III/ Các hoạt động dạy – học học : 1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. - Hoạt động trong nhóm, 4 nhómviết vào giấy khổ to, mỗi nhómlàm 1 phần của bài - Gọi 4 nhóm l
Trang 11-Biết đọc đúng ngữ điệu một văn bản kịch,phân biệt đợc lời các nhân vật với lời tác giả.
2-Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc của Nguyễn TấtThành Trả lời đợc các câu hỏi 1,2 và câu hỏi 3( không cần giải thích lý do)
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy – học học :
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+Những câu nói nào của anh Thành cho
thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?
+ Câu chuyện giữa anh Thành và anh
Lê nhiều lúc không ăn nhập với nhau
Hãy tìm những chi tiết thể hiện điều đó
và giải thích vì sao nh vậy?
- Cho HS luyện đọc phân vai trong
nhóm 3 đoạn từ đầu đến anh có khi
Trang 2- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.
+ Bài tập cần làm : Bài 1(a)- Bài 2(a)
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng nhóm
III/Các hoạt động dạy - học:
1,Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là hình thang? Hình thang vuông?
2, Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
b, Dạy học bài mới:
- GV chuẩn bị 1 hình tam giác nh SGK
- Em hãy xác định trung điểm của cạnh
- Dựa vào công thức tính diện tích hình
tam giác, em hãy suy ra cách tính diện
tích hình thang?
*Quy tắc: Muốn tính S hình thang ta
làm thế nào?
*Công thức:
Nếu gọi S là diện tích, a, b là độ dài các
cạnh đáy, h là chiều cao thì S đợc tính
- Ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
Trang 3đổi vở chấm chéo.
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của
HS
3-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình thang
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
_
Khoa học
Tiết 37:Dung dịch I/Mục tiêu:
- Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch
- Biết cách tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chng cất
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình 76, 77 SGK
- Một ít đờng hoặc muối, nớc sôi để nguội, một cốc (li) thuỷ tinh, thìa nhỏ cócán dài
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu phần Bạn cần biết?
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Hoạt động 1: Thực hành “Tạo ra một dung dịch”
*Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một dung dịch, kể đợc tên một số dung dịch
*Cách tiến hành:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội
dung:
+ Tạo ra một dung dịch đờng (hoặc
dung dịch muối) tỉ lệ nớc và đờng do
2.3-Hoạt động 2: Thực hành tách các chất ra khỏi hỗn hợp
*Mục tiêu: HS biết cách tách các chất trong dung dịch
*Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình lần lợt làm các công việc sau:
+ Đọc mục Hớng dẫn thực hành trang 77 SGK và thảo luận, đa ra dự đoán kết quả thí nghiệm theo câu hỏi trong SGK
+ Làm thí nghiệm
+ Các thành viên trong nhóm đều nếm thử những giọt nớc đọng trên đĩa, rút
ra nhận xét So sánh với kết quả dự đoán ban đầu
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm thí nghiệm và thảo luận.+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 4- Tỡm được những cõu thành ngữ, tục ngữ, ca dao núi về quan
hệ gia đỡnh, thầy trũ, bạn bố và hiểu nghĩa của chỳng
- Tỡm những từ ngữ miờu tả hỡnh dỏng của người
- Sử dụng cỏc từ ngữ miờu tả hỡnh dỏng của người để viết đoạn
văn tả người
II/ đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm ,TV nâng cao L5
III/ hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu với
cỏc từ cú tiếng phỳc mà em tỡm
được ở tiết trước
