Hớng dẫn HS nhớ- viết - HS đọc yêu cầu của bài đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính.. - HS đọc thầm toàn bài, ghi nhớ những chữ dễ viết sai - HS viết
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn: 18.3.2009 Ngày giảng: 23.3.2009
Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu: SGV/243
HS vận dụng thành thạo các phép tính về phân số vào các bài tập có liên quan
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS làm bảng bài 4 ở tiết trớc
Cả lớp cùng GV nhận xét ghi điểm
2 Luyện tập chung:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập( cho các phân số rút
gọn các phân số trên )
- HS nêu miệng tiếp sức nhau
- GV củng cố lại cách rút gọn phân số và cách tìm
phân số bằng nhau
Bài 2: HS đọc ND của bài tập
- Thảo luận theo nhóm 2
- Các nhóm trình bày kết quả và cách làm
- Củng cố lại cách tìm phân số của một số
Bài 3: HS đọc ND của bài toán
- GV hớng dẫn cách giải:
+ Tìm độ dài mà anh Hải đi đợc
+ Tìm độ dài còn lại anh Hải cần đi tiếp
- HS giải bài vào vở 1 HS giải bảng
- GV chữa bài
Bài 4: HS đọc bài
- Hớng dẫn HS cách giải:
+ Tìm số xăng lấy ra lần sau
+ Tìm số xăng lấy ra cả hai lần
+ Tìm số xăng lúc đầu trong kho
- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng lớp
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị cho
kiểm tra giữa kì 2
- HS thực hiện
a 25/30 = 5/6 9/15 = 3/5 10/12 = 5/6 6/10 = 3/5
b 3/5 = 9/15 = 6/10 5/6 = 25/30 = 10/12
a 3 tổ chiếm 3/4 HS của lớp
b Số HS 3 tổ: 32 x 3/4 = 24(bạn) Đáp số: 24 bạn
Anh Hải đã đi đợc đoạn đờng:
15 x 2/3 = 10( km) Anh Hải còn phải đi tiếp là
15 - 10 = 5 (km) Đáp số: 5 km
Số xăng lấy ra lần sau là
32850 : 3 = 10 950( l)
Số xăng lấy ra cả hai lần là
32 850 + 10 950 = 43 800(l)
Số xăng trong kho lúc đầu là
56 200 + 43 800 = 100 000(l) Đáp số: 100 000 l
Tập đọc: dù sao trái đất vẫn quay
I Mục tiêu: SGV/151
HS yêu thích và khám phá về thế giới khoa học
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc bài: Ga- vrốt ngoài chiến luỹ
Nêu ND của bài
2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng
a Luyện đọc:
- 2 HS đọc toàn bài
- HS thực hiện
129
Trang 2- HS đọc tiếp sức theo đoạn( 2-3 lần)
GV kết hợp cho HS luyện đọc tiếng, từ khó và giải
nghĩa từ ở SGK
- HS luyện đọc theo nhóm
- 2 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu, diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
+ ý kiến của Cô-péc- ních có điểm gì khác ý kiến
chung lúc bấy giờ?
- GV giới thiệu sơ đồ quả đất trong hệ mặt trời để HS
hiểu thêm về ý kiến của Cô- péc-ních
+ Ga- li- lê viết sách nhằm mục đích gì?
+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông?
+ Lòng dũng cảm của Cô- péc- ních và Ga- li- lê thể
hiện ở chỗ nào?
c Luyện đọc diễn cảm
- HS đọc tiếp sức theo cách phân vai
- Tìm giọng đọc của bài theo nhóm
- GV hớng dẫn HS thi đọc diễn cảm đoạn: Cha
đầy vẫn quay
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ND của bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện đọc lại bài Xem trớc bài: con sẻ
Tiếng,từ khó: Cô- péc- ních, Ga- li- lê
Câu: Xa kia tâm này
- HS đọc theo nhóm 3
- Cô- péc- ních đã chứng minh ngợc lại: chính trái đất mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời
- ủng hộ t tởng khoa học của Cô- péc- ních
- vì cho rằng ông đã chống đối quan điểm của giáo hội, nói ngợc lời phán bảo của chúa trời
- 2 nhà bác học đã dám nói ngợc với lời phán bảo của chúa trời
- HS thực hiện nhóm 3
- ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học
chính tả (nhớ- viết) : Bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục tiêu: SGV/ 154
Rèn kĩ năng nhớ- viết tốt bài chính tả theo yêu cầu của GV
II Đồ dùng dạy học: Phiếu BT2
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS viết bảng những tiếng bắt đầu bằng l/n
Cả lớp và GV nhận xét
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Hớng dẫn HS nhớ- viết
- HS đọc yêu cầu của bài( đọc thuộc lòng 3 khổ thơ
cuối của bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
- HS đọc thầm toàn bài, ghi nhớ những chữ dễ viết sai
- HS viết bảng con theo yêu cầu của GV
- HS đọc thầm lại bài, ghi nhớ cách trình bày bài
- GV hớng dẫn cách trình bày bài thơ tự do: ghi tên
bài vào giữa dòng, viết các sát lề vở, hết mỗi khổ thơ
để cách mỗi dòng
- HS gấp sách, tự nhớ và viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi chính tả cho nhau
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
- HS thực hiện
- 2 HS đọc yêu cầu
- đột ngột, sa, ớt, ùa vào, xoa mắt đắng
- HS thực hiện viết bài vào vở
- HS soát lỗi nhóm 2
130
Trang 3b Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a: HS nêu yêu cầu bài tập( tìm 3 trờng hợp chỉ
viết với s)
GV giải thích yêu cầu
- HS hoạt động nhóm, trình bày kết quả làm việc
- GV chốt kết quả đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài,chuẩn bị cho bài ở tiết sau
- HS hoạt động nhóm 2 vào phiếu
VD: Sạn, sãi, sản
xẻng, xem, xong
Chiều:
GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 19.3.2009
Ngày giảng: 24.3.2009
Toán: kiểm tra định kì lần 3
I Mục tiêu: - HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập tốt
- ý thức tự giác trong khi làm bài
- Luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Chuẩn bị: Giấy thi cho HS
III Hoạt động dạy học:
GV phát đề HS làm bài vào giấy in sẳn
Câu 1(1 điểm): rút gọn các phân số
4/12 = 60/36
Câu 2(2 điểm): Quy đồng mẫu số các phân số sau
a 3/5 và 3/4 b 7/6 và 9/12
Câu 3(2 điểm): >, <, =
4/7 3/7 17/19 17/14
9/4 1 13/15 1
Câu 4(2 điểm):
5/8 - 3/8 4/5 + 2/3
3/8 x 8/7 4/9 : 5/7
Câu 5( 3 điểm): Một tấm kính HCN có chiều rộng 3/5 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích tấm kính đó?
Đáp án và biểu điểm:
Bài 1: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 1/3 5/3
Bài 2: Mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm
a 15/20 và 12/20 b 14/12 và 9/12
Bài 3: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
4/7 > 3/7 17/19 < 17/14
9/4 > 1 13/15 < 1
Bài 4: Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
2/8 24/56 22/15 28/45
Bài 5: chiều dài tấm kính là: 3/5 x 2 = 6/5( m) 1 điểm
Diện tích tấm kính là: 6/5 x 3/5 = 18/25( m2) 1 điểm
Đáp số: 18/25 m2 0,5 điểm
131
Trang 4Trình bày 0,5 điểm
Luyện từ và câu: câu khiến
I Mục tiêu: SGV/156
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đặt câu với các thành ngữ
Ba chìm bảy nổi vào sinh ra tử
2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng
a Phần nhận xét:
Bài tập 1,2: HS đọc yêu cầu bài tập(câu in nghiêng
đợc dùng làm gì, cuối câu in nghiêng có dấu gì?)
- HS đọc thầm và trình bày miệng
- GV nhận xét chung
Bài 3: HS đọc yêu cầu( em hãy nói với bạn bên
cạnh một câu để mợn quyển vở )
- HS tiếp nối nhau trình bày theo nhóm 2 trớc lớp
- Cả lớp cùng GV nhận xét tuyên dơng
b Phần ghi nhớ: SGK
- GV gọi HS đọc ghi nhớ
c Luyện tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu( tìm câu khiến )
- 4 HS đọc tiếp nối nhau 4 đoạn trong bài
- HS thảo luận nhóm 4, trình bày
- GV củng cố lại câu khiến
- HS đọc lại cho phù hợp với giọng điệu câu khiến
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập ( tìm 3 câu khiến
trong SGK tiếng việt hoặc toán)
- HS suy nghĩ Trình bày ý kiến của mình
Bài 3: Hãy đặt một câu khiến để nói với bạn, với
anh chị hoặc cô giáo(thầy giáo)
- HS làm bài vào vở
- GV chấm một số vở, nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ND tiết học
- Dặnn HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị cho tiết
học sau
- HS thực hiện
VD: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con! ( Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào- dấu chấm than ở cuối câu)
VD: Nam ơi cho tớ mợn quyển vở của bạn với!
Làm ơn cho tớ mợn quyển vở của bạn một lát!
- 3 HS đọc ghi nhớ SGK
a Hãy gọi ngời hàng hành vào đây cho ta!
b Lần sau, khi nhảy múa đừng có nhảy lên boong tàu!
c Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
d Con chặt về đây cho ta
VD: Vào ngay( Ga-vrốt ngoài chiến luỹ)
VD:
- Nói với bạn: cho mình mợn bút của bạn một tí!
- Nói với anh: Anh cho em mợn quả bóng một lát nhé!
- Nói với cô: Em xin phép cô giáo cho em vào lớp ạ!
Đạo đức + khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
132
Trang 5Chiều:
Luyện toán: ôn tập các phép tính về phân số.
I Mục tiêu: - Củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học về phân số
- HS nắm chắc kiến thức và biết cách vận dụng vào để giải toán
- Có ý thức trong học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: muốn cộng phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
Thực hiện tính: 4/5 + 3/7 2/8 + 3/4
2 Thực hành:
Bài 1: Tính - HS thực hiện bảng con
1/7 + 2/7 + 3/7 = 6/7 1/4 + 2/25 + 3/100 = 25/100 + 8/100 + 3/100 = 36/100 57/100 - 17/100 = 40/100 1/4 - 1/5 = 5/20 - 4/20 = 1/20
- Củng cố lại cộng, trừ phân số
Bài 2: Tính - HS làm bảng
a 2/5 x 1/2 : 1/3 = 2/10 x 3/1 = 6/10 = 3/5
b 2/9 : 2/3 x 1/2 = 2/9 x 2/3 x1/2 = 3/18
c 1/2 x 1/3 + 1/4 = 1/6 + 1/4 = 2/12 + 3/12 = 5/12
- củng cố về nhân, chia đã học
Bài 3: Mỗi ngày Hà uống hết 1/4 l sữa Mỗi chai sữa chứa đợc 7/12 l Hỏi Hà uống hết bao nhiêu chai sữa trong một tuần?
- HS đọc bài toán
- GV hớng dẫn cách giải: + tìm số lít sữa uống hết trong một tuần
+ Tìm số chai sữa trong 1 tuần
- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
Bài giải: Số lít sữa Hà uống hết trong một tuần là: 1/4 x 7 = 7/4(l)
Số chai sữa Hà uống trong một tuần là: 7/4 : 7/12 = 3 (chai)
Đáp số: 3 chai
Lu ý: HS có thể giải bằng cách khác
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị cho kiến thức mới tiết sau
Luyện chính tả: bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục tiêu: - HS nhớ viết 2 khổ thơ đầu của bài chính tả
- Biết cách trình bày bài sạch, đẹp
- Rèn kĩ năng nhớ, viết tốt bài
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - 2 HS đọc thuộc lòng bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
- Nêu nội dung của bài
2 Luyện viết:
- HS mở SGK đọc lại 2 khổ thơ đầu của bài
- Ghi nhớ cách trình bày bài thơ tự do
- Nêu những từ khó viết ở trong đoạn thơ cần viết
- HS viết bảng con, GV đọc: bom giật, buồng lái, xoa mắt đắng, sao trời
- HS gấp SGK, 3 HS đọc thuộc lòng lại 2 khổ thơ đầu của bài
- HS nhẩm lại bài chính tả, chuẩn bị viết bài
- GV nhắc nhở HS trớc khi viết bài
- HS nhớ, viết bài vào vở
- HS dò bài theo nhóm 2
- GV chấm một số bài, nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài cho đẹp
133
Trang 6
Luyện từ và câu: ôn tập về câu khiến
I Mục tiêu: - Củng cố kiến thức đã học về câu khiến
- HS nắm chắc kiến thức đã học về câu khiến để làm tốt các bài tập
- Kĩ năng sử dụng tốt câu khiến trong giao tiếp
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: Thế nào là câu khiến? Cho VD cụ thể
2 Bài tập:
Bài 1: Tìm câu khiến trong các đoạn trích sau
a Cuối cùng nàng quay lại bảo thị nữ:
- Hãy gọi ngời hàng hành vào đây cho ta!
b Ông lão nghe xong, bảo rằng:
- Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây cho ta!
c Con rùa vàng không sợ ngời , nhô thêm nữa, tiến sát về phía thuyền vua Nó đứng nổi trên mặt nớc và nói:
- Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
- HS thảo luận theo nhóm 2, trình bày ý kiến của nhóm mình
- GV nhận xét, kết luận chung
Bài 2: Hãy đặt một câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với cô giáo( thầy giáo)
- HS làm bài vào vở
- HS thực hiện nói tiếp sức trớc lớp
- Cả lớp cùng GV nhận xét góp ý chung
3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức chuẩn bị cho tiết sau thực hành
Ngày soạn: 22.3.2009 Ngày giảng: 25.3.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn
Toán: hình thoi
I Mục tiêu: SGV/ 244
II Đồ dùng dạy học: Ê ke, thớc, bộ đồ dùng toán 4
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS giải lại bài tập 4/139
Cả lớp nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng
a Hình thành biểu t ợng về hình thoi
- GV cùng HS lắp ghép mô hình hình vuông bằng bộ
đồ dùng toán
- "Xô" lệch hình vuông nói trên ta đợc hình mới đó
chính là hình thoi
- GV vẽ hình lên bảng, kí hiệu hình thoi ABCD
B
A C
D
b Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi
- HS thực hiện ở bộ đồ dùng toán
134
Trang 7- HS quan sát hình, nêu nhận xét.
- HS thực hành chỉ và nói cụ thể vào hình ở bảng lớp
- GV chốt lại đặc điểm chính của hình thoi( hình thoi
có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng
nhau)
c Bài tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu( trong các hình, hình nào là
HCN, hình nào là hình thoi)
- HS quan sát hình vẽ, nêu miệng
- Cả lớp nhận xét chốt kết quả đúng
- Nêu sự khác nhau giữa hình thoi và HCN
Bài 2: HS đọc yêu cầu( xác định đờng chéo của hình
thoi)
- HS đọc bài, dùng thớc để xác định
- 1 HS thực hành ở bảng lớp
- Cả lớp nhận xét chốt kết luận về đờng chéo của
hình thoi( hình thoi có hai đờng chéo vuông góc với
nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng)
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại khái niệm về hình thoi
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học về hình thoi,
chuẩn bị cho tiết sau: Tính diện tích hình thoi
AB // CD; AD //BC Bốn cạnh của hình thoi đều bằng nhau
- Hình 1,3 là hình thoi
Hình 2, 4 là hình chữ nhật
- Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện // và 4 cạnh bằng nhau
HCN: có hai cặp cạnh đối diện //
và bằng nhau
a hai đờng chéo vuông góc với nhau
b hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
Kể chuyện: kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu: SGV/159
HS biết cách kể một cách tự nhiên, chân thực kết hợp với điệu bộ kể hồn nhiên
II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ câu chuyện SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS kể lại câu chuyện đã đợc nghe, đợc
đọc kể về lòng dũng cảm
2 Bài mới: GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng
a H ớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài :
- HS đọc lại đề bài ở bảng lớp
- GV hớng dẫn HS xác định yêu cầu của đề bài Gạch
chân dới những từ ngữ quan trọng
+ Đề bài thuộc thể loại gì?
+ Trọng tâm chính của đề là gì?
Đề bài: Kể một câu chuyện về lòng dũng cảm mà
em đã đợc chứng kiến hoặc tham gia
- HS đọc tiếp nối các gợi ý ở SGK
- HS tiếp nối nhau nói tên đề tài câu chuyện của mình
định kể
b Thực hành kể chuyện, trao đổi nội dung ý nghĩa
câu chuyện
- HS thực hành kể chuyện theo nhóm
- HS thi kể trớc lớp
+ Các nhóm cử đại diện thi kể
- HS thực hiện
- 2 HS đọc đề bài
- Chứng kiến hoặc tham gia
- Kể về lòng dũng cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 gợi ý
- HS trình bày
- HS thực hnàh nhóm 2
135
Trang 8- Cả lớp cùng trao đổi giao lu cùng bạn kể.
- Bình chọn bạn kể hay nhất, câu chuyện hấp dẫn
nhất, ngời kể lôi cuốn nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời thân cùng nghe
- Xem trớc bài ở tiết sau: Đôi cánh của ngựa trắng
Tập đọc: con sẻ
I Mục tiêu: SGV/160
II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ bài học SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc bài: Dù sao trái đất vẫn quay
+ Lòng dũng cảm của Cô- péc- ních và Ga- li- lê thể
hiện ở chỗ nào?
2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề bài lên bảng
a H ớng dẫn luyện đọc :
- 2 HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp sức theo đoạn( 2-3 lần)
GV kết hợp cho HS luyện đọc tiếng, từ khó và giải
nghĩa từ ở SGK
- HS luyện đọc theo nhóm
- 2 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu, diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
+ Trên đờng đi con chó thấy gì? Nó định làm gì?
+ Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó dừng lại?
+ Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao từ trên cây
xuống để cứu con đợc miêu tả NTN?
+ Em hiểu: Một sức mạnh vô hình trong câu trên là
sức mạnh gì?
+ Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con sẻ
nhỏ bé?
c Đọc diễn cảm
- HS đọc tiếp nhau theo đoạn toàn bài
- HS tìm giọng đọc theo nhóm
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm và thi đọc đoạn:
Bổng từ trên cây cao xuống đất
+ GV đọc mẫu, HS luyện đọc theo nhóm, HS thi đọc
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ND của bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặnn HS luyện đọc lại bài, xem trớc bài tiết sau
- HS thực hiện
- 5 HS đọc 5 đoạn
- HS thực hiện nhóm 5
- Con chó đánh hơi thấy một con
sẻ non, nó chậm rãi tiến lại gần sẻ non
- Đột ngột một con sẻ già lao xuống cứu con, dáng vẻ rất hung dữ khiến con chó phải dừng lại
- Con sẻ già lao xuống nh một hòn đá rơi trớc mõn con chó
- Sức mạnh của tình mẹ con, một thứ tình camt rất tự nhiên
- Vì hành động dũng cảm của con
sẻ bé nhỏ dám đối đầu với con chó săn hung dữ để cứu con
- 5 HS tiếp nối
- HS thực hiện nhóm 2
- Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
Mĩ thuật:
GV bộ môn dạy và soạn
136
Trang 9Ngày soạn: 23.3.2009
Ngày giảng: 26.3.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn
Toán: diện tích hình thoi
I Mục tiêu: SGV/246
Vận dụng công thức tính vào để làm tốt các bài tập
II Đồ dùng dạy học: GV: Hình vẽ SGK HS: giấy kẻ ô vuông, thớc kẻ, kéo
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu đặc điểm của hình thoi
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Hình thành công thức tính diện tích hình thoi
- GV vẽ bảng hình thoi ABCD có AC = m, BD = n
B
A C
D
- HS thao tác trên giấy Gấp hình thoi(kẻ) dọc 2
đ-ờng chéo, sau đó cắt hình thoi thành 4 tam giác
vuông và ghép lại để đợc hình chữ nhật MNCA
- GV thao tác trên bảng B
M N
n/2n/2
A C
0
+ So sánh diện tích hình thoi và diện tích HCN
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào?
- GV diện tích HCN MNCA là m x n/2 mà m x n/2 =
m x n: 2 Vậy diện tích hình thoi là m x n : 2
- HS rút ghi nhớ SGK
Công thức tính: S = m x n
2
b Thực hành:
Bài 1: HS nêu yêu cầu ( tính diện tích hình thoi)
- HS vận dụng công thức tính, làm bài tập vào bảng
- HS nêu lại cách làm
Bài 2: HS nêu yêu cầu( ttính diện tích hình thoi)
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
Bài 3: HS đọc yêu cầu( đúng ghi Đ, sai ghi S)
- GV hớng dẫn: Tính diện tích từng hình rồi so sánh
kết quả
- HS thảo luận nhóm 3 Trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- 1 HS nêu
- HS thực hiện trên giấy
diện tích hình thoi = diện tích HCN
- ta lấy chiều dài x chiều rộng
Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đờng chéo chia cho 2
a 3 x 4 : 2 = 6(cm2)
b 7 x 4 : 2 = 14(cm2)
a 5 x 20 : 2 = 50(dm2)
b đổi 4m = 40 dm
40 x 15 : 2 = 300(dm2)
a sai
b Đúng
137
Trang 10- Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học, chuẩn bị cho tiết
học sau: luyện tập
Tập làm văn: miêu tả cây cối
(Kiểm tra viết)
I Mục tiêu: SGV/162
- HS thực hành viết hoàn chỉnh bài văn miêu tả cây cối Viết đúng yêu cầu đề bài với lời tả
tự nhiên, sinh động
- Rèn luyện HS tự giác chăm chỉ học bài, yêu thích văn học
II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh một số cây cối
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý
III Các hoạt động dạy học:
1 giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài:
- 2 HS đọc lại đề bài ở bảng lớp
+ Bài văn miêu tả thờng có mấy phần?
- 2 HS đọc lại dàn ý của bài văn miêu tả cây cối
- HS đọc thầm lại 4 đề bài ở bảng
- GV hớng dẫn HS chọn 1 trong 4 đề đó để làm
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhắc nhở HS trớc
khi viết bài
- HS viết bài vào vở GV theo dõi chung
3 Củng cố, dặn dò:
- GV thu bài, nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị cho kiểm
tra giữa học kì II
- 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài
1 Hãy tả một cái cây ở trờng gắn với nhiều kỉ niệm của em ( mở bài gián tiếp)
2 hãy tả một cái cây do chính tay em vun trồng
3 Em thích loài hoa nào nhất? Hãy tả loài hoa đó
4 Hãy tả một luống rau hoặc
v-ờn rau mà em yêu thích
Luyện từ và câu: cách đặt câu khiến
I Mục tiêu: SGV/ 163
HS nắm đợc cách đặt câu khiến và biết sử dụng trong các tình huống khác nhau
II Đồ dùng dạy học: Phiếu BT3
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Thế nào là câu khiến? Cho VD cụ thể
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a Phần nhận xét:
- HS đọc yêu cầu của bài( cho câu kể Thêm đề nghị
xin, mong vào đầu câu )
- HS đọc thầm lại bài Suy nghĩ, trình bày
- GV nhận xét
Lu ý: với yêu cầu đề nghị mạnh cuối câu đặt dấu
chấm than
- Với yêu cầu đề nghị nhẹ nhàng cuối câu đặt dấu
chấm
- HS thực hiện
1 Nhà vua hãy( nên, phải, chớ,
đừng) hoàn gơm lại cho Long
V-ơng
2 Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng đi( thôi, nào)
3 Xin (mong) nhà vua hoàn gơm
138