1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 3 tuần 26 CKT-KN-BVMT

30 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn đọc, tìm hiểu đoạn 1 - Học sinh nghe giới thiệu- Ghi bài - Học sinh theo dõi và đọc thầm - Ycầu hs nối tiếp đọc từng câu.. - Là ngời rất thơng cha, có hiếu với cha * Giáo viên y

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ

- Hiểu ND ý nghĩa : Chử Đồng Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công lớn vớidân, với nớc Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng

Tử Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng để thể hiệnlòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong SGK)

B Kể chuyện

-Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

*HS khỏ, giỏi: Đặt đợc tên và kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

II.Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III hoạt động dạy học.

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài Hội đua voi ở Tây Nguyên

- Nhận xét cho điểm

- 3 Học sinh thực hiện yêu cầu

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: giáo viên giới thiệu,

ghi bảng đầu bài

2 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

a Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hớng dẫn đọc, tìm hiểu đoạn 1

- Học sinh nghe giới thiệu- Ghi bài

- Học sinh theo dõi và đọc thầm

- Ycầu hs nối tiếp đọc từng câu - Nhóm học sinh luyện đọc

- Gọi 1 học sinh đoạn 1 - 1 học sinh đọc

- Nhắc lại cách ngắt nghỉ,

- Câu chuyện xảy ra vào thời gian nào, ở

đâu? - Xảy ra vào đời Hùng Vơng thứ 18, tại làng Chử Xá, bên bờ sông Hồng

- Ngày nay làng Chử Xá thuộc địa phận

nào? - ở xã Văn Đức, huyện Gia Lâm, Hà Nội

- Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà

Chử Đồng Tử rất nghèo khó? - Mẹ Chử Đồng Tử mất sớm, hai cha con chỉ có một chiếc khố mặc chung

Trang 2

- Em thấy tình cảm của Chử Đồng Tử

đối với cha nh thế nào? - Là ngời rất thơng cha, có hiếu với cha

* Giáo viên yêu cầu - Học sinh đọc lại đoạn 1

c Đọc và tìm hiểu đoạn 2:

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đọc từng

câu trong đoạn 2 - Học sinh nối tiếp nhau đọc bài

- Giáo viên hớng dẫn cách ngắt nghỉ - 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Chử Đồng Tử gặp ai khi đang mò cá

d-ới sông?

- Gặp công chúa Tiên Dung

- Công chúa Tiên Dung đang trên đờng

đi đâu? - Công chúa Tiên Dung đang trên đ-ờng đi du ngoạn

- Em hiểu thế nào là du ngoạn? - Là đi chơi, ngắm cảnh các nơi

- Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa Chử Đồng Tử

và Công Chúa Tiên Dung diễn ra nh thế

nào?

- Học sinh nêu

- Công chúa Tiên Dung cảm thấy nh thế

nào khi phát hiện ra Chử Đồng Tử - Cảm thấy rất bàng hoàng

- Bàng hoàng nghĩa là thế nào? - Là cảm giác sững sờ khi xảy ra điều

- Hớng dẫn đọc câu văn dài:

“ Chàng hoảng hốt để lẩn trốn” - Gọi 1

vài học sinh đọc lại đoạn 2

- 1 vài học sinh luyện đọc lại

- 2 học sinh đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 2

d Hớng dẫn đọc, tìm hiểu đoạn 3 và 4 - Học sinh đọc đoạn 3 và 4

- Chử Đồng Tử và Tiên Dung đã giúp

dân làm những việc gì? - 2 ngời đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải Sau

khi hoá lên trời, Chử Đồng Tử còn nhiều lần hiển linh giúp dân đánh giặc

- Em hiểu câu văn “ Cuối cùng cả 2

cùng hoá lên trời” nh thế nào? - Là cả Chử Đồng Tử và Công Chúa Tiên Dung không chết, họ trở thành

thánh hoặc tiên trên trời

- Giáo viên: Nhân dân ta gọi việc thần

thánh hiện lên để giúp ngời là hiển linh

- Nhân dân đã làm gì để tỏ lòng biết ơn

Chử Đồng Tử ? - Học sinh nêu

- Để thể hiện công lao của Chử Đồng Tử

với dân, với nớc, thể hiện sự tôn kính

của nhân dân ta với ông Chúng ta đọc

đoạn 3,4 nh thế nào cho hay

- Gọi 1 học sinh đọc lại đoạn 3, 4 - 1 học sinh đọc, lớp theo dõi

3 Luyện đọc lại bài

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 - Học sinh theo dõi

- Chia lớp thành các nhóm bốn học sinh - Hs đọc theo nhóm, sửa lỗi cho nhau

Trang 3

- Tổ chức 4 hs thi đọc bài trớc lớp

1 Xác định yêu cầu

- Ycầu hs đọc yêu cầu - 1 hs đọc: Dựa vào các tranh sau

hãy đặt tên và kể lại từng đoạn truyện “ Sự tích Chử Đồng Tử”