- 3 HS lờn bảng đặt cõu hỏi
- Hỏi : - 3 HS nối tiếp nhau trả lời cõu
- Nhận xột cõu trả lời của HS
- Gọi HS nhận xột bài làm trờn
bảng
- Nhận xột, cho điểm HS
- Nhận xột bài làm của bạn
Trang 5B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài :
- GV nêu - HS lắng nghe để xác định nhiệm
nhóm 4 HS Yêu cầu mỗi nhóm
tìm từ theo một yêu cầu
- Hoạt động trong nhóm, 4 nhómviết vào giấy khổ to, mỗi nhómlàm 1 phần của bài
- Gọi 4 nhóm làm trên giấy dán
bài lên bảng, đọc các từ nhóm
mình tìm được Yêu cầu các nhóm
có cùng yêu cầu bổ sung từ nhóm
bạn chưa tìm được
- Nhận xét, bổ sung các từ khôngtrùng lặp
- Gọi HS nêu câu thành ngữ, tục
ngữ của mình tìm được GV ghi
nhanh các chữ đầu của câu thành
+ Chị ngã, em nâng
+ Anh em như thể chân tay
- Tục ngữ, thànhngữ, ca daonói về quan hệthầy trò :
+ Không thầy đố mày làm nên
Trang 6Bài 3 :
- Gọi HS đọc yờu cầu và mẫu của
bài tập
- 1 HS đọc
- Tổ chức cho HS hoạt động theo
nhúm cựng làm bài như cỏc hoạt
động ở bài 1
3- Củng cố - dặn dũ :
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ cỏc từ, thành ngữ, tục ngữ, ca daovừa tỡm được, hoàn thành đoạn văn
Toán*
Luyên tậpdiện tích hình thang
I/ Mục tiêu:
Luyện tập tính diên tích hình thang
II/ Đồ dùng dạy học : Bảng nhóm hệ thống các bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ:
-Nêu quy tắc tính diện tích hình
-Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs tự làm bài
-Gọi HS nêu kết quả
- 1 HS đọc
-HS làm bài
-Nêu miệng kết quả
a) S b) Đ-1HS đọc
-2 hS lên bảng , lớp làm vở
Chiều cao của hình thang là:
120 x 2 : ( 18 + 12) =8 (cm) Đáp số 8cm
Trang 7Một số tặng phẩm nhỏ cho HS, hoa điểm cho ban giám khảo đánh giá.
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV nêu yêu cầu giờ học, tổ chức cho
HS tham gia hoạt động tập thể
*HĐ2: Vẽ tranh theo chủ đề : Quê
hwong yêu dấu.
- GV gợi ý cách tìm chọn nội dung thể
- HS hát bài hát theo chủ đề, nêu cảmnhận về bài hát đó
+ Quê hơng tơi đẹp
+ Em yêu quê hơng em
+ HS vẽ tranh theo chủ đề, trng bày,nhận xét, BGK lựa chọn bức vẽ đẹp,trao giải
- HS vẽ:
+ Vẽ về ngày mùa, vẽ về dòng sôngquê, vẽ về đêm trăng trên sân đình + Hình ảnh dòng sông và con thuyền làchính (hình ảnh ngời thợ gặt làchính )
- HS nhận xét tranh vẽ của bạn về nộidung, cách thể hiện , bố cục tranh, màusắc
I/ Mục tiêu:
1-Biết đọc đúng một văn bản kịch, phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả
Trang 8( HS khá , giỏi biết đọc phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch, giọng đọc thể hiện đợc tính cách của từng nhân vật ( câu hỏi 4)
2-Hiểu nội dung , ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra nớc ngoài tìm con đờng cứu nớc, cứu dân, tác giả ca ngợi lòng yêu nớc , tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nớc của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành.Trả lời đợc các câu hỏi 1,2 và câu hỏi 3( không yêu cầu giải thích lý do)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1:
+ Anh Lê, anh Thành đều là những
thanh niên yêu nớc, nhng giữa họ có gì
khác nhau?
Rút ý1:
- Cho HS đọc đoạn 2, 3:
+ Quyết tâm của anh Thành đi tìm
đ-ờng cứu nớc đợc thể hiện qua lời nói,
cử chỉ nào?
+ Ngời công dân số Một trong đoạn
kịch là ai? Vì sao có thể gọi nh vậy?
+)Anh Thành nói chuyện với anh Mai và anh Lê về chuyến đi của mình.
Trang 93-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và
chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 93: Luyện tập chung I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang
- Biết giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
+ Bài tập cần làm: bài 1, Bài 2.
