Rút gọn biểu thức sau: a.. Rút gọn biểu thức sau: a.. Bài tập 5: Đơn giản biểu thức sau giả thiết tất cả đều có nghĩa a... » Trong một vài trường hợp khó, ta có thể dung bất đẳng thứ
Trang 1BÀI TẬP RÚT GỌN HÀM LŨY THỪA Nhóm công thức cơ bản hàm số mũ
Nhóm 1: Công thức cơ bản
n
m
a
Nhóm 2: Công thức cùng cơ số
m
n
a
a
Nhóm 3: Công thức khác cơ số
m m
m m
m
Bài tập 1: Đơn giản biểu thức sau ( giả thiết tất cả đều có nghĩa)
a
1
1
3
: 2
b
2
B
Bài tập 2: Đơn giản biểu thức sau ( giả thiết tất cả đều có nghĩa)
1
ax 4
Bài tập 3: Cho a, b là các số dương Rút gọn biểu thức sau:
a
2
b
Bài tập 4: Cho a, b là các số dương Rút gọn biểu thức sau:
a 3 a3b a 23 b23 3 ab
b
Bài tập 5: Đơn giản biểu thức sau ( giả thiết tất cả đều có nghĩa)
a
3
b
2
2 2
4 4 4 2
a B
a a
a
Bài tập 6: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 2a
1
2
với x 3,92
b
5 3
3
5 2
10 5
2 3
y
y
với y 1, 2
Bài tập 7: Rút gọn biểu thức sau:
a
2
3 3
3
8
1 2
a
b
6
B
Bài tập 8: Rút gọn biểu thức sau:
a
1
A=3 5 : 2 : 16 : 5 2 3
1 2
4
B
Bài tập 9: Rút gọn biểu thức sau:
a
1
:
b
Bài tập 10: a Rút gọn biểu thức:
1
2
ax
C
x a
b Chứng minh: 2 3 4 2 2 3 4 2 3 2 3 23
Bài tập 11:
a Không dùng máy tính và bảng số hãy tính 3 847 3 847
8 8
1
Bài tập 12: Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau:
a 5 3
2 2 2
A b B a a a a a: 1611 a0
c C4 x2 3 x x0 d D 5 b a3 ab 0
a b
Bài tập 13: Đơn giản biểu thức
Trang 3a
2 1
a
a
b a.4a a2: 4 c a 3 3 d a 2..a1,3:3a3 2
Bài tập 14: Đơn giản biểu thức
a
2
b 2 3 2 3 3 3 3
1
c
d a b 2 41ab
SO SÁNH CÁC SỐ MŨ
Kiến thức cần nhớ:
1 Nếu a1:a m a n m n 2 Nếu 0a1:a ma n m n
3 Nếu 0a b a : m b m m 4 Nếu 0 0a b a : m b m m0
» Nếu so sánh hai căn số không cùng chỉ số, ta đưa hai số về cùng chỉ số rồi so sánh
» Trong một vài trường hợp khó, ta có thể dung bất đẳng thức Cauchy (cô si)
Bài tập 1: So sánh các cặp số sau:
a 330 5 20 b 45 3 7 c 17 328
d 413 5 23 e
f 4 5 4 7
Bài tập 2: So sánh các cặp số sau:
a 21,7 20,8 b
d
5
2
5
1 7
e
2,5
2
2
f 0,765 0,713
Bài tập 3: Chứng minh: 202303 2
Bài tập 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:
a y 3 x x
y c 2x 2x
y
d y 2x 1 23 x
5 x 5c x
x x
y e
VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ
Trang 4Khảo sát hàm số y a x
1 Tập xác định hàm số D
x y ' 0 nÕu a > 1 hµm sè t¨ng
y ' a ln a
y ' 0 nÕu 0 < a < 1 hµm sè gi¶m
3 Giới hạn:
0 nÕu a >1 lim
nÕu 0 < a <1
x
nÕu a >1 lim
0 nÕu 0 < a <1
x
y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 Bảng biến thiên
5 Giá trị đặc biệt: Cho x 0 y1; cho x 1 y a
6 Đồ thị
y a tăng khi a 1, giảm khi 0a1 Hàm số x
y a luôn dương với mọi x
Bài tập 1: Hãy vẽ đồ thị của mỗi cặp hàm số sau trên cùng một đồ thị:
a y x 4 y x 14 b y x5 y x 5
Bài tập 2: Chứng minh hàm số sau đây là đơn điệu : 2 2
2
y
Sau đó khảo sát và vẽ đồ thị của nó ?
Bài tập 3: Các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
a
3
x
y
x
y e
x
x x
BÀI TẬP LOGARIT
y
0
'
y
0
y
x
'
y
Trang 5Định nghĩa: Hàm số yloga x xác định khi 0
x a
log §N b
a x b x a (b được gọi là logarit cơ số a của x)
Chú ý: Khi cơ số a e 2, 7 thì log a xlnx (đọc là log nê be x ) logarit tự nhiên.
Khi cơ số a 10 thì log a xlgx (đọc là log x ) logarit thập phân.
Nhóm công thức cơ bản hàm số logarit
Nhóm 1: Công thức cơ bản
Nhóm 2: Công thức tích thành tổng (Qui tắc tính)
x
y
c«ng thøc
Nhóm 3: Công thức đổi cơ số
logc logloga log loga c log ;a loga log1
x
Nhóm 4: Công thức liên hệ giữa hàm số mũ và logarit
loga x x
Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
2
1 log
5
x y
x
2
5
1 log log
3
x y
x
1
x y
x
2
1
1
x
x
2
1
6
f
2
2 log log
5
x y
x
g log 1
x y
x
Bài tập 2: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a 9 125 7
1 1
log 4 log 8 log 2
4 2
4
1 log 3 3log 5
1 log 5 2
1log 9 log 6
log 4 2
72 49 5
Bài tập 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a A log 15 log 18 log 109 9 9 b 1 1 1 3
1
2
6
1
2
4
log log 4.log 3
D
Trang 6Bài tập 4: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a log 2sin2 log os2
1
3
x
Bài tập 5: Tính giá trị của các biểu thức sau :
b Chứng minh:
1 ax
log
1 log
a
bx
x
2
1
k k
Bài tập 6: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a Aloga a3 a a5 b Bloga a a3 2 5 a a c
log
a
a a
lg tan1 lg tan 2 lg tan 3 lg tan 89
e B log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16
Bài tập 7: Chứng minh rằng
a Nếu a2b2 c a2; 0,b0,c0,c b 1 thì logc b alogc b a2logc b a.logc b a
b Nếu 0<N1thì điều kiện ắt có và đủ để ba số dương a,b,c tạo thành một cấp số nhân ( theo thứ tự đó ) là :
a b c
c Nếu log ,log ,logx a y b z c tạo thành cấp số cộng ( theo thứ tự đó )thì :
2log log
b
d Giả sử a,b là hai số dương thỏa mãn : a2b2 7ab Chứng minh : ln ln ln
Bài tập 8: Tính theo a b c x, , , các logarit được chỉ ra:
a .A log 166 Biết : log 27 x12 b B log 30125 Biết : log 3a;log 2b
c C log 1353 Biết: log 52 a;log 32 b
d D log 356 Biết : log 527 a;log 78 b;log 32 c e Tính : log 32 Biết : 49 log 14 a2
Bài tập 9: Rút gọn biểu thức sau:
a Aloga blogb a2 log a b logab blogb a1
1
2
c C loga plogp a2 log a p logap p loga p
Bài tập 10: Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính loga x , biết loga b3;loga c2:
Trang 7a x a b c 3 2 b x a4 33b
c
Bài tập 11: Chứng minh
a log 3 log 2 1log log
2
a b a b với: a3b0;a29b2 10ab
b Cho a,b,c đôi một khác nhau và khác 1, ta có:
1 log2a b log2a c
c b log log loga b b c c a 1
2 Trong ba số: log2a ;log2b ;log2c
b c a luôn có ít nhất một số lớn hơn 1
BÀI TẬP VỀ SO SÁNH
Để so sánh hai số logarit, ta có 2 phương pháp cơ bản sau:
Phương pháp 1: Trường hợp 2 số có cùng cơ số, ta áp dụng qui tắc sau:
1 Nếu a1: loga xloga y xy
2 Nếu 0a1: loga xloga y x y
Phương pháp 2: Trường hợp 2 số khác cơ số, ta so sánh với số trung gian, suy ra kết luận.
Ví dụ 1: so sánh hai số : 3 4
1
3
log 4 log 3 1;log log 4 1 log 4 log
Ví dụ 2 So sánh : log 1,1 6 log 0,99 6
Bài tập 1: Không dùng bảng số và máy tính Hãy so sánh:
a log0,4 2 log 0,340,2 b 5 3
5
1 log
d log 2 log 33 2 e log 3 log 112 3 f 2 1
2
2log 5 log 9
g 2 4
5 log 3 log
11
4 18 h 3 1
9
8 log 2 log
9
1 log 2 log 5
1
18 6
Bài tập 2: Không dùng bảng số và máy tính Hãy so sánh:
a log 10 log 302 5 b log 5 log 43 7 c 3 1
2lne 8 ln
e
Bài tập 3: Hãy chứng minh:
a 1 3
2
1
2
d log 5 2 log 3 2
Bài tập 4: Hãy so sánh:
Trang 8a 3 3
log 9 log 17 c 1 1
log e log d log2 5 log2 3
ĐẠO HÀM HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT Một số công thức cơ bản
a x 'a xlna a u 'a uln 'a u
e x 'e x e u 'e u u '
lnx' 1 lnu' 1 'u ln f x ' f x'
log ' 1 log ' '
u
Bài tập 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a yx2 2x2e x b sinx-cosx 2x
c
y
x
Bài tập 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a y x 2ln x21 b 2
2
ln
4 log
4
x y
x
2 3
9 log
5
x y
x
2
x y
x
VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LOGARIT Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yloga x
1 Tập xác định D 0;
2 Đạo hàm
y ' 0 nÕu a>1 1
y '
x ln a y ' 0 nÕu 0<a<1
3 Giới hạn
0
nÕu a>1 lim log
nÕu 0<a<1
a
nÕu a>1 lim log
nÕu 0<a<1
a
4 Bảng biến thiên
5 Điểm đặc biệt Cho x a y1, cho x 1 y0
x
y
'
y
'
Trang 96 Vẽ đồ thị
Bài tập 1: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a. ylog2 x b. ylog3x c. 1
2
log
Bài tập 2: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a. 2
2
log
1
x y
x
d. ylog2x1