Kĩ năng : Học sinh đọc- viết được: uân, uyên mùa xuân, bóng chuyền.Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng; Luyện nói theo chủ đề : Em thích đọctruyện.. - Phân tích Vần uân được tạo bởi: u
Trang 1Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ TUẦN HỌC THỨ 24
Ngày soạn: Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ngày tháng 02 năm 2011
về Luyện nói từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Em thích đọc truyện
2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết được: uân, uyên mùa xuân, bóng chuyền.Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng; Luyện nói theo chủ đề : Em thích đọctruyện
3 Thái độ : H/s Yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đọc bài 99: uơ, uya
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
- Phân tích Vần uân được tạo bởi: u, â
và n - ghép bìa cài: uân
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: xuânĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Trang 2Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
3.4 Đọc lại bài tiết 1
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan
sát tranh, viết đoạn: “Chim én bận đi
đâu Rù mùa xuân cùng về.
3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu
⊕ Giải lao ( 5 phút)
3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
3.8 Luyện nói:
Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các
em luyện nói tự nhiên theo nội dung :
" Em ththích đọc truyện"
+Cách tiến hành : Hỏi:
- Quan sát tranh, em thấy vẽ gì
-Em kể thêm các hoạt động học ở lớp,
em được học những gì?
- Em đã được học những câu chuyện gì?
Nhận xét, giảng thêm về chủ đề
4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước bài
101: uât, uyêt
- Phân tích Vần uân được tạo bởi: u
và y,ê,n - ghép bìa cài:uyên
- Giống nhau: bắt đầu bằng u, kếtthúc bằng n
Khác nhau: yê, â
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: chuyềnĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trìnhViết bảng con: uân, uyên, xuân ,chuyền
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vầnmới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
Trang 3Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Tiết 5- Toán:
LUYEÄN TAÄP (Trang 128)
I Muùc tieõu:
1 Muùc tieõu: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.
- Bớc đầu nhận biết cấu tạo các số tròn chục.
- Bài tập cần làm: B1; B2; B3; B4.
2 Kú naờng: đọc, viết, so sánh các số tròn chục.
3 Thaựi ủoọ: Yeõu thớc moõn hoùc, tớch cửùc hoùc taọp
II Đồ dựng daùy- hoùc:
1 Giaựo vieõn: Caực soỏ troứn chuùc tửứ 10 ủeỏn 90.
2 Hoùc sinh: Boọ ủoà duứng toaựn 1.
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Cho H/s haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ: Hoỷi teõn baứi hoùc
trửụực?
?- Hai chuùc coứn goùi laứ bao nhieõu?
- Haừy vieỏt caực soỏ troứn chuùc tửứ 2 chuùc ủeỏn
9 chuùc.
- Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
3.Baứi mụựi :
3.1 Giụựi thieọu trửùc tieỏp,
3.2 Hửụựng daón hoùc sinh laứm caực baứi taọp
Baứi 1: Hs neõu yeõu caàu cuỷa baứi.
- Toồ chửực cho caực em thi ủua noỏi nhanh,
noỏi ủuựng.
- Treo leõn baỷng lụựp 2 baỷng phuù vaứ neõu
yeõu caàu caàn thửùc hieọn ủoỏi vụựi baứi taọp naứy.
Baứi 2: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:
- HS tửù quan saựt baứi maóu vaứ ruựt ra nhaọn
xeựt vaứ laứm baứi taọp.
- Goùi hoùc sinh neõu keỏt quaỷ.
Baứi 3: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:
Cho hoùc sinh laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ.
Baứi 4: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:
- Gụùi yự hoùc sinh vieỏt caực soỏ troứn chuùc dửùa
theo moõ hỡnh caực vaọt maóu.
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng.
5 Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ
Caực soỏ troứn chuùc
- Goùi laứ 20 -20,30, 80,90
- 3 hoùc sinh thửùc hieọn caực baứi taọp:
- Hoùc sinh nhaộc lại.
- Hai nhoựm thi ủua nhau, moói nhoựm 5 hs chụi tieỏp sửực ủeồ hoaứn thaứnh baứi taọp cuỷa nhoựm mỡnh.
- Soỏ 40 goàm 4 chuùc vaứ 0 ủụn vũ.