II/ Đồ dùng dạy học :
Bảng nhóm, bút dạ
III/Các hoạt động dạy học :
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu công thức tính diện tich hình thang
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học
Diện tích của hình thangABED là: (1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2) Diện tích của hình tam giácBEC là: 1,3 x 1,2 : 2 = 0,78(dm2) Diện tích hình thangABED lớn hơn diện tích của hình tam giácBEC là: 2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số: 1,68 dm2
- Nắm đợc sơ lợc khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế ghép lại; mỗi vế câu ghép thờng có cấu tạo giống một câu đơnvà thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý củanhững vế câu khác ( ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu ghép , xác định đợc các vế câu trong câu ghép( BT1, mục III) ;Thêm đợc một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép( BT3)
Trang 10- ( HS khá giỏi thực hiện đợc yêu cầu của BT2 – Trả lời câu hỏi , giải thích lý do)
II/ Đồ dùng dạy -học: Bảng nhóm, bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 1 trong tiết LTVC trớc
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
- Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ
nội dung các bài tập Cả lớp theo
dõi
- Cho cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
của Đoàn Giỏi, lần lợt thực hiện
từng Y/C:
+Yêu cầu 1: Đánh số thứ tự các
câu trong đoạn văn ; xác định CN,
VN trong từng câu (HS làm việc
cá nhân)
+Yêu cầu 2: Xếp 4 câu trên vào
hai nhóm: câu đơn, câu ghép
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm 7
- Mời một số học sinh trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS trao đổi nhóm 2
2 Hễ con chó đi chậm, con khỉ …
3 Con chó chạy sải thì con khỉ …
4 Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng …
*Lời giải:
Vế 1 Vế 2Trời / xanh
thẳm biển cũng thẳm xanh,…Trời / rải mây
trắng nhạt biển / mơ màng dịu hơi sơngTrời / âm u
*VD về lời giải:
Trang 11-Mùa xuân đã về, cây cối đâm chồi nảy lộc.-Mặt trời mọc, sơng tan dần.
Nhận biết kiểu mở bài trong bài văn tả ngời
Luyện viết mở bài theo 2 kiểu cho bài văn tả ngời bạn thân của em.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc đoạn văn và yêu cầu
-Yêu cầu HS xác định ngời đợc giới
thiệu , cách mở bài
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Đề yêu cầu tả ai?
- Yêu cầu HS viết mở bài theo 2 các
- Gọi HS đọc bài làm của mình
-Yêu cầu HS nhậnban xét và sửa bài
Luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác,hình thang và giải toán có liên quan.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
III/ Hoạt động dạy học:
A) Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức tính diện tích hình tam -2 HS lên bảng viết , lớp viết ra nháp
Trang 12-Yªu cÇu HS gi¶i vµo vë
-Ch÷a bµi, thèng nhÊt kÕt qu¶
-§a vÒ bµi to¸n t×m 2 sè khi biÕt tæng vµ hiÖu cña 2 sè
- §¸p sè : 15m vµ 3m
_
To¸n(«n) LuyÖn tËp
I/ Môc tiªu: TiÕp tôc cñng cè cho h/s vÒ tÝnh S , S
II/ §å dïng d¹y häc:
B¶ng phô hÖ thèng c¸c bµi tËp
III/ C¸c H§ d¹y - häc:
Trang 13III/ C 2 - D 2 : - Nội dung bài
- Ôn bài, CB bài sau
Nêu y.c của bài -> HĐ cá nhân, 3h/s chữa bài, lớp nx
1 – học 2 h/s đọc, T2 bài - nêu các
b-ớc làm bài HĐ cá nhân, 1 h/schữa bài - GV chấm bài
1 - 2 h/s đọc lại đề bài, bài toány.c gì? Cách làm? HĐ cá nhân ->chữa bài
Tự h/s làm bài -> 1 h/s chữa bài,giáo viên chấm bài
HĐ cặp đôi -> đại diện trình bày, lớp nx
Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010
Toán Tiết 94: hình tròn đờng tròn I/Mục tiêu:
Giúp HS:
-Nhận biết đợc hình tròn, đờng tròn và các yếu tố của hình tròn
-Biết sử dụng com pa để vẽ hình tròn
+ Bài tập cần làm: Bài1, Bài 2
II/ Đồ dùng dạy- học:
Các dụng cụ học tập, hình tròn bằng tấm xốp
III/Các hoạt động dạy - học:
Đáy bé = Đáy lớn
Trang 141-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu công thức tính diện tích hình tam giác, hình thang.
