1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giaóan lớp4 tuân 23

28 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 476,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụngbiện pháp gì để miêu tả số lợng hoa + Ở đoạn 2 tác giả đã dùng những giác quan nào để cảm nhận vẻ đẹp của lá - Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

Trang 1

TUẦN 23 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011

I.Mục tiờu

- Biết so sánh hai phân số

- Bieỏt vaọn duùng daỏu hieọu chia heỏt cho 2; 3; 5; 9 trong moọt soỏ trửụứng hụùp ủụngiaỷn Laứm ủửụùc BT 1(ụỷ ủaàu trang 123); BT 2(ụỷ ủaàu trang 123); BT1a,c(ụỷ cuoỏi trang123) (a chổ caàn tỡm moọt chửừ soỏ) HS khaự gioỷi: Laứm heỏt caực BT coứn laùi

- GD: Cẩn thận khi làm bài tập

II.Đồ dựng dạy – học

- GV: Bảng phụ

- HS: vở, nháp, bảng nhóm

III Hoạt động trờn lớp

1 Kiểm tra bài cũ

+ Gọi HS lên chữa bài 3 SGK

+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

2 Dạy học bài mới

a.Giới thiệu bài

+ Khi nào thì so sánh 2 phân số với 1?

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài tập

+ Chấm bài của 1 số em

có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.+ Ta chỉ việc so sánh các mẫu số vớinhau Phân số nào có mẫu số bé hơn thìphân số đó lớn hơn

+ Khi có 1 phân số >1 và 1 phân số<1+ HS làm bài tập 2 HS lên chữa bài

+HS nhận xét, bổ sung

+ HS nêu 1số trờng hợp so sánh

14

11 14

9 <

23

4 25

8 =

27

20 19

Trang 2

Bài 1a,c( cuối trang 123): Tìm chữ số thích

hợp để viết vào ô trống sao cho:

a, 75 chia hết cho 2 nhng không chia

- Đọc rành mạch, trôi chảy.Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò ( trả lời đợc câu hỏi trong SGK)

- GD: Boài dửụừng tỡnh caỷm yeõu quaừng ủụứi hoùc sinh qua nhửừng kổ nieọm ủeùp veà hoa phửụùng

II.Đồ dựng dạy – học

- GV:Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK Caực tranh , aỷnh veà hoa phửụùng, saõntrửụứng coự hoa phửụùng

- HS: Đọc trớc bài

III.Cỏc hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Chợ

tết” và nêu nội dung bài.

- Nhận xét, bổ sung

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b: Hớng dẫn luyện đọc

+ Bài tập đọc có thể chia làm mấy đoạn?

Cụ thể mỗi đoạn từ đâu đến đâu?

-Chú ý HD sửa lỗi phát âm (nếu có )

-HD HS đọc đúng câu dài " Phợng không

- 2 HS lên bảng đọc thuộc

- Lớp nhận xét, bổ sung

-3 đoạn: - Đoạn 1: … đậu khít nhau

- Đoạn 2: … bất ngờ vậy

- Đoạn 3: Còn lại

- HS luyện đọc theo đoạn (3 lợt)

2 6

Trang 3

+ Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng

biện pháp gì để miêu tả số lợng hoa

+ Ở đoạn 2 tác giả đã dùng những giác

quan nào để cảm nhận vẻ đẹp của lá

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài tập đọc

-Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận

đ-ợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng thì bài

tập đọc nên đọc với giọng nh thế nào?

- Treo bảng phụ chép sẵn đoạn 1

- Đọc mẫu

- Đoạn này cần nhấn giọng các từ ngữ

nào?

- Yêu cầu HS luyện đọc nhóm đôi

- Yêu cầu HS thi đọc trớc lớp

- Rất đỏ và tơi

- Tác giả sử dụng biện pháp so sánh đểtả số lợng hoa phợng So sánh hao ph-ợng với muôn ngàn con bớm thắm để tacảm nhận đợc hoa phợng nở rất nhiều,rất đẹp

* ý1: Giới thiệu số lợng hoa phợng rất lớn.

- Vì phợng là loài cây rất gần gũi thânquen với tuổi học trò … Hoa phợnggắn liền với những kỉ niệm buồn vuicủa tuổi học trò

- Cảm giác vừa buồn lại vừa vui Buồnvì hoa phợng báo hiệu sắp kết thúc nămhọc, …

-Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ …rực lên nh tết đến nhà nhà dán câu đối

đỏ

+ Tác giả đã dùng thị giác, vị giác, xúcgiác để cảm nhận vẻ đẹp của lá phợng.+ Bình minh,… rực lên

* ý2: Vẻ đẹp đặc sắc của hoa phợng

* Vẻ đẹp độc đáo, rất riêng của hoa

phợng – loài hoa gần gũi, thân thiết với tuổi học trò.

