trình bày: - Lần lợt đại diện các nhóm nêu đối với
từng thành thị, lớp nx, trao đổi, bổ sung Dán phiếu
Có hơn 2000 nóc nhà của ngời nớc khác đến ở
Là nơi buôn bán tấp nập
Trang 3Hội An Là dân địa phơng và
các nhà buôn Nhật Bản
Phố cảng đẹp và lớn nhất Đàng Trong
Thơng nhân ngoại quốc ờng lui tới buôn bán
* Kết luận: GV chốt ý trên.
c Hoạt động 2: Tình hình kinh tế nớc ta thế kỉ XVI - XVII.
* Mục tiêu: - Sự phát triển của thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc
ra nhiều sản phẩm để trao đổi buôn bán
-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II Các hoạt động chủ yếu
1 kiểm tra bài cũ
? Tính giá trị của biểu thức sau;
5 : 25 30
25 = = ;
5
3 3 : 15
3 : 9 15
6
5 2 : 12
2 : 10 12
10 = =
5
3 2 : 10
2 : 6 10
+ Các ps bằng nhau là:
12
10 30
25 6
5
; 10
6 15
9 9
HS đổi chéo kiểm tra bài của nhau
HS đọc yêu cầu bài
HS làm bài - chữa bài
4
3
b)24 bạn-1 HS đọc to, lớp theo dõi sgk
Trang 4+ Tìm độ dài đoạn đờng còn lại.
15-10=5 (km) Đáp số: 5 km
- Theo dõi chữa bài trên bảng,sau đó đổi chéo vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
32850 + 10950 = 43800 (l) Lúc đầu trong kho có số lít xăng là:
56200 + 43800 = 100 000 (l) Đáp số: 100 000 l xăng
-Thế nào là hoạt động nhân đạo Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với những ngời gặp khó khăn hoạn nạn
- Tích cực tham gia hoạt động nhân đạo
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu điều tra theo mẫu bài 5 sgk/39
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hoạt động nhân đạo? - 1,2 HS nêu, lớp nx
- GV nx chung và đánh giá
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi
bài tập 4 sgk/39.
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc những việc làm nhân đạo và những việc làm
không phải là hoạt động nhân đạo
* Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ hức HS trao đổi theo N4: - N4 trao đổi bài:
- Trình bày: GV nêu từng việc làm: - Đại diện lần lợt các nhóm nêu
- Lớp nx, trao đổi, bổ sung
Trang 5- GV nx chốt ý đúng:
+ Việc làm nhân đạo: b,c,e
+ Việc làm không phải thể hiện lòng
nhân đạo: a,d
c Hoạt động 2: Xử lí tình huống bài tập 2 sgk/38.
* Mục tiêu: HS đa ra cách ứng xử và biết cách nhận xét cách ứng xử của bạn về
các việc làm nhân đạo
* Cách tiến hành:
- Chia lớp theo nhóm 4: Nhóm lẻ thảo
luận tình huống a, nhóm chẵn thảo luận
+Tình huống a: Đẩy xe lăn giúp bạn, hoặc quyên góp tiền giúp bạn mua xe
+ Tình huống b: Thăm hỏi, trò chuyện với bà cụ, giúp đỡ bà những công việc vặt hằngngày nh quét nhà, quét sân, nấu cơm,
d Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 5.
* Mục tiêu: Nêu đợc những ngời có hoàn cảnh khó khăn và những việc làm
- Trình bày: - Đại diện các nhóm nêu, dán phiếu, lớp
trao đổi việc làm của bạn
- GV nx chung chốt ý:
- Càn phải cảm thông,chia sẻ, giúp đỡ những ngời khó khăn, hoạn nạn bằng cách tham gia hoạt động nhân đạo phù hợp với khả năng
- Một số HS đọc ghi nhớ bài
3 Hoạt động tiếp nối.
- Thực hiện theo kết quả bài tập 5 đã xây dựng trong nhóm
******************************************************************
Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010.
