trả lời được các CH trong SGK *Kể chuyện: -Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.. b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ *Hướng dẫn đọc từng câu và luyện p
Trang 1TUẦN 01
(Từ ngày 16-08 đến ngày 20-08-2010)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Vọng Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Hải 1.
TĐ – KC
TĐ – KC Toán
Cậu bé thông minh Cậu bé thông minh (tt) Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
TN – XH Toán Chính tả
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp Cộng, trừ các số có ba chữ số (kjông nhớ)
Cậu bé thông minh
Tập đọc Toán LT&C Tập viết
Hai bàn tay em Luyện tập Oân về từ chỉ sự vật So sánh Oân chữ hoa A
TN-XH Toán Chính tả
Nên thở như thế nào ? Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Chơi chuyền
Tập làm văn
Toán Đạo đức Thủ công
Nói về Đội TNTP Điền vào giấy tờ in sẵn
Luyện tập Kính yêu Bác Hồ Gấp tàu thuỷ hai ống khói
Trang 2Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
MƠN: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN Tiết 1-2: CẬU BÉ THÔNG MINH I.MỤC TIÊU:
*Tập đọc:
-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
-Hiểu ND bài: Ca ngợi sự thơng minh và tài trí của cậu bé (trả lời được các CH trong SGK)
*Kể chuyện:
-Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc và kể chuyện trong Tiếng Việt 3, tập một (TV3/1)
-Bảng phụ có viết sẵn câu, đoạn thường hướng dẫn luyện đọc
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
Tập đọc
*HĐ1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt
b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
*Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ
khó, dễ lẫn:
- Yêu cầu HS đọc từng câu trong mỗi đoạn
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó
- Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt giọng câu
khó đọc
*Hướng dẫn luyện đọc theo nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
và yêu cầu đọc từng đọan theo nhóm
- Theo dõi HS đọc bài theo nhóm để chỉnh sửa
riêng cho từng nhóm
*Yêu cầu HS đọc đồng thanh đọan 3
*HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi: +Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
+Dân chúng trong vùng như thế nào khi nhận
được lệnh của nhà vua?
+Vì sao họ lại lo sợ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đọan 2 và trả lời câu
hỏi:
+ Cậu bé làm thế nào để được gặp nhà vua?
-HS theo dõi GV đọc bài
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài Mỗi HS chỉ đọc một câu
- Sửa lỗi phát âm theo hướng đẫn của GV
-Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt từng HS đọc bài trước nhóm của mình, sau mỗi bạn đọc, các HS trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- HS cả lớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài và trả lời
-HS đọc bài và trả lời
Trang 3+ Khi được gặp nhà vua, cậu bé làm thế nào để
vua thấy được lệnh của ngài là vô lí?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi:
+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu
điều gì?
+ Có thể rèn được một con dao từ một chiếc kim
không?
+ Vì sao cậu bé lại tâu Đức Vua làm một việc
không thể làm được?
+ Sau hai lần thử tài, Đức Vua quyết định như
thế nào?
+ Cậu bé trong chuyện có gì đáng khâm phục?
*HĐ3: Luyện đọc lại bài
- GV đọc mẫu đoạn 2 của bài
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
và yêu cầu HS luyện đọc lại truyện theo hình
thức phân vai
- Tổ chức cho một số nhóm HS thi đọc trước
lớp
- Tuyên dương các nhóm đọc tốt
-HS đọc bài và trả lời
- Thực hành luyện đọc trong nhóm theo từng vai: người dẫn truyện, cậu bé, nhà vua
- 3 đến 4 nhóm thi đọc Cả lớp theo dõi và nhận xét
Kể chuyện
*HĐ4: HƯỚNG DẪN KỂ CHUYỆN
Hướng dẫn kể đoạn 1:
-Yêu cầu HS quan sát kĩ bức tranh 1 và hỏi:
-Quân lính đang làm gì?
-Lệnh của Đức Vua là gì?
-Dân làng có thái độ ra sao khi nhận được lệnh
của Đức Vua?
-Yêu cầu 1 HS kể lại nội dung của đoạn 1
-Hướng dẫn HS kể các đoạn còn lại tương tự
như cách hướng dẫn kể đoạn 1
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
- Theo dõi và tuyên dương những HS kể chuyện
tốt, có sáng tạo
- Nhìn tranh, trả lời câu hỏi:
+ Quân lính đang thông báo lệnh của Đức Vua
+ Đức Vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
+ Dân làng vô cùng lo sợ
- Kể thành đoạn
- HS kể lại chuyện khoảng 2 lần, mỗi lần 3 HS kể tiếp nối nhau theo từng đoạn truyện Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần có HS kể
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Hỏi: Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong câu chuyện vừa học?
- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
Trang 4- Tổng kết bài học, tuyên dương các em học tốt, động viên các em còn yếu cố gắng hơn, phê bình các
em chưa chú ý trong giờ học
Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010
Môn: Toán Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU:
-Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Bảng phụ, ghi nội dung bài 1, phấn màu
- Hs: Bảng con, vở BT toán
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Hướng dẫn học sinh cách học và cáh sử dụng sách giáo khoa mơn Tốn
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Bài 1:Viết theo mẫu
-GV giới thiệu bài tập 1 trên bảng phụ
-Y/c HS làm bài , sau đĩ đổi chéo vở kiểm tra
bài của nhau
-GV nhận xét, ghi điểm bài trên bảng lớp
-Kiểm tra một số phiếu, nhận xét chung
*Bài 2: Ơn tập về thứ tự số.
- Gv treo bảng phụ co ghi sẵn nội dung Và
hướng dẫn
Yêu cầu HS giải thích
*Bài 3: Ơn tập về so sánh số và thứ tự số
- Y/C Hs đọc đề 3, nêu yêu cầu
+ Hs tự làm
+ Nhận xét bài làm của bạn
- Tại sao điền được 303<330?
* hỏi tương tự các bạn còn lại
*Bài 4:
-Y/C Hs đọc đề, đọc dãy số của các bài.
- Hs tự làm nêu cách làm
-HS làm phiếu bài tập
-1HS lên bảng làm
-Nhận xét bài của bạn
- 4 Hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con
- Các em lần lượt đọc các số trên, lớp nhận xét
- 3 Hs lên bảng làm, lớp làm bảng con theo dãy lớp
vì 2 số có số trăm là 3 nhưng 303 có
0 chục, còn 330 có 30 chục, 0 < 3 nên 303<330
- 1Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Số lớn nhất trong các số trên là 735
vì có số trăm lớn nhất
- Số 142 là số bé nhất vì 142 có số hàng trăm bé nhất
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Chuẩn bị bài mới: Cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ) (tr.4)
-Nhận xét tiết học
Trang 5Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
MƠN: TN-XH Tiết 1: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ HÔ HẤP CƠ QUAN HƠ HẤP I.MỤC TIÊU:
-Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hơ hấp
-Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên hình vẽ
*HS khá, giỏi:
-Biết được hoạt động thở diễn ra liên tục
-Nếu bị ngừng thở từ 3 đến 4 phút người ta cĩ thể bị chết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Các hình trong SGK trang 4, 5.
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*HĐ 1: Thực hành cách thở sâu
*MT: HS nhận biết được sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở ra hết
sức
+Bước 1: Trò chơi:
- Cảm giác của các em sau khi nín thở lâu như
thế nào?
+Bước 2: Làm việc lớp
-Gv yêu cầu HS vừa làm vừa theo dõi cử động
của lồng ngực khi hít vào và thở ra hết sức
- So sánh lồng ngực khi hít vào, thở ra bình
thường và khi thở sâu?
- Ích lợi của việc thở sâu?
Gv kết luận: Cử động hô hấp gồm 2 động tác:
hít vào và thở ra Khi hít vào thật sâu thì phổi
phồng lên để nhận nhiều không khí, lồng ngực
nở to ra Khi thở ra hết sức lồng ngực xẹp xuống
đẩy không khí từ phổi ra ngoài.
- Cả lớp thực hiện thao tác bịt mũi nín thở
- Thở gấp hơn, sâu hơn bình thường
- 1 HS lên trước lớp thực hiện động tác thở sâu để cả lớp quan sát
- Cả lớp đứng tại chỗ để tay lên lồng ngực và cùng hít vào thở ra hết sức
- Bình thường ngực không có hoạt động gì Khi thở sâu, ngực nâng cao
va øxẹp xuống
*HĐ2: Cơ quan hơ hấp và đường đi của khơng khí
*MT: -Chỉ trên sơ đồ và nĩi được tên các bộ phận của cơ quan hơ hấp
-Chỉ trên sơ đồ và nĩi được đường đi của khơng khí khi ta hít vào và thở ra
-Hiểu được vai trị của hoạt động thở đối với sự sống của con người
-GV cho HS xem tranh SGK và thảo luận tìm các
cơ quan hơ hấp
-Cơ quan hơ hấp gồm những bộ phận nào?