Soỏ 70 goàm 7 chuùc vaứ 0 ủụn vũ.
Soỏ 50 goàm 5 chuùc vaứ 0 ủụn vũ.
Soỏ 80 goàm 8 chuùc vaứ 0 ủụn vũ.
- Hoùc sinh khoanh vaứo caực soỏ Caõu a: Soỏ beự nhaỏt laứ: 20 Caõu b: Soỏ lụựn nhaỏt laứ: 90
- Hoùc sinh vieỏt : Caõu a: 20, 50, 70, 80, 90 Caõu b: 10, 30, 40, 60, 80
Trang 4Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
tiết sau: Các số tròn trục- trang 129.
2 Kĩ năng: Thực hiện đi bộ đúng quy định, nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
3 Thái độ: Thấy được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ.
- Mô hình tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh) vạch dành cho người đi bộ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức: Cho H/s hát
2 Kiểm tra bµi cị:
- HS tự liên hệ về việc mình đã đi bộ
từ nhà đến trường như thế nào?
- Gọi 3 học sinh nêu.
- GV nhận xét KTBC.
2.Bài mới : Giới thiệu bài mơc tiêu
bµi
HĐ 1 : Làm bài tập 4.
- GV hướng dẫn HS phân tích từng
bức tranh bài tập 4 để nối đúng các
tranh và đánh dấu + đúng vào các ô
trống.
- Gọi học sinh trình bày trước lớp.
- GV tổng kết: Khuôn mặt tươi cười
nối với các tranh 1, 2, 3, 4 ,6 vì những
người trong tranh này đã đi bộ đúng
quy định.
- Các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực
hiện sai quy định về ATGT, có thể
gây tai nạn giao thông, nguy hiểm
đến tính mạng của bản thân …
- Khen các em thực hiện đi lại đúng
các tranh 1, 2, 3, 4, 6 , nhắc nhở các
em thực hiện sai.
HĐ 2: Thảo luận cặp đôi bài tập
Nội dung thảo luận:
- Hát tập thể
- 3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường bảo đảm ATGT.
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
- Hs hoạt động cá nhân, quan sát tranh và phân tích để nối và điền dấu thích hợp vào
ô trống theo quy định.
- Trình bày trước lớp ý kiến của mình.
- Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Trang 5Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở bài
tập 3 và cho biết:
+ Các bạn nào đi đúng quy định?
Những bại nào đi sai quy định? Vì
sao?
+ Những bạn đi dưới lòng đường có
thể gặp điều nguy hiểm gì?
+ Nếu thấy bạn mình đi như thế, các
em sẽ nói gì với các bạn?
+ Gọi học sinh trình bày ý kiến trước
lớp.
GV kết luận:
* Hoạt động 3: Tham gia trò chơi
theo BT
- GV yêu cầu HS xếp thành 2 hàng
vuông góc với nhau, một em đứng
giữa phần giao nhau của “ 2 đường
phố ” cầm hai đèn hiệu xanh và đỏ.
Sau đó giáo viên hướng dẫn cách
chơi:
- Nhận xét công bố kết quả của
nhóm thắng cuộc và tuyên dương.
HĐ 4: Hướng dẫn học sinh đọc các
câu thơ cuối bài.
4 Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
- Thực hiện đi bộ đúng quy định theo
luật giao thông đường bộ.
- Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh thực hành trò chơi theo hướng dẫn của giáo viên.
- Học sinh nói trước lớp.
Học sinh khác bổ sung.
- Học sinh đọc các câu thơ cuối bài.
- HS nêu tên bài học và trình bày quy định về đi bộ trên đường đến trường hoặc đi chơi theo luật giao thông đường bộ.
- Lắng nghe.
Ngày soạn: Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Sáng thứ ngày tháng 02 năm 2011
Trang 6Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, cho hát
(tiết 1)
2 Kiểm tra bài cũ:
Kieồm tra ủoà duứng hoùc tieỏng Vieọt
-GV giải thích nghĩa của từ
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
-Hát tập thể
-HS trả lời: cây đa-Phân tích (1 H/s), đọc (3 H/s)-Kể ra: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th
-HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhóm, lớp
nhân HS cài, đọc lên-Cá nhân- nhóm, lớp
-HS viết bảng con, đọc lên
-Cá nhân- nhóm, lớp
-HS làm việc theo nhóm,lên bảng dán từvừa ghép
-Phân tích (1), đọc cá nhân- nhóm, lớp
(tiết 2)
3.3 Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ
tha cá về tổ +Thảo luận tranh vẽ rồi
điền âm ô hoặc ơ vào câu ứng dụng
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu hơn về số 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 Biết
đọc, viết các số 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 biết đếm từ 0 đến 10 và ngợc lại
- Nhận biết số lợng các nhóm có 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10đồ vật vàthứ tự các số trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
Trang 7Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
2 Kĩ năng: H/s Biết đọc, viết các số 0-> 10 biết đếm từ 0 đến10 và từ 10 đến 0
3 Thái độ: H/s yêu thích các số đã học, tích cực học tập môn toán
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Các nhóm có 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 đồ dùng cùngloại, SGK
2 Học sinh: bảng con, vở ô li, bộ ghép
III Hoạt động dạy và học
- Cho một nhóm 3 học sinh lên chơi thử
Hoạt động của học sinh
Hát 01- 3 bàiTrình bày đồ dùng học toán lên bàn
- Học sinh quan sát mẫu và trả lời câuhỏi, thi nêu ý kiến
Cá nhân, dãy bàn, lớp đồng thanh đọc
1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
- Tô bằng ngón tay trỏ trên không,nhìn theo mẫu lần lợt viết trên bảngtay
- Học sinh luyện viết vào vở ô li
Ba nhóm dãy bàn thực hiện lấy số gàitrên bộ ghép: Nhóm 1: lấy số 6; nhóm
Trang 8Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
- 2 H/s ViÕt trªn b¶ng 1; 2; 3; 4; 5;
6, 7, 8, 9, 0; 10
Nªu, so s¸nh thø tù 0->1-> 2-> 3-> 4-> 5-> 6 -> 7 -> 8->9->10
L¾ng nghe
Ngày soạn: Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: Chiều thứ ngày tháng 02 năm 2011
2 Kĩ năng : Học sinh đọc- viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt Đọcđược từ ngữ và đoạn ứng dụng; Luyện nói thao chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp :
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khoá: sản xuất, duyệt binh; câu ứng dụng
và minh hoạ phần luyện nói
2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đọc bài 101: uât, uyên
Trang 9Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
a.Dạy vần: uât
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
3.4 Đọc lại bài tiết 1
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan
sát tranh, viết đoạn: “Những đêm nào
trăng khuyết Như muốn cùng đi
Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các
em luyện nói tự nhiên theo nội dung :
" DDAaata nước ta tuyệt đẹp”.
- Phân tích và ghép bìa cài: xuấtĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần uyêt được tạo bởi: u
và y , ê, t- ghép bìa cài: uyêt
- Giống nhau: bắt đầu u, kết thúcbằng t
Khác nhau: â, yê
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: duyệtĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trìnhViết bảng con: uât, uyêt, xuất, duyệt
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vầnmới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
Trang 10Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
-Em kể về thỏc nước chảy như thế nào?
- Cảnh ruộng bậc thang như thế nào ,
mựa lỳa chớn, màu sắc ra sao?
Nhận xột, giảng thờm về chủ đề
4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài
5 Dặn dũ: Về ụn lại bài, xem trước bài
Tiết 3- ToỏnCOÄNG CAÙC SOÁ TROỉN CHUẽC
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm
vi 90 Biết giải bài toán có lời văn.
2 Kú naờng: đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90 giải bài toán có lời văn.
3 Thaựi ủoọ: Yeõu thớch moõn hoùc:
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
II Đồ dựng:
1 Giaựo vieõn: Caực boự, moói boự coự moọt chuùc que tớnh vaứ caực theỷ chuùc trong boọ ủoà duứng hoùc toaựn cuỷa hoùc sinh
2 Hoùc sinh: Boọ ủoà duứng toaựn 1.
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 OÅn ủũnh toồ chửực: Cho H/s haựt
2 Bài cũ: Hoỷi teõn baứi hoùc.
- Goùi hoùc sinh laứm baứi taọp treõn baỷng
baứi 3, 4.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt , ghi ủieồm
3 Baứi mụựi :
3.1 Giụựi thieọu trửùc tieỏp, ghi mục bài
3.2 Giụựi thieọu caựch coọng caực soỏ troứn
chuùc:
Bửụực 1: Hửụựng daón hs thao taực treõn
que tớnh:
- Hửụựng daón HS laỏy 30 que tớnh (3 boự
que tớnh) Sửỷ duùng que tớnh ủeồ nhaọn
bieỏt: 30 coự 3 chuùc vaứ 0 ủụn vũ (vieỏt 3 ụỷ
coọt chuùc, vieỏt 0 ụỷ coọt ủụn vũ) theo coọt
doùc.
- Haựt taọp theồ:
- Baứi 3 : Hoùc sinh khoanh vaứo caực soỏ Caõu a: Soỏ beự nhaỏt laứ: 20
Caõu b: Soỏ lụựn nhaỏt laứ: 90
- Baứi 4 : Hoùc sinh vieỏt : Caõu a: 20, 50, 70, 80, 90 Caõu b: 10, 30, 40, 60, 80
Hoùc sinh nhaộc mục bài
- HS thao taực treõn que tớnh vaứ neõu ủửụùc 30 coự 3 chuùc vaứ 0 ủụn vũ;
Trang 11Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
- Y/c lấy tiếp 20 que tính (2 bó que
tính) xếp dưới 3 bó que tính trên.
- Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0
que tính rời Viết 5 ở cột chục và 0 ở
cột đơn vị.
Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật cộng
Đặt tính:
- Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục
thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
+3020
- Viết dấu cộng (+) 50
- Viết vạch ngang.
- Tính : tính từ phải sang trái
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng.
* Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV lưu ý học sinh khi đặt tính viết số
thẳng cột, đặt dấu cộng chính giữa các
số.
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết
quả.
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và
nhẩm kết quả.
20 + 30 ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5
chục.
Vậy: 20 + 30 = 50.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm
tắt bài toán.
?- Muốn tính cả hai thùng đựng bao
nhiêu cái bánh ta làm thế nào?
- Cho học sinh tự giải và nêu kết quả.
3.Củng cố:
- 20 có 2 chục và 0 đơn vị
- Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vị.
- Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính cộng 30 + 20 = 50
- Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục.
70 30
40
90 40
50
60 30
30
80 70
10
70 50 20
- Học sinh làm VBT và nêu kết quả.
- Ta lấy số gói bánh thùng thứ nhất cộng với số gói bánh thùng thứ hai.
Giải Cả hai thùng có là:
30 + 20 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
- Học sinh nêu lại cách cộng hai số tròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20.
- Lắng nghe.
Trang 12Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
4 Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn
bị tiết sau: Luyện tập- trang 130.
Tiết 4- Dạy Tiếng Việt
ƠN LUYỆN Bài 100: UÂN, UYÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Học sinh củng cố đọc- viết được : uân, uyên, mùa xuân, bĩngchuyền Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng: Chim én bận đi đâu Rủ màuxuân cùng về
2 Kĩ năng : Học sinh rèn đọc- viết được: uân, uyên mùa xuân, bĩngchuyền Đọc được từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học ơn tiếng Việt
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
Hát tập thể
- Lấy đồ dùng để bàn
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: xuânĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: chuyềnĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
Trang 13Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: viết đoạn, đọc
mẫu: “Chim én xuân cùng về.
3.6 Đọc SGK: Đọc mẫu
3.7 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài
5 Dặn dò: Về ôn lại bài
Viết bảng con: uân, uyên, xuân ,chuyền
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2011
Ngày giảng: thứ ngày tháng 02 năm 2011
từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh quang
2 Kĩ năng : Học sinh luyện đọc- viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: -Tranh minh hoạ SGK từ khoá: phụ huynh, ngã huỵch, câu ứng dụng
và minh hoạ phần luyện nói
2 Học sinh: -SGK, vở tập viết, bảng con, bộ gài
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đọc bài 101: uât, uyêt
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
Trang 14Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : huynh, phụ
-Nhận diện vần: Viết vần, GV đọc mẫu
cho H/s nêu cấu tạo
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
3.3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: Viết từ:
luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
3.4 Đọc lại bài tiết 1
3.5 Đọc đoạn ứng dụng: Cho H/s quan
sát tranh, viết đoạn: “Thứ năm vừa
Cho H/s quan sát tranh, gợi hỏi giúp các
em luyện nói tự nhiên theo nội dung :
" Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh
quang”.
+Cách tiến hành : Hỏi:
- Quan sát tranh, em thấy vẽ gì?
-Em có biết đèn dầu thắp sáng bằng gì?
-Em có biết đèn điện thắp sáng bằng gì?
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích Vần uyêt được tạo bởi: u
và y , ch, ghép bìa cài: uych
- Giống nhau: bắt đầu u, yKhác nhau: ch, nh
- Đánh vần, đọc trơn ( cá nhân- đồngthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: duyệtĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trìnhViết bảng con: uynh, uych, huynh,huỵch
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Nhận xét tranh Tìm tiếng chứa vầnmới, đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- Đọc (cá nhân – đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 7- 10 em
- Viết vở tập viết: uynh, uych, phụhuynh, ngã huỵch
- Quan sát tranh và trả lời
- " Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh
quang”
- H/s nêu: Thắp sáng bằng dầu hỏa
- Năng lượng điện
- Nhờ điện, bột phát sáng
- Cá nhân thi kể về chủ đề:
Trang 15Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Nhận xột, giảng thờm về chủ đề
4.Củng cố: Cho H/s đọc toàn bài
5 Dặn dũ: Về ụn lại bài, xem trước bài
103: ễn tập
- Lớp đồng thanh đọc
- Lắng nghe _
3 Thái độ: Tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
1 Giáo viên: Soạn các bài tập
2 Học sinh:- Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
Lan hái : 20 bông hoa
Mai hái : 10 bông hoa
40
60 30
30
80 70
10
70 40
30
80 20 60
-Một vài em nêu lại cách đặt tính và thực hiện: 3 chục+ 2 chục= 5 chục; 30+ 20= 50 6 chục+ 1 chục= 7 chục; 60+10=70
Trang 16Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
trả lời câu hỏi
- HS giải bài toán vào vở
Bài giảiCả 2 bạn hái đợc số bông hoa là :
20 + 10 = 30 ( bông hoa )
Đáp số : 30 bông hoa
- HS chơi trò chơi theo 2 đội
- 2 em đại diện của 2 đội lên thi nối với kết quả 70, 40, 50
+ Lấy điểm A trên mặt giấy kẻ ô từ điểm
A đếm xuống dới 5 ô theo đờng kẻ ta
đ Hát tập thể
- Lấy đồ dùng để bàn
- HS quan sát và trả lời câu hỏi + Hình chữ nhật có 4 cạnh + 2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô nh vậy hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau
- HS quan sát GV làm mẫu
- Một vài em nhắc lại các bớc kẻ vẽ hìnhchữ nhật
- HS thực hành trên giấy vở HS
80
Trang 17Nguy ễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
ợc điểm D
+ Từ điểm A và điểm D đếm sang phải 7
ô ta đợc điểm B và C Nối các điểm đó
- HS thực hành kẻ cắt hình chữ nhật theotrình tự
- HS chng bày sản phẩm trớc lớp
- HS chuẩn bị giấy màu , giấy vở có kẻ ô, bút trì , thớc kẻ , kéo , hồ dán để học bài : Cắt dán hình vuông
Tiết 5- Hoạt động tập thể: (Cú Tổng phụ trỏch chỉ đạo thực hiện)
Ngày soạn: Thứ sỏu, ngày 18 thỏng 2 năm 2011
Ngày giảng: thứ ngày thỏng 02 năm 2011
từ có chứa các vần trong bài
- Nghe câu chuyện: Truyện kể mãi không hết
2 Kĩ năng: Rèn đọc và viết đúng các vần uê, uy, uơ, uya, uân, uyên, uât.
Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng: uỷ ban, hoà thuận, luyện tập; sóng nângthuyền cánh buồm ơi Nghe -kể câu chuyện
3 Thái độ: H/s tích cực học tập, thích nghe kể chuyện
II Đồ dùng