2 Đặt tên cho từng đoạn truyện

- Giáo viên: Mỗi đoạn truyện có 1 nội

dung, khi đặt tên cho từng đoạn các em

cần căn cứ vào nội dung của đoạn

- Nghe Giáo viên hớng dẫn

- Giáo viên yêu cầu - Hs thảo luận nhóm đôi để đặt tên

- Đoạn 1: Cảnh nhà Chử Đồng tử/ Gia

cảnh nghèo khó/ Ngời con hiếu thảo /

Nghèo khó mà thơng yêu nhau

Đoạn 2: Chử Đồng Tử gặp Tiên Dung/

Mối duyên của trời/

Đoạn 3: Giúp dân/ Truyền nghề cho

Trang 4

- Biết giải toán có liên quan đến tiền tệ.

- Học sinh đại trà làm các bài 1, 2(a, b), 3, 4( có thể thay đổi giá tiền cho phù hợp với thực tế)

II.Đồ dùng dạy học.

- Các tờ giấy bạc loại 2000, 5000, 10000 đồng

- 1 số đồ vật có dán giá tiền

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ

- 2 học sinh thực hiện bài 2, 3 tiết

- Nhận xét cho điểm

B Dạy - học bài mới.

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học

này các em sẽ củng cố về nhận biết

và sử dụng các loại giấy bạc đã học

- Ghi bảng tên bài - HS ghi bài

- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền

nhất chúng ta phải tìm đợc gì? - Phải tìm đợc mỗi chiếc ví có baonhiêu tiền

- Hãy tìm xem mỗi ví có bao nhiêu

tiền a 6300 đồngb 3600 đồng

c 10000 đồng

d 9700 đồng

- Vậy chiếc ví nào nhiều tiền nhất?

- Vậy chiếc ví nào ít tiền nhất?

- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề - 1 học sinh đọc

- Bài toán yêu cầu gì? - Lấy các từ giấy bạc bên trái để đợc

- Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá trị

từng đồ vật là bao nhiêu? - Bút máy: 4000đồng; hộp sáp màu5000đồng; thớc kẻ: 2000đồng; dép

6000đồng; kéo: 3000đồng

- Hãy đọc các câu hỏi của bài - Học sinh lần lợt đọc

- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ - Tức là mua hết tiền, không thiếu

Trang 5

tiền? không thừa

- Bạn Mai có bao nhiêu tiền? - 3000 đồng

- Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì? - Chiếc kéo

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh tóm tắt

- Yêu cầu học sinh làm bài Giải

Số tiền mua hộp sữa và gói kẹo là:

6700 + 2300 = 9000 ( đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại mẹ là:

10000 - 9000 = 1000 ( đồng) Đáp số: 1000 đồng

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Thửự ba ngaứy 9 thaựng 3 naờm 2010

Trang 6

- Laứm ủuựng baứi taọp ủieàn tieỏng coự âm đầu d/gi/r(BT2a.)

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Baỷng lụựpù vieỏt BT2a

III hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bài Ghi

bảng

- Nghe giới thiệu- Ghi bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Trao đổi về nội dung bài viết:

- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lần - Học sinh theo dõi, 1 học sinh đọc

b Hớng dẫn cách trình bày

- Đoạn viết gồm mấy đoạn mấy câu? - 2 đoạn, 3 câu

- Những chữ nào phải viết hoa? Vì

Trang 7

I MỤC TIấU:

- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu thống kê

- Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và lập dãy số liệu( ở mức độ đơn giản)

Trang 8

- 2 học sinh thực hiện bài 2,3 về nhà tiết trớc

- Nhận xét cho điểm

B BAỉI MễÙI:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này

các em sẽ làm quen với bài toán

- Chiều cao của 4 bạn Anh, Phong,

Ngân, Minh là bao nhiêu? - là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118cmDãy các số đo chiều cao của các bạn

Anh, Phong, Ngân, Minh

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Bài toán yêu cầu chúng ta dựa vào

dãy số liệu trên để trả lời câu hỏi

- Học sinh làm theo cặp

- Yêu cầu học sinh trình bày trớc

lớp - Mỗi học sinh trả lời 1 câu hỏi

+ Yêu cầu HS sắp xếp tên các bạn - Học sinh sắp xếp

trong dãy số liệu theo chiều cao từ

cao đến thấp hoặc từ thấp đến cao

- Nhận xét cho điểm

Bài 2:

- Bài toán cho ta dãy số liệu nh thế

nào? - Dãy số liệu thống kê về các ngàychủ nhật của tháng 2 - 2004 là các

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài? - 1 học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh quan sát hình

minh hoạ bài toán - Lớp quan sát

- Hãy đọc số kg đợc ghi trên từng

bao gạo? - 1 học sinh đọc trớc lớp: 50, 35, 60,45, 40

- Hãy ghi dãy số liệu cho biết số kg

của 5 bao trên? - Yêu cầu học sinh ghi đúng thứ tự

- Bao gạo nào nhẹ nhất trong 5 bao

- Bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ tự

bao nhiêu kg gạo? - Bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ t 5kg

Bài 4:

Trang 9

- Hãy đọc dãy số liệu của bài? - 1 học sinh đọc trớc lớp: 5, 10, 15,

20, 25, 30, 35, 40, 45

- Yêu cầu học sinh làm vở rồi đổi

chéo vở để kiểm tra - Dãy trên có tất cả 9 số liệu Số 25 làsố thứ 5 trong dãy

- Số thứ 3 trong dãy là số15 Số nàylớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị

- Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất trongdãy

- Nêu đợc một vài biểu hiện tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Biết: Không xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác

- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời

*HS khỏ, giỏi: - Biết : Trẻ em có quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t

- Nhắc mọi ngời cùng thực hiện

Trang 10

- Lấy chứng cứ 1,2,3 nhận xét 8.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Bảng phụ ghi sẵn tình huống hoạt động 1

- Vở bài tập

III HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU

A Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ

học ghi bảng tên bài

- Nghe giới thiệu- Ghi bài

2 Hoạt động1: Sắm vai xử lý tình

huống

Giáo viên dán tình huống lên bảng - Học sinh đọc

- Các nhóm thảo luận đa ra ý kiến

- Nhóm em thấy: Nếu em là An, em

sẽ nói gì với Mai? vì sao?

- Học sinh nêu

- Cách giải quyết nào hay nhất? - Bác Hải sẽ trách Mai vì xem th của

ngời khác mà không đợc cho phép,bác cho rằng Mai là ngời tò mò

- Đối với th từ của ngời khác chúng

- Yc đọc tình huống 2: Đa ra ý kiến

Giáo viên nhận xét kết luận: Th từ,

tài sản là sở hữu riêng ta không đợc

Trang 11

Ôn lại nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

THUÛ COÂNG

I MUẽC TIEÂU:

- Học sinh biết cách làm lọ hoa gắn tờng

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tơng đối cân đối

- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi

VễÙI HOẽC SINH KHEÙO TAY :

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng Lọ hoa cân đối

- Có thể trang trí lọ hoa đẹp

*Lấy chứng cứ 1, 2, 3 nhận xét 8.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

GV: Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa.

Một lọ hoa gắn tờng đã đợc gấp hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa

Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo

HS : Bỡa maứu, buựt chỡ, keựo thuỷ coõng.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết học

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bớc làm lọ hoa gắn tờng

Trang 12

t-ờng, giáo viên đi từng bàn kiểm

tra giúp đỡ học sinh yếu

- Học sinh thực hành làm lọ hoa gắn tờng

và trang trí

- Học sinh dựa vào quy trình làm lọ hoagắn tờng thực hiện các bớc gấp lọ hoa gắntờng, lớp theo dõi

+ Bớc 1 : Gấp phần giấy làm để lọ hoa vàgấp các nếp gấp cách đều

+ Bớc 2 : Tách phần gấp để lọ hoa ra khỏicác nếp gấp làm thân lọ hoa

+ Bớc 3 : Làm thành lọ hoa găn tờng

3 Dặn dò :

- Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh và ý thức làm bài

- Chuẩn bị bài sau làm tiếp

Trang 13

Thửự t ngaứy 10 thaựng 3 naờm 2010

Luyện từ và câu

Từ ngữ về lễ hội Dấu phẩy

I.MUẽC TIEÂU:

- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội(BT1).

- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội(BT2)

- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/ b/c)

*HS khỏ, giỏi làm đợc toàn bộ bài tập 3

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT1, BT3

III hoạt động dạy học

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế:

- 2 học sinh lên bảng đọc bài 1 và 3 của tiết trớc

- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS

2 BAỉI MễÙI:

1 Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu

ghi bảng - Học sinh nghe giới thiệu- Ghi bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Trang 14

Bài 1:

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài - 1 học sinh đọc, lớp theo dõi

- Yêu cầu học sinh tự nối - Học sinh dùng bút chì nối

- Một học sinh làm bảng - lớp nhậnxét

- Giáo viên kết luận chốt ý đúng

Vậy: - Lễ là gì - Học sinh nêu

- Lễ thờng có các hoạt động gì? - Dâng hơng, tế, lễ, mít tinh, đọc báo

cáo

- Hội là gì? - Học sinh nêu

- Mục đích của hội là gì? - Tổ chức cho vui

- Lễ hội là gì? - Gồm cả 2 nội dung trên

Giáo viên: trong lễ hội thờng kết hợp

hài hoà cả lễ và hội Hai hình thức

này sắp xếp đan xen, hỗ trợ cho nhau

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm

4 học sinh - Học sinh làm việc theo nhóm,

- Học sinh thảo luận tìm theo yêu cầu

- Các nhóm lần lợt phát biểu nhómkhác nhận xét bổ sung

- Giáo viên nhận xét Ghi các nội

dung phát biểu đúng

- Học sinh đọc lại

- Nói về 1 số lễ hội học sinh cha biết + Lễ hội: Lễ hội đền Hùng ( đền

Gióng, đền Sóc, Cổ Loa, Kiếp Bạc,chùa Hơng, Chùa Keo, núi Bà, PhủGiầy )

+ Hội: Hội khoẻ Phù Đổng ( bơi trải,vật, đua thuyền , chọi gà, thả chim )+ Hoạt động trong lễ hội và hội:Cúng Phật, Lễ Phật, dâng hơng, đánh

đu, đua ngựa

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc thầm - Lớp đọc thầm

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp

trong câu

- Yêu cầu học sinh làm vở - Học sinh làm

- Nhận xét

- Giáo viên nhận xét Chốt ý đúng - Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- Học sinh lại các câu trên

- Nêu các từ này có ý nghĩa thế nào? - Học sinh giải thích

Giáo viên: Các từ vì, tại, nhờ là

Trang 15

- Chữ viết rừ ràng, tương đối điều nột và thẳng hàng; bước đầu biết nối nột giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.

*HS khỏ giỏi: Viết đỳng và đủ cỏc dũng (tập viết trờn lớp) trong trang vở

Tập viết 3

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Maóu chửừ vieỏt hoa T

-Teõn rieõng Tân Trào vaứ caõu ứng dụng treõn doứng keỷ oõ li.

-Vụỷ TV, baỷng con, phaỏn

III hoạt động dạy học:

A KIEÅM TRA BAỉI CUế:

Trang 16

-1 Hs nhaộc laùi tửứ ửựng duùng ủaừ hoùc ụỷ baứi trửụực vaứ 2 HS leõn baỷng vieỏt caỷ lụựp theo doừi.

B BAỉI MễÙI:

1 Giới thiệu bài: Trong tiết học này

các em sẽ ôn lại cách viết chữ chữ hoa

T có trong từ câu ứng dụng

Ghi bảng đầu bài

- Nghe giới thiệu- Ghi bài

2 Hớng dẫn viết chữ viết hoa

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có

những chữ hoa nào? - T, D, N

- Yêu cầu học sinh viết chữ hoa T vào

bảng - Học sinh viết bảng, lớp viết bảngcon

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét

- Em viết chữ hoa T nh thế nào? - Học sinh nêu cách viết

- Học sinh nêu lại cách viết và viếtGiáo viên sửa lỗi

3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng

a Giới thiệu từ ứng dụng

- Gọi 1 học sinh đọc từ ứng dụng - 1 học sinh đọc: Tân Trào

Tân Trào là tên 1 xã thuộc huyện

Sơn Dơng tỉnh Tuyên Quang Là nơi

thành lập Quân đội nhân dân Việt

Nam ( 22-11- 44) họp Quốc dân Đại

hội quyết định khởi nghĩa giành độc

- Yêu cầu học sinh viết từ ứng dụng

Tân Trào Giáo viên chỉnh lỗi cho

học sinh

- 3 học sinh viết bảng lớp, lớp viếtnháp

4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng

Giải thích: Câu ca dao nói về ngày,

giỗ tổ Hùng Vơng mồng 10 tháng 3 ở

đền Hùng

- 2 học sinh đọc “ Dù ai … thángba”

- Nghe giới thiệu

b Quan sát và nhận xét

- Trong câu ứng dụng các chữ có

chiều cao nh thế nào? - Học sinh nêu

c Viết bảng

- Yêu cầu học sinh viết các từ: - 2 hs viết bảng, lớp viết bảng con

5 Hớng dẫn viết vở tập viết

Trang 17

- Giáo viên yêu cầu - Học sinh viết bài

- Giáo viên theo dõi, chỉnh lỗi cho

từng học sinh

6 Thu vở chấm, nhận xét

- Giáo viên chấm 5 - 7 bài

7 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học, chữ viết của học

sinh Chuẩn bị bài sau

TOÁN

Tiết 128: Làm quen với thống kê số

liệu(Tiếp).

I MUẽC TIEÂU:

- Biết đợc khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột

- Biết cách đọc các số liệu của 1 bảng thống kê

- Biết cách phân tích đợc số liệu thống kê của một bảng số liệu

- Học sinh đại trà làm các bài tập bài 1, 2

1 Giới thiệu bài: Bài hôm nay sẽ

giúp các em sẽ làm quen với dạng

toán thống kê số liệu

Ghi bảng - Nghe giới thiệu- HS ghi bài

Trang 18

2 Làm quen với bảng thống kê số

liệu

a Hình thành bảng số liệu:

- Treo bảng số trong sách giáo khoa - Học sinh quan sát

- Bảng số liệu có những nội dung gì? - Bảng số liệu đa ra tên của các gia

đình và số con tơng ứng của mỗi gia

đình

- Giáo viên: bảng trên là bảng thống

kê về số con của các gia đình

- Bảng này có mấy cột và mấy hàng? - Có 4 cột và 2 hàng

- Hàng thứ nhất của bảng cho biết

- Hàng thứ 2 của bảng cho biết gì? - Ghi số con của các gia đình

b Đọc bảng số liệu:

- Bảng thống kê số con của mấy gia

đình? - 3 gia đình: Cô Mai Cô Lan, côHồng

- Gia đình cô Mai có mấy ngời con? - Gia đình cô Mai có 2 ngời con

- Gia đình cô Lan có mấy ngời con? - Gia đình cô Lan có 1 ngời con

- Gia đình cô Hồng có mấy ngời con? - Gia đình cô Hồng có 2 ngời con

- Gia đình nào ít con nhất? - Gia đình cô Lan ít con nhất

- Những gia đình nào có số con bằng

nhau? - Gia đình cô Mai, Cô Hồng

3 Luyện tập, thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc bảng số liệu - Học sinh đọc

- Bảng số liệu có mấy cột, mấy hàng? - Bảng số liệu có 5 cột, 2 hàng

- Nêu nội dung từng hàng trong bảng - Học sinh nêu

- Đọc câu hỏi - Học sinh đọc và trả lời các câu hỏi

- Nhận xét cho điểm

Bài 2:

Bảng số liệu trong bài thống kê số

liệu về nội dung gì? - Số cây trồng đợc của 4 lớp khối 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Dựa vào bảng thống kê trả lời các

- Bảng số liệu cho biết điều gì? - Học sinh nêu

- Cửa hàng có mấy loại vải? - Có 2 loại vải: vải trắng và hoa

- Tháng hai cửa hàng bán đợc bao

nhiêu mét vải mỗi loại?

- Học sinh nêu

- Trong tháng 3 vải hoa bán đợc

nhiều hơn vải trắng bao nhiêu mét? - Trong tháng 3 vải hoa bán đợcnhiều hơn vải trắng 100 mét

- Làm thế nào tìm đợc 100 m? 1575 – 1475 = 100 (m)

- Mỗi tháng cửa hàng bán đợc bao

nhiêu mét vải? - Học sinh nêu

- Nhận xét - Học sinh hoàn thành bài

4 Củng cố- Dặn dò:

Ngày đăng: 28/04/2015, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w