3.Luôn vâng lời cha mẹ,học tập tốt để khỏi phụ công ơn của cha mẹ .II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.Bộ chữ của GV và học sinh.. Luyện đọc & tìm hiểu bài Gọi HS nối tiếp n
Trang 1Tập đọc: BÀN TAY MẸ
.I.Mục tiêu:
1.HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an và at.2.Hiểu TN trong bài Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôibàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn
-Trả lời được câu hỏi 1,2 ( SGK )
** Phản hồi, lắng nghe tích cực
Xác định giá trị ( biết quý trọng bố mẹ )
3.Luôn vâng lời cha mẹ,học tập tốt để khỏi phụ công ơn của cha mẹ
.II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.Bộ chữ của GV và học sinh
.III.Các hoạt động dạy học :
5'
18'
A.KTBC :
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm
điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh
đọc nội dung nhãn vở của mình
Gọi 2 HS đọc bài và TL các câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài , ghi bảng
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
Đọc mẫu lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
a.Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
Bài này có mấy câu ?
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Đọc toàn bài
c.Luyện đọc đoạn :
Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
Đưa nhãn vở giáo viên kiểm tra
và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:Nhận xét
Lắng nghe
Theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khóđọc, đại diện nhóm nêu, cácnhóm khác bổ sung
Cá nhân, đồng thanh
Có 3 câu
Nghỉ hơi
HS lần lượt đọc 1 câu 3 emĐọc 1 em 1 câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn
Trang 210
20'
3'
10'
3'
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
3*- Giải lao:
4.Luyện tập:
a.Ôn các vần an, at
BT 1: Tìm tiếng trong bài có vần an ?
GV ghi bảng: Bàn tay
BT2: Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Đọc câu mẫu (mỏ than, bát cơm)
Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét
5.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
1.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
a Luyện đọc & tìm hiểu bài
Gọi HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và TLCH
+Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
+Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét HS trả lời
Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
2.*- Giải lao:
3 Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
GV nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 HS đứng dậy hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại HS xung phong chọn
bạn hỏi đáp
.IV.Nhận xét dặn dò:
GD các em yêu quý, tôn trọng và vâng
lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui
lòng
GDMT,NL
Nhận xét tiết học
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
giữa các nhóm
Nêu yêu cầu
HS xung phong tìm Nêu yêu cầu
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em
bé, giặt một chậu tã lót đầy Bình yêu lắm … của mẹ
3 em thi đọc diễn cảm
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Lắng nghe
Bổ sung:
Trang 3
Tập đọc: CÁI BỐNG
.I.Mục tiêu:
1.HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ.Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nóiđược câu có chứa tiếng có vần anh và ach
2.Hiểu TN trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm, sựhiếu thảo của Bống đối với mẹ HTL bài đồng dao
** Phản hồi, lắng nghe tích cực
Ra quyết định Xác định giá trị ( biết giúp đỡ bố mẹ)
3 Biết giúp đỡ cha mẹ những công việc tùy theo sức của mình
.II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
.III.Các hoạt động dạy học :
Gọi 2 HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới bài và rút tựa bài ghi bảng
2.Hướng dẫn HS luyện đọc:
Đọc mẫu lần 1 (giọng chậm rãi, nhẹ nhàng)
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng) nhanh hơn lần 1
Luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn?
Mưa ròng?
b.Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ?
Gọi HS đọc nối tiếp câu
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
c.Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
3.*- Giải lao:
4.Luyện tập: Ôn vần anh, ach:
2 HS đọc bài và TLCHNhận xét , bổ sung
Đọc nối tiếp 2 em
HS xung phong đọc cả bài
2 em, lớp đồng thanh
Trang 43'
10'
5'
BT 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Ghi bảng: gánh
Nhận xét
BT 2:Nói câu chứa tiếng anh, ach
Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét
5.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
1.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
a Luyện đọc & tìm hiểu bài:
Gọi HS đọc bài và nêu câu hỏi:
+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
Nhận xét
+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét
b.Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Cho HS đọc thuộc từng câu và xoá bảng dần
đến khi HS thuộc bài thơ
2.*- Giải lao:
3.Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi HS trả lời
và HS khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
4.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
.IV.Nhận xét dặn dò:
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
sức của mình
GDMT,NL
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Nêu yêu cầu
HS xung phong tìm
Nêu yêu cầu Đọc câu mẫu trong bài Đại diện 2 nhóm thi tìm câu anh, ach
1 số HS Khéo sảy khéo sàng cho mẹ nấu cơm
HS khác nhắc lại
Ra gánh đỡ mưa ròng
HS khác nhắc lại
Luyện đọc Xung phong học thuộc
Luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Thảo luận nhóm 2 Từng nhóm x/phong trả lời Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Bổ sung:
Trang 5
Chính tả (tập chép): BÀN TAY MẸ
.I.Mục tiêu:
1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn từ: Hằng ngày chậu tã lót đầy"
35 chữ trong bài Bàn tay mẹ (tốc độ khoảng 15').
