1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 23

36 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 23
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng - GV yêu cầu HS tự làm bài.. LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU Giúp HS : - Củng cố về kĩ năng thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.. - G

Trang 1

TuÇn 23

Thø 2 ngµy 16 th¸ng 2 n¨m 2009

TO ÁN NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp)

- GV viết lên bảng phép nhân : 1427 x 3

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc để thực

hiện phép nhân 1427 x 3

- GV hỏi: Khi thực hiện phép nhân này ta

phải thực hiện tính từ đâu ?

Kết luận : Phép nhân trên có nhớ từ hàng

đơn vị sang hàng chục, từ hàng trăm sang

- NX, thống nhất kq đúng : 1427

3

4281 Vậy 1427 x 3 = 4281

- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn (Tính từ phải sang trái)

xxx

Trang 2

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

- HS trình bày trước lớp

- Các HS trình bày tương tự như trên

- 1 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào VBT

Tóm tắt 1xe : 1425 kg gạo

3 xe : ……… kg gạo ?

Bài giải

Ba xe như thế chở được số kg gạo là :

1425 x 3 = 4275 ( kg ) Đáp số : 4275 kg

- Tính chu vi khu đất hình vuông có cạnh là 1508 m

- Muốn tính chu vi của hình vuông ta lấy cạnh của hình vuông nhân với 4

TOÁN

Trang 3

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

Giúp HS :

- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

- Củng cố về giải toán có lời văn bằng hai phép tính

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu lần lượt từng HS đã lên bảng

- Bạn An mua mấy cái bút ?

- Mỗi cái bút giá bao nhiêu tiền ?

- An đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền ?

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán rồi trình

bày lời giải

Tóm tắt

HOẠT Đ Ộ NG C Ủ A HS

- 2 H lên bảng làm – nêu cách thực hiện , cả lớp làm bảng con NX

- 4 HS lên bảng làm bài.HS cả lớp làm vào vở

- HS trình bày trước lớp

- An mua 3 cái bút

- Mỗi cái bút giá 2500 đồng

- An đưa cho cô 8000 đồng

-1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Trang 4

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- x là gì trong các phép tính của bài ?

- Muốn tìm số bị chia ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 2 HS chữa bài và ghi điểm

- Tìm x

- x là số bị chia chưa biết

- Ta lấy thương nhân với số chia

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở

X : 3 = 1527 x : 4 = 1823

Thứ 4 ngày 18 tháng 2 năm 2009

TOÁN

Trang 5

CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU

Giúp hs:

- Biết thực hiện phép chia số có bốn c/s cho số có một chữ số (trường hợp chia hết)

- Áp dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải các bài tán có liên quan

- GV viết bảng phép chia 6369 : 3 = ? lên

bảng và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- GV yêu cầu HS suy nghĩ để thực hiện phép

tính trên Nếu trong lớp có HS tính đúng thì

yêu cầu HS đó nêu cách tính của mình, sau đó

GV nhắc lại cho HS ghi nhớ Nếu trong lớp

không có HS tính đúng thì GV hướng dẫn HS

tính theo từng bước như SGK

- Trong lượt chia cuối cùng , ta tìm được số

dư là 0 Vậy ta nói phép chia 6369 : 3 là phép

09 0

- Cả lớp thực hiện vào bảng con Một số

HS nhắc lại cách thực hiện phép chia

Trang 6

- GV tiến hành tương tự như p chia 6369 : 3

- Muốn chia số có 4 c/s cho số có 1 c/s ta

làm ntn ?

HĐ 3 : Luyện tập - Thực hành (20’)

Bài 1: - BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt

nêu rõ từng bước chia của mình

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 2: - GV gọi 1 HS đọc đề.

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 3

- BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Đọc các con tính trong bài và cho biết x

là gì trong các con tính này ?

- Muốn tìm thừa số trong p.nhân ta làm tn?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm

1648 : 4 = 412 ( gói ) Đáp số : 412 gói

- Tìm x

- x là thừa số trong phép nhân

- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

X x 2 = 1846 X x 2 = 1846

TOÁN CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU

Trang 7

Giúp hs:

- Biết thực hiện phép chia số có bốn c/s cho số có một c/s (trường hợp chia có dư)

- Áp dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải các bài tán có liên quan

- GV tiến hành hướng dẫn tương tự như

phép chia ở tiết trước

- GV hỏi : Phép chia 9365 : 3 là phép cha hết

hay phép chia có dư ? Vì sao ?

b) Phép chia 2249 : 4

- GV tiến hành hướng dẫn tương tự như

phép chia ở tiết trước

- Vì sao phép chia 2249 : 4 ta phải lấy 22

chia cho 4 ở lần chia thứ nhất?

- GV hỏi : Phép chia 2249 : 4 là phép cha hết

hay phép chia có dư ? Vì sao ?

HOẠT Đ Ộ NG C Ủ A HS

- HS theo dõi HD của GV và thực hiện phép chia, sau đó nêu các bước chia như SGK

Vậy 2249 : 4 = 562(dư 1)

- Vì nếu lấy 1 chữ số của số bị chia là 2 thì bé hơn 4nên ta phải lấy đến số thứ hai để có 22 chia 4

- Là phép chia có dư vì trong lần chia cuối cùng ta tìm được số dư là

Trang 8

HĐ 3 : Luyện tập - Thực hành(20)

Bài 1: - BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu các HS vừa lên bảng lần lượt

nêu rõ từng bước chia của mình

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 2: - GV gọi 1 HS đọc đề.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết lắp được bao nhiêu ô tô và

còn dư mấy bánh xe ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 3: - GV yêu cầu HS quan sát hình và

-Lắp được nhiều nhất b nhiêu xe ô tô ?

- Ta phải thực hiện phép chia 1250 chia cho 4, thương tìm được chính là số xe ô

tô được lắp bánh, số dư chính là số bánh xe còn thừa

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

- HS trình bày bài giải Đáp số : 312 xe ô tô thừa ra 2 bánh xe

- HS quan sát hình và tự xếp hình

Thứ 6 ngày 20 tháng 2 năm 2009

TOÁN CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp theo) I.MỤC TIÊU : Giúp hs:

Trang 9

- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có chữ

- GV tiến hành hướng dẫn tương tự như phép

chia ở tiết trước

- GV hỏi : Phép chia 4218 : 6 là phép cha hết

hay phép chia có dư ? Vì sao ?

b) Phép chia 2407: 4

- GV tiến hành hướng dẫn tương tự như phép

chia ở tiết trước

- HS theo dõi HD của GV và thực hiện phép chia, sau đó nêu các bước chia như SGK

Vậy 2407: 4 = 562(dư 3)

- Vì nếu lấy 1 chữ số của số bị chia là 2 thì bé hơn 4 nên ta phải lấy đến số thứ hai để có 24 chia 4

- Là phép chia có dư vì trong lần chia

Trang 10

hay phộp chia cú dư ? Vỡ sao ?

- Ở một lượt chia nào đú, nờu số bị chia nhỏ

hơn số chia thỡ ta thực hiện ntn ?

HĐ 3 : Luyện tập - Thực hành (22’)

Bài 1: - GV yờu cầu HS tự làm bài.

- Yờu cầu cỏc HS vừa lờn bảng lần lượt

nờu rừ từng bước chia của mỡnh

Bài 2: - GV gọi 1 HS đọc đề.

- Đội cụng nhõn phải sửa bao nhiờu một

đường ?

- Đội đó sửa được bao nhiờu một đường ?

- Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ ?

- Muốn tớnh số một đường cũn phải sửa ta

phải biết được gỡ trước ?

- GV yờu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 3

- GV yờu cầu HS nờu cỏch làm bài

- GV yờu cầu HS làm bài

- Y/c H giải thớch vỡ sao phộp tớnh b, c sai ?

- GV chữa bài và ghi điểm

H

Đ 4 : Củng cố, dặn dũ(1’)

- Nhận xột tiết học

cuối cựng ta tỡm được số dư là 3

- 4 HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

- 4 HS lần lượt nờu, cả lớp nhận xột

- HS đọc

- Phải sửa 1215 m đường

- Đó sửa được 1/3 quóng đường

- Tỡm số một đường cũn phải sửa

- Biết được số một đường đó sửa

- 1 HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

- HS trỡnh bày bài giải

- HS thực hiện từng phộp chia sau đú đối chiếu với phộp chia trong bài để biết phộp chia đú đỳng hay sai

- Làm bài và bỏo cỏo kết quả

a) Đỳng b) Sai c) Sai

Tập đọc- kể chuyện Nhà ảo thuật

I Mục tiêu

A- Tập đọc

Trang 11

- Đọc đúng: nổi tiếng, Xô- phi, chú Lý, lỉnh kỉnh, biểu diễn, sữa, thỏ trắng.

- Hiểu: + Từ ngữ: ảo thuật, tình cờ, chứng kiến, thán phục

+ ND: Xô- phi và Mác là những đứa trẻ ngoan, sẵn sàng giúp đỡ ngời khác

B- Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ HS biết nhập vai kể lại chuyện bằng lời của Xô- phi.- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ truyện(SGK).

III Các hoạt động dạy- học:

A.Tập đọc

1 Bài cũ(5'): - 2HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc “ Cái cầu “, HS khác nhận xét.

- GV đánh giá, ghi điểm

- Giúp HS hiểu từ: ảo thuật, tình cờ, chứng

kiến, thán phục, đại tài

-Mỗi hs đọc1 đoạn trong nhóm - 1 nhóm

đọc bài trớc lớp, cả lớp theo dõi, NX

Trang 12

- Ghi điểm, tuyên dơng HS đọc tốt.

- Hai chị em Xô-phi đã đợc xem ảo thuật ngay tại nhà

- 2HS ngồi cạnh đọc bài cho nhau nghe

- 2-3 HS thi đọc HS khác theo dõi và bình xét bạn đọc hay nhất

B.Kể chuyện

Xác định yêu cầu(2'):

- Gọi HS đọc yêu cầu

Kể mẫu(5')

- Treo tranh minh hoạ gọi 1 HS khá kể

mẫu 1đoạn bằng lời của Xô-phi hoặc Mác

Kể theo nhóm(8')

- Y/c các nhóm chọn kể theo lời của 1

trong 2 nv 4 HS nối tiếp nhau kể chuyện

- Thi kể lại câu chuyện

- Cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hay nhất

- Chị em Xô- phi và Mác rất ngoan, tốt bụng…

Thứ 3 ngày 17 tháng 2 năm 2008

Tập đọc Chơng trình xiếc đặc sắc

I Mục đích, yêu cầu

- Chú ý phát âm đúng: Xiếc, dí dỏm, điện thoại, quý khách

- Đọc chính xác các chữ số, các tỉ lệ phần trăm và số điện thoại

Trang 13

- Hiểu nội dung tờ quảng cáo trong bài.

- Bớc đầu có những hiểu biết về nội dung, hình thức trình bày và mục đích của một tờ quảng cáo

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ tờ quảng cáo SGK

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ(5'):- 2HS đọc thuộc lòng bài: Em vẽ Bác Hồ.

2 Dạy bài mới: GTB(1').

- Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?

- Em thích những nội dung nào trong quảng

- Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- Đọc theo nhóm đôi để góp ý và nhận xét cho nhau

- 4 nhóm tiếp nối thi đọc 4 đoạn

+ 2HS đọc cả bài

+ Đọc thầm bảng quảng cáo

- Lôi cuốn mọi ngời đến rạp xem xiếc

- HS nêu

- Thông báo những tin cần thiết, tiết mục,

điều kiện của rạp…

- Từ quan trọng đợc in đậm, trình bày bằng nhiều cỡ chữ, kiểu chữ khác nhau…

- Đờng phố, sân vận động, ti vi…

Trang 14

- Em thờng thấy quảng cáo ở những đâu?

- Ghi nhớ nội dung và hình thức tờ quảng

cáo để thực hành viết thông báo ở cuối

Nhge viết : Nghe nhạc

I Mục đích, yêu cầu

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe- viết đúng bài thơ: Nghe nhạc

- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc ut/uc

Trang 15

II Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ(5'):

- 1HS viết bảng, lớp viết vở nháp theo lời đọc của GV: rầu rĩ, giục giã, dồn dập, dễ dàng.- GV và HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: GTB(1').

Hoạt động của gv

HĐ1(21'): Hớng dẫn HS nghe- viết:

a HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc lần 1 bài chính tả

Hỏi: Bài thơ kể chuyện gì?

- Trong bài ta cần viết hoa những chữ nào?

b HS viết bài:

- GV đọc lần 2 Lu ý cho HS cách trình bày

- GV đọc lần 3

c Chấm, chữa bài

+ Th 6 bài - chấm bài, nhận xét.

HĐ2(12'): HD HS làm bài tập:

Bài tập1: Điền vào chỗ trống.

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a l hoặc n: b uc hay ut:

- Đầu dòng thơ, tên riêng của ngời

+ Đoc thầm bài, viết ra giấy những chữ hay sai

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi sai

+ Nêu yêu cầu BT Làm bài vào vở

- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét

- 4HS đọc lại bài đã hoàn chỉnh

+ Nêu yêu cầu BT Làm bài vào vở, HS nêu miệng

4HS nhìn bảng đọc lại kết quả

Trang 16

Luyện từ và câu

Nhân hoá Ôn tập cách đặt và TLCH Nh thế nào ?

I Mục đích, yêu cầu

- Củng cố hiểu biết về các cách nhân hoá

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Nh thế nào? (đã học lớp 2)

Trang 17

1 Kiểm tra bài cũ(5'):

- 1HS nêu nhân hoá là gì? (Là gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối bằng những TN…vốn để gọi và tả con ngời)

2 Dạy bài mới: GTB(1').

- GV củng cố lại nội dung bài

HĐ2(20'): Ôn cách đặt câu và trả lời câu

hỏi Nh thế nào?

Bài tập 2: Dựa vào bài thơ trên, viết câu

trả lời cho các câu hỏi

- GV viết bảng, nhận xét, chốt lại lời giải

Những NV ấy

đ-ợc tả bằng những cách nào?

Kim giờ bác thận trọng nhích

từng li, từng li Kim phút anh lầm lì đi từng b-

- HS nêu yêu cầu BT Làm vào vở

- Nhiều HS nối tiếp đặt câu hỏi cho bộ phận

đợc in đậm

Trang 18

ng-ời HĐ nghệ thuật, các HĐ nghệ thuật để

chuẩn bị cho tiết LTVC tuần 24

Thứ 5 ngày 19 thỏng 2 năm 2009

Đạo đức Tôn trọng đám tang

I Mục tiêu: HS hiểu

- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến tang lễ, chôn cất ngời đã khuất

- HS biết ứng xử đúng khi gặp đám tang

- Có thái độ tôn trọng đám tang, thông cảm với ngời thân của họ

II Chuẩn bị

- HS : VBT Đạo đức

Trang 19

III.Các hoạt động dạy- học:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài2

- Yêu cầu HS cặp đôi thảo luận làm bài

- GV kết luận các việc ở mục a,c,đ,e là

- Vì mẹ Hoàng tôn trọng ngời đã khuất

và thông cảm với ngời thân của họ

- Không nên chạy theo xem chỉ trỏ,…cời đùa ở đám tang

*Điền Đ vào mục b,d

S vào mục a,c,đ,e

- Tôn trọng, không đùa nghịch, chỉ…trỏ…

Trang 20

Tập viết

ôn chữ hoa q

I Mục đích, yêu cầu

Củng cố cách viết chữ Q hoa thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng Quang Trung ,câu ứng dụng Quê em đồng lúa bằng chữ cỡ nhỏ.…

- HS viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ Trình bày sạch, đẹp

Trang 21

II Đồ dùng dạy- học

GV: Mẫu chữ hoa Q Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ(5'): - GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS.

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Phan Bội Châu

2 Dạy bài mới: GTB(1').

Hoạt động của gv

HĐ1(5'): HD viết chữ hoa

a Quan sát, nêu qui trình:

- Viết mẫu, nêu cách viết: Q, T

b Viết bảng:

- Nhận xét, sửa sai cho HS

HĐ2(6'): HD viết từ ứng dụng

a Giới thiệu từ ứng dụng:

- GV giới thiệu về Quang Trung

b Quan sát, nhận xét

- GV viết mẫu, HD viết

c Viết bảng:

- GV sửa sai cho HS

HĐ3(7'): HD viết câu ứng dụng:

a Giới thiệu câu ứng dụng:

- Giúp HS hiểu nội dung

b Quan sát, nhận xét:

- GV hớng dẫn cách viết và khoảng cách

giữa các chữ?

c Viết bảng:- GV sửa lỗi cho HS

HĐ4(15): HD viết bài vào vở

- GV nêu yêu cầu HD cách trình bày.GV

quan sát, giúp HS viết đúng

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(1')

Hoạt động của hs

- Nêu chữ viết hoa trong bài: Q,T,S

- Quan sát, nêu qui trình viết chữ

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Q,T

+ Đọc từ: Quang Trung

- Con chữ: Q,g, T,cao 2 li rỡi

Các con chữ còn lại cao 1 li

- Các chữ cách nhau bằng 1 chữ o+ 2HS lên viết, lớp viết bảng con: Quang Trung

+ Đọc câu: Quê em ngang.…

- Các con chữ: Q,g,l,B cao 2 li rỡi Con chữ đ,p,d cao 2 li Các con chữ còn lại cao 1 li

+ 1HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Quê, Bên

- Viết bài vào vở

Trang 22

- Nhận xét tiết học

- Về viết lại bài ở nhà - Nêu cách viết chữ Q

Chính tả

Ngời sáng tác quốc ca Việt nam

I Mục đích , yêu cầu

- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn: Ngời sáng tác Quốc ca Việt Nam

- Làm đúng các bài tập điền âm, vần và đặt câu phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n; ut/uc

Trang 23

- GV đọc lần 1 bài văn Giải nghĩa từ Quốc

hội, Quốc ca

Hỏi: Những từ nào trong bài đợc viết hoa?

Bài1: Điền vào chỗ trống.

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a l hoặc n: lim dim, lá, nằm im

- Đọc và viết ra vở nháp những từ dễ sai

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi sai

- 1HS đọc nội dung bài tập, lớp đọc thầm

- Làm bài cá nhân vào vở 2HS chữa bài, lớp nhận xét

- 1HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm

- Làm bài cá nhân 4HS lên đặt câu, lớp nhận xét

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc. - Tuần 23
Bảng v à yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc (Trang 5)
Bảng 1 số câu. - Tuần 23
Bảng 1 số câu (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w