Luyện tập Dãy Hoàng Liên Sơn 4 26/08 TD Hát TĐ Toán Bài 3 Học bài hát Em yêu hòa bình Truyện cổ nước mình Hàng và lớp 5 27/08 Toán LTVC TLV KT So sánh các số có nhiều chữ số Dấu hai chấ
Trang 1TUẦN 2
Từ ngày 24 / 08 / 2009 đến ngày 28 / 08 / 2009
2
24/08
CC
MT
AV
TĐ
Toán
Vẽ theo mẫu, vẽ hoa lá
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tt) Các số có 6 chữ số
3
25/08
KH
Toán
AV
ĐL
Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của chất bột đường Luyện tập
Dãy Hoàng Liên Sơn
4
26/08
TD
Hát
TĐ
Toán
Bài 3
Học bài hát Em yêu hòa bình
Truyện cổ nước mình Hàng và lớp
5
27/08
Toán
LTVC
TLV
KT
So sánh các số có nhiều chữ số Dấu hai chấm
Kể lại hành động của nhân vật Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tt)
6
28/08
TLV
Toán
TD
LS
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện Triệu và lớp triệu
Bài 4 Làm quen với bản đồ (tt)
Trang 2Thửự hai, ngaứy 24 thaựng 08 naờm 2009
Taọp ủoùc Tieỏt 3
DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU (tt)
I Muùc tieõu :
- Gioùng ủoùc phuứ hụùp vụựi tớnh caựch maùnh meừ cuỷa nhaõn vaọt Deỏ Meứn
- Hieồu noọi dung baứi : Ca ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp, gheựt aựp bửực, baỏt coõng, beõnh vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi
- Choùn ủửụùc danh hieọu phuứ hụùp vụựi tớnh caựch cuỷa Deỏ Meứn (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
- HS khaự, gioỷi choùn ủuựng danh hieọu hieọp sú vaứ giaỷi thớch ủửụùc lớ do vỡ sao lửùa
choùn (CH4)
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc tranh 15 SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A ổn định
B Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời về nội dụng của bài
- Gọi 2 HS đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( phần I) và nêu ý chính của phần I
C Bài mới
1 Giới thiệu baứi
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài Tranh 15 SGK
a Luyện đọc
- Gọi 1 học sinh đọc to lớp theo dõi
- 3 học sinh tiếp nối đọc
+) Tìm hiểu phần chú giải
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
b Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
- Đọc thầm và tiếp nối trả lời
(?) Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì?
* Đoạn 2
- Đọc thầm và tiếp nối trả lời
(?) Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì
* Đoạn 3
- Học sinh đọc
(?) ý chính của đoạn 3 này là gì?
- Gọi một học sinh đọc câu hỏi 4
- Học sinh 1: Bọn nhện… hung dữ
- Học sinh 2: Tôi cất tiếng… giã gạo
- Học sinh 3: Tôi thét… quăng hẳn
- Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện rất
đáng sợ
- Dế Mèn ra oai với bọn nhện
- Học sinh đọc to
- Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
- HS đọc câu hỏi 4 trong SGK
=> Cho học sinh giải nghĩa từng danh hiệu
- Học sinh cùng trao đổi về kết luận
(?) Đại ý của đoạn trích này là gì?
C Thi đọc diễn cảm
- Gọi 3 học sinh đọc tiếp nối
(?) Để đọc đoạn trích cần đọc nh thế nào?
- Giáo viên đa ra đoạn luyện đọc
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- Đoạn 1: giọng căng thẳng hồi hộp
- Đoạn 2: giọng đọc nhanh, lời của Dế Mèn dứt khoát, kiên quyết
- Đoạn 3: giọng hả hê, lời của Dế Mèn rành rọt, mạnh lạc
Trang 3- Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm - Đánh dấu cách đọc và luyện đọc.
- 5 học sinh thi đọc
3 Củng cố và dặn dò
- Qua đoạn trích em học tập đợc đức tính đáng quý gì của Dế Mèn?