Trang 4

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

CHÍNH TẢ ( NHỚ VIẾT ): Chợ tết

I.Mục tiờu

- Nhụự – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ Chợ tết

- Trỡnh baứy ủuựng ủoaùn thụ trớch Khoõng maộc quaự 5 loói trong baứi Laứm ủuựng baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt aõm ủaàu deó laón ( BT2)

- GD: HS có ý thức rèn chữ viết

II Đồ dựng dạy học

- GV: Giấy khổ to viết sẵn 2 lần nội dung mẫu chuyện “Một ngày và một năm”

- Viết sẵn các từ cần kiểm tra bài cũ vào 1 tờ giấy nhỏ

III.Cỏc hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

+ Giáo viên phát cho 1 học sinh các từ viết

sẵn ở tờ giấy Yêu cầu 1 học sinh đọc và 2

học sinh khác viết: trút nớc, khóm trúc, lụt

lội, lúc nào, khụt khịt, khúc xơng.

+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn nhớ-viết chính tả

* Tìm hiểu đoạn văn

+ Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng từ “dải

mây trắng… đuổi theo sau” trong bài “Chợ

* HD HS viết từ dễ lẫn khi viết

-Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó

* Yêu cầu HS nhớ viết

- Yêu cầu học sinh nhớ và viết bài chính tả

(Lu ý cách trình bày bài thơ)

- trong tâm trạng vui, phấn khởi:thằng cu áo đỏ chạy lon xon, cụ giàchống gậy bớc lom khom, …

- ôm ấp, nhà gianh, viền, nép, lon xon, yếm thắm, ngộ nghĩnh…

- HS luyện viết từ khú vào nhỏp

- HS nhớ viết bài

- HS soát bài chính tả

Trang 5

- Chấm bài của 1 số học sinh, nhận xét.

c Luyện tập

Lu ý học sinh:

Ô 1: Chứa tiếng có âm s hoặc x

Ô 2: Chứa tiếng có âm c hoặc t

- Gọi HS đọc lại cả câu chuyện

+Truyện đáng cời ở điểm nào?

- HS chữa bài, nhận xét

Họa sĩ, nớc Đức, sung sớng, không hiểu sao, bức tranh.

- Ngời họa sĩ trẻ ngây thơ không hiểu rằng Men-xen là 1 họa sĩ nổi tiếng,

ông dành nhiều tâm huyết, thời gian cho mỗi bức tranh nên ông đợc mọi ng-

ời hâm mộ và tranh của ông bán rất chạy.

III.Cỏc hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

2 Dạy học bài mới

a.Giới thiệu bài

Trang 6

5 3 5

3

3 2

3 1 3

1

7 2

-Gọi HS nêu yêu cầu của từng bài tập

- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài tập

- Chấm bài của 1 số em

6 3 6

3

4 2

4 10

4

10

3 3 5 3

15

10 5 3

5 2 3 2

3 3 2

<

>

21

7 7 3

7 1 3 1

21

6 3 7

3 2 7 2

1 7 2

>

<

- HS nhắc lại cách quy đồng các phânsố

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách rút gọn các phân số

- HS làm vào bảng nhóm

- Nhóm trình bày kết quả và cách làm.Rút gọn phân

số Quy đồng mẫu số Điền dấu < ;

>

3

1 3 : 9

3 : 3 9 3 2

1 4 2

2 1 3 1

6

3 3 2

3 1 2 1

3 4 2

=

=

2

5 2 : 4

2 : 10 4 10

3

5 3 : 9

3 : 15 9 15

3 5 2 5

6

10 2 3

2 5 3 5

10 9 15

30 4

Trang 7

II.Đồ dựng dạy – học

- Tranh minh họa SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

Iii Cỏc hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài:

Hoa học trò” và nêu nội dung của

bài

- Nhận xét, cho điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

Mẹ giã gạo / mẹ nuôi bộ đội

Nhịp chày nghiêng / giấc ngủ em

+ Em hiểu câu thơ “nhịp chày

nghiêng giấc ngủ em nghiêng” nh

thế nào?

+ Những hình ảnh nào trong bài nói

lên tình yêu thơng và niềm hi vọng

của ngời mẹ đối với con?

- 3 HS đọc nối tiếp nhau và nêu nội dung

nh một chiếc võng ru em bé ngủ ngon giấc

-Lng đa nôi và tim hát thành lời, mẹ thơng Kay, mặt trời của mẹ con nằm trên lng

Trang 8

A-+ Theo em, cái đẹp đợc thể hiện

trong bài thơ này là gì?

+ Cái tài tình là tác giả đã khắc họa

đợc điều đó thông qua lời ru của

ng-ời mẹ

- Nêu nội dung bài?

d Hớng dẫn đọc diễn cảm học

thuộc lòng

-YC 2 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

+ Để thể hiện đợc nội dung của bài

thơ chúng ta cần đọc bài với giọng

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Niềm hi vọng của mẹ đối với con: Mai sau conlớn vung chày lún sân

+ Cái đẹp trong bài thơ là thể hiện đợc lòng yêunớc thiết tha và tình thơng con của ngời mẹmiền núi

*Ca ngợi tình yêu nớc, thơng con sâu sắc, cần

cù lao động để góp sức mình vào công cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nớc của ngời mẹ miền núi.

- 2 HS đọc

- Đọc giọng to vừa đủ nghe, nhẹ nhàng, tìnhcảm, đầy tình thơng yêu

- HS tìm cách ngắt nhịp thơ và luyện đọc đoạntheo cặp đôi

-HS tự nhẩm thuộc lòng 1 khổ thơ mà mìnhthích

- Một số HS thi đọc trớc lớp và nêu câu trả lời

- Giáo viên chuẩn bị 1 băng giấy 20cm x 80cm

- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 băng giấy HCN: 2cm x 8cm, bút màu

III Hoạt động dạy – học

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS chữa bài 3 Sgk.

+Lần thứ 2 Nam tô mấy phần băng giấy?

(giáo viên tô màu)

+Nh vậy bạn Nam đã tô màu mấy phần

2 3 8

2 8

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm.

- Yêu cầu HS chữa bài tập2

3 +

-

8

5 8

2 8

3 + = ( tính da vào số phần trênbăng giấy)

- Ta lấy 3 + 2 = 5; 8 giữ nguyên

29 15 37

29 37

7

8 7

5 3 7

5 7

3

=

+

= +

- 2 HS nhắc lại cách cộng 2 phân sốcùng mẫu số

Trang 10

- Qua kết quả bài tập 2 em có nhận xét gì?

+ Nêu tính chất giao hoán của phép cộng 2

số tự nhiên?

- Phép cộng 2 phân số cũng có tính chất

giao hoán,y/c HS nêu lại tính chất giao

hoán đối với phân số

Bài 3: Củng cố về KN giải toán có lời văn

thông qua cách cộng phân số

* Lu ý: Khi giải có phép tính phân số

chúng ta nháp ra ngoài rồi ghi kết quả vào

phép tính

- Y/C HS chữa bài

- Y/C HS nhận xét và nêu lời giải khác nếu

2 + =

5

2 5

7 +

- Khi ta thay đổi vị trí các phân số trong

- Naộm ủửụùc taực duùng cuỷa daỏu gaùch ngang ( ND ghi nhụự )

- Nhaọn bieỏt vaứ neõu ủửụùc taực duùng cuỷa daỏu gaùch ngang trong baứi vaờn (BT1, muùc III ); vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn coự duứng daỏu gaùch ngang ủeồ ủaựnh daỏu lụứi ủoỏi thoaùi vaứ ủaựnh daỏu phaàn chuự thớch ( BT2)

- GD: HS có ý thức học tập tốt

II.Đồ dựng dạy – học

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a ở bài tập 1 (phần nhận xét) Giấy khổ to

Iii Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng đặt câu có sử dụng

các từ ngữ thuộc chủ điểm “cái đẹp

Trang 11

b: Tìm hiểu ví dụ

Bài 1: Yêu cầu HS nêu y/c bài tập

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

- Tìm những câu có chứa dấu gạch

ngang (dấu -) trong các đoạn văn sau:

- Nhận xét, tiểu kết câu trả lời đúng

- Trong mỗi đoạn văn trên, dấu gạch

ngang có tác dụng gì?

KL: Dấu gạch ngang dùng để đánh

dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

trong đối thoại, phần chú thích trong

câu, các ý trong một đoạn liệt kê

Bài 1: Tìm dấu gạch ngang trong mẫu

chuyện sau đây và nêu tác dụng của

mỗi dấu

+ Chốt ý trả lời đúng

- 2 HS nêu yêu cầu

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn

- HS đứng lên tiếp nối nhau đọc các câu có dấu gạch ngang

-HS nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận nhóm đôi và nêu:

- Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại (câu a)

- Dấu gạch ngang đánh dấu phần chú thích trong câu văn (câu b)

- Dấu gạch ngang liệt kê những biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện đợc bền(câu c)

- 3 HS đọc

-2 HS nêu yêu cầu và đọc nội dung

- 1 HS khá làm vào giấy khổ to – Cả lớp làm vào vở bài tập

- HS nối tiếp nhau nêu, mỗi HS chỉ nêu 1 câu và tác dụng của dấu gạch ngang

Câu có dấu gạch ngang Tác dụng của dấu gạch ngang

Paxcan thấy bố mình – Một viênchức

- Con hy vọng món quà… - Đánh dấu chỗ bắt đầu câu nói của Paxcan

- Paxcan nói - Đánh dấu phần chú thích

Bài 2: Viết 1 đoạn văn…

+ Trong đoạn văn em viết, dấu gạch

ngang đợc sử dụng có tác dụng gì?

3 Củng cố -Dặn dò

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 2 HS nêu yêu cầu

- Dùng để đánh dấu câu đối thoại và đánhdấu phần chú thích

Trang 12

- Vận dụng vào làm đỳng cỏc BT

- GD HS chăm chỉ học tập

II.Đồ dựng dạy - học

- Mỗi học sinh chuẩn bị 3 băng giấy hình chữ nhật 2cm x 12cm; kéo

- Giáo viên chuẩn bị 3 băng giấy màu kích thớc: 1dm x 6dm

Iii. Hoạt động dạy – học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ

+3 băng giấy này có độ dài nh thế nào?

-Hãy gấp đôi băng giấy theo chiều dài rồi

+ Vậy 2 bạn đã lấy đi mấy phần của băng

+ 2 phân số này có cùng mẫu số cha?

Muốn thực hiện phép cộng 2 phân số này

thì ta làm thế nào?

- HS lên bảng nêu và chữa bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS nêu lại

-Độ dài của 3 băng giấy bằng nhau

- Thực hiện chia băng giấy thành 6 phầnbằng nhau

1 +

- 2 phân số này khác mẫu số, muốncộng 2 phân số này ta phải quy đồngmẫu số 2 phân số

- 1 HS lên quy đồng mẫu số 2 phân số

Trang 13

+ Qua bài toán trên, hãy cho biết muốn

4 + (Câu 1, 2 - Bài tập 1)

2)

7

5 2

26 12

12 5 12

21 12

5 3 4

3 7 12

-Gọi HS lên chữa bài

- Y/C HS nhận xét và nêu lời giải khác cho

bài toán

3 Củng cố - Dặn dò

- Củng cố lại nội dung bài

Dặn HS chuẩn bị bài sau

6

5 6

2 6

3 3

1 2

1

= +

= +

+ Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta:

10 15

12 3

2 5

14

31 14

10 14

21 7

5 2

+ 2 HS lên bảng làm 2 câu còn lại Cảlớp làm vào vở

+ Nhận xét kết luận bài làm đúng

26

77

; 44 53

5 4 35

5 35

4 5 7

5 1 35

4 7

1 5

4

=

+

= +

=

ì

ì +

= +

7

11 21

33 21

5 28 21

5 21

28 21

5 7 3

7 4 21

5 5

= +

ì

ì

= +

9

17 9

15 2 9

15 9

2 3 3

3 5 9

2 3

5 9

ì

ì +

= +

- Nêu lại cách cộng 2 phân số khác mẫusố

- 1 HS chữa bài: Đáp số: 59/ 60 tấn

- HS nhận xét và nêu lời giải khác chobài toán

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

71 5 3 6

5 4 3 2

1 8 5

+

= +

= +

= +

= +

13 12

a,

12

23 12

9 12

14 4

3 6 7

18

17 18

5 18

12 18

5 9 6

42

53 42

18 42

35 7

3 6 5

15

14 15

9 15

5 5

3 3 1

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

= +

30

17 30

8 30

9 15

4 10 3

5

3 100

60 100

71 5 3

12

19 12

10 12

9 6

5 4 3

8

9 8

4 8

5 2

1 8 5

= +

= +

=

= +

= +

= +

= +

= +

b,

12

11 12

2 12

3 12

6 6

1 4

1 2 1

24

23 24

3 24

8 24

12 8

1 3

1 2 1

2 12

24 12

9 12

9 12

6 3

2 4

3 2 1

1 6

6 6

3 6

1 6

2 2

1 6

1 3 1

= + +

= + +

= + +

= + +

=

= + +

= + +

=

= + +

= + +

c,

3 4

12 4

3 3 3 3 3

4

3 4

3 4

3 4

3 24

18 100

75 20

15 8 6

3

8 3

1 5 2 3

1 3

5 3

2 18

6 6

10 9 6

=

= + + + +

=

+ + +

= + + + +

= + +

= + +

= + +

- HS nêu yêu cầu-2 HS lên bảng làm

- HS làm vào vở

Trang 15

- Củng cố cộng hai phân số khác mẫu

số

3 Củng cố -Dặn dò:

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 số HS nêu cách làm

15

11 15

6 5 5

2 3

1 ,

; 12

13 12

9 4 4

3 3

1 ,

=

+

= +

=

+

= +

b a

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

I Mục tiờu

- Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ caõu tuùc ngửừ lieõn quan ủeỏn caựi ủeùp ( BT1 ,) Neõu ủửụùc moọt

trửụứng hụùp coự sửỷ duùng 1 caõu tuùc ngửừ ủaừ bieỏt ( BT2,) ; dửùa vaứo maóu ủeồ tỡm moọt vaứi tửứ

ngửừ taỷ mửực ủoọ cao cuỷa caựi ủeùp, BT3 ; ủaởt caõu ủửụùc vụựi 1 tửứ taỷ mửực ủoọ cao cuỷa caựi ủeùp( BT 4)

- GD: HS có ý thức học tập tốt

II.Đồ dựng dạy –học

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 1 Giấy khổ to + bút dạ

- HS: Xem trớc bài

III.Cỏc hoạt động chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

+ Dấu gạch ngang dùng để làm gì?

- Nhận xét, ghi điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Giúp HS hiểu nghĩa các câu tục ngữ

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Treo bảng phụ ghi bài tập 1, trao đổi theo

cặp tìm nghĩa đúng của câu tục ngữ.1 HS

làm trờn bảng phụ

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- 2 HS lên bảng trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS nêu yêu cầu

- Trao đổi nhóm đôi, 1 HS làm bảngphụ

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 16

Câu1: ứng với nghĩa của dòng 1,3

Câu2: ứng với nghĩa của dòng 2,4

Bài 2: Nêu 1 trờng hợp có thể sử dụng 1

trong các câu trạng ngữ nói trên

-Theo dõi, giúp đỡ học sinh làm bài

Bài 3: Giúp HS mở rộng từ ngữ thuộc chủ

đề

- Tìm các từ ngữ miêu tả mức độ cao của

cái đẹp M : Tuyệt vời

- YC HS thảo luận theo 4 nhóm

- Củng cố lại nội dung bài.

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Học thuộc lòng 4 câu tục ngữ

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu, tự đặt câu (Mỗi HS

đặt 3 câu)

- Tiếp nối nhau đọc câu mình đặt

Thứ năm ngày 17 thỏng 2 năm 2011

Iii. Cỏc hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng tính: -2 HS lên bảng thực hiện tính rồi nêu

cách tính

Trang 17

- Giao nhiệm vụ cho HS.

-GV theo dõi HS làm bài ,có thể giúp đỡ HS

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV cho HS nhắc lại cách cộng hai phân số

khác mẫu số

Bài 3: (a,b)Rút gọn rồi tính.

+ Nhận xét, lu ý HS khi cộng các phân số có

thể rút gọn phân số rồi tính sẽ thuận lợi hơn

(Đối với đối tợng HS khá giỏi ,còn đối đối

với đối tợng HS yếu có thể các em quy đồng

- Củng cố lại nội dung bài.

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

5 3

2 + = ;

5

15 5

9 5

1 27

27 27

8 7 12 27

8 27

7 27

8 21 28

8 28

21 7

2 4

54

31 54

16 15 54

36 54

15 3

2 16

5 27

18 16

2 5

1 5

2 15

b)

3

4 3

2 3

2 27

18 6

2 7

3

= + ( số đội viên chi đội)

Đáp số:

35

29 số đội viên chi đội

Ngày đăng: 19/04/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w