Tiết 1 Tập đọc
$54. Con sẻ
I Mục đích, yêu cầu.
- Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ đúng chỗ, đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện: hồi hộp căng thẳng ở đoạn đầu, chậm rãi,thán phục đoạn sau.Tốc độ đọc 90 tiếng/ 1 phút
- Hiểu ý nghĩa bài:Ca ngợi hành động dũng cả, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk/91
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Đọc bài : Dù sao trái đất vẫn quay và
trả lời câu hỏi nội dung? - 3 HS đọc nối tiếp Lớp nx, bổ sung và trao đổi nội dung
- GV cùng HS nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
Trang 6- Đọc thầm Đ1,2,3, trao đổi, trả lời:
? Trên đờng đi con chó thấy gì? - chó đánh hơi thấy một son sẻ non vừa
rơi trên tổ xuống
? Con chó định làm gì sẻ non? - chó chậm rãi tiến lại gần sẻ non
? Tìm từ ngữ cho thấy sẻ non còn yếu
ớt? - Con sẻ non mép vàng óng, trên đầu có một nhúm lông tơ
? Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó
dừng lại ? - Một con sẻ già lao xuống đất cứu con nó,nó thấy thân mình phủ kín sẻ con, nó rít
lên dáng vẻ nó rất hung dữ
? Hình ảnh sẻ mẹ dũng cảm ao xuống
cứu con đợc miêu tả nh thế nào? - Con sẻ lao xuống nh một hòn đá rơi trớc mõm con chó, lông dựng ngợc, miệng rít
lên tuyệt vọng, thảm thiết, nhảy 2,3 bớc vềphía cái mõm há rộng đầy răng của con chó, lao đến cứu con, nó rít lên bằng giọnghung dữ khản đặc
? Đoạn 1,2,3 kể lại chuyện gì? => ý 1: Cuộc đối đầu giữa sẻ mẹ nhỏ bé
và chó khổng lồ.
- Đọc lớt phần còn lại, trả lời:
? Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục
đối với con sẻ nhỏ bé? - Vì chim sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu với con chó to hung dữ để cứu con
? Đoạn 4,5 nói lên điều gì? => ý 2: Hành động dũng cảm bảo vệ con
của sẻ mẹ.
? Nêu ý chính của bài? => ý chính: Ca ngợi hành động dũng
cảm xả thân cứu con sẻ non của sẻ già.
c Đọc diễn cảm.
- Đọc nối tiếp: - 5 HS đọc
? Tìm cách đọc hay? - Đ1,2, 3: Câu đầu đọc giọng khoan thai;
Từ câu 3 giọng hồi hộp, tò mò, căng thẳng.Nhấn giọng: lao xuống, dựng ngợc, rít lên, tuyệt vọng, thảm thiết, lao đến, phủkín, hung dữ, khản đặc, khổng lồ, hi sinh, cuốn nó
- Đ4,5: giọng chậm rãi, thán phục, nhấn giọng: dừng lại, lùi, bối, rối, đầy thán phục, kính cẩn nghiêng mình, bé bỏng, dũng cảm, tình yêu
- Luyện đọc diễn cảm đoạn2,3
+ GV đọc mẫu: - HS nêu cách đọc đoạn
I Mục đích, yêu cầu.
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến, đặt câu khiến
II Đồ dùng dạy học.
Trang 7- Bảng phụ viết những câu khiến của bài tập 1- luyện tập.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Học thuộc các thành ngữ bài 4 Giải
- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến:
- Câu khiến:
- Dùng để: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con! - dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
? Cuối câu in nghiêng có dấu gì? - Có dấu chấm than cuối câu
- Tổ chức HS trao đổi theo nhóm thực
hiện yêu cầu bài - HS thực hiện yêu cầu bài
- Trình bày: - Lần lợt HS nêu câu nói của mình, lớp nx,
trao đổi, bổ sung
- GV nx chung: - VD: Làm ơn cho tớ mợn quyển vở của
cậu với!