-Gọi HS lên chỉ vào sơ đồ câm và nêu tên các bộ
phận của cơ quan hơ hấp
-GV cho HS xem tranh 3 và yêu cầu HS thảo luận
để nĩi được đường đi của khơng khí khi ta hít vào
và thở ra
(*)-Cho HS liên hệ với thực tế: Điều gì sẽ xảy ra
khi bị tắt đường thở do cĩ dị vật
-HS quan sát, thảo luận -đại diện trả lời
-Vài HS lên chỉ và nêu
-HS thảo luận nhĩm 4 sau đĩ đại diện trả lời
-HS nối tiếp nhau phát biểu
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Cho HS đọc phần bạn cần biết
-Tổ chức trị chơi “Ai đúng đường?”
Trang 6Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Môn: Toán Tiết 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ) I.MỤC TIÊU:
-Biết cách cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ) và giải tốn cĩ lời văn về nhiều hơn, ít hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Gv: bảng phụ ghi sẵn đề bài 3,4/4
- Hs: bảng con, vở nháp
III.KIỂM TRA BÀI CŨ: 3 Hs lên bảng làm bài tập:
Bài 1: Điền số vào ô trống
a) 420 ; 421 ; ; 423 ; ;425 ; ; ; ; 429 b) ; ; ; 497 ; ; ; 494 ; ; 492 421 Bài 2: Điền dấu vào ô trống
404 440 200+5 250 440-40 399 500+50+5 555
Bài 3: Sắp xếp các số: 435, 453, 354, 345, 543 theo thứ tự từ bé đến lớn
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Bài 1 (cột a,c):
Gv ghi đề bài 1 lên bảng, nêu yêu cầu bài
toán
a) 400+300=700; 500+400=540
700-300= 400; 540-40= 500
100+20+4= 124 300+60+7= 367 800+10+5= 815
- Lớp nhận xét sửa bài
*Bài 2:
-Hs đọc yêu bài toán, tự làm
- Hs trình bày bài
*Bài 3:
-1Hs đọc yêu cầu bài
-Xác định yêu cầu bt về nhiều hơn, ít hơn
- HD Hs tóm tắt đề (sơ đồ)
+ Khối lớp Một có bao nhiêu Hs?
+ Khối Hs lớp Hai như thế nào so với lớp
Một?
+Bài toán hỏi gì?
HD Hs giải:
+ Vậy muốn tính Hs khối lớp Hai ta phải làm
thế nào?
*Bài 4:
Hs đọc đề:
Hd Hs tóm tắt đề
Bt cho biết gì?
Bt hỏi gì?
-Bài toán yêu cầu tính nhẩm
- Lớp làm vở nháp
- Hs nối tiếp nhau nêu kết quả
- 4 Hs lên bảng làm, lớp làm bảng con
- Nêu cách làm, lớp nhận xét
-1Hs lên bảng giải
-Vả lớp làm vở
-1Hs lên bảng giải
-Vả lớp làm vở
Trang 7V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
-Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
MƠN: CHÍNH TẢ (tập chép) Tiết 1: CẬU BÉ THÔNG MINH I.MỤC TIÊU:
-Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả, khơng mắc quá năm lỗi trong bài
-Làm đúng BT 2b; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đĩ vào ơ trống trong bảng (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả
-Tranh vẽ đoạn 3 của tiết kể chuyện
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*HĐ1: Hướng dẫn tập chép
a) Trao đổi về nội dung đoạn chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng một lượt sau
đó yêu cầu HS đọc lại
-Hỏi: Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
-Cậu bé nói như thế nào?
-Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?
b) Hướng dẫn trình bày
*H:-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có lời nói của ai?
-Lời nói của nhân vật được viết như thế nào?
-Trong bài có từ nào phải viết hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
-GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng
con 4 HS lên bảng viết
d) Chép bài
-GV yêu cầu HS nhìn bảng chép, sau đó đến
từng bàn để chỉnh sửa lỗi cho từng HS
e) Soát lỗi
-GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ
khó viết cho HS soát lỗi
g) Chấm bài
-GV chấm từ 7 - 10 bài, nhận xét từng bài về
mặt nội dụng, chữ viết, cách trình bày
*HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2b
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS tự làm 3 HS lên bảng, HS dưới
lớp làm vào VBT
-Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- Kết luận và cho điểm HS lên bảng
Bài 3
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng
-HS trả lời
-HS trả lời
-Viết bảng từ: chim sẻ nhỏ, bảo, cỗ, xẻ, luyện …
-HS nhìn bảng chép bài
-HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV
-Các HS còn lại đối chiếu với SGK và tự chấm bài cho mình
-1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS nhận xét, cả lớp theo dõi và tự chữa bài của mình
Trang 8Tiến hành tương tự bài 2b
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Nhận xét tiết học -Dặën dò chuẩn bị bài Chơi thuyền.
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010
MƠN: TẬP ĐỌC Tiết 3: HAI BÀN TAY EM I.MỤC TIÊU:
-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau sau mỗi khổ thơ, giữa các dịng thơ
-Hiểu ND: Hai bàn tay rất đẹp, rất cĩ ích, rất đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 2-3 khổ thơ trong bài)
*HS khá, giỏi thuộc cả bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách TV3/1
-Bảng phụ có viết sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Yêu cầu 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện Cậu bé thông minh và trả lời các câu hỏi về nội dung của
truyện
- Nhận xét và cho điểm HS
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc, mỗi HS đọc 2
dòng thơ, đọc từ đầu cho đến hết bài
-Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát âm nếu
HS mắc lỗi
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc bài theo từng
khổ thơ
-Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt giọng câu
khó đọc nếu HS không đọc đúng
-Giải nghĩa các từ kho:ùsiêng năng, giăng giăng,
thủ thỉ.
-Chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 5 HS và
yêu cầu đọc từng khổ thơ theo nhóm
- Theo dõi HS đọc bài theo nhóm để chỉnh sửa
riêng cho từng nhóm
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài thơ
*HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ thứ nhất và trả
lời câu hỏi: +Hai bàn tay của bé được so sánh
với gì?+Em có cảm nhận gì về hai bàn tay của
bé qua hình ảnh so sánh trên?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:
Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào?
-(*) Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
*HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ
- Treo bảng phụ có viết sẵn bài thơ, yêu cầu HS
-10 HS tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc từ 2 đến 3 lần như vậy
-Sửa lỗi phát âm theo hướng dẫn của GV Các từ dễ phát âm sai, nhầm
-5 HS tiếp nối nhau đọc một lượt
Đọc khoản 3 lượt
-Những HS đọc sai, tập ngắt giọng đúng khi đọc
+ Lần lượt từng HS đọc bài trước nhóm của mình, sau mỗi bạn đọc, các HS trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Đọc thầm và trả lời
-Thảo luận và phát biểu -HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
-Học thuộc lòng bài thơ
Trang 9học thuộc từng đoạn rồi học thuộc cả bài.
- Xoá dần nội dung bài thơ trên bảng cho HS
đọc thuộc lòng
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Tuyên dương những HS đã đọc thuộc lòng bài
thơ, đọc bài hay
- Thi theo hai hình thức:
+ HS thi đọc thuộc bài theo cá nhân
+ Thi đọc đồng thanh theo bàn
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- (*)Hỏi: bài thơ được viết theo thể thơ nào?
- Dặn dò HS về nhà học lại cho thuộc bài thơ, tập đọc bài thơ với giọng diễn cảm
- Tổng kết bài học, tuyên dương những HS học tốt, động viên những HS còn yếu cố gắng hơn, nhắc nhở những HS chưa chú ý trong giờ học
Trang 10Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010
Môn: Toán Tiết 3: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Biết cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ)
-Biết giải bài tốn về “Tìm x”, giải tốn cĩ lời văn (cĩ một phép trừ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: bốn mãnh bìa bằng nhau hình tam giá vuông cân, bảng phụ ghi nội dung bài 3/4
- Hs: 4 mãnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân, bảng con
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 5 trang 4
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Bài 1:
-GV nêu bài tập và cho HS làm bài sau đĩ
hướng dẫn HS tự chữ bài làm của mình
*Bài 2:
-GV nêu bài tập và cho HS làm bài sau đĩ
hướng dẫn HS tự chữ bài làm của mình
*Bài 3:
- Hd Hs tóm tắt BT
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
-Hd: Hs giải:
+ Vậy muốn tính số nữ ta phải làm thế nào?
+ Tại sao?
-Hs làm bài
-Chữa bài – ghi điểm Hs
Hs đọc yêu cầu bài rồi làm
405 128 721
729 889 746
b) 645 666 485
302 333 72
343 333 413
- 2Hs lên bảng làm theo dãy bàn, lớp làm bảng con theo dãy bàn -Nêu cách tính trên và thực hiện tính -Lớp nhận xét – sửa bài - 2Hs lên bảng làm, lớp làm bảng con - 1Hs lên bảng làm, lớp làm bảng con Bài giải: Số nữ có trong đội đồng diễn là: 285 – 140 = 145 ( người) Đáp số: 145 người V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: -Chuẩn bị bài mới: Cộng các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần) -Nhận xét tiết học + + + -