- Nhắc nhở học sinh luôn sẵn lòng bênh vực, giúp đõ những ngời yếu, ghét áp bức, bất công
- Nhận xét tiết học
Toaựn Tieỏt 6
CAÙC SOÁ COÙ SAÙU CHệế SOÁ
I Muùc tieõu :
- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa ủụn vũ caực haứng lieàn keà
- Bieỏt vieỏt, ủoùc caực soỏ coự ủeỏn 6 chửừ soỏ
- Laứm BT 1, 2, 3, 4a, b
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn nh SGK
- Các thẻ ghi số có thể gắn đợc trên bảng
- Bảng các hàng của số có sáu chữ số
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A ổn định:
B Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 1 phần c, d
- Kiểm tra vở bài tập của những học sinh khác
- Nhận xét cho điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: … làm quen với các số có sáu chữ số
2 Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:
- Cho quan sát hình 8 SGK
- HS nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề
+ Mấy đơn vị = 1 chục? (1 chục bằng bao
nhiêu đơn vị?)
+ Mấy chục bằng 1 trăm? (1 trăm bằng mấy
chục?)
+ Mấy trăm bằng một nghìn? (1 nghìn bằng
mấy trăm? )
+ Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn?
(một chục nghìn bằng mấy nghìn?)
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn? (một
trăm nghìn bằng mấy chục nghìn?)
- Hãy viết số 1 trăm nghìn?
(?) Số 1 trăm nghìn có mấy chữ số? Đó là
những chữ số nào?
2 Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a Giới thiệu số 432516
- Coi mỗi thẻ ghi số 100000 là một trăm
nghìn:
+ Có mấy trăm nghìn?
+ Có mấy chục nghìn?
+ Có mấy nghìn?
+ Có mấy trăm?
+ Có mấy chục?
+ Có mấy đơn vị?
- Gọi học sinh lên bảng viết số trăm nghìn,
- Quan sát hình và trả lời
+ 1 đơn vị = 1chục (1 chục = 10 đơn vị) + 10 chục = 1 trăm (100 = 10 chục) + 10 trăm = 1nghìn (1 nghìn = 10 trăm) + 10 nghìn = 1chục nghìn (1 chục nghìn
= 10 nghìn) + 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn (1 trăm nghìn = 10 chục nghìn)
- 1 học sinh lên bảng viết cả lớp viết vào giấy nháp 100000
- Số 100000 có 6 chữ số, đó là chữ số 1
và năm chữ số 0 đứng bên phải số 1
- Học sinh quan sát bảng số
- Có 4 trăm nghìn
- Có 3 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 5 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- Học sinh lên bảng viết số theo yêu cầu
Trang 4số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số
đơn vị vào bảng số
b Giới thiệu các viết số 432516
- Bạn nào có thể viết số có 4 nghìn, 3 chục
nhgìn, 2 nghìn, 5 trăm, một chục, sáu đơn vị?
- Nhận xét đúng sai, hỏi: số 432516 có mấy
chữ số ?
(?) Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ
đâu?
- Giáo viên khẳng định nh trên
c Giới thiệu cách đọc số
- Bạn nào có thể đọc đợc số
- Nếu học sinh đọc đúng, giáo viên khẳng
định lại và cho cả lớp đọc
(?) Các đọc số 432516 và số 32516 có gì
giống và khác nhau?
- Viết bảng: 12357 và 312357; 81759 và
381759 32876 và 632876 và yêu cầu học
sinh đọc các số trên
3 Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
- Nhận xét
Bài 2: Viết theo mẫu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài (nếu học sinh
yếu, giáo viên có thể hớng dẫn)
- Gọi 2 học sinh lên bảng, một học sinh đọc
các số trong bài, học sinh kia viết số
Bài 3:
- Giáo viên viết số lên bảng, chỉ số bất kì và
gọi học sinh đọc số
- 2 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con: 432516
- Số 432516 có 6 chữ số
- Viết từ trái qua phải, theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp…
- 1-2 học sinh đọc, lớp theo dõi
- Cả lớp đọc 432516
- Khác nhau về cách đọc ở phần nghìn,
số 432516 có 432 nghìn, còn 32516 có
32 nghìn; Giống nhau là đọc từ hàng trăm đến hết
- Học sinh đọc từng cặp số
- Học sinh tự làm vào vở bài tập sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Chữa bài và đổi chéo vở kiểm tra Bài 4:
- GV đọc hoặc một HS khác đọc
- Nhận xét, sửa sai
3.Củng cố - dặn dò
- Tổng kết gìơ học
- Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau
Thửự ba, ngaứy 25 thaựng 08 naờm 2009
Khoa hoùc Tieỏt 4
CAÙC CHAÁT DINH DệễếNG COÙ TRONG THệÙC AấN
VAI TROỉ CUÛA CHAÁT BOÄT ẹệễỉNG
I Muùc tieõu :
- Keồ teõn caực chaỏt dinh dửụừng coự trong thửực aờn : chaỏt boọt ủửụứng, chaỏt ủaùm, chaỏt beựo, vitamin, chaỏt khoaựng
- Keồ teõn nhửừng thửực aờn chửựa nhieàu chaỏt boọt ủửụứng : gaùo, baựnh mỡ, khoai, ngoõ, saộn,…
- Neõu ủửụùc vai troứ cuỷa chaỏt boọt ủửụứng ủoỏi vụựi cụ theồ : cung caỏp naờng lửụùng caàn thieỏt cho moùi hoaùt ủoọng vaứ duy trỡ nhieọt ủoọ cụ theồ
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Hình 10 + 11 SGK, phiếu học tập
- HS : Sách vở môn học
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A - ổn định tổ chức:
Trang 5B - Kiểm tra bài cũ:
(?) Nêu mối quan hệ của các cơ quan trong quá trình trao đổi chất?
- Nhận xét - đánh giá
C - Bài mới : - Giới thiệu bài
1 - Hoạt động 1:
* Mục tiêu: Học sinh biết xắp xếp các
thức ăn hằng ngày vào nhóm thức ăn động
vật thực vật
- Phân loại thức ăn dựa vào những chất
dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó
+ Nêu tên thức ăn, đồ uống mà các em ăn
uống hằng ngày?
+ Ngời ta có thể phân loại thức ăn theo
cách nào?
* GV Kết luận
2- Hoạt động 2 :
* Mục tiêu : Nói tên và vai trò của những
thức ăn chứa nhiều chất bột đờng
+ Nói tên những thức ăn chứa nhiều chất
bột đờng có trong các hình trang 11 SGK
+ Kể tên những thức ăn chứa bột đờng
mà em ăn hằng ngày?
+ Kể tên những thức ăn chứa chất bột
đ-ờng mà em thích?
+ Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa
nhiều chất bột đờng?
* GV Kết luận
3- Hoạt động 3:
* Mục tiêu: Nhận ra thức ăn chứ nhiều chất
bột đờng đều có nguồn gốc thực vật
- Phát phiếu học tập cho học sinh
+ Những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng
có nguồn gốc từ đâu?
- Hs ghi đầu vào vở
- Tập phân loại thức ăn
- Thảo luận nhóm đôi với các câu hỏi giáo viên ra
- Đại diện nhóm trả lời : + Cơm, rau, thịt, trứng, tôm, cá, cua
+ Sữa, nớc cam
- Học sinh nêu nhận xét, bổ sung
- Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng
- HS đọc: Bạn cần biết và thảo luận nhóm 2
- Trình bày trớc lớp :
- Gạo, ngô, bánh qui, bánh mỡ, mỡ sợi
- Cơm, mỡ gạo, bánh mỡ, bún
- Học sinh tự kể
- Nêu vai trò
- Học sinh nêu mục: Bạn cần biết
- Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng
-Làm việc cả lớp
+ Đều có nguồn gốc từ thực vật
- Nhận xét, bổ sung D- Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh đọc mục bạn cần biết
- Nhận xét tiết học
Toaựn Tieỏt 7
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu :
- Vieỏt vaứ ủoùc ủửụùc caực soỏ coự ủeỏn 6 chửừ soỏ
- Laứm caực BT 1, 2 , 3 (a, b, c), 4 (a,b)
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Kể sẵn nội dung bài tập 1
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A ổn định:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng viết các số
- Giáo viên chữa và cho điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập về đọc, viết, thứ tự các số có sáu chữ số
2 Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1 : Viết theo mẫu
- GV đa bảng kẻ sẵn nội dung bài lên bảng - 3 học sinh lên làm trên bảng Nối tiếp
Trang 6và yêu cầu 3 học sinh làm bài trên bảng, các
học sinh khác dùng bút chì làm vào SGK
- Nhận xét
* Bài 2 :
a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau lần lợt
đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó
gọi 4 học sinh đọc trớc lớp
- Có thể hỏi thêm về các chữ số ở hàng khác
* Bài 3: Viết các số sau:
- Yêu cầu HS tự viết số vào vở bài tập
* Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Y/c HS tự điền số vào các dãy số, sau đó
cho HS đọc từng dãy số trớc lớp
- Cho học sinh nhận xét về các đặc điểm của
các dãy số trong bài
HS khác dùng bút chì làm vào SGK
- Nhận xét - Sửa sai
- 4 HS lần lợt đọc
- Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,
762543, 53620
- 4 học sinh lần lợt trả lời
- Học sinh trả lời theo yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở rồi đổi chéo vở để kiểm tra
- Học sinh làm bài và nhận xét:
a) Dãy các số tròn trăm nghìn
b) Dãy các số tròn chục nghìn
c) Dãy các số tròn chục
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp
3 Củng cố - dặn dò
- Tổng kết giờ học
- Dặn dò học sinh làm bài tập và chuẩn bị bài sau
ẹũa Lyự Tieỏt 2
DAếY HOAỉNG LIEÂN SễN
I Muùc tieõu :
- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm tieõu bieồu veà ủũa hỡnh, khớ haọu cuỷa daừy Hoaứng Lieõn Sụn :
+ Daừy nuựi cao vaứ ủoà soọ nhaỏt Vieọt Nam : coự nhieàu ủổnh nhoùn, sửụứn nuựi raỏt doỏc, thung luừng thửụứng heùp vaứ saõu
+ Khớ haọu ụỷ nhửừng nụi cao laùnh quanh naờm
- Chổ ủửụùc daừy Hoaứng Lieõn Sụn treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà) tửù nhieõn Vieọt Nam
- Sửỷ duùng baỷn soỏ lieọu ủeồ neõu ủaởc ủieồm khớ haọu ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn : dửùa vaứo baỷng soỏ lieọu cho saỹn ủeồ nhaọn xeựt veà nhieọt ủoọ cuỷa SaPa vaứo thaựng 1 vaứ thaựng 7
- HS khaự, gioỷi :
+ Chổ vaứ ủoùc teõn nhửừng daừy nuựi chớnh ụỷ Baộc Boọ : Soõng Gaõm, Ngaõn Sụn, Baộc Sụn, ẹoõng Trieàu
+ Giaỷi thớch vỡ sao SaPa trụỷ thaứnh nụi du lũch, nghổ maựt noồi tieỏng ụỷ vuứng nuựi phớa Baộc
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Lợc đồ các dãy núi chính ở Bắc bộ
- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn, Thị trấn Sa-Pa
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A ổn định:
B Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc sử dụng bản đồ?
C Bài mới:
2 Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Hoàng Liên Sơn - dãy núi cao và đồ sộ nhất nớc Việt Nam
Trang 7- Yêu cầu quan sát lợc đồ các dãy núi
chính ở phía Bắc Bộ và kể tên những dãy
núi chính ở phía Bắc Bộ
- Treo bản đồ yêu cầu tìm dãy núi Hoàng
Liên Sơn trên bản đồ
- Treo bảng phụ nêu yêu cầu: Hãy dựa vào
bản đồ, lợc đồ SGK để hoàn thành sơ đồ
thể hiện đặc điểm dãy núi Hoàng Liên
Sơn
- Yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận
- 2 HS chỉ và nêu cho nhau nghe Sau đó 2HS lên bảng chỉ và nêu: Những dãy núi chính ở phía Bắc Bộ là: Hoàng Liên Sơn, Soõng Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
- 2HS tìm và chỉ dãy núi Hoàng Liên Sơn
- Học sinh làm việc theo cặp kẻ sơ đồ vào vở
và điền
* Hoạt động 2: Đỉnh Phan- xi- păng nóc nhà“nóc nhà” ” của tổ quốc
- Hoạt động cả lớp
- Treo hình 2 SGK và hỏi: Hình chụp đỉnh
núi nào? Đỉnh núi này thuộc dãy núi nào?
(?) Đỉnh Phan- xi- păng có độ cao là bao
nhiêu?
(?) Tại sao có thể nói đỉnh Phan- xi- păng
là “nóc nhà”nóc nhà” của tổ quốc ta?
(?) Hãy mô tả đỉnh núi Phan- xi- păng?
- Gọi học sinh nhắc lại
- Chụp đỉnh núi Phan- xi- păng thuộc dãy Hoàng Liên Sơn
+ 3143 m
- Học sinh trao đổi và trả lời: Vì đya có đỉnh núi cao nhất nớc ta
- Quan sát hình 2 trang 71 tả
*Hoạt động 3: Khí hậu lạnh quanh năm
- Yêu cầu đọc SGK và trả lời câu hỏi:
(?) Những nơi cao của dãy Hoàng Liên
Sơn có khí hậu nh thế nào?
- Giáo viên nhận xét
(?) Hãy chỉ vị trí của Sa-Pa trên bản đồ và
cho biết độ cao của Sa-Pa?
(?) Nêu nhiệt độ trung bình ở Sa-Pa vào
tháng 1 và tháng 7?
(?) Dựa vào nhệt độ trung của hai tháng
này hãy nhận xét gì về khí hậu của Sa-Pa
trong năm?
- Học sinh đọc và trả lời:
+ Khí hậu lạnh quanh năm, nhất là những tháng mùa đông, có khi có tuyết rơi Từ độ cao 2.000 đến 2.500m, thờng có nhiều ma rất lạnh Từ độ cao 2.500m trở lên, khí hậu càng lạnh hơn, có gió thổi mạnh
- HS lên chỉ, nêu: Sa-Pa ở độ cao 570m + Tháng 1: Nhiệt độ trung bình là: 90C + Tháng7: Nhiệt độ trung bình là: 200C
- Sa-Pa có khí hậu quanh năm mát mẻ
D Củng cố - dặn dò
- Trò chơi: Tập làm hớng dẫn viên du lịch
- Chuẩn bị ba thẻ có ghi chữ: Hoàng Liên Sơn, Sa-Pa, Phan- xi- păng
- Phổ biến trò chơi - Nhận xét, tuyên dơng
- Dặn về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài để chuẩn bị học bài sau
Thửự tử, ngaứy 26 thaựng 08 naờm 2009
Taọp ủoùc Tieỏt 4
TRUYEÄN COÅ NệễÙC MèNH
I Muùc tieõu :
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn thụ vụựi gioùng tửù haứo, tỡnh caỷm
- Hieồu noọi dung : Ca ngụùi truyeọn coồ cuỷa nửụực ta vửứa nhaõn haọu, thoõng minh vửứa chửựa ủửùng kinh nghieọm quyự baựu cuỷa cha oõng (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK; thuoọc 10 doứng thụ ủaàu hoaởc 12 doứng thụ cuoỏi)
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Trang 19 SGK
- Bảng phụ viết sẵn 10 dòng thơ đầu
- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh…
Trang 8III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A ổn định
B Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 học sinh tiếp nối đọc đoạn trích: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
(?) Qua đoạn trích em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?
(?) Theo em Dế Mèn là ngời nh thế nào?
- Nhận xét và cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- Gọi 5 học sinh tiếp nôi đọc bài (3 lợt)
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
b Tìm hiểu bài
- 2 HS đọc từ đầu … đa mang
(?) Tạo sao tác giả yêu truyện cổ
nớc nhà?
(?) Em hiểu câu thơ vàng cơn
nắng, trắng cơn ma nh thế nào?
(?) Từ “nóc nhà” nhận mặt” ở đây nghĩa là
nh thế nào?
(?) Đoạn thơ này nói lên điều gì?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn còn lại
(?) Bài thơ gợi cho em nhớ đến
những truyện cổ nào?
(?) Em nào có thể nêu ý nghĩa
truyện Tấm Cám?
(?) Nêu ý nghĩa của truyện Đẽo
cày giữa đờng?
(?) Em biết những truyện cổ nào
thể hiện lòng nhân hậu của ngời
Việt Nam ta?
(?) Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài
nh thế nào?
(?) Đoạn thơ cuối bài nó nên điều
gì?
(?) Bài thơ truyện cổ nớc mình
nói lên điều gì?
- Hai học sinh đọc thành tiếng
+ Vì truyện cổ nợc mình rất nhân hậu và có ý nghĩa rất sâu xa
- Vì truyện cổ đề cao những phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta Công bằng, thông minh, độ lợng, đa tình, đa mang
+ Vì truyện cổ là những lời khuyên dạy của ông cha ta: nhân hậu, ở hiền, chăm làm, tự tin…
+ Ông cha ta đã trải qua bao ma nắng, qua thời gian để
đúc rút những bài học kinh nghiệm cho con cháu + Nhận mặt là giúp con cháu nhận ra truyền thống tôt
đẹp, bản sắc của dân tộc, của ông cha ta từ bao đời -nay
+ Đoạn thơ ca ngợi truyện cổ để cao lòng nhân hậu, ăn
ở hiền lành
Thị thơm thị giấu ngời thơm,
Đẽo cày theo ý ngời ta.
+ Thể hiện sự công bằng trong cuộc sống ngời chăm chỉ, hiền lành sẽ đợc phù hộ, giúp đỡ nh cô Tấm, còn
mẹ con Cám tham lam độc ác sẽ bị trừng trị
- Khuyên ngời ta phải tự tin, không nên thấy ai nói thế nào cũng làm theo
+ Thạch Sanh: Ca ngợi Thạc Sanh hiền lành, chaờm chỉ, biết giúp dỡ ngời khác sẽ đợc hởng hạnh phúc, còn Lý Thông gian, tham, độc ác bị trừng trị thích đáng
+ Là lời ông cha ta răn dạy con cháu đời sau: Hãy sống nhân hậu, độ lợng, công bằng chăm chỉ, tự tin + Đoạn thơ cuối bài là những bài học quý của cha ông
ta muốn răn dạy con cháu đời sau
+ Nội dung bài ca ngợi kho tàn truyện cổ của đất nớc vì những câu chuyện cổ để cao những phẩm chất tốt
đẹp của ông cha ta: nhân hậu, công bằng, độ lợng…
C Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
- Gọi 2 HS đọc cả lớp theo dõi phát hiện giọng đọc - Nêu đoạn thơ cần luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm
- ẹọc thầm để thuộc từng khổ thơ
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng - Thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
D Củng cố, dặn dò
- Qua những câu chuyện cổ ông cha ta khuyên con cháu điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ
Trang 9
Toaựn Tieỏt 8
HAỉNG VAỉ LễÙP
I Muùc tieõu :
- Bieỏt ủửụùc caực haứng trong lụựp ủụn vũ, lụựp nghỡn
- Bieỏt giaự trũ cuỷa chửừ soỏ theo vũ trớ cuỷa tửứng chửừ soỏ trong moói soỏ
- Bieỏt vieỏt soỏ thaứnh toồng theo haứng
- Laứm caực BT 1, 2, 3
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
1.ổn định tổ chức : Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài : Viết 4 số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0 và 0,1,7,6,9
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng
b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
(?) Hãy nêu tên các hàng đã học theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn?
(?) Các hàng này đợc xếp vào các lớp,
đó là những lớp nào, gồm những hàng
nào?
- GV viết số 321 vào cột và y/c HS đọc
và viết số vào cột ghi hàng
- GV yêu cầu HS làm tơng tự với các
số : 65 400 và 654 321
(?) Gọi HS đọc theo thứ tự từ hàng đơn
vị đến hàng trăm nghìn
c Thực hành :
* Bài 1: Viết theo mẫu
- GV cho HS quan sát và phân tích
mẫu trong SGK
+ Yêu cầu mỗi HS trong nhóm điền
vào bảng số những chỗ còn thiếu
+ Yêu cầu HS đọc lại các số đã viết
vào bảng của nhóm mình
Bài 2:
a Y/c HS lần lợt đọc các số và cho
biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng
nào, lớp nào?
b Yêu cầu HS đọc bảng thống kê và
ghi số vào cột tơng ứng
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
*Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
(theo mẫu)
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
rồi tự làm bài vào vở
- Y/c HS nhận xét và chữa bài vào vở
+ Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
+ Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt Viết số: 321
- HS làm theo lệnh của GV
- HS đọc theo yêu cầu
- HS quan sát và phân tích mẫu
- HS làm bài vào phiếu theo nhóm
HS chữa đọc số, các nhóm khác nhận xét, bổ sung thêm
+ 46307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linh bảy -chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
+ 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm ba mơi hai - chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn, năm trăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
+ 52314 = 50000+2000+300+10+4 + 503060 = 500000 + 3000 + 60 + 83760 = 80000+3000+700+60 +176091=100000+70000+6000+90+1
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn bị bài “So sánh các số có nhiều chữ số”
Trang 10
Thửự naờm, ngaứy 27 thaựng 08 naờm 2009
Toaựn Tieỏt 9
SO SAÙNH CAÙC SOÁ COÙ NHIEÀU CHệế SOÁ
I Muùc tieõu :
- So saựnh ủửụùc caực soỏ coự nhieàu chửừ soỏ
- Bieỏt saộp xeỏp 4 soỏ tửù nhieõn coự khoõng quaự saựu chửừ soỏ theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn
- Laứm BT 1, 2, 3
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- GV: Giáo án, SGK
- HS: Sách vở, đồ dùng môn học
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
1.ổn định tổ chức :
- Cho hát, nhắc nhở học sinh
2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài: Đọc số: 372 802 ; 430 279
- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi bảng. - HS ghi đầu bài vào vở
b So sánh các số có nhiều chữ số:
* So sánh các số có số chữ số khác nhau:
GV hớng dẫn HS so sánh các số:
99 578 và 100 000
- GV keỏt luaọn
* So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- Yêu cầu HS so sánh hai số:
693 251 và 693 500
+ Nêu cách so sánh hai số đó
c Thực hành :
* Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
- Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59876;
651321; 499873; 90 011
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
* Bài 3: HS nêu yêu cầu
- GV y/c HS nhận xét và chữa bài vào vở
- HS làm theo lệnh của GV
99 578 < 100 000 + Số 100 000 có số chữ số nhiều hơn
- HS nhắc lại kết luận
- HS so sánh hai số:
693 251 < 693 500
- HS làm bài vào vở
9999 < 10000 653211 = 653211
99999 < 100000 43256 < 432510
726585 > 557652 845713 < 854713
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài:
=> Số lớn nhất là số: 902011
- HS chữa bài
2 467 < 28 092 < 932 018 < 943 576
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn bị bài sau: “nóc nhà”Triệu và lớp triệu”
Luyeọn Tửứ vaứ Caõu Tieỏt 4
DAÁU HAI CHAÁM
I Muùc tieõu :
- Hieồu taực duùng cuỷa daỏu hai chaỏm trong caõu (ghi nhụự)
- Nhaọn bieỏt taực duùng cuỷa daỏu hai chaỏm (BT1); bửụực ủaàu bieỏt duứng daỏu hai chaỏm trong vieỏt vaờn (BT2)