2.Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống.Làm được BT 2,3 ( SGK)
3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
.II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm
.III.Các hoạt động dạy học :
GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay
sai: ngôi nhà, thân thiết, cô giáo
Nhận xét
B.Bài mới:
1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Treo bảng phụ nội dung cần viết
Chỉ các chữ các em thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con của HS
3.Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
ĐV những chữ khó
Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
*Thu bài chấm 1 số em
4.*- Giải lao:
5.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
HS nêu yc của bài trong SGK
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Giải: kéo đàn, tát nước
Nhìn bảng đọc lại đoạn văn Đọc cá nhân, ĐT: bao nhiêu,giặt, tã lót
Viết bảng con các tiếng trên
Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Tiến hành chép bài vào tập vở
HS soát lỗi,gạch chân nhữngchữ viết sai, ghi ra lề vở
Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm vởCác em thi đua nhau tiếp sức ,mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Trang 6Tập viết: TÔ CÁC CHỮ HOA : C , D , Đ
.I.Mục tiêu :
1.Giúp HS biết tô các chữ hoa C, D, Đ
2.Viết đúng các vần an, at, anh, ach, các TN: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, theo mẫu chữ trong vở tập viết ( mỗi TN viết ít nhất 1 lần)
3 Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ Thi đua luyện viết chữ đẹp.
.II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn toàn bộ nội dung bài học
.III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu và ghi đề bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
3.Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện (đọc, quan sát, viết)
4.*- Giải lao:
5.Thực hành :
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết tại lớp
Nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế, cầm bút,
đặt vở
IV.Củng cố, dặn dò :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
Nhận xét khác nhau giữa D, Đ Viết bảng con
Đọc các vần và TN ứng dụng, Viết bảng con
Tập tô chữ hoaTập viết vần, TNViết vở TV
Hoan nghênh, tuyên dương cácbạn viết tốt
Bổ sung:
Trang 7Chính tả (tập chép): CÁI BỐNG
.I.Mục tiêu:
1.HS chép lại chính xác, không mắc lỗi bài đông dao: Cái bống trong khoảng 10
- 15').
2.Điền đúng vần anh, ach, chữ ng, ngh vào chỗ trống.Làm được BT 2,3 ( SGK)
3 Thi đua luyện viết chữ đẹp,trình bày vở sạch sẽ, rõ ràng
.II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm
.III.Các hoạt động dạy học :
GV đọc lại những chữ tiết trước HS hay
sai: hằng ngày, bao nhiêu, tã lót
Nhận xét
B.Bài mới:
1.G/thiệu mục đích yêu cầu của tiết học:
2.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Treo bảng phụ nội dung cần viết
Chỉ các chữ các em thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con của HS
3.Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho HS nhìn bài viết ở bảng để viết
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
Đ/V những chữ khó
Chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
*Thu bài chấm 1 số em
4.*- Giải lao:
5.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
HS nêu yc của bài trong SGK
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Viết bảng con các tiếng trên.Thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Tiến hành chép bài vào tập vở
HS soát lỗi,gạch chân nhữngchữ viết sai, ghi ra lề vở
Đổi vở,sửa bằng bút chìGhi lỗi ra lề
Điền vần anh hoặc ach
Điền chữ ng hoặc nghHọc sinh làm vởCác em thi đua nhau tiếp sức ,mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Trang 8Ôn tập giữa học kì II
.I Mục tiêu:
1.Ôn các bài tập đọc tuần 25, 26.Nghe viết được chính tả
2.Đọc thành thạo các bài tập đọc tuần 25,26.Viết đúng, đẹp các bài chính tả
3 Chăm chỉ học tập, thi đua luyện viết chữ đẹp
.II ĐDDH:
Bảng phụ, Bộ đồ dùng lớp 1
.III.Các hoạt động dạy học:
A Giới thiệu vấn đề cần ôn tập:
B Ôn tập:
1 Luyện đọc a Đọc sách giáo khoa: GV ghi các bài tập đọc của tuần 25,26 vào thăm Chú ý HS yếu b Ôn các vần: ai, ay, ao, au, an, at, anh, ach
Nêu các vần đã học c.Nói câu: GV nêu yêu cầu Nhận xét, biểu dương 2 Luyện viết: Đọc vần, tiếng, từ Đọc câu thơ 3 Làm bài tập: Bài tập điền vần: Điền vần anh, ach, g, gh, ng, ngh GV ghi bảng BT Hộp b túi x bức tr
Nhà a .ềnh thác .i chép .à voi ỉ ngơi bắp ô Nhận xét, sửa sai Chấm, nhận xét HS bốc thăm & đọc bài cá nhân, đọc & trả lời câu hỏi Nhận xét bạn đọc ( Tất cả các HS đều được đọc) Viết tiếng có vần vào bảng con 1 số HS đọc tiếng của mình Nhận xét bổ sung Xung phong nói câu theo y/cầu HS nghe & viết vở HS làm vở Đọc lại bài trên bảng Bổ sung:
Trang 9
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Lấy 2 bó q/tính (mỗi bó một chục que)
đồng thời GV gài 2 bó que tính lên bảng,
Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu q/tính? - Hai mươi mốt
-Để chỉ số qt các em vừa lấy cô có số 21
GV viết 3 vào cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có
dừng lại hỏi :
3 chục 3 chục = 30
Trang 10Bài 1:a- Viết số
b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
HS đọc Y/c của bài
Chúng ta phải viết các số tương ứng với
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ
được viết một số
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
- GV KT, chữa bài và cho điểm
Bài 3: Tương tự bài 2
Bài 4: - Viết số thích hợp vào ô trống rồi
đọc các số đó
HS đọc Y/c của bài
Trang 11Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
Bộ ĐD dạy học toán 1, bảng gài, bộ số từ 50 đến 69 bằng bìa
.III- Các hoạt động dạy - học:
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
-Lấy 5 bó q/t (mỗi bó 1 chục q/t đồng
thời gài 5 bó que tính lên bảng
- Hs thực hiện theo GV
- Lấy thêm 1 que tính rời
- Để chỉ số q/t các em vừa lấy cô có số 51
HD tương tự đến số 54 thì dừng lại hỏi
- GV viết số 54 vào cột viết số
- Đọc là: năm mươi tư
- HS tiếp tục đọc các số: GV gắn các số
lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6
chục, 6 chục là 60
Trang 12- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que
tính tượng trưng cho 1 chục que tính
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60
Lưu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57
3.*- Giải lao:
- HS đọc xuôi, đọc ngược và phân tích số
HD: Viết các số theo TT từ bé đến lớn ,
- GV NX, chỉnh sửa và cho HS đọc các
số từ 50 đến 60; & ngược lại
Bài 2: Tương tự BT1
Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống
GV hướng dẫn
Bài 4: - Đúng ghi Đ, sai ghi S
-HS đọc yêu cầu
- 1 em lên bảng, lớp làm vở
- 2 HS lên bảng H: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà
306 lại có 3 chữ số
H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? - Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
chứ không thể gồm 5 & 4 được
- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ
- Nhận xét chung giờ học
- Luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69
và ngược lại
Bổ sung:
Trang 13
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
- Bảng phụ, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số = bìa từ 70 đến 99
.III- Các hoạt động dạy - học:
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
- 1 HS đọc Y/c của bài
- HS làm bài, đổi vở KT chéo+ GV nhận xét, Y/c HS đọc Lưu ý các
Trang 14H: Số 7 trong 76 chỉ hàng gì ?
H: Số 6 trong 76 chỉ hàng gì ?
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
HD: + Hãy quan sát hình và đếm xem có
tất cả bao nhiêu cái bát?
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
-1 HS đọc
- 33 cái bát
+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33
- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảng H: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau
không
- Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ
số 3 nhưng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ đơn vị
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc, viết, phân tích số từ 70 đến 99 - 1 vài em
- Câu đố: Một số lớn hơn 98 và bé hơn 100
gồm mấy chữ số ?
Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?
- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?
- NX chung giờ học
Chuẩn bị tiết sau
- HS nêu theo ý hiểu
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:
Trang 15
- Que tính, bảng gài, thanh thẻ.
.III- Các hoạt động dạy - học:
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu 62 < 65
- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi
So sánh hàng chục của hai số này ?
Nhận xét hàng đơn vị của hai số ?
- Hàng chục của hai số giống nhau và đều là 6 chục
- Khác nhau, hàng đơn vị của 62 + Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ?
là 2, hàng đơn vị của 65 là 5
- 2 bé hơn 5+ Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 62 bé hơn 65
+Trong hai số này số nào lớn hơn ?
- 38 > 34
Bài 1: - Điền dấu >, <, = vào ô trống HS đọc Y/c
Trang 16- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng
GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: ( a,b )- Khoanh vào số lớn nhất
Nêu cách so sánh hai số có chữ
số hàng chục giống, và khác
HS đọc Y/c HD: ta phải so sánh các số với nhau
Bài 3: ( a,b )- Khoanh vào số bé nhất
GV hướng dẫn
- HS lên bảng khoanh thi
* HS làm câu c,d vào SGK
HS làm bài, 1 em lên bảng
* HS làm câu c,d vào SGK
Bài 4: Viết các số
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn HS đọc Y/c HS làm bài, 2 HS lên bảng b- Theo thứ tự từ lớn đến bé -Lưu ý : Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c chứ không phải viết các số khác - GV nhận xét, cho điểm 3' IV- Củng cố - dặn dò: - NX giờ học và giao bài về nhà Chuẩn bị tiết sau Bổ sung: