1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 15

17 372 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Om - Am
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Bài Dạy
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói.. b/ Của học sinh : bảng cài, bảng con III/ Các hoạt động: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạ

Trang 1

Môn: Học Vần Ngày soạn……….ngày dạy………

Tên bài dạy: om - am I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần om, am, làng xóm, rừng tràm

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần om, am

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh : làng xóm, rừng tràm Bảng cài

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần om, am

2/ Dạy vần:

* Vần om:

- Tiếng: xóm

- Từ: làng xóm

* Vần am:

- Tiếng: tràm

- Từ: rừng tràm

3/ Luyện viết

4/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ chòm râu, đom đóm, quả trám,

trái cam

- Giải nghĩa từ.: chòm râu, quả trám

- HS 1 đọc: bình minh

- HS 2 đọc: nhà rông

- HS 3 viết: nắng chang chang

- HS 4 đọc SGK

- HS đọc lại vần: om, am

- Phát âm: om

- Cấu tạo vần : o + m

- So sánh om, on

- Đánh vần: o - mờ - om

- Ghép tiếng: xóm

- Phân tích: x + om + ‘

- Đọc trơn ( 4 em)

- Đánh vần, đọc trơn vần, tiếng, từ khóa

- HS đọc trơn vần

- Nêu cấu tạo: a + m

- So sánh am với om

- Đánh vần: a - mờ - am

- Ghép tiếng: tràm

- Đọc trơn: rừng tràm

- HS viết bảng con: rừng tràm

- HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc lại toàn bài (4 em)

Trang 2

Môn: Học Vần Ngày soạn……….ngày dạy………

Tên bài dạy: om - am (tt) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Biết nói theo chủ đề: Nói lời cám ơn

b/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc và viết đúng vần, tiếng, từ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh và bài đọc

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn viết, cách ngồi cầm bút

Họat động 3: Luyện nói

1/ Chủ đề gì ?

2/ Bức tranh vẽ gì?

3/ Tại sao em bé lại cám ơn chị?

4/ Em đã bao giờ cảm ơn người khác chưa?

5/ Khi nào thì ta nói cảm ơn ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc bảng và SGK

- Tìm tiếng mới có vần am, om

- Dặn dò: xem trước bài

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

om - xóm - làng xóm

am - tràm - rừng tràm chòm râu quả trám đom đóm trái cam

- Hướng dẫn xem tranh và nhận xét

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

3 em đọc lại câu ứng dụng

- HS viết vào vở: om, am, làng xóm, rừng tràm

- HS: Nói lời xin lỗi

- HS trả lời:

+ Tranh vẽ bé được tặng bong bóng + Em được chị tặng bong bóng

- HS trả lời

- HS đem SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy………

Tên bài dạy: ăm - âm I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần ăm ,âm

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh minh họa, từ khóa, từ ứng dụng

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ om - am ”

- Gọi HS đọc, viết

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ăm, âm

- Viết bảng

- Đọc trơn: ăm, âm

2/ Dạy vần:

a/ Vần ăm:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Có vần ăm, muốn có tiếng tằm phải làm gì ?

- Cấu tạo tiếng: tằm

- Từ khóa: Nuôi tằm

b/ Vần âm:

(tương tự vần ăm)

- So sánh vần ăm với vần âm

c/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ : tăm tre, đỏ thắm, mầm non,

đường hầm

- Giải nghĩa từ.: tăm tre, mầm non

- HS 1 đọc: chòm râu

- HS 2 đọc: đom đóm

- HS 3 viết: quả cam

- HS 4 viết: làng xóm

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc theo cả lớp

- Nêu cấu tạo: chữ ă đứng trước, chữ

m đứng sau

- So sánh vần ăm với vần am: khác nhau chữ ă và chữ a

- HS : ă - mờ - ăm

- Cài vần ăm

- Thêm chữ t và dấu huyền

- Ghép tiếng: tằm

- Cấu tạo: t + ằm

- Đánh vần và đọc trơn: á + mờ + ăm,

tờ ăm tăm huyền tằm nuôi tằm

- Khác nhau chữ ă và â, giống nhau chữ m

- 4 - 5 em đọc từ

- Lắng nghe

Trang 4

Môn: Học Vần Ngày soạn………… ngày dạy……….

Tên bài dạy: ăm - âm (tt) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

b/ Kỹ năng : Đọc đúng từ ngữ, câu ứng dụng

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Theo dõi chỉnh sai cho HS

Họat động 3: Luyện nói

1/ Chủ đề gì ?

- Cho HS xem tranh

2/ Nêu câu hỏi:

- Bức tranh vẽ gì?

- Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em

- Ngày chủ nhật em thường làm gì ?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò

- HS lần lượt đọc :

ăm - tằm - nuôi tằm

âm - nấm - hái nấm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS nhận xét tranh minh họa

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc lại câu ứng dụng (4 em )

- HS viết vào vở

- HS tiếp tục tập viết

- HS: thứ, ngày, tháng, năm

- HS : quyển lịch và thưòi khóa biểu

- HS trả lời

- Trả lời tự nhiên

- Trả lời tự nhiên

- HS đọc SGK

2 em lên bảng

- Nghe dặn dò

Trang 5

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: ôm - ơm I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ôm, ơm con tôm, đống rơm

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần ôm, ơm

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: con tôm, đống rơm

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ăm - âm ”

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôm, ơm

2/ Dạy vần:

a/ Vần ôm:

- Nêu cấu tạo vần

- So sánh ôm với om

- Đánh vần

- Ghép vần

- Ghép tiếng: tôm

- Từ: con tôm

b/ Vần âm:

- Nêu cấu tạo vần

- So sánh ơm với ôm

- Đánh vần

- Ghép vần

- Ghép tiếng

- Từ: đống rơm

c/ Viết

- Hướng dẫn viết vần, từ khóa

c/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ : chó đốm, chôm chôm, sáng

sớm, mùi thơm

- Giải nghĩa từ: chó đốm, sáng sớm

- HS 1 đọc: nuôi tằm

- HS 2 đọc: hái nấm

- HS 3 viết: tăm tre

- HS 4 viết: mầm non

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc lại 2 vần theo giáo viên

- Đọc vần

- Ôm: ô + m

- Giống nhau chữ m, khác nhau ô và o

- o - mờ - ôm

- Cài vần ôm, tiếng tôm

- Đọc trơn từ: con tôm

- Đọc vần

- Vần ơm: ơ + m

- Giống nhau chữ m

- ơ - mờ - ơm

- Ghép ơm, tiếng rơm

- Đọc trơn từ

- HS viết bảng con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Đọc từ (nhóm, cá nhân, lớp)

- Lắng nghe

4 em đọc lại toàn bài

Trang 6

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: ôm - ơm (tt) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Trả lời theo lời nói tự nhiên, theo chủ đề: Bữa cơm

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh và gọi đọc

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Hướng dẫn viết

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi

- Chấm một số vở viết xong

Họat động 3: Luyện nói

- Trình bày tranh

- Đặt câu hỏi:

+ Chủ đề gì ?

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong bữa ăn em thấy những ai?

+ Nhà em mỗi ngày ăn mấy bữa?

+ Bữa cơm nhà em thường có những món gì ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò

- HS lần lượt đọc :

ôm - tôm - con tôm

ơm - rơm - đống rơm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS nhận xét tranh minh họa

- HS đọc (3 em)

- HS viết vào vở tập viết: ôm ,ơm, con tôm, đống rơm

- Quan sát tranh

- HS trả lời

- Bữa cơm

- Tranh vẽ cả nhà đang ăn cơm

- Bà, bố mẹ, chị và em

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS đọc câu và tìm tiếng

- Nghe dặn dò

Trang 7

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngàydạy………

Tên bài dạy: em - êm I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần em, êm, con tem, sao đêm

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng vần, tiếng, từ khóa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: con tem, sao đêm

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ôm - ơm ”

- Đọc

- Viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu:

- Đọc

- Viết đề bài : em, êm

2/ Dạy vần:

a/ Vần em:

- Nhận diện vần

- So sánh với vần ôm

- Đánh vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng: tem

- Cấu tạo tiếng

- Đánh vần

- Giới thiệu từ: con tem

b/ Vần êm:

(tương tự vần em)

- So sánh vần êm với vần em

c/ Viết

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: ghế đệm, mềm mại

- HS 1 đọc: chó đốm

- HS 2 đọc: sáng sớm

- HS 3 viết: đống rơm

- HS 4 viết: chôm chôm

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc lại theo giáo viên

- Đọc vần (cá nhân, lớp)

- Chữ e trước, chữ m sau

- Giống nhau chữ m, khác nhau ô và e

- e - mờ - em

- Dùng bảng cài : em

- Thêm chữ t trước chữ em

- t + em

- tờ - em - tem

- Đọc trơn từ: (cá nhân, đồng thanh)

- Đọc vần em, tiếng, từ

- Giống nhau chữ n, khác nhau e và ê

- HS viết bảng con: em, êm, con tem, sao đêm

- Đọc thầm

- Đọc cá nhân ( 5 đến 8 em)

- Lắng nghe

- Đọc lại toàn bài ( 3 em)

- Đồng thanh 1 lần

Trang 8

Môn: Học Vần Ngày soạn,……… ngày dạy………

Tên bài dạy: em - êm (tt) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà b/ Kỹ năng : Luyện đọc, viết và trả lời câu hỏi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng và hướng dẫn đọc

- Lắng nghe và chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài tập viết

2/ Hướng dẫn cách viết

3/ Chấm, chữa 10 em

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề

- Tranh vẽ gì?

- Anh chị em trong nhà còn gọi là anh em gì ?

- Em phải đối xử với em ruột mình như thế

nào?

- Bố mẹ thích anh chị em trong nhà đối xử với

nhau như thế nào?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Dặn dò học lại bài học

- HS lần lượt đọc :

em - tem - con tem

êm - đêm - sao đêm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân, nhóm)

- HS quan sát tranh và nhận xét: Con

cò đậu cành mềm lộn cổ xuống áo

- Đọc câu ứng dụng (cá nhân, đồng thanh)

- Đọc lại câu ứng dụng (cá nhân, đồng thanh)

- Giở vở Tập Viết

- HS viết vào vở tập viết: em, êm, con tem, sao đêm

- Anh chị em trong nhà

- Anh em

- Anh em ruột

- Nhường nhịn em nhỏ

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS đọc câu và tìm tiếng

- Nghe dặn dò

Trang 9

Môn: Tập Viết ngày soạn………ngaỳ dạy……….

Tên bài dạy: Nhà trường, buôn làng

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ h: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

+ b,l: cao 4 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,

đẹp

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn viết ở nhà vào vở số 1

- 5 em nộp vở

- HS đọc đề bài

- HS quan sát, nhận xét:

+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo

trái đào

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 10

Môn: Tập Viết ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: đỏ thắm , mầm non….

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ h: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,

đẹp

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn viết ở nhà vào vở số 1

- 5 em nộp vở

- HS đọc đề bài

- HS quan sát, nhận xét:

+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo

trái đào

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 11

Môn: Toán Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 9

b/ Kỹ năng : Biết làm đúng phép cộng, trừ trong phạm vi 9

c/ Thái độ : Thích học Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng phụ ghi bài 4 và 5

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 9 ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

+ Bài 1: Tính

Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng và

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nhận xét ghi điểm HS

+ Bài 2:

- Nêu yêu cầu?

- Nhận biết phép tính có trong bảng cộng,

bảng trừ nào?

- Nhận xét, ghi điểm bài 2

+ Bài 3: ?

- Yêu cầu làm gì?

- Trước khi làm phải tính gì?

- Có bài nào ta không cần tính kết quả?

- Nhận xét, ghi điểm

+ Bài 4: Tranh

+ Bài 5: Gợi ý để HS thấy được 5 tình huống

- HS 1: Đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- HS 2: ghi kết quả

9 - 3 = 9 - 1 - 2 =

- HS 3: tính

8 9 9 + 1 - 8 - 1

- Đọc lại đề bài

- HS tự làm bài

- 4 em lên bảng chữa bài

- Điền số thích hợp vào chổ chấm

- Phát biểu

- Làm bài ( cả lớp)

- Sửa bài ( 3 em)

- Điền dấu < > =

- Thực hiện phép tính cộng trừ để biết kết quả

- Bài 4 + 5 5 + 4

- Cả lớp làm bài

- 3 em lên chữa bài

- HS xem tranh rồi viết phép tính phù hợp

- Cả lớp làm bài

- Lên chữa bài ( 1 em)

Trang 12

Môn: Toán Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

b/ Kỹ năng : Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

c/ Thái độ : Thích học môn Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng cộng trong phạm vi 10

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Gọi HS lên chữa bài tập trang 80

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

2/ Các hoạt động chủ yếu:

- Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 10

* Thực hiện trên mô hình chấm tròn

Có mấy chấm xanh?

Có mấy chấm đỏ?

Có tất cả mấy chấm?

9 cộng với 1 bằng mấy?

Viết như thế nào?

Vậy, 1 cộng 9 bằng mấy?

- Ghi: 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10

- Tương tự để có:

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10 5 + 5 = 10

- Kiểm tra trên bảng con

6 + 4 = 3 + 7 =

5 + 5 = 1 + 9 = Hoạt động 3: Thực hành

- Bài 1: Tính

Hướng dẫn viết chữ số 10 có chữ số 0 ngay

với dãy số

- Bài 2: ?

- Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- HS 1: làm tính bài 1 cột 3, 4 ( trang 80)

- HS 2: Câu 2, cột 1 và 2

- HS 3: Câu 3, cột 1 và 2

- HS 4: Điền phép tính thích hợp

- HS đọc lại đề bài: phép cộng trong phạm vi 9

- HS quan sát mô hình

- Có 9 chấm xanh

- Có 9 chấm đỏ

- Có 10 chấm

- 9 cộng 1 bằng 10

9 + 1 = 10

- 1 cộng 9 bằng 10

1 + 9= 10

- HS đọc lại lần lượt các phép tính

- Hs tính trên bảng con

- HS làm bài và chữa bài ( 2em)

- Tham dựchữa bài ( 4 em)

6 + 4 = 10

Số

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ nào? - giao an 1 tuan 15
Bảng tr ừ nào? (Trang 11)
Hình 1 SGV/ trang 215 - giao an 1 tuan 15
Hình 1 SGV/ trang 215 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w