1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh mu

1 940 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Đại Học Kiến Trúc TP.HCM
Thể loại Bài Tiểu Luận
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sử dụng tính đơn điệu 40.

Trang 1

Pt & bpt mũ_quách duy tuấn

Phơng trình mũ

I Sử dụng tình đơn điệu của hàm số

1.[ĐH_70] 3x + 4x = 5x →2(chia hai vế cho 5x)

2.[ĐH Kiến Trúc TPHCM_95] 2x = 1 + 3x/2 → 2

3*.[HVQHQT_97] ( ) (x ) ( )x x

5 2

3 2

3 − + + =

→VN(a= 3 − 2,b= 3 + 2,c= 5 Ta có a < c < b,

xét TH x=0, x>0, x<0→ VT>VP )

4  2 − 3 x+  2 + 3 x = 2x→ 2(chia cho 2x)

5 1 + 26x + 24x = 34x → 1(chia cho 34x)

6 2x + 1 = 3x/2 + 5 → 2(chia cho 2x)

7 1 + 2.2x + 3.3x = 6x → 1(chia cho 6x)

x

cos

1

cos + = →k2π(Côsi và đánhgiá)

9 2x− 1 − 2x2−x =(x− 1)2 → 1(HD: ↔ 2u + u =

2v + v, u = x – 1, v = x2 – x Ta có hàm f(t) = 2t + t

đồng biến Do