Hướng dẫn làm bài tập chính tả: - Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt.. - Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống 5 chục, 4 đ
Trang 1-=&= -Tiết 2,3: Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, giặt, tã lót, rám nắng, xương xương …
- Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu
2 Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần an và at
3 Hiểu từ ngữ trong bài Rám nắng, xương xương Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơm mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
23’
1 KTBC : Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các
câu hỏi trong bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 220’
10’
hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm
cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
* Luyện đọc câu:
+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
* Luyện đọc đoạn:
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- Đọc cả bài
C Luyện tập: Ôn các vần an, at.
- Tìm tiếng trong bài có vần an ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời
các câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho
chị em Bình?
+ Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm
của Bình với đôi bàn tay mẹ?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
- Học sinh xác định các câu có trong bài
+ Có 5 câu
+ Nghỉ hơi
- Học sinh lần lượt nối tiếp luyện đọc từng câu và nối tiếp đọc các câu
- Theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Xác định các đoạn
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 3- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập.
- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
hỏi đáp theo mẫu
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
4 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em
yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ
- Học giỏi để cha mẹ vui lòng
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
-=&= -Tiết 4: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng dạy học:
- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu bài: ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2
bó, mỗi bó 1 chục que tính và nói : “
Có 2 chục que tính” Lấy thêm 3 que
- Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số
Trang 410’
2’
tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu
cho học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3
là hai mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
- Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi
ba”
- Hướng dẫn học sinh tương tự để học
sinh nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc các số 21, 24, 25
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con các số theo yêu cầu của bài tập
* Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- Hướng dẫn tương tự như trên (20 - >
30)
Bài 2: Viết (Theo mẫu)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con các số theo yêu cầu của bài tập
- Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
* Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Hướng dẫn tương tự như trên (20 - 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết
quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
23 (Hai mươi ba)
- 5 - 7 em chỉ và đọc số 23
- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
21 đến 30
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,
……… , 29
- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
30 đến 40
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,
- Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
- Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 20 đến 50
Trang 5-=&= -BUOÅI CHIEÀU
Tieỏt 1: Luyeọn toaựn
CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ
I Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng, ủoùc vieỏt caực soỏ tửứ 20 ủeỏn 50
- Bieỏt ủeỏm vaứ nhaọn ra thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 20 ủeỏn 50
- Phuù ủaùo hs yeỏu
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Vụỷ BT Toaựn 1
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1’
16’
17’
1’
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón baứi:
a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi
saựng:
- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
b Laứm baứi taọp:
- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi
taọp:
- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ
caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhaộc laùi caực soỏ coaự 2 chửừ soỏ vửứa ủửụùc hoùc buoồi saựng
- Phaõn tớch caỏu taùo caực soỏ
- Tỡm soỏ lieàn trửụực, lieàn sau moọt soỏ
BAỉN TAY MEẽ
I Mục đích, yêu cầu:
Trang 6- Luyeọn ủoùc laùi baứi Baứn tay meù Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu
ủửụùc noọi dung baứi
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ
- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn an
2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi
- Coự vaàn an:
- Coự vaàn ang:
3 Vieỏt laùi caõu vaờn dieón taỷ tỡnh caỷm cuỷa Bỡnh ủoỏi vụựi ủoõi baứn tay meù
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
- Giuựp HS bieỏt toõ chửừ hoa C, D, ẹ
- Vieỏt ủuựng caực vaàn, caực tửứ ngửừ - chửừ thửụứng, cụừ vửứa, ủuựng kieồu, ủeàu neựt, ủửa
Trang 7bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn:
- Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học :
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 4 em
- 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,
mai sau
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi
tựa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
3 Củng cố :
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Trang 8- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ C, D, Đ
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,
xem bài mới
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
-=&= -Tiết 3: Chính tả
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
3’
1’
24’
1 KTBC :
- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 tuần trước đã làm
- Nhận xét chung về bài cũ của học
sinh
2 Bài mới:
a giới thiệu bài ghi tựa bài.
b Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Luyện viết TN khó: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót.
