MỤC TIÊU: - Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.. - Hiểu được thật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?. - Vận dụng được các hệ thức trên trong việ
Trang 1Giáo án Toán 9
Người soạn: Dương Văn Thới Tuần:05 Ngày soạn: 10/09/2010
Tiết: 09-10 (Hình học ) Ngày dạy: ……….
§LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Hiểu được thật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì ?
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II CHUẨN BỊ:
- GV : Giáo án, đồ dùng dạy học
- HS : Oân lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Củng cố lý thuyết
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập 20,21 – SGK
sau đó nhận xét và cho điểm
- HS lên bảng thực hiện
Họat động 2 : Các bài tập
* BT 19 (SGK – 84)
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để
tính x, biết :
a sinx = 0,2368 ; b cos x = 0,6224;
c tgx = 2,154; c cotg x = 3,251;
* BT 20 (SGK – 84)
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi ,
tìm tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ tư)
a) sin 70013’ ; b) cos 25032’ ;
c) tang 43010’; cotg 32015’;
Gọi 2 HS lên bảng dùng máy tính bỏ túi để tính
* BT 22 (SGK – 84) So sánh:
a) sin 200 và sin700 ; b) cos 250 và cos63010’;
c) tg73020’ và tg450; d) cotg20 và cotg37040’;
Dùng máy tính bỏ túi để tính và sau đó so sánh
kết quả hoặc dùng hình ảnh của đường tròn
lượng giác suy ra kết quả
* BT 23 (SGK – 84) Tính:
a) 00
65
cos
25
sin ; b) tg580 – cotg320
Khai triển : 00
65 cos
25 sin
=
) 65 90 sin(
25 sin
0 0
0
Có thể dùng máy tính bỏ túi và cho kết quả:
a sinx = 0,2368 => x ≈130 42’;
b cos x = 0,6224 => x ≈ 51031’;
c tg x = 2,154=> x ≈ 6506’;
d cotg x = 3,251=> x ≈ 1706’;
a) sin 70013’ = 0,9410 ; b) cos 25032’ = 0,9023; c) tang 43010’= 0,9380; cotg 32015’= 1,5849;
a) sin 200 < sin700 (góc nhọn tăng thì sin tăng); b) cos 250 > cos63010’(góc nhọn tăng thì cosin giảm);
c) tg73020’ > tg450 (góc nhọn tăng thì tang tăng)
; d) cotg20 < cotg37040’( góc nhọn tăng thì cotg giảm) ;
a) 00 65 cos
25 sin =
) 65 90 sin(
25 sin
0 0
0
0
25 sin
25 sin = 1 b) tg580 – tg(900- 320) = tg580 – tg580 = 0
Trang 2Giáo án Toán 9
Khai triển : tg580 – tg(900- 320) = ?
* BT 23 (SGK – 84)
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự
tăng dần:
a) sin780 ; cos140 ; sin470; cos870 ;
b) tg730; cotg250; tg620 ; cotg380;
a) Ta có: sin780 = cos120; sin470= cos430
và 120 < 140 < 430 < 870
Từ đó suy ra: sin780 > cos140 > sin470> cos870 ;
b) cotg250= tg650; cotg380=tg520 vậy:
tg730> cotg250> tg620 > cotg380;
Hoạt động 3 : Củng cố:
- Chú ý cách tính các hàm số sin,cos, tg, cotg bằng máy tính bỏ túi
- Cách so sánh các hàm số lượng giác dựa vào đường tròn lượng giác
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Xem các bài tập đã giải.
- Làm các bài tập : 21, 25 SGK – trang 84.
Thới Bình,ngày 13 tháng 09 năm 2010
Ký duyệt
Lê Công Trần