1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 bai tap ham so mu

3 270 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình trên ta được t=1 suy ra x=0.. Phương trình tương đương với: f x =0 Dễ thấy phương trình có x=0;x=1 là nghiệm.

Trang 1

15 bài tập ôn tập hàm số mũ

1 Giải phương trình: 2x2−x−22+ −x x2 =3

Đặt 2

2x x 0

t= − ⇒ >t

Khi đó phương trình trở thành: 4 2 ( )( )

t

2xx= ⇔4 x − = ⇔ = −x 2 x 1 hay x=2 Do đó phương trình có 2 nghiệm là : x= −1 ; x=2 -

2 Giải hệ phương trình:

1

4 2

2 2

x

x

y y y

+

=

HPT

x

hay

-

3 Tìm a để bất phương trình ( ) 2

.9x 1 3x 1 0

a + −a + + − >a được nghiệm đúng với mọi x

9 1

1

9 1

t a

t t

+

⇔ >

+ +

Bất phương trình đã cho sẽ được nghiệm đúng ∀ ⇔x ( )1 đúng ∀ >t 0

Xét hàm số ( ) 2

9 1

9 1

t

f t

t t

+

= + + Ta có : ( )

2 2 2

9 2

9 1

t t

t t

Do đó xét bảng biến thiên ta được ( )1 đúng ∀ > ⇔ ≥t 0 a max f t( )⇔ ≥a 1

-

4 Giải phương trình: 125x+50x=23x+1

PT ⇔  +  = ⇔  +  − =

Đặt 5 0

2

x

t=  >

 

  PT thành

3 2

2 0

t + − =t Giải phương trình trên ta được t=1 suy ra x=0 -

5 Tìm m để bất phương trình m.92x2−x−(2m+1)62x2−x+m.42x2−x≤0 nghiệm đúng với mọi x thỏa mãn

điều kiện 1

2

x

BPT

( )

( )

Đặt

2

2

3

2

x x

t

 

=    do điều kiện 1

2

x ≥ ( )

2

2

x x

 

⇒ = −    luôn cùng dấu với 4x−1

t

⇒ lấy các giá trị trong [1;+∞) ( ) 2 2 ( )

1 ⇔mt −(2m+1)t+ ≤ ⇔m 0 m t( − + ≤2t 1) 1 2

( )1 đúng 1 ( )

2 2

x

∀ ≥ ⇔ đúng ∀ ∈ +∞t [1; )

( )2

1

1

t

-

6 Giải phương trình: 3x+ =5x 6x+2

Đặt ( ) 3x 5x 6 2

f x = + − x− Phương trình tương đương với: f x( )=0

Dễ thấy phương trình có x=0;x=1 là nghiệm

Trang 2

Ta có f '( )x =3x.ln 3+5x.ln 5−6 và ( ) 2 2

" 3x.ln 3 5 lx.n 5 0

f x = + > với ∀ ∈x ¡

Suy ra f'( )x là hàm liên tục, đồng biến và nhận cả giá trị âm, cả giá trị dương trên ¡ nên phương trình

( )

f x = có nghiệm duy nhất x o

Từ bảng biến thiên của hàm f x( )⇒ f x( )=0 có không quá hai nghiệm

Vậy phương trình có đúng hai nghiệm : x=0;x=1

Chú ý : Có thể chứng minh phương trình f '( )x =0có nghiệm như sau :

Ta có : f' 0( )=ln 3 ln 5 5+ − <0và f' 1( )=3ln 3 5ln 5 6+ − >0

Suy ra phương trình f '( )x =0có nghiệm duy nhất x o∈( )0;1

-

7 Giải phương trình:

1

5 8 500

x

=

( ) ( )

1

1

3

3

3 3

5

1

log 2

x

x

x

x

x x

PT

x

− =

-

8 Giải phương trình: 4xx2−5−12.2x− −1 x2−5 + =8 0

Đặt 2

2 5

2

3

4

x x

x

t t

-

9 Giải phương trình: ( 2 3) ( 2 3) 4

Đặt ( 2 3)

x

− =t (t>0) phương trình trở thành : 1 4 2 3 2

2

2 3

t

x

+ = ⇔ = + ⇒ = −

-

10 Giải phương trình:(7 5 2) ( 2 5 3 2 2)( ) (3 1 2) 1 2 0

2

1 2 ; 0

x

1

1 2

x t

=

-

11 Giải phương trình:( 3 2) ( 3 2) ( )5

1

Trang 3

+Nếu x≥0 : u x>0; v x≥ ⇒1 VT >1

+Nếu x<0 : u x≥1; v x > ⇒0 VT >1

Vậy PT vô nghiệm

-

12 Giải phương trình: 2 ( ) 2

3.16x 3 10 4x 3

Đặt 2

4x− =t (t>0) Pt trở thành :

2

4 2

2

1 1

2

x

x

x t

x

-

13 Tìm m để phương trình 2m x+2−x− =5 0 có nghiệm duy nhất

Đặt t=2 ,x t>o Pt trở thành : 1 2 ( )

t

+ Nếu 0 : 1

5

m= t= (t.m)

+ Nếu m≠0 :

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình ( )* có duy nhất 1 nghiệm dương Xét 3 TH :

1 2

0 và 0

m m

t t

-

14 Tìm a để phương trình ( 5 1) ( 5 1) 2

x

a

+ + − = có nghiệm duy nhất

Đặt t= 5 1

2

x

  (t>0) phương trình trở thành :

2

a

t

+ = ⇔ − + =

Đáp số : 0 1

4

ahay a=

-

15 Tìm m để phương trình 16m x+2.81x=5.36x có nghiệm duy nhất

Đặt 9 ; 0

4

x

t=  t>

 

  Phương trình trở thành 2 ( )

*

2t − + =5t m 0

* ⇔ = −m 2t +5t

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình ( )* có đúng một nghiệm dương Khảo sát hàm số 2

2 5

y= − t + t trên (0;+∞) ta được 25; 0

8

m= m

Ngày đăng: 18/04/2015, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w