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Giới thiệu về hình tròn, đờng
tròn:
-GV đa ra một tấm bìa hình tròn, chỉ
tay lên tấm bìa và nói: “Đây là hình
điểm A trên đờng tròn nối tâm O với
điểm A, đoạn thẳng OA là bán kính của
(Dựng đoạn mở bài)
I/Mục tiêu:
-Nhận biết hai kiểu mở bài cho bài văn tả ngời (trực tiếp và gián tiếp)(BT1)
- Viết đợc đoạn mở bài theo kiểu trực tiếp cho hai trong 4 đề ở BT2
Trang 15II/ Đồ dùng dạy- học:
-Bảng phụ viết kiến thức về hai kiểu mở bài trực tiếp và gián tiếp
-Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy -học:
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài
2-Hớng dẫn HS luyện tập:
*Bài tập 1 (12):
-Cho 1 HS đọc nội dung bài tập 1
-Có mấy kiểu mở bài? đó là những kiểu
mở bài nào?
-Cho HS đọc thầm 2 đoạn văn, suy
nghĩ, nối tiếp nhau phát biểu
-Có hai kiểu mở bài:
+Mở bài trực tiếp: Giới thiệu ngay đối tợng đợc tả
+Mở bài gián tiếp: Nói chuyện khác để dẫn vào chuyện
-HS viết đoạn văn vào vở
-HS đọc
3-Củng cố, dặn dò:
-HS nhắc lại kiến thức về hai kiểu mở bài trong văn tả ngời
-GV nhận xét giờ học Nhắc HS viết cha đạt về hoàn chỉnh đoạn văn và chuẩn bị bài sau
Thể dục Tiết 38: tung và bắt bóngTrò chơi “bóng truyền sáu”
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác đi đều , cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay,tung bóng bằng một tay và bất bóng bằng hai tay,ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
-Làm quen với trò chơi” bóng chuyền sáu” yêu cầu biết cách chơi và tham gia
đợc trò chơi
II/ Địa điểm-Ph ơng tiện :
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
-Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức
Trang 16tay và bất bóng bằng hai tay
-Thi giữa các tổ với nhau một
_
Luyện từ và câu Tiết38: Cách nối các vế câu ghépI/ Mục tiêu:
-Nắm đợc hai cách nối trong câu ghép: nối bằng từ có tác dụng nối ( các quan hệ từ ), nối trực tiếp ( không dùng từ nối )
-Phân tích đợc cấu tạo của câu ghép (các vế câu trong câu ghép, cách nối các
vế câu ghép), biết đặt câu ghép
II/ Đồ dùng dạy- học: Bảng nhóm, bút dạ.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Trang 171-Kiểm tra bài cũ: Thế nào là câu ghép ? Cho ví dụ?
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
-Mời 2 HS đọc nối tiếp toàn bộ nội
dung các bài tập Cả lớp theo dõi
-Cho cả lớp đọc thầm lại các câu
văn, đoạn văn
-Yêu cầu HS dùng bút chì gạch
chéo để phân tách hai vế câu
ghép ; gạch dới những từ và dấu
câu ở ranh giới giữa các vế câu
-Mời 4 học sinh lên bảng mỗi em
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 7
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV giúp HS hiểu rõ yêu cầu của
-Đoạn c có một câu ghép, với 3 vế câu: vế 1
và vế 2 nối với nhau trực tiếp, giữa 2 vế câu
có dấu phẩy Vế 2 nối với vế 3 bằng quan hệ
- Biết quy tắc tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải bài toán có yếu tố thực tế về chu vi hình tròn
Trang 18+ Bài tập cần làm: Bài 1(a,b), Bài 2(c), Bài 3.
II/ đồ dùng dạy- học:
- Bảng nhóm
II/ Các hoạt động dạy -học:
1-Kiểm tra bài cũ: Các bán kính của một hình tròn nh thế nào với nhau? ờng kính của một hình tròn gấp mấy lần bán kính của hình tròn đó?
Đ-2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
-Cho HS vẽ hình tròn bán kính 2 cm
trên tấm bìa, sau đó cắt rời hình tròn
-Yêu cầu HS đánh dấu điểm A bất kì
trên hình tròn sau đó đặt điểm A vào
-Điểm A dờng lại ở vạch thớc giữa vị trí12,5 cm và 12,6 cm
-Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đờngkính nhân 3,14
-Cho HS làm vào nháp Sau đó cho HS
đổi vở chấm chéo
-GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
*Kết quả:
C) 3,14 m
*Bài giải:
Chu vi của bánh xe ô tô đó là: 0,75 x 3,14 = 2,355 (m) Đáp số : 2,355 m
3-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
_