- Giáo viên nhận xét chung về viết
bảng con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
- 2 học sinh làm bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
- Học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Trang 91’
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi
viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết
đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn
văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải
viết hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng
để viết
* Dò bài:
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Đọc dò
+ Giáo viên chữa trên bảng những
lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi
lỗi ra lề vở phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
trong vở BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có
sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài
tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm
lại các bài tập
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần an hoặc at
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-=&= -Tiết 4: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng dạy học:
- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
Trang 10III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
11’
17’
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
- Nhận xét KTBC cũ học sinh
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Tương tự bài trước
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh làm các
bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể
* Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - 60)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
- Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
- Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)
- 5 - 7 em chỉ và đọc số 51
- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)
- Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69
- Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
Trang 11con các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học
sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30
đến 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết
quả
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và4
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 51 đến 69
-=&= -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
16’
17’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi
sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Nhắc lại các số coá 2 chữ số vừa được học buổi sáng
- Phân tích cấu tạo các số
- Tìm số liền trước, liền sau một số
- Quan sát
- Làm bài vào vở bài tập
Trang 121’ - Nhận xét và chấm điểm một số vở.
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
-=&= -Tiết 2: Luyện viết
TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
- Viết đúng các vần, các từ ngữ - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết (phần B)
II Chuẩn bị.
- Bảng có kẻ ô li
- Vở tập viết
a Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn hs tô lại chữ hoa
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
c Thực hành
- Hướng dẫn
- Theo dõi, uốn nắn
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét
3 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Viết lại bài ở nhà
- Nhắc lại các nét và số lượng nét của các chữ hoa
- Theo dõi
- Viết không trung
- Đọc lại các vần và từ ngữ ứng dụng
- Tô chữ hoa và viết vần, từ ngữ ứng dụng vào vở
-=&= -Tiết 3: Luyện Chính tả
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
Trang 13- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
1’
24’
8’
2’
1 giới thiệu bài ghi tựa bài.
2 Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Luyện viết TN khó: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót.
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng
để viết
* Dò bài:
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
trong vở BT Tiếng Việt
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm
lại các bài tập
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh tiến hành chép bài vào vở bài tập
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Làm các bài tập trong vở bài tập
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-=&= -
Ngày soạn: 02/ 3/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư, 04 / 3 / 2009
BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 70 đến 99
Trang 14- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.
II Đồ dùng dạy học:
- 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu bài: ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
*Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Tương tự bài trước
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Giáo viên đọc cho học sinh làm các
bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể
*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90
đến 99
Hướng dẫn tương tự như trên (70 - >
80
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và đọc kết
quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân
tích bài mẫu trước khi làm
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
- Sau khi học sinh làm xong giáo viên
khắc sâu cho học sinh về cấu tạo số
có hai chữ số
Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số,
trong đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là
chữ số hàng đơn vị
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh quan sát và trả lời câu
- 2 Học sinh viết bảng lớp các số từ
50 - 60, 60 - 70
- Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
- Học sinh nhắc tựa
- Đọc lại các số
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Viết các số vào vở
- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 80 đến 99
- Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90
- Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3
Trang 152’ hỏi
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
đơn vị
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 70 đến 99
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần anh và ach
3 Hiểu từ ngữ trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ luôn biết giúp đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản về những việc làm thường ngày giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
- HTL bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
23’
1 KTBC: Hỏi bài trước.
- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi 1 và 2 trong bài
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* Đọc mẫu
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng
chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội
dung bài:
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 1620’
10’
3’
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Bống bang: (ông ≠ ong, ang ≠ an)
Mưa ròng: Mưa nhiều kéo dài.
* Luyện đọc câu:
+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
- Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo
dãy
- Nhận xét
* Luyện đọc cả bài thơ:
- Thi đọc cả bài thơ
- Đọc đồng thanh cả bài
c Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Rèn học thuộc lòng bài thơ:
- Giáo viên cho học sinh đọc thuộc
từng câu và xoá bảng dần đến khi học
sinh thuộc bài thơ
e Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố
mẹ?
- Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- Vài em đọc các từ trên bảng
+ Có 4 câu
- Luyện đọc từng câu
- Luyện đọc nối tiếp các câu
- Nhận xét
- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
- 3 em,
- Lớp đồng thanh
- Luyện tập theo yêu cầu ở sgk
- 2 em
2 em
+ Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
+ Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
- Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Trang 172’ hỏi, gọi học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn.
