Mục tiêu: Kiểm tra học sinh về: - Kiểm tra kiến thức đã học trong giữa HKII.. Kiểm tra bài cũ: Học sinh lên viết lời giải câu đố ở tiết học trớc... Phần nhận xét: Bài 1: - Giáo viên gọi
Trang 1( §oµn Minh TuÊn)
I Môc tiªu:
179
Trang 2- Từ ngữ: sau đền, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, Ngã Ba Hạc,
- Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày
tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn: Lăng của các vua Hùng xanh mát.…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: 2 Học sinh đọc bài Hộp th mật.
180
Trang 4- Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng?
- Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của
thiên nhiên nơi đền Hùng?
- Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số
Thao tỉnh Phú Thọ, nơi thờ … dân tộcViệt Nam
- Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng khoảng 400…năm
- Có những khóm hải đờng dâm bông rữc
đỏ, những cánh bớm … đền Hùng thậttráng lệ, hùng vĩ
- Cảnh núi Ba vì cao vòi vọi gợi nhớ
182
Trang 5giữ nớc của dân tộc Hãy kể tên các
truyền thống đó?
- Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào?
“Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng Ba”
Núi Sóc Sơn gợi nhớ truyền thuyết Thánh Gióng, hình ảnh mốc đá thề gợi nhớ truyền thuyết về An Dơng Vơng
- Câu ca dao ca ngợi một truyền thống tốt đẹp của ngời dân Việt Nam, thuỷ chung, luôn luôn nhó về cội nguồn dân tộc
183
Trang 6- Giáo viên đọc mẫu đoạn luyện đọc.
Yêu cầu HS nêu nội dung ý nghĩa của
bài
dung, giọng đọc
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Thi đọc trớc lớp
- Học sinh nêu ý nghĩa bài
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.
Nhận xét giờ học
184
Trang 7Toán Kiểm tra định kì giữa học kì II
I Mục tiêu: Kiểm tra học sinh về:
- Kiểm tra kiến thức đã học trong giữa HKII Lấy điểm đánh giá giữa HK II
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra, ý thức tổ chức kỉ luật
II Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra chung của nhà trờng
185
Trang 81 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Giáo viên phổ biến yêu cầu giờ kiểm tra
- Học sinh làm bài
4 Củng cố: - Thu bài nhắc lại ý chính.
- Nhận xét giừ làm bài kiểm tra
186
Trang 9MÜ thu©t Thêng thøc mÜ thuËt: xem tranh b¸c hå ®i c«ng t¸c
( GV chuyªn ngµnh so¹n - gi¶ng)
Buæi chiÒu
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
187
Trang 10- HS nắm vững cách tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương, tỉ số phần trăm
- Vận dụng để giải được bài toán liên quan
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
III.Các hoạt động dạy học.
1.Ôn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
188
Trang 12- GV giúp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập 2: Thể tích của một hình lập
- HS lần lượt lên chữa bài
Lời giải : Khoanh vào D
- 2 HS đọc đề bài
190
Trang 13phương bé là 125cm và bằng
8 thể tích của hình lập phương lớn
a) Thể tích của hình lập phương lớn
bằng bao nhiêu cm3?
b) Hỏi thể tích của hình lập phương
lớn bằng bao nhiêu phần trăm thể tích
của một hình lập phương bé?
- HS lần lượt lên chữa bài
Bài giảiThể tích của hình lập phương lớn là:
125 : 5 × 8 = 200 (cm3)Thể tích của hình lập phương lớn so với thể tích của hình lập phương bé là:
200 : 125 = 1,6 = 160%
Đáp số: 200 cm3 ; 160%
191
Trang 14Cho hình thang vuông ABCD có AB
là 20cm, AD là 30cm, DC là 40cm
Nối A với C ta được 2 tam giác ABC
và ADC
a) Tính diện tích mỗi tam giác?
b) Tính tỉ số phần trăm của diện tích
tam giác ABC với tam giác ADC?
- HS làm bài tập theo nhóm
- 1 HS làm bài trên bảng
Bài giảiDiện tích tam giác ADC là:
40 × 30 : 2 = 600 (cm2)Diện tích tam giác ABC là:
20 × 30 : 2 = 300 (cm2)
Tỉ số phần trăm của diện tích tam giác ABC
192
Trang 16Khoa học
ôn tập: vật chất và năng lợng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố các kiến thức phần vật chất và năng lợng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật
II Đồ dùng dạy học:
194
Trang 17III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: An toaứn vaứ traựnh laừng phớ khi sửỷ duùng ủieọn.