? Câu khiến dùng để làm gì và khi viết
cuối câu khiến có dấu gì? - HS trả lời:
d Phần luyện tập.
- Đọc thầm nội dung bài và suy nghĩ
làm bài: - Cả lớp, làm bài vào nháp.
- Trình bày:
- GV cùng HS, nx, trao đổi, bổ sung,
chốt câu đúng, treo bảng phụ
- Lần lợt HS nêu các câu khiến của từng
đoạn:
- Đoạn a: +Hãy gọi ngời hàng hành vào cho ta!
- Đoạn b: + Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé!
Đừng có nhảy lên boong tàu!
- Đoạn c: + Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
+Con đi nhặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây cho ta
- Tổ chức HS trao đổi, làm bài theo
nhóm 2: - N2 trao đổi, làm bài vào nháp.
- Trình bày: - Lần lợt đại diện các nhóm nêu, lớp nx,
trao đổi, bổ sung
- GV nx chung, chốt câu đúng: - VD: Hãy viết một đoạn văn nói về lợi
ích của một loài cây mà em biết
- Nx tiết học Vn học thuộc bài và viết
vào vở 5 câu khiến
- VD: Cho mình mợn bút của bạn một tí!+ Anh cho em mợn quả bóng của anh mộtlát nhé!
+ Em xin phép cô cho em vào lớp ạ!
Trang 8C©u 6: S©n trêng h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu réng 80 m TÝnh chiÒu dµi s©n trêng, biÕt
chiÒu dµi cña s©n trêng b»ng 2
Trang 9Câu6 ( 2 điểm) Bài giải
Chiều dài sân trờng HCN là: ( 0,5 điểm)
3
80 120 2
ì = (m) (1 điểm) Đáp số: 120 m (0,5 điểm)
- Kể tên và nêu đợc vai trò các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt
- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học.
- Chuẩn bị: nến, diêm, bàn là, kính lúp, tranh ảnh việc sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Kể tên và nói về công dụng của các vật
cách nhiệt? 2,3 HS kể Lớp nx, bổ sung.
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Các nguồn nhiệt và vai
c Hoạt động 2: Các rủi ro nguy hiểm
khi sử dụng nguồn nhiệt.
? Nêu những rủi ro nguy hiểm có thể xảy
ra?
? Cách phòng tránh?
- GV nx chốt ý dặn dò HS sử dụng an
toàn các nguồn nhiệt
d Hoạt động 3: Việc sử dụng các
nguồn nhiệt và an thực hiện tiết kiệm
khi sử dụng các nguồn nhiệt
- Tổ chức HS trao đổi theo nhóm:
- Trình bày:
- HS thảo luận theo N4:
- Mặt trời, ngọn lửa, bếp điện, mỏ hàn
điện, bàn là,
- Đun nấu, sấy khô, sởi ấm,
- Bỏng, điện giật, cháy nhà,
- HS nêu dựa vào tình huống cụ thể, lớp
nx, trao đổi
- N4 trao đổi
- Lần lợt các nhóm cử đại diện trình bày,
Trang 10ớc, đậy kín phích giữ cho nớc nóng,
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây, kẻ sân chơi trò chơi, bóng
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung tiết
- Gv chia lớp thành 2 nhóm: 18 - 22 phút - N1: ôn bài thể dục RLTTCB.- N2: trò chơi
- Sau đổi lại
- Hs chơi thử và chơi chính thức
Trang 11- HS nắm đợc cách đặt câu khiến Biết đặt câu khiến trong các tình huống khác nhau.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết câu phần nhận xét
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
? Câu khiến dùng để làm gì? Lấy ví dụ
câu khiến và phân tích? - 2 HS trả lời, lấy ví dụ, lớp nx, bổ sung, trao đổi
- GV nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Chuyển câu kể theo 4 cách đã nêu
trong sgk Treo bảng phụ - HS làm bài vào nháp, 4 HS lên bảng điềntheo bảng phụ
- Trình bày: - HS lần lợt nêu miệng,
- GV cùng HS nx, chữa bài trên bảng và
bài HS trình bày - Cách 1: Nhà vua hãy (nên, phải, đừng, chớ) hoàn gơm lại cho Long Vơng!
- Cách 2: Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng đi (thôi/ nào)
- Cách 3: Xin/ Mong nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng
- Cách 4: Chuyển nhờ giọng điệu phù hợp với câu khiến
- Lu ý: Với những câu yêu cầu, đề nghị
nhẹ cuối câu nên đặt dấu chấm Với
những câu yêu cầu, đề nghị mạnh ( có
hãy, đừng, chớ ở đầu câu), cuối câu nên
đặt dấu chấm than
d Phần luyện tập.
- Tổ chức HS trao đổi theo cặp những
câu còn lại - Từng cặp trao đổi và nêu miệng.
- Trình bày: - Nam chớ ( đừng, hãy, phải) đi học!
- Nam đi học đi ( thôi, nào,)( Câu còn lại làm tơng tự)
- GV cùng HS nx, trao đổi
- Yêu cầu thực hiện 1 trong 3 phần
( Theo giảm tải) - Lớp thực hiện phần a.- Lớp viết câu cầu khiến vào nháp, 2 HS
- VD: Nam cho tớ mợn cái bút nào!
Hoặc Tớ mợn cậu cái bút nhé!
***********************************************
Tiết 2 Chính tả (Nhớ - viết)
$27. Bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục đích, yêu cầu.
- Nhớ và viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của Bài thơ về tiểu đội xe không kính Biết cách trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x, dấu hỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài 1a, 2a
Trang 12III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
? Viết: Béo mẫm, lẫn lộn, lòng lợn, con
la, quả na,
- GV cùng HS nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC.
b Hớng dẫn học sinh nhớ- viết.
- Đọc yêu cầu 1 của bài:
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp, đổi chéo nháp kiểm tra
- 1 HS đọc
- Đọc 3 khổ thơ cuối bài: - 1 HS đọc
? Hình ảnh nào trong đoạn thơ nói lên
tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của
các chiến sĩ lái xe?
- Không có kính, ừ thì ớt áo, ma tuôn,
ma xối nh ngoài trời, cha cần thay lái trămcây số nữa
- Phát hiện và đọc cho lớp viết các từ
khó trong đoạn? - 1 HS đọc, lớp viết.
- GV cùng HS nx các từ khó viết - VD: tuôn, xối, xoa mắt đắng, sa, ớt,
- GV nhắc nhở chung cách ngồi viết và
cách trình bày
- Viết bài: - Lớp viết bài vào vở
- GV thu một sốbài chấm - Lớp tự soát lỗi bài mình
- GV nx chung bài viết
c Bài tập.
- GV nêu rõ yêu cầu bài: - HS làm bài theo nhóm 4 và thi đua nhau
viết:
- Trình bày: - Các nhóm cử đại diện lên viết và thi giữa
các nhóm
- GV nx, tổng kết thi đua : - Chỉ viết với s: sàn, sản, sạn, sảng sảnh,
sánh, sau, sáu, sặc, sẵn, sỏi, sóng, sờn, sởn, sụa, sờn, sợng sớt, sứt, su, sửu
- Chỉ viết với x: xiêm, xin, xỉn, xoay, xoáy, xoắn, xồm, xổm, xốn, xộn, xúm, xuôi, xuống, xuyến, xứng, xớc, xợc,
- Tổ chức HS làm bài cả lớp : - Lớp làm bài vào vở, dùng chì gạch từ
- Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cố kĩ năng nhận dạng hình thoi
và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
II Đồ dùng dạy học.
- GV chuẩn bị mô hình hình vuông chuyển sang hình thoi đợc
- HS chuẩn bị: Giấy kẻ ô vuông, thớc kẻ, êke
III Các hoạt động dạy học.
1 Trả bài kiểm tra và nhận xét chung.
2 Bài mới.