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
4 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại
bài nhiều lần, xem bài mới
- Giúp đỡ cha mẹ những công việc
tuỳ theo sức của mình
trông em, lau bàn, quét nhà, …
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
-=&= -Tiết 4: Đạo đức
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ:
- Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu bài ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
Hoạt động 1 : Quan sát tranh BT 1:
- Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh
quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
- 3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Vài HS nhắc lại
- Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trang 1810’
2’
1’
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
- Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng
quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm BT 2:
Nội dung thảo luận:
- Giáo viên chia nhóm và giao cho
mỗi nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai
cho các nhóm Cho học sinh thảo luận
nhóm và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được
người khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
làm phiền người khác.
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
- Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
- Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi
đúng lúc
- Trình bày trước lớp ý kiến của mình
- Học sinh lắng nghe và nhắc lại
- Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận
- Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi
-=&= -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
Trang 19CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ (tt)
I Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng, ủoùc vieỏt caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 99
- Bieỏt ủeỏm vaứ nhaọn ra thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 99
- Phuù ủaùo hs yeỏu
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Vụỷ BT Toaựn 1
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1’
16’
17’
1’
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón baứi:
a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi
saựng:
- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
b Laứm baứi taọp:
- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi
taọp:
- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ
caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhaộc laùi caực soỏ coaự 2 chửừ soỏ vửứa ủửụùc hoùc buoồi saựng
- Phaõn tớch caỏu taùo caực soỏ
- Tỡm soỏ lieàn trửụực, lieàn sau moọt soỏ
I Mục đích, yêu cầu:
- Luyeọn ủoùc laùi baứi Veừ ngửùa Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu ủửụùc
noọi dung baứi
Trang 20- Viết bảng nội dung bài đọc.
- Chữa lỗi phát âm cho hs
- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ
- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn ửa
2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi
- Coự vaàn ửa:
- Coự vaàn ua:
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
-=&= -Tieỏt 3: Luyeọn vieỏt
CHệế HOA A, Aấ, AÂ, B, C, D, ẹ
I Muùc tieõu :
- Giuựp HS bieỏt vieỏt chửừ hoa A, Aấ, AÂ, B, C, D, ẹ
- Vieỏt ủuựng neựt, ủuựng ủoọ cao cuỷa caực chửừ
II Chuaồn bũ.
- Baỷng coự keỷ oõ li
- Vụỷ taọp vieỏt
a Hửụựng daón toõ chửừ hoa:
- Hửụựng daón hs toõ laùi chửừ hoa
b Hửụựng daón vieỏt chửừ hoa treõn
baỷng con:
- Nhaộc laùi caực neựt vaứ soỏ lửụùng neựt cuỷa caực chửừ hoa
- Theo doừi
- Vieỏt khoõng trung
- Laàn lửụùt taọp vieỏt caực chửừ hoa
Trang 21- Theo dõi, uốn nắn.
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét
3 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Viết lại bài ở nhà
- Viếtâ chữ hoa vào vở (Mỗi chữ mỗi dòng)
-=&= -
Ngày soạn: 03/ 02/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm, 05 / 02 / 2009
BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết so sánh các số có hai chữ số (dựa vào cấu tạo của các số có hai chứ số)
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số
II Đồ dùng dạy học:
- Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
- Các hình vẽ như SGK
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
8’
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
- Đọc và viết các số từ 70 đến 99
bằng cách: Giáo viên đọc cho học
sinh viết số, giáo viên viết số gọi học
sinh đọc không theo thứ tự
- Nhận xét KTBC cũ học sinh
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu 62 < 65
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo
viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu
- Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
- Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 70 đến 99)
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
Trang 22SGK)
- 62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65 có 6
chục và 5 đơn vị
Giáo viên giúp cho học sinh nhận
Ứng dụng: Cho học sinh đặt dấu >
hoặc < vào chỗ chấm để so sánh các
cặp số sau:
42 … 44 , 76 … 71
* Giới thiệu 63 < 58
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo
viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu
6 chục > 5 chục nên 63 > 58
* Tập cho học sinh nhận biết 63 > 58
nên 58 < 63 (thì 58 < 63) và diễn đạt:
Chẳng hạn:
Hai số 24 và 28 đều có 2 chục mà 4 <
8 nên 24 < 28.
Hai số 39 và 70 có số chục ≠ nhau, 3
chục < 7 chục nên 39 < 70.
c Thực hành
Bài 1: <, >, =?