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Troứ chụi “Ai nhanh, ai ủuựng”
Muùc tieõu : Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà tớnh
chaỏt cuỷa moọt soỏ vaọt lieọu vaứ sửù bieỏn ủoồi
hoựa hoùc
Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
195
Trang 18Phương pháp: Trò chơi.
- Làm việc cá nhân
- Chữa chung cả lớp, mỗi câu hỏi
- GV yêu cầu một vài học sinh trình
bày, sau đó thảo luận chung cả lớp
- GV chia lớp thành 3 hay 4 nhóm
- Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 100 trong SGK (học sinh chép lại các câu 1, 2, 3, vào vở để làm)
- Phương án 2:
- GV chữa chung cho cả lớp - Từng nhóm bốc chọn tờ câu đố gồm
khoảng 7 câu do GV chọn trong số
196
Trang 193.Củng cố.
- Đọc lại toàn bộ nội dung kiến thức
ôn tập
- Nhận xét tiết học
4 DỈn dß: VỊ nhµ häc bµi theo c©u hái
chọn nhóm phải trả lời
- Trả lời 7 câu hỏi đó cộng với 3 câu hỏi do nhóm đố đưa thêm 10 phút
197
Trang 20ThÓ dôc Phèi hîp ch¹y vµ bËt nh¶y trß ch¬i “chuyÓn nhanh, nh¶y nhanh”
( GV chuyªn ngµnh so¹n - gi¶ng)
Thø ba ngµy 1 th¸ng 3 n¨m 2011
ChÝnh t¶ (Nghe- viÕt)
198
Trang 21I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nghe viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ loài ngời?
- Ôn quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài; làm đúng các bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh lên viết lời giải câu đố ở tiết học trớc.
199
Trang 22a Hớng dẫn học sinh nghe viết:
- Giáo viên đọc toàn bai chính tả - Cả lớp theo dõi trong sgk
- 1 vài học sinh đọc lại thành tiếng bài
- Bài chính tả nói điều gì?
- Giáo viên nhắc chú ý chữ viết hoa
chính tả:
+ Cho các em biết truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới về thuỷ tổ loài ngời và cách giải thích khoa học về vấn đề này
200
Trang 23- Giáo viên đọc lại toàn bài.
- chấm bài, nhận xét
- Nhắc lại quy tắc viết hoa
b Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- Học sinh soát lỗi
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Suy nghĩ làm bài- dùng bút chì gạch dới các tên riêng, giải thích (miệng) cách viết những tền riêng
- Học sinh nối tiếp phát biểu ý kiến
Các tên riêng là: Khổng Tử, Chu Văn Vơng,
201
Trang 24I Môc tiªu: Gióp häc sinh:
202
Trang 25gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng đơn vị đo thời gian phóng to
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: không
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a Ôn tập các đơn vị đo thời gian
203
Trang 26- Yêu cầu học sinh nêu tên những đơn vị
đo thời gian đã học, nêu mối quan hệ
giữa một số đơn vị đã học - KL: Năm nhuận là năm chia hết cho 4.
- Cho biết; Năm 2000 là năm nhuận, vậy
năm nhuận tiếp theo là năm nào?
- Hớng dẫn học sinh có thể nêu cách nhò
số ngày của từng tháng bằng cách dựa
vào hai năm tay hoặc 1 nắm tay
+ Đầu xơng nhô lên laf chỉ tháng có 31 ngày, còn chỗ lõm vào chỉ có 30 ngày
204
Trang 27*) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian.
Trang 28180 phót = 3 giê C¸ch lµm:
216 phót = 3 giê 36 phót C¸ch lµm: = 3,6 giê
206
Trang 29+ 1903, 1946, 1957 thuéc thÕ kØ 20
- §äc yªu cÇu bµi 2
- Häc sinh th¶o luËn l m b i à à
- 1 số HS lªn tr×nh bµy
- §äc yªu cÇu bµi vµ lµm vë:
207
Trang 30- Nhận xét, chữa bài 270 phút = 4,3 giờ 135 giây = 2,25 phút
3 Củng cố :- Nhận xét giờ học.
4 Dặn dò: Về nhà làm BT trong VBT.
Luyện từ và câu Liên kết các câu trong bài bằng cách Lăp từ ngữ
I Mục đích, yêu cầu:
208
Trang 31- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết những câu văn ở bài tập 1 (phần nhận xét)
- Bút dạ và giấy to để làm bài tập 1, bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
209
Trang 323 Dạy bài mới: Giới thiệu bài:
a Phần nhận xét:
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh trả lời câu
hỏi
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Trong câu “Đền Thợng nằm chat vót …
đang múa quạt xoè hoa.”có từ đền lặp lại
từ đền ở câu trớc
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh trả lời - Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.- Nếu tat hay thế từ đền ở câu 2 bằng các
210
Trang 33- Giáo viên chốt lại lời giải đúng trên không còn ăn nhập với nhau Câu 1 nói về đền Thợng còn câu 2 nói về ngôi
nhà, ngôi chùa hoặc trờng, hoặc lớp
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh trả lời
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3, trả lời cầu hỏi
- Việc lặp lại nh vậy giúp ta nhận ra sự liên kết giữa các câu văn Nếu không có sự
liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn
211
Trang 34- Học sinh làm bài vào vở.
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài tập
+ Từ trống đồng và Đông Sơn đợc dùng lặp lại để liên kết câu
+ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn đcợ dùng lặp lại để liên kết câu
- Cả lớp đọc thầm từng câu, từng đoạn văn
212
Trang 35- Giáo viên và học sinh nhận xét rồi
chốt lại lời giải đúng - Các từ cần điền.Câu 1: Thuyền Câu 6: Chợ
Câu 2: Thuyền Câu 7: Cá songCâu 3: Thuyền Câu 8: Cá chim
Câu 5: Thuyền
4 Củng cố :- Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: Về nhà học và làm lại vào VBT.
213
Trang 36( GV chuyªn ngµnh so¹n - gi¶ng)
BUỔI CHIỀU
Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu.
214
Trang 37phần trăm, ụn lại các đơn vị đo thời gian đã học.
- Vận dụng để giải được bài toỏn liờn quan
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
III.Cỏc hoạt động dạy học.
1.ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài
Bài tập1: Khoanh vào phương ỏn
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
215
Trang 38Hiệu của 12,15 giờ với 6,4 giờ là:
Lời giải : Khoanh vào A
Trang 39b)
3phút = giây; 2
4phút = giây
Bài tập3: Có hai máy cắt cỏ ở hai khu
vườn Khu A cắt hết 5 giờ 15 phút,
khu B hết 3 giờ 50 phút Hỏi máy cắt
ở khu A lâu hơn khu B bao nhiêu thời
gian?
a)
5giờ = 12 phút ; 1
2giờ = 90 phútb)
3
1phút = 20 giây; 2
4
1phút = 135giây
Trang 41I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về liên kết câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
III.Hoạt động dạy học :
1.Ôn định:
219
Trang 42Bài tập1: Gạch chân từ được lặp lại để
liên kết câu trong đoạn văn sau:
Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích
làm cô giáo như mẹ Lại có lúc bé
thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông
ngoại, làm phóng viên cho báo nhi
Trang 43phải học.
Bài tập2:
a/ Trong hai câu văn in đậm dưới đây,
từ ngữ nào lặp lại từ ngữ đã dùng ở
câu liền trước
Từ trên trời nhìn xuống thấy rõ một
vùng đồng bằng ở miền núi Đồng
bằng ở giữa, núi bao quanh Giữa
thích được như bố, như mẹ mà không phải học
- Trao đổi, làm bài theo cặp
- 1 số cặp lên trình bày
Bài làma/ Các từ ngữ được lặp lại : đồng bằng
b/ Tác dụng của việc lặp lại từ ngữ : Giúp
221
Trang 44sông Nậm Rốm trắng sáng có khúc
ngoằn ngoèo, có khúc trườn dài
b/ Việc lặp lại từ ngữ như vậy có tác
dụng gì?
Bài tập 3: Tìm những từ ngữ được lặp
lại để liên kết câu trong đoạn văn sau :
Theo báo cáo của phòng cảnh sát
giao thông thành phố, trung bình một
về nội dung giữa các câu Nếu không có sự liên kết thì các câu văn trở lên rời rạc, không tạo thành được đoạn văn, bài văn
- Đọc yêu cầu và đoạn văn
- Làm bài theo nhóm
- Đại điện nhóm lên trình bày kết quả
222
Trang 45do vi phạm quy định về tốc độ, thiết
bị kém an toàn Ngoài ra, việc lấn
chiếm lòng đường, vỉa hè, mở hàng
quán, đổ vật liệu xây dựng cũng ảnh
hưởng rất lớn tới trật tự và an toàn
giao thông
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học và dặn HS
Các từ ngữ được lặp lại : giao thông
- HS chuẩn bị bài sau
223
Trang 46Địa lí Châu phi
I Mục tiêu: Học sinh học xong bài này học sinh:
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi
- Nêu đợc một số đặc điểm về vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên của châu Phi
224
Trang 47vật, động vật của châu Phi.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh rừng Xa Van ở châu Phi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài mới
225
Trang 48* Hoạt động 1:
1 Vị trí giới hạn của châu Phi
- Nêu vị trí địa lí giới hạn của
- Châu Phi nằm ở phía Nam châu Âu và phía Tây Nam châu á
- Châu Phi có diện tích lớn thứ ba trên thế giới,
226
Trang 492 Đặc điểm tự nhiên.
- Nêu đặc điểm tự nhiên của
châu Phi?
- Nêu đặc điểm tự nhiên của
hoang mạc Xa-ha-ra và Xa-van
của châu Phi?
- Học sinh quan sát hình 1 trả lời câu hỏi
- Châu Phi có địa hình tơng đối cao đợc coi nh một cao nguyên khổng lồ
- Khí hậu nóng, khô bậc nhất thế giới, đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và Xa van Xa- ha-
ra là hoang mạc nhiệt đới lớn nhất thế giời
+ Hoang mạc Xa-ha-ra; là hoang mạc lớn nhất thế giới, khắp nơi chỉ thấy những bãi đá khô khốc, những biển cát mênh mông ở đây, nhiệt
227
Trang 50- Giáo viên nhận xét bổ xung.
xuống tới O0C+ Xa- van là đồng cỏ mênh mông và cây bụi có nhiều động vật ăn cỏ nh ngựa vằn, hau cao cổ, voi và động vật ăn thịt nh báo, s tử, linh cẩu …
- Đọc phần bài học trong SGK
4 Củng cố :- Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: Về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK.
228
Trang 51Tập đọc Cửa sông
(Quang Huy)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ, giọng đọc nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm
2 Hiểu các từ ngữ khó trong bài:
229
Trang 52chung, uống nớc nhớ nguồn.
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cảnh cửa sông (sgk)
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc bài “Phong cảnh Đền Hùng”
3 Dạy bài mới:
230
Trang 53b Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài:
*) Luyện đọc
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
tranh cảnh cửa sông
- Giáo viên nhắc chú ý phát âm đúng các
từ ngữ dễ viết sai chính tả
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Một, hai học sinh khá giỏi (nối tiếp nhau) đọc bài
- Học sinh đọc chú giải từ cửa sông
- Từng tốp 6 học sinh nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một, hai học sinh đọc cả bài
231
Trang 54- Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những
từ ngữ nào để nói về nơi sông “Là cửa nhng không then khoá, cũng không khép lại bào giờ Cách nói ấy rấtchảy ra biển? Cách giới thiệu ấy có gì
hay?
- Theo bài thơ, cửa sông là một địa
điểm đặc biệt nh thế nào?
đặc biệt cửa sông cũng là một cái cửa
nh-ng khác mọi cái cửa bình thờnh-ng, khônh-ng có then, có khoá Tác giả đã làm ngời đọc hiểu ngay thế nào là cửa sông, cảm thấy cửa sông rất quen.”
- Là những nơi dòng sông gửi phù sa lại để bồi đắp bãi bờ, nơi biển cả tìm về với đất
232
Trang 55- Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp
tác giả nói điều gì về tấm lòng của cửa
sông đối với cội nguồn?
*) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc thể
hiện diễn cảm đúng với nội dung từng
Trang 57LẮP XE BEN (tiết 2)
I MỤC TIÊU :
HS cần phải:
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe ben
- Lắp được xe ben đúng kĩ thuật, đúng quy trình
Trang 581 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Trang 59cần chú ý đến vị trí trên, dưới của các
Trang 60- HS sau khi lắp xong, cần kiểm tra sự nâng lên, hạ xuống của thùng xe
HĐ 2 : Đánh giá sản phẩm :
- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm
- GV nêu lại tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm theo mục III (SGK)
- HS chú ý nghe
238
Trang 62Toán Cộng số đo thời gian
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
240
Trang 633 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài:
1 Thực hiện phép cộng số đo thời gian
+ Ví dụ 1:
- Giáo viên nêu ví dụ 1 (sgk)
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tìm
cách đặt tính và tính
- Học sinh nêu phép tính tơng ứng
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
241