1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan luyên tao lop4 tuan 23

7 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 33,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: - Nhận biết được ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên: Phép nhân phân số với số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau.. Gv hỏi: Muốn thực hiện nhâ

Trang 1

Ngày soan: 15/01/2012

Ngày dạy:

Người soạn

Người dạy:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn: Toán Lớp 4

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1. Kiến thức:

- Củng cố phép nhân phân số

2. Kĩ năng:

- Biết cách thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên

3. Thái độ:

- Nhận biết được ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên:

Phép nhân phân số với số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1. Giáo viên:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên

- Giấy khổ to ghi sẵn bài tập 1,2

2. Học sinh:

- Sách giáo khoa

- Dụng cụ học tập: bút, thước kẻ, tẩy,…

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Ổn định, tổ chức lớp:

Trang 2

- Gv kiểm tra sỉ số lớp

- Gv cho lớp hát 1 bài hát

2. Kiểm tra bài cũ:

- Gv gọi 2 hs lên bảng, yêu cầu các em làm

các bài tập thêm của tiết 121

1/ Tính:

7

2/ Một hình chữ nhật có chiều dài là m, và

dài hơn chiều rộng m Tính diện tích của

hình chữ nhật đó?

Gv hỏi: Muốn thực hiện nhân hai phân số ta

làm như thế nào?

- Gv gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn

- Gv nhận xét lại, cho điểm, yêu cầu 2 hs ngồi

gần kiểm tra bài lẫn nhau

- Lớp trưởng báo cáo

- Lớp phó bắt giọng

- 2hs lên bảng làm các bài tập thêm

1/

= =

= =

7= = = 2/

Tóm tắt Chiều dài: m Chiều dài hơn chiều rộng: m

Diện tích:….m 2

Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là:

- = (m).

Diện tích hình chữ nhật là:

= (m 2 ).

Đáp số: m 2

Hs trả lời: Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- Hs lắng nghe và kiểm tra bài lẫn nhau

Trang 3

3. Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Gv: Trong giờ học này các em sẽ được làm

các bài toán luyện tập về phép nhân phân

số

- Gv ghi tựa bài lên bảng

b/ Hướng dẫn luyện tập:

• Bài 1:

- Gv viết bài mẫu lên bảng: 5 Nêu yêu cầu:

Hãy tìm cách thực hiện phép nhân trên

- Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

- Gv nhận xét bài làm của hs, sau đó gv

hướng dẫn cách viết rút gọn hơn:

5 =

- Gv dán giấy khổ to ghi sẵn phần còn lại của

bài, yêu cầu hs làm các phần còn lại của bài

1/ Tính

a)

b)

c)

d)

- Gv chữa bài, sau đó hỏi hs:

+ Em có nhận xét gì về phép nhân của phần

c ?

+ Em có nhận xét gí về phép nhân của phần

d ?

- Nghe gv giới thiệu bài

- Hs quan sát

- Hs viết 5 thành phân

số sau đó thực hiện phép tính nhân

5=

- Hs nhận xét

- Hs nghe giảng

- 2 hs lên bảng làm bài,

hs cả lớp làm bài vào

vở bài tập

b) c) d)

- Hs lắng nghe và trả lời:

+ Phép nhân phần c là phép nhân phân số với 1 cho ra kết quả

là chính phân số đó + Phép nhân phần d

là phép nhân phân số với 0, có kết quả là 0

- Hs lắng nghe

Trang 4

- Gv nêu: Cũng giống như phép nhân số tự

nhiên, mọi phân số khi nhân với 1 cũng cho

ra kết quả là chính phân số đó, mọi phân số

khi nhân với 0 cũng bằng 0

• Bài 2:

- Gv viết mẫu lên bảng: 2 và yêu cầu hs phải

thực hiện phép nhân trên

- Gv gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn,

gọi hs khác lên làm cách rút gọn hơn

- Gv nhận xét phần rút gọn

- Gv treo giấy khổ to lên bảng ghi sẵn các

phần còn lại của bài tập 2, yêu cầu hs làm

bài tập vào vở bài tập

2/ Tính (theo mẫu):

a) 4

b) 3

c) 1

d) 0

- Gv nhận xét lại và yêu cầu hs tự nhận xét

phép nhân phần c và d tương tự như bài 1

- Hs viết 2 thành phân

số sau đó thực hiện phép tính nhân

=

- Hs nhận xét bài làm của bạn, 1 hs khác lên làm rút gọn

=

- 2 hs lên bảng làm bài,

cả lớp làm bài vào vở bài tập

2/

a) 4 = b) 3 = c) 1 = d) 0 = = 0

- Hs lắng nghe và tự nhận xét phép nhân phần c và d:

+ Phép nhân phần c là phép nhân phân số với 1 cho ra kết quả

là chính phân số đó + Phép nhân phần d

là phép nhân phân số với 0, có kết quả là

Trang 5

- Gv kết luận:

+ 1 nhân với số nào cũng cho ra kết quả là

chính phân số đó

+ 0 nhân với số nào cũng bằng 0

• Bài 3:

- Gv gọi 1 hs đọc bài tập 3

3/ Tính rồi so sánh kết quả:

- Gv yêu cầu hs tự làm bài vào vở bài tập

- Gv yêu cầu hs so sánh và

- Gv nêu: Vậy phép nhân chính là phép cộng

3 phân số bằng nhau

• Bài 4:

- Gv gọi 1 hs đọc bài tập 4

4/ Tính rồi rút gọn:

a)

b)

c)

- Gv hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

0

- Hs lắng nghe

- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi

- Hs làm bài vào vở, 1

hs lên bảng làm bài

- Hs trả lời: bằng nhau

- Hs lắng nghe

- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi

- Hs: Bài tập yêu cầu chúng ta tính rồi rút gọn

- 3 hs lên bảng làm bài, mỗi hs thực hiện 1

Trang 6

- Gv yêu cầu hs tự làm bài vào vở bài tập.

- Gv gọi hs lần lượt nhận xét bài của 3 bạn

- Gv nhận xét lại và yêu cầu hs cả lớp trao đổi

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

• Bài 5:

- Gv gọi 1 hs đọc đề bài toán

5/ Tính chu vi và diện tích hình vuông có

cạnh m.

- Gv hỏi: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm

như thế nào?

- Gv hỏi tiếp: Muốn tính diện tích hình vuông

ta làm như thế nào?

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập

phép tính, hs cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) = = = b) = = c)

- Hs nhận xét bài làm của 3 bạn

- Hs lắng nghe và trao đổi chéo vở nhau để kiểm tra

- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi

- Hs trả lời: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo cạnh hình vuông nhân với 4

- Hs trả lời: Muốn tính diện tích hình vuông,

ta láy số đo cạnh hình vuông nhân với chính nó

- Hs làm bài vào vở bài tập, sau đó 1hs đọc bài làm của mình trước lớp

Bài giải:

Chu vi của hình vuông là: (m)

Diện tích của hình vuộng là:

Trang 7

- Gv nhận xét và cho điểm.

4. Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét tiết học

- Gv dặn hs về nhà làm bài các bài tập chưa

hoàn tất và chuẩn bị bài sau

(m 2 ) Đáp số: Chu vi (m); Diện tích (m 2 )

- Hs lắng nghe

- Hs lắng nghe

Ngày đăng: 03/11/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật đó? - toan luyên tao lop4 tuan 23
Hình ch ữ nhật đó? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w