- Cho học sinh thực hành VBT và giải
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, thao tác trên que tính để nhận biết: 62 có 6 chục và 2 đơn
vị, 65 có 6 chục và 5 đơn vị
- Học sinh so sánh số chục với số chục, số đơn vị với số đơn vị để nhận biết 62 < 65
- Đọc kết quả dưới hình trong SGK
vị, 58 có 5 chục và 8 đơn vị
- Học sinh so sánh số chục với số chục, 6 chục > 5 chục, nên 63 > 58
- 63 > 58 nên 58 < 63
- Học sinh nhắc lại
- Đọc kết quả dưới hình trong SGK
62 > 65 , 58 < 63
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
34 > 38, vì 4 < 8 nên 34 > 38
36 > 30, vì 6 > 0 nên 36 > 30
Trang 235’
5’
1’
thích một số như trên
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và đọc kết
quả
Giáo viên nên tập cho học sinh nêu
cách giải thích khác nhau: 68 < 72, 72
< 80 nên trong ba số 72, 68, 80 thì số
80 lớn nhất
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Thực hiện tương tự như bài tập 2
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh so sánh và viết theo thứ
tự yêu cầu của bài tập
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
25 < 30, vì 2 chục < 3 chục, nên 25 < 30
a) 72 , 68 , b) , 87 , 69c) , 94 , 92 d) 38 , 40 ,
- Học sinh thực hiện và nêu tương tự bài tập 2
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:
38 , 64 , 72
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:
72 , 64 , 38
- Nhắc lại tên bài học
- Giải thích và so sánh cặp số sau:
- HS nghe giáo viên đọc viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài
đồng giao Cái Bống.
- Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
- Điền đúng chữ ng hay ngh, vần anh hoặc ach vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
4 5
Trang 2424’
6’
1’
viết bảng con: nhà ga, cái ghế, con
gà, ghê sợ
- Nhận xét chung KTBC
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh nghe viết:
- Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng
hay viết sai viết vào bảng con (theo
nhóm)
- Giáo viên nhận xét chung về việc
tìm tiếng khó và viết bảng con của
học sinh
- Thực hành bài viết chính tả
+ Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của dòng thơ
Những tiếng đầu dòng thơ phải viết
hoa
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
(mỗi dòng thơ đọc 3 lần)
- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi bài
viết
+ Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
- Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong
vở BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có
sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài
tập
- Tổ chức cho các nhóm thi đua làm
các bài tập
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc bài thơ, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trong SGK
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng, Chẳng hạn: khéo sảy khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng
…
- Lắng nghe
- Học sinh tiến hành nghe giáo viên đọc và viết vào tập vở bài chính tả: Cái Bống
- Học sinh soát lại lỗi bài viết của mình
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền anh hay ach
Điền chữ ng hay ngh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
- Đọc lại các từ đã điền 3 đến 5 em
Trang 25- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
bài thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại
bài tập
- Lắng nghe
-=&= -Tiết 3: Thủ công
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.
- Cắt dán được hình vuông theo 2 cách
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
- 1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học :
2’
1’
29’
1 KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
theo yêu cầu giáo viên dặn trong
tiết trước
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị
của học sinh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
+ Định hướng cho học sinh quan
sát hình vuông mẫu (H1)
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
Giáo viên nêu: Như vậy hình vuông
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
- Vài HS nêu lại
- Học sinh quan sát hình vuông H1
Hình 1
- Hình vuông có 4 cạnh
- cả 4 cạnh bằng nhau
Trang 261’
có 4 cạnh bằng nhau.
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình
vuông:
- Giáo viên thao tác từng bước yêu
cầu học sinh quan sát:
Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy 1
điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm
A đếm xuống dưới 7 ô theo đường
kẻ, ta được điểm D
Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo
đường kẻ ta được điểm B và C Nối
lần lượt các điểm từ A -> B, B -> C,
C -> D, D -> A ta được hình vuông
ABCD
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt
rời hình vuông và dán Cắt theo
cạnh AB, BC, CD, DA được hình
vuông
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân
đối, phẳng
+ Thao tác từng bước để học sinh
theo dõi cắt và dán hình vuông
+ Cho học sinh cắt dán hình vuông
trên giấy có kẻ ô ly
3 Củng cố:
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ
đúng và cắt dán đẹp, phẳng
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo
bút chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có
kẻ ô li, hồ dán…
- Học sinh theo dõi và thao tác theo
- Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cát và hình vuông cạnh 7 ôâ
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông
- Học sinh quan sát hình mẫu trên bảng, nêu lại cách kẻ hình, cắt và dán
- Học sinh thực hành trên giấy màu Cắt và dán hình chữ nhật
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông
- Lắng nghe để chuẩn bị đồ dùng học tập tiết sau
Trang 27- Ôn tập các quy tắc chính tả.
