1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN TUẦN 29

13 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Về Phân Số
Tác giả Tán Thị Ngọc Lành
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị bài: Ơn tập về số thập phân.. Bài 3/150: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều cĩ hai chữ số ở phần thập phân.. Gi

Trang 1

Thứ hai ngày 31 tháng 4 năm 2008

Toán: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tt) (T 141)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+ Củng cố tiếp về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số.

+ Vận dụng trong quy đồng mẫu số để so sánh các phân số cĩ mẫu số khác nhau

(* Nhân với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TRÌNH TỰ THẦY TRỊ

1/ BÀI CŨ Rút gọn phân số: .

15

12

; 100

50

; 81

27

; 6 4

8

3 , 6

5

; 5

2 , 2 1

HS bảng, trên giấy

2/ BÀI MỚI

*Hoạt động

Ơn tập

Giới thiệu và ghi đề bài: Ơn tập

về phân số (tiếp theo).

Bài 1/149: Khoanh vào câu trả

lời đúng

-GV cho HS làm, sửa bài

Bài 2/149: Khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng

GV cho HS làm, sửa bài

Bài 3/150:Tìm các phân số bằng

nhau trong các phân số sau

GV cho HS làm bài, sửa bài

Bài 4/150: So sánh hai phân số.

GV cho 3HS làm bảng, lớp làm vở

Bài 5/150: GV cho HS đọc đề, nêu cách làm

a)Viết các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn

33

23

; 3

2

; 11 6

b)Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS nhắc lại đề bài

HS mở sách

(* Nhân với số có 1 chữ số )

- HS trả lời

Đáp số: Khoanh vào D

HS trả lời

Đáp số: Khoanh vào B

- HS làm vở

Đáp số

32

20 8

5

; 35

21 15

9 25

15 5

3

- HS trả lời làm vở

Đáp số

8

7 7

8 )

; 8

5 9

5 )

; 5

2 7

3

a

- HS làm nhĩm

Trang 2

11

8

; 9

8

; 8 9

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

Ơn: phân số

Chuẩn bị bài: Ơn tập về số thập phân

Tiếng Việt (TH) :

Chính tả: ĐẤT NƯỚC

Trang 3

I YÊU CẦU:

Nắm được cách viết hoa tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng qua BT th/hành.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Ba tờ phiếu kẻ bảng phân loại để HS làm BT2.

+ Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng

+ Ba, bốn tở giấy khổ A4 để HS làm BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* HS hoàn thành BT trong vở Bài tập Tiếng Việt

********************************************************************

Toán(TH): ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tt)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+ Củng cố tiếp về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số.

+ Vận dụng trong quy đồng mẫu số để so sánh các phân số cĩ mẫu số khác nhau

(* Nhân với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*HS Luyện tập Vở Bài tập Toán

Trang 4

Toán: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (T 142)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+Củng cố về đọc, viết, so sánh số thập phân.

(* Nhân với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TRÌNH TỰ THẦY TRỊ

1/ BÀI CŨ +Muốn đọc số thập phân, ta đọc thế

nào?

+Muốn viết số thập phân, ta viết thế nào?

+Muốn so sánh hai số thập phân, ta làm thế nào?

HS bảng, trên giấy

2/ BÀI MỚI

Luyện tập

Giới thiệu và ghi đề bài:

Ơn tập số thập phân.

Bài 1/150: Đọc số thập phân; nêu

phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong

số đĩ

GVHDHS cách làm bài qua câu a

a)Sáu mươi phẩy bốn mươi hai

+Phần nguyên: 63

+ Phần thập phân 42

+Trong đĩ: 6 chỉ sáu chục-3 chỉ ba đơn vị-4 chỉ bốn phần mười-2 chỉ hai phần trăm

GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, làm bài

Bài 2/150: Viết số thập phân cĩ.

GV cho HS làm bảng con

Bài 3/150: Viết thêm chữ số 0 vào

bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều cĩ hai chữ số ở phần thập phân

GV cho HS làm miêng

Bài 4/151: Viết các số thập phân sau

dưới dạng số thập phân

HS mở sách và nhắc lại đề bài

(* Nhân với số có 1 chữ số )

HS trả lời

HS làm

Đáp số: a) 8,65 b) 72,493 c) 0,04

HS làm vở

Đáp số: 74,60; 284,30; 401,25; 104,00

- HS làm vở

Đáp số: a) 0,3; 0,03; 4,4; 2,002

Trang 5

GV cho HS làm, sửa bài, GV đánh giá chung

Bài 5/151: Điền dấu thích hợp vào

chỗ chấm

+GV cho HS nêu cách so sánh hai phân số

+Cho HS làm vở, 1HS làm bảng

- GV đánh giá

b) 0,25; 0,6; 0,875; 1,5

- HS làm vở

Đáp số: 78,6 > 78,59 28,300 = 28,3

9,478 < 9,48 0,916 > 0,906

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

Ơn: Số thập phân

Chuẩn bị bài: Ơn tập số thập phân (tiếp theo)

Toán: ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN (tt) (T143)

I YÊU CẦU:

Trang 6

Giúp HS:

+Củng cố về: Cách viết số thập phân, phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ

số phần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân; so sánh các số thập phân.

(* Nhân với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TRÌNH TỰ THẦY TRỊ

1/ BÀI CŨ Đọc số thập phân: 345,098;

36,09m; 3,45kg

Viết số thập phân: Ba triệu bốn trăm đơn vị bảy phần nghìn

- GV nhận xét và ghi điểm

HS bảng, trên giấy

2/ BÀI MỚI

*Hoạt động 1

Ơn tập.

Giới thiệu và ghi đề bài

Ơn tập về số thập phân (tiếp theo).

GV tiến hành các bài tập như sau:

-Yêu cầu HS làm bài, 1 hoặc 2 HS làm bảng

-HS nhận xét bài bạn.-GV đánh giá chung

Bài 1/151: Viết các số sau dưới

dạng phân số TP

100

24

; 100

75

; 10

4

; 10

5 ) 1000

9374

; 10

15

; 100

72

; 10

3

a

Bài 2/151: a)Viết số thập phân dưới

dạng tỉ số phần trăm: 35%; 50%;

875%

b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:

0,45; 0,05; 6,25

Bài 3/151: Viết các số đo sau dưới

dạng số thập phân

+Yêu cầu HS nêu cách giải

Bài 4/151: Viết các số sau theo thứ

tự từ bé đến lớn (Cho HS nhắc lại cách so sánh phân số)

a) 0,5giờ; 0,75giờ; 0,25phút

b) 3,5m; 0,3km; 0,4kg

Bài 5/151: Tìm một số thập phân

thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho

HS mở sách và nhắc lại đề bài

(* Nhân với số có 1 chữ số )

HS làm vở

HS làm vở

HS làm vở

HS làm vở

HS làm vở

Trang 7

*Hoạt động 2

Trị chơi Tiếp

sức.

-GVHD thêm:

Viết 0,1 < < 0,2 thành 0,10 < <

0,20

Từ đĩ HS dễ tìm thấy

-GV chuẩn bị bảng phụ

-HS thực hiện theo nhĩm-Đại diện trình bày

-Lớp nhận xét-GV tổng kết chung

HS làm nhĩm

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

Ơn: Số thập phân

Chuẩn bị bài: Ơn về đo độ dài và khối lượng

Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG (T 144)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng +.Cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

Trang 8

(* Nhân chia với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TRÌNH TỰ THẦY TRỊ

1/ BÀI CŨ -Viết dưới dạng số thập phân: 3/10;

5/100; 2/5

-Viết dưới dạng phân số thập phân:

0,5; 0,37

-Viết dươi dạng số thập phân:

1/2phút; 3/2m

HS bảng, trên giấy

2/ BÀI MỚI

*Hoạt động 1

Ơn tập

Giới thiệu và ghi đề bài

Ơn tập về số đo độ dài và đo khối lượng.

GV tổ chức HS làm bài, sửa bài

Bài 1/152: GV chuẩn bị vẽ bảng đơn

vị đo độ dài và bảng đơn vị đo khối lượng lên bảng của lớp học-Yêu cầu

HS điền đầy đủ tên đơn vị, mối quan

hệ của hai đơn vị đo độ dài và hai đơn vị đo khối lượng liên tiếp nhau

Bài 2/152: Viết theo mẫu.

-Cho HS làm bài – Yêu cầu HS ghi nhớ mối quan hệ giữa các đơn vị đo

độ dài; các đơn vị đo khối lượng thơng dụng

Bài 3/153: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm -Yêu cầu 3HS lên bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét-GV đánh giá chung

HS mở sách và nhắc lại đề bài

(*Nhân chia với số có 1 chữ số)

- HS làm bảng

- HS trả lời,làm vở

- HS làm vở

a) 5285m =5km 285m = 5,285km 1827m = 1km 827m = 1,827km 2063m = 2km 63m = 2,063km 702m = 0km 702m = 0,702km b)

34dm = 3m 4dm = 3,4m

786cm =7m 86cm = 7,86m 408cm = 4m 8cm = 4,08m c)

6258g =6kg 258g = 6,258kg 2065g =2kg 65g = 2,065kg 8047kg = 8tấn 47kg = 8,047tấn

Trang 9

HS thực hiện.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

Yêu cầu HS nêu tên đơn vị đo độ dài, đơn vị đo khối lượng

Ơn: Đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng

Chuẩn bị bài: Ơn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

Toán(TH) : ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng.

Trang 10

+.Cách viết các số đo độ dài và các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

(* Nhân chia với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*HS Luyện tập Vở Bài tập Toán

Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG (tt) (T145)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+Củng cố về viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân.

+Củng cố về mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và khối lượng thơng dung.

(* Nhân chia với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TRÌNH TỰ THẦY TRỊ

1/ BÀI CŨ Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3097m = km

3km7m = km

6tấn 7yến = kg

456g = tạ

HS bảng, trên giấy

2/ BÀI MỚI

*Hoạt động 1

Ơn tập

*Hoạt động 2

Trị chơi

Tiếp sức.

Giới thiệu và ghi đề bài

Ơn tập về đo độ dài và đo khối lượng.

GVHDHS tự làm bài, sửa bài

Bài 1/153: Viết các số đo sau dưới

dạng số TP

Bài 2/153: Viết các số đo sau dưới

dạng số TP

Bài 3/153: Viết số thích hợp vào

chỗ chấm

Bài 4/153: Viết số thích hợp vào

chỗ chấm

-GV chuẩn bị bảng phụ

-HS thực hiện trị chơi “Bắn tên”

-Lớp nhận xét-GV đánh giá

HS mở sách và nhắc lại đề bài

(*Nhân chia với số có 1 chữ số )

HS làm vở

a) Cĩ số đo là ki-lơ-mét: 4km 382m = 4,382km;

2km 79m = 2,079km;

700m = 0,7km

b) Cĩ đơn vị đo là mét:

7m 4dm = 7,4m;

5m 9cm = 5,09m;

5m 75mm = 5,075m

HS làm vở

a) Cĩ đơn vị đo là ki-lơ-gam: 2kg 350g = 2,350kg;

1kg 65g = 1,065kg b) Cĩ đơn vị đolà tấn:

8tấn 760kg = 8,760tấn;

2tấn 77kg = 2,077tấn

- HS làm vở

a) 0,5m = 50cm

b) 0,075km = 75m

c) 0,064kg = 64g

d) 0,08 tấn = 80kg

- HS làm vở

a) 3576m = 3,576km

b) 53cm = 0,53m

c) 5360kg =n5,360 tấn

d) 657g = 0,657kg

- HS làm nhĩm

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

Trang 12

Ơn : Đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng.

Chuẩn bị bài: Ơn tập về đo diện tích

Toán(TH) : ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG (tt)

I YÊU CẦU:

Giúp HS:

+Củng cố về viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân.

+Củng cố về mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và khối lượng thơng dung.

(* Nhân chia với số có 1 chữ số )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* HS: chuẩn bị bảng con

Trang 13

*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*HS Luyện tập Vở Bài tập Toán

Tiếng Việt (TH)

Luyện từ &câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU

I YÊU CẦU:

- Tiếp tục hệ thống hố kiến thức đã học về dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.

- Củng cố kỹ năng sử dụng 3 loại dấu câu trên.

(* Tập chép mẩu chuyện vui ở BT2.)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to phơt nội dung mẩu chuyện vui ở BT1; một vài tờ phơtô mẩu chuyện vui ở BT2.

- Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* HS hoàn thành Bài tập Vở Bài tập Tiếng Việt

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w