1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 3 (Tuần 24) chuẩn dùng luôn

24 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nội dung bài: ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.nhớ truyện và kể lại được nội dung câu chuyện 2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài.. *ý chính: Câu chuy

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn:20.02.2011

Ngày giảng:21.02 2011

Tập đọc - Kể chuyện (Tiết 47+ 24) ĐỐI ĐÁP VỚI VUA

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa của các từ chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: ca

ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.nhớ truyện và kể lại được nội dung câu chuyện

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Rèn kĩ năng nói rõ ràng, giọng kể tự nhiên 3.Thái độ: Khâm phục sự thông minh, tài trí của Cao Bá Quát.

2.Kiểm tra bài cũ:(3')

Gọi 2 HS đọc bài “Chương trình xiếc đặc sắc” Trả lời câu hỏi về nội dung bài Nhận xét- Chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(2')

- Câu 2(SGK)? (Cao Bá Quát muốn nhìn mặt vua

nhưng xa giá đi đến đâu quân lính cũng thét đuổi

không cho ai đến gần)

- Câu 3(SGK)?( Cậu nghĩ ra cách làm náo động để

quân lính bắt trói và vua phải chú ý đến cậu)

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

Trang 2

- Câu 4(SGK)?(Cao Bá Quát lấy cảnh mình bị trói

đối lại, biểu lộ sự bất bình( ngầm trách vua trói

mình chẳng khác nào cá lớn nuốt cá bé)

- Câu đối lại vế đối của vua chỉnh cả ý lẫn lời

- Câu chuyện nói lên điều gì?

*ý chính: Câu chuyện ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ

nhỏ đã biểu lộ tài năng xuất sắc và tính cách khảng

theo đúng trình tự câu chuyện và kể lại câu chuyện

b.Hướng dẫn HS kể chuyện

Cho HS kể câu chuyện theo nhóm đôi

Cho HS thi kể từng đoạn, cả câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm đôi

- Thi kể chuyện trước lớp

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ra giấy nháp Đặt tính rồi tính

3224 : 4 = 806 1516 : 3 = 505(dư 1)

Trang 3

Nhận xột- Chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài ra giấy nháp

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài toán, nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu miệng kết quả tính

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Củng cố cỏch nhõn, chia số cú 4 chữ số với số cú một chữ số 2.Kĩ năng: Biết vận dụng để giải bài toỏn cú 2 phộp tớnh.

3.Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc, tớch cực học tập.

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Trò : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định tổ chức(1’)

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2 tiết trước - GV nhận xét, cho điểm

Nhận xét- Chấm điểm

B.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Lµm bµi vµo giÊy nh¸p

- 3 HS lªn b¶ng lµm bµi, c¶ líp nhËn xÐt

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Lµm bµi ra b¶ng con

- 3 HS lÇn lît lªn b¶ng lµm bµi

- §äc bµi to¸n råi tù lµm bµi vµo vë

- 1 HS lªn b¶ng ch÷a b×a

- NhËn xÐt

- L¾ng nghe

- Ghi nhí

Trang 5

4.Cñng cè

5 DÆn dß: (2')

- GV hÖ thèng toµn bµi, nhËn xÐt giê häc

- GV nh¾c HS vÒ nhµ lµm bµi 1d,2d(tr120)

Chính tả: ( Nghe- viết) Tiết 47:

ĐỐI ĐÁP VỚI VUA

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Nghe- Viết chính xác một đoạn trong bài “Đối đáp với vua” Làm

đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ.

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con ( lúa non, nón lá, lân la, núi non)

B.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS nghe-viết chính tả

- GV đọc mẫu

- Câu đối của Cao Bá Quát thể hiện điều gì? ( câu

đối chỉnh cả ý và lời, cho thấy Cao Bá Quát rất

thông minh)

- Cho HS tìm những từ khó viết trong bài

- Đọc cho HS viết từ khó vào bảng con(ra lệnh, leo

lẻo, chang chang)

- Đọc cho HS viết bài vào vở, nhắc nhở HS tư thế

ngồi viết đúng, trình bày bài sạch sẽ

3 Chấm, chữa bài

GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài

4 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bàng s/x có

nghĩa như sau:

Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

- Viết từ khó vào bảng con

- Viết bài vào vở

- Soát lại bài

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu bài 2

- Làm bài vào VBT

- 2 HS chữa bài, cả lớp nhận xét

Trang 6

Môn nghệ thuật sân khấu trình diễn những động tác

leo, nhảy, nhào lộn (xiếc)

Bài 3:Thi tìm những từ ngữ chỉ hoạt động

- Chứa tiếng bắt đầu bằng s : san sẻ, xe sợi, so

sánh, soi đuốc,

- Chứa tiếng bắt đầu bằng x: xé vải, xào rau, xới

đất, xơi cơm, xê dịch, xiết tay, xông lên, xúc đất,

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nêu miệng các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

1.Kiến thức: Biết quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi

hương của một số loại hoa Kể tên một số bộ phận thường có của một số loài hoa.Biết ích lợi của hoa

2.Kĩ năng: Biết phân loại các loài hoa sưu tầm được.

3.Thái độ: GD học sinh biết chăm sóc và bảo vệ các loài hoa

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Hình trong SGK (tr 90,91)

Trò : Mang đến lớp một số bông hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định tổ chức(1’)

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

Nêu quá trình quang hợp và hô hấp của lá cây

Nhận xét- Đánh giá

B.Bài mới: (30')

* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Mục tiêu: Biết quan sát để tìm được sự khác nhau

về màu sắc, mùi hương của một số loài hoa

Kể tên một số bộ phận thường thấy của một số loài

hoa

* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật

Mục tiêu: Biết sưu tầm và phân loại các bông hoa

Trang 7

* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

Mục tiêu: Nêu được chức năng và ích lợi của hoa

- Hoa có chức năng gì? (Hoa có chức năng sinh

Kết luận: Hoa là cơ quan sinh sản của cây dược

dùng để trang trí, làm nước hoa, làm thuốc, làm

thức ăn và nhiều việc khác

- NhËn xÐt

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Lµm bµi vµo VBT

- 3 HS lªn b¶ng lµm bµi, c¶ líp nhËn xÐt

Trang 8

7 ì x = 4942

x = 4942 : 7

x = 706

Bài 3: Bài giải

Số vận động viên trong mỗi hàng là:

1024 : 8 = 128(ngời)

Đáp số: 128 ngời

Bài 4: Bài giải

Số chai dầu ăn cửa hàng đã bán là:

- 1 HS đọc bài toán, nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào VBT

- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

LUYỆN ĐỌC

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa của cỏc từ chỳ giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: ca

ngợi Cao Bỏ Quỏt thụng minh, đối đỏp giỏi, cú bản lĩnh từ nhỏ.nhớ truyện và kể lại được nội dung cõu chuyện

2.Kĩ năng: Đọc trụi chảy toàn bài Rốn kĩ năng núi rừ ràng, giọng kể tự nhiờn 3.Thỏi độ: Khõm phục sự thụng minh, tài trớ của Cao Bỏ Quỏt.

2.Kiểm tra bài cũ:(3')

Gọi 2 HS đọc bài “Chương trỡnh xiếc đặc sắc” Trả lời cõu hỏi về nội dung bài Nhận xột- Chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(2')

- Theo dừi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng cõu trong bài

Trang 9

- Câu 2(SGK)? (Cao Bá Quát muốn nhìn mặt vua

nhưng xa giá đi đến đâu quân lính cũng thét đuổi

không cho ai đến gần)

- Câu 3(SGK)?( Cậu nghĩ ra cách làm náo động để

quân lính bắt trói và vua phải chú ý đến cậu)

- Câu 4(SGK)?(Cao Bá Quát lấy cảnh mình bị trói

đối lại, biểu lộ sự bất bình( ngầm trách vua trói

mình chẳng khác nào cá lớn nuốt cá bé)

- Câu đối lại vế đối của vua chỉnh cả ý lẫn lời

- Câu chuyện nói lên điều gì?

*ý chính: Câu chuyện ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ

nhỏ đã biểu lộ tài năng xuất sắc và tính cách khảng

theo đúng trình tự câu chuyện và kể lại câu chuyện

b.Hướng dẫn HS kể chuyện

Cho HS kể câu chuyện theo nhóm đôi

Cho HS thi kể từng đoạn, cả câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm đôi

- Thi kể chuyện trước lớp

Trang 10

Toán (Tiết 118) LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:Bước đầu làm quen với chữ số La Mã Biết được các số từ 1 đến

12 là các số thường gặp trên mặt đồng hồ và công dụng của các chữ số La Mã

2.Kĩ năng: Đọc và viết được các chữ số La Mã từ 1 đến 12.

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:

Trang 11

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Giới thiệu một vài số La Mã thường gặp

Cho HS quan sát mặt đồng hồ có ghi chữ số La Mã

Giới thiệu từng chữ số La Mã ( như phần bài học

SGK)

I (đọc là một)

V (đọc là năm)

X (đọc là mười)

Đồng hồ chỉ mấy giờ?(ĐH chỉ 9 giờ)

3 Giới thiệu cách đọc, viết các chữ số La mã từ số

I đến số XII

Giới thiệu và ghi lên bảng

I II III VI V VI VII VII

Bài 1:Đọc, viết các số bằng chữ số La Mã sau đây

I; II ; III ; IV ; V ; VI ; VII ; VIII ; IX ; X ;XI ; XII

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

XIII ; XIV ; XV ; XVI ; XVII ; XVIII ; XIX ; XX

13 14 15 16 17 18 19 20

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Cho HS quan sát hình đồng hồ trong SGK

Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

A 6 giờ B 12 giờ c 3 giờ

Bài 4: Hãy viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã

I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , IX , X , XI , XII

- Lắng nghe

- Quan sát mặt đồng hồ có ghi chữ số La Mã

- Quan sát và nhận xét đặc điểm của từng chữ số La Mã

- Trả lời

- Quan sát trên bảng đọc từng số ứng với chữ số La Mã

- Viêt chữ số La Mã ra bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài ra giấy nháp, một - HS lên bảng viết, lớp nhận xét

- Quan sát đồng hồ trong - SGK và nêu miệng kết quả

- Nêu yêu cầu bài tập

Trang 12

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa của một số từ được chú giải cuối bài Hiểu nội dung

bài: Thấy được tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng

3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức học hỏi, yêu âm nhạc

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

- 2 HS đọc bài “Đối đáp với vua” Trả lời câu hỏi về nội dung bài

Nhận xét- Chấm điểm

B.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

- Câu 2(SGK)?(Âm thanh trong trẻo vút lên giữa

yên lặng của gian phòng)

- Câu 3(SGK)?(Nét mặt, cử chỉ của Thuỷ thể hiện

em rất cố gắng tập trung thể hiện bản nhạc)

- Câu 4 (SGK)?(Cảnh bên ngoài rất thanh bình:

ngọc lan êm ái dụng, lũ trẻ thả thuyền, dân chài

tung lưới bắt cá, hoa mười giờ nở)

- Bài văn nói lên điều gì?

*ý chính: Bài văn nói lên tiếng đàn trong trẻo, hồn

nhiên của Thuỷ như tuổi thơ của em Nó hoà hợp

với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung

quanh

4 Luyện đọc lại

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Nêu cách đọc

- Đọc bài theo nhóm đôi

- 2- 3 nhóm đọc, cả lớp nhận xét

- Đọc đồng thanh toàn bài

- Đọc thầm đoạn 1- Trả lời

- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm - Trả lời câu hỏi 3 và 4

- Trả lời

- 2 HS đọc lại ý chính

Trang 13

GV đọc mẫu đoạn 1, hướng dẫn HS đọc diễn cảm

4.Củng cố

5 Dặn dò: (2')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà đọc bài

Luyện từ và câu (Tiết 24)

TỪ NGỮ VỀ NGHỆ THUẬT DẤU PHẨY

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết dùng từ, đặt câu về chủ đề “ Nghệ thuật” Biết sử dụng dấu

phẩy khi đọc, viết

2.Kĩ năng: Vận dụng làm được bài tập thực hành

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

Tìm phép nhân hoá trong khổ thơ sau

Hương rừng thơm đồi vắng

Râm mát đường em đi

(nước suối thầm thì, cọ xoè ô)

Nhận xét- Chấm điểm

3.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Tìm và ghi vào trong vở những từ ngữ

a.Chỉ người hoạt động nghệ thuật: ca sĩ, nhạc sĩ,

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

Trang 14

Đáp án: Mỗi bản nhạc, mỗi bức tranh, mỗi câu

chuyện, mỗi cuốn phim, đều là tác phẩm nghệ

thuật- Người tạo nên tác phẩm nghệ thuật là nhạc

sĩ, hoạ sĩ, nhà văn, nghệ sĩ sân khấu hay đạo diễn

đang lao độg miệt mài, say mê để đem lại cho ta

những giờ phút giải trí tuyệt vời, giúp ta nâng cao

hiểu biết và làm cho cuộc sống ngày một tốt đẹp

hơn

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập trên bảng, cả lớp đọc thầm

- Làm bài vào vở bài tập

- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đủ dáu phẩy

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Củng cố cách đọc, viết các chữ số La Mã từ I đến XII

2.Kĩ năng: Đọc, viết các số La Mã thành thạo

3.Thái độ:HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Mặt đồng hồ có chữ số La Mã

Trò : Mỗi HS chuẩn bị 16 que diêm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định tổ chức(1’)

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã

Nhận xét- Chấm điểm

B.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Yêu cầu HS quan sát hình đồng hồ trong SGK nêu

Trang 15

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

III: ba VII : bảy

1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa R thông qua bài tập ứng dụng Vết

được tên riêng và câu ứng dụng cỡ nhỏ

2.Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

- Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con chữ Q, Quang Trung, Quê Nhận xét- Chấm điểm

Trang 16

3.Bài mới: (30'

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn tập viết

- Luyện viết chữ hoa

Cho HS quan sát chữ mẫu R, yêu cầu HS nhận xét

Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng

Giới thiệu từ ứng dụng: Phan Giang là một thị xã

thuộc tỉnh Ninh Thuận

- Luyện viết câu ứng dụng

Rủ nhau đi cấy đi cày

Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu

Câu ca dao khuyên chúng ta điều gì?( Khuyên ta

chăm chỉ làm ăn sẽ có ngày phong lưu, đầy đủ

Cho HS viết vào bảng con Rủ, Bây

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở

Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Lắng nghe

- Đọc câu ứng dụng

- Trả lời

- Viết vào bảng con Rủ, Bây

- Viết bài vào vở

2.Kiểm tra bài cũ: (5')

Gọi 2 HS lên bảng viết 4 từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

-Nhận xét ,đánh giá

Trang 17

3 Bài mới:(28')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2Hướng dẫn nghe- viết

*GV đọc mẫu

- Đoạn viết có mấy câu?( 6 câu)

- Những chữ nào trong bài cần viết hoa?( Chữ đầu

câu và tên riêng Hồ Tây)

Hướng dẫn viết từ, tiếng khó

Đoc cho HS viết từ khó vào bảng con(rụng xuống,

lũ trẻ, nền đất,vùng nước, tung lưới)

*Hướng dẫn HS viết vào vở

Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng

Đọc cho HS viết bài vào vở

*Chấm, chữa bài: Chấm 8 bài nhận xét từng bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2a:Tìm nhanh các từ gồm 2 tiếng, tiếng nào

cũng bắt đầu bằng s/x

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

sung sướng, sục sạo, sẵn sàng, song song, sạch

sẽ,

xôn xao, xào xạc,xốn xang, xộc xệch,

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- 2 HS đọc lại bài viết

- Trả lời

- Trả lời

- Viết từ khó vào bảng con

- Viết bài vào vở

1.Kiến thức:Bước đầu làm quen với chữ số La Mã Biết được các số từ 1 đến

12 là các số thường gặp trên mặt đồng hồ và công dụng của các chữ số La Mã

2.Kĩ năng: Đọc và viết được các chữ số La Mã từ 1 đến 12.

Trang 18

Bài2: Hãy viết các số III ; VII ; V ; XX ; XII ; IX;

XXI

c Theo thứ tự từ bé đến lớn

III ; V ; VII ; IX ; XII ; XX ; XXI

d Theo thứ tự từ lớn đến bé

XXI ; XX ; XII ; I X ; VII ; V ; III

Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Cho HS quan sát hình đồng hồ trong SGK

Yêu cầu HS nêu miệng kết quả

A 5 giờ 55 phút B 9 giờ 30 phút c 8 giờ 15

phút

Bài 4: Với 4 que diêm có thể xếp thành các số La Mã

nào? Hãy viết các số đó

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng chữa bài,

cả lớp nhận xét

- Quan sát đồng hồ trong - SGK và nêu miệng kết quả

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa của một số từ được chú giải cuối bài Hiểu nội dung

bài: Thấy được tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng

3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức học hỏi, yêu âm nhạc

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

- 2 HS đọc bài “Đối đáp với vua” Trả lời câu hỏi về nội dung bài

Nhận xét- Chấm điểm

3.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn luỵên đọc

- Lắng nghe

Ngày đăng: 23/04/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w