Kiến thức: Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.. - Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 17/10/2010 Tiết : 19 (Hình học ) Ngày dạy:………
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I/ MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: Đánh giá khả năng lĩnh hội các nội dung kiến thức của HS:
- Quan hệ về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- TSLG của góc nhọn và các KT liên quan
- Quan hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông
2) Kĩ năng: Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào thực hành giải toán của HS
của HS:
3) Thái độ: Nghiêm túc , chăm chỉ, tập trung, trung thực…
II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề Nhận biết TN TL Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL Tổng
Hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
1 0,5 1 0,5 1 1 1 1 4 3
Tỉ số LG của góc nhọn 1 0,5 1 0,5 2 2,5 1 0,5 5 4 Hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông
1 0,5
1 0,5 2 2
Ứng dụng thực tế TSLG của góc
nhọn
2
Tổng 6 3 4 4 4 4 13 10
III Tiến hành kiểm tra:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi
câu trả lời đúng được 0,5đ)
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng nhất:
Câu 1: Trong tam giác vuông ABC
(hình vẽ a) Hãy chỉ ra một hệ thức sai
A c' b2
a
C a b c.
h
h =b +c
Câu 2: Trong hình vẽ a), với c = 3; b =
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được
0,5đ
Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: a) Ta thấy: AB2=36; AC2=64; BC2=100 Suy ra:BC2 = AB2 + AC2
Vậy: tam giác ABC vuông ở A (Theo ĐL Pitago đảo) (1đ)
b) Ta có: 8 µ 0
10
AC
BC
Suy ra:∠B = ∠D≈ 530 Lại có: AD = AB – BD = 6 – 2 = 4cm (1đ) Khi đó trong tam giác vuông ADE (∠A=900 )ta có:
a
h c' b'
A
a)
Trang 24 ta tìm được:
A h = 2,1 B h = 2,2; C h = 2,3 D h =
2,4
Câu 3: Quan sát hình vẽ b) Khi đó
cosPMH bằng:
A MN
HP
C MH
MH
Câu 4: Giá trị của biểu thức
43 12' cot 46 48'
1,2345
Câu 5: Chỉ ra một hệ thức sai trong các
hệ thức sau:
A sin2α +cos2 =1 B
sin
cos
α
cos
α
tgα gα =
Câu 6: Quan sát hình vẽ c), biết
MN=4; N = 540 Khi đó:
A.MP≈5,51 B.
6,81
NP≈
C.MH ≈3, 24 D Cả A,B
và C đều đúng
Câu 7: Cho α =35 ,0 β =550 Hãy chọn
kết luận sai
sinα =cosβ C.tgα =cotgβ D.
cosα =sinβ
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1(3,5đ): Cho tam giác ABC có AB
= 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm
a) Chứng minh: ∆ABC vuông
4
6, 65( ) cos cos53
AD
D
0 8 4 53 2,69( )
CE= AC AE− = AC AD tgD− = − tg ≈ cm
(1,5đ)
Câu 2: Do DA DB= =1(cm)và DE // DB (cùng vuông góc với AB)
Suy ra: AB=2(cm) và 1
2
CE = AC
Mặt khác, trong tam giác vuông ABC có:
0
2 3( ) sin sin 42
AB
C
= = ≈ Suy ra: CE ≈1,5(cm) (1đ)
Câu 3:
Theo quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông tính được:
10,7( ) 16,1( )
≈
≈
8,9( )
7, 2( )
≈
≈
(Mỗi đoạn thẳng tính đúng độ dài được 0,5đ)
M
M
H
8
6 2 C
E
1cm
42° C
A
B
12
8
F E
D
I
Trang 3b) Lấy một điểm D trên cạnh AB
sao cho BD = 2cm Từ D kẻ
DE // BC (E AC∈ ) Tính DE,
CE
Câu 2(1đ): Cho hình vẽ Tính CE
Câu 3(2đ): Cho tam giác DEF vuông ở
E, đường cao EI Biết EI = 8(cm), DE =
12(cm)
Tính DF, EF, DI, FI
Nhận xét bài làm của học sinh:
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 10 Ngày soạn: 17/10/2010 Tiết :20 Ngày dạy:………
Chương II – ĐƯỜNG TRÒN
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.
1cm
42° C A
B
Trang 4TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
2 Kỹ năng:
- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằmg trong, nằm bên ngoài đường tròn
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một vật hình tròn ; nhận biết các biển báo giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng
II CHUẨN BỊ :
- GV chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đường tròn
- HS chuẩn bị một tấm bìa hình tròn
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Nhắc lại về đường tròn(6 phút)
- GV vẽ đường tròn tâm O bán kình R Gọi HS
nhắc lại định nghĩa đường tròn
- GV nêu ba vị trí tương đối của điểm M đối với
đường tròn (O) ứng với các hệ thức giữa độ dài
OM và bán kính của đường tròn trong từng
trường hợp
- GV cho HS làm ?1 – SGK
- HS nhắc lại định nghĩa đường tròn như SGK
- HS theo dõi kết hợp SGK
?1/ Vì OH > r , OK < r nên OH > OK
Suy ra : ∠OKH = ∠OHK
Hoạt động 2 : Cách xác định đường tròn (10 phút)
- GV đặt vấn đề : Một đường tròn được xác định
nếu biết tâm và bán kính của đường tròn, hoặc
biết một đoạn thẳng là đường kính của đường
tròn Ta ta sẽ xét một đường tròn xác định nếu
biết bao nhiêu điểm của nó
- GV cho HS làm bài tập ?2 – SGK
- HS chú ý theo dõi
?2/
a) Gọi O là tâm của đường tròn đi qua A và
Trang 5- GV nêu nhận xét : Nếu biết một điểm hoặc biết
hai điểm của đường tròn ta đề chưa xác định
được duy nhất một đường tròn
- Cho HS làm ?3 – SGK
- GV lưu ý HS tâm của đường tròn qua ba điểm
A, B, C là giao điểm của ba đường trung trực của
tam giác ABC, sau đó giới thiệu cách xác định
đường tròn
B Do OA = OB nên điểm O nằm trên đường trung trực của AB
b) Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trê đường trung trực của AB
?3/
Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
- GV : Nếu ba điểm A, B, C thẳng hàng thì có thể
vẽ được đường tròn đi qua ba điểm A, B, C hay
không ?
- GV nhắc lại khái niệm đường tròn ngoại tiếp
tam giác, giới thiệu tam giác nội tiếp như –SGK
- HS giải thích như phần chú ý trong SGK
- HS theo dõi kết hợp xem SGK
Hoạt động 3 : Tâm đối xứng (8 phút)
- GV cho HS làm ?4 – SGK
- GV như vậy có phải đường tròn là hình có tâm
đối xứng không ? Tâm đối xứng của nó là điểm
nào ?
- HS lên bảng thực hiện
?4/ OA’ = OA = R nên A’ thuộc đường tròn (O)
- HS trả lời như SGK
Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của
đường tròn đó
Trang 6Hoạt động 4 : Trục đối xứng(8 phút)
- GV cho HS làm ?5 – SGK
- GV như vậy, có phải đường tròn là hình có trục
đối xứng không ? Trục đối xứng của nó là đường
nào ?
- HS thực hiện ?5
?5/ Gọi H là giao điểm của CC’ và AB Nếu H không trùng với O thì tam giác OCC’ có OH vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên là tam giác cân Suy ra OC = OC’ = R Vậy C’ thuộc (O)
Nếu H trùng O thì OC = OC’ = R nên C’ cũng thuộc (O)
- HS trả lời như SGK
Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng
của đường tròn.
Hoạt động 5 : Củng cố (11 phút)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến
AM, AB = 6cm, AC = 8cm
a/ Chứng minh rằng các điểm A, B, C cùng thuộc một
đường tròn tâm M
b/ Trên tia đối của tia AM lấy các điểm D, E, F sao
cho MD = 4cm, ME = 6cm, MF = 5cm Hãy xác định vị trí của
mỗi điểm D, E, F với đường tròn (M) nói trên
Giải
a/ Chứng minh MA = MB = MC
b/ Tính được BC = 10cm (dùng định lí Pi-ta-go),
nên bán kính của đường tròn (M) là R = 5cm
MD = 4cm < R ⇒ D nằm bên trong đường tròn (M)
ME = 6cm < R ⇒ E nằm bên ngoài đường tròn (M)
MF = 5cm < R ⇒ D nằm trên đường tròn (M)
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 phút)
- Học kĩ các khái niệm
- BTVN các bài tập 1,2,3,4,5 – SGK
Thới Bình, ngày 18 tháng 10 năm 2010
Ký duyệt
Lê Công Trần