II Chuẩn bị:
- Các bài tập đọc
- Nội dung các bài tập chính tả
III Phần lên lớp:
a Hướng dẫn ôn tập
- Hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung
- Theo dõi, uốn nắn
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét
3 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Viết lại bài ở nhà
- Nhắc lại các bài tập đọc đã được học
- Lần lượt luyện đọc bài
- Viếtâ chữ hoa vào vở (Mỗi chữ mỗi dòng)
-=&= -BUỔI CHIỀU Xem thi học sinh giỏi cấp huyện tại Hội đồng thi số 1 Khe Sanh từ chiều thứ
năm ngày 05 / 3 / 2009 đến sáng thứ sáu ngày 06 / 3 / 2009
Đ/c Trần Thị Cúc, Đ/c Trần Thị Hữu dạy thay
Trang 28-=&= -Tiết 2,3: Tập đọc
HOA NGỌC LAN
I Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; có phụ âm cuối: t (ngát), các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
-Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu
2 Ôn các vần am, ăp; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần am và ăp
3 Hiểu từ ngữ trong bài: Lấp ló, ngan ngát Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh (theo yêu cầu luyện nói)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy học :
4’ 1 KTBC : - Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các
câu hỏi trong bài
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài
Trang 29a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,
và rút tựa bài ghi bảng)
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng
chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội
dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày: (lá: l ≠ n),
* Luyện đọc câu:
+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
* Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa
Trang 30 Ôn các vần ăm, ăp.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần
ăp ?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng
mang vần ăm, ăp:
- Giáo viên nhắc học sinh nói cho
trọn câu để người khác hiểu, tránh
nói câu tối nghĩa
3 Củng cố tiết 1:
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
+ Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn
bài văn
e Luyện nói: Gọi tên các loại hoa
trong ảnh
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh thảo luận theo cặp trao
đổi nhanh về tên các loại hoa trong
ảnh
- Cho học sinh thi kể tên đúng các
loại hoa
4 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
5 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các
em yêu quý các loại hoa, không bẻ
cành hái hoa, giẫm đạp lên hoa …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
- Khắp
- Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)
- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
- 2 em
- Hoa ngọc lan
- 2 em
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Lắng nghe
- Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa
Trang 31-=&= -Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III Các hoạt động dạy học :
- KT bài tập 3 và 4
- Lớp làm bảng con:
So sánh : 87 và 78
55 và 55
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: Viết số:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
bảng con các số theo yêu cầu của
bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
- Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số
liền sau của một số (trong phạm vi
các số đã học)
- Cho học sinh làm VBT rồi chữa
bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77);
…
- Học sinh đọc mẫu
- Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81
- Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
- Làm VBT và nêu kết quả
Trang 32Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
- Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết
quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các
em tập đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp
và khi tự học ở nhà
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn
bị tiết sau
- Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
- Làm VBT và chữa bài trên bảng
Nhiều học sinh đếm:
……… 99
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 1 đến 99
-=&= -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
16’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi
được học buổi sáng
- Phân tích cấu tạo các số
- Tìm số liền trước, liền sau một số
Trang 331’
- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
b Laứm baứi taọp:
- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi
taọp:
- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ
caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- CaÙch so saựnh caực soỏ coự 2 chửừ soỏ
HOA NGOẽC LAN
I Mục đích, yêu cầu:
- Luyeọn ủoùc laùi baứi Hoa ngoùc lan Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu
ủửụùc noọi dung baứi
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
b Làm bài tập:
- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp
trong vụỷ
- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi
- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Quan saựt, laộng nghe
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờm, aờp
2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi
- Coự vaàn aờm:
Trang 341’ 3 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Đọc lại bài ở nhà
- Có vần ăp:
3 Làm các bài tập trắc nghiệm
- Đọc lại bài trên bảng
-=&= -Tiết 2: Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần, các từ ngữ - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn:
- Chữ hoa: E, Ê, G đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học :
3’
1’
1 KTBC:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 4 em
- 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,
mai sau
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi
tựa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Trang 35ứng dụng đã học trong các bài tập đọc.
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
3 Củng cố :
- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ E, Ê, G
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,
xem bài mới
- Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê, G trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
-=&= -Tiết 3: Chính tả
NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại.
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: Dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
Trang 36TG Hoạt động GV Hoạt động HS
- Chấm vở những học sinh giáo viên
cho về nhà chép lại bài lần trước
- Làm lại bài tập 2 và 3 tuần trước đã
làm
- Nhận xét chung về bài cũ của học
sinh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài ghi tựa bài.
b Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Luyện viết từ ngữ khó:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm
những tiếng các em thường viết sai:
ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên, khắp
vườn
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa
* Thực hành bài viết (chép chính tả)
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết
hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
* Dò bài: Hướng dẫn học sinh cầm bút
chì để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào
từng chữ trên bảng để học sinh soát và
sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra
lề vở phía trên bài viết
* Thu bài chấm 1 số em
- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
- 2 học sinh làm bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 371’
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong
vở BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn
2 bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại
đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại
các bài tập
- Điền vần ăm hoặc ăp
- Điền chữ c hoặc k
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Hát đồng ca
Chơi kéo co
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-=&= -Tiết 4 : Toán
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
- Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1
đến 99 bằng cách: Giáo viên đọc cho
học sinh viết số, giáo viên viết số gọi
học sinh đọc không theo thứ tự
- Nhận xét KTBC cũ học sinh
Trang 3811’
9’
2’
a Giới thiệu bài, ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu bước đầu về số 100
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
- Giới thiệu số liền sau 99 là 100
- Hướng dẫn học sinh đọc và viết số
100
- Giới thiệu số 100 không phải là số có
2 chữ số mà là số có 3 chữ số
- Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100
bằng 99 thêm 1
* Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập số 2 để học sinh có khái quát các số
đến 100
- Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước
của một số bằng cách bớt 1 ở số đó để
được số liền trước số đó
* Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số đến 100
- Cho học sinh làm bài tập số 3 vào
VBT và gọi chữa bài trên bảng Giáo
viên hỏi thêm để khắc sâu cho học sinh
về đặc điểm các số đến 100 Gọi đọc
các số trong bảng theo cột để học sinh
nhớ đặc điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
- Học sinh nhắc tựa
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- Số liền sau của 99 là 100
- Đọc: 100 đọc là một trăm
- Học sinh nhắc lại
- Điền các số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100
- Đọc các số trong bảng: CN - ĐT
- Thực hành tìm số liền trước và liền xau của một số
- Học sinh thực hành:
+ Các số có 1 chữ số là: 1, 2,
……….9+ Các số tròn chục là: 10, 20, 30,…
… 90+ Số bé nhất có hai chữ số là: 10+ Số lớn nhất có hai chữ số là: 99+ Các số có hai chữ số giống nhau
……….99
- Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 1 đến 100
- Số liền sau 99 là… (100)
-=&= -BUỔI CHIỀU
Trang 39Tiết 1: Luyện toán
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
16’
17’
1’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi
sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Nhận xét và chấm điểm một số vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Đọc thuộc bảng các số từ 1 đến 100
- Phân tích cấu tạo các số
- Tìm số liền trước, liền sau một số
- Cấu tạo của số 100
- Quan sát
- Làm bài vào vở bài tập
-=&= -Tiết 2: Luyện viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần, các từ ngữ - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết (phần B)
Trang 40II Chuẩn bị.
- Bảng có kẻ ô li
- Vở tập viết
a Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn hs tô lại chữ hoa
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
c Thực hành
- Hướng dẫn
- Theo dõi, uốn nắn
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét
3 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Viết lại bài ở nhà
- Nhắc lại các nét và số lượng nét của các chữ hoa
- Theo dõi
- Viết không trung
- Đọc lại các vần và từ ngữ ứng dụng
- Tô chữ hoa và viết vần, từ ngữ ứng dụng vào vở
-=&= -Tiết 3: Luyện Chính tả
NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Nhà bà ngoại.
- Làm đúng các bài tập chính tả
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3
- Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
1’
24’
1 giới thiệu bài ghi tựa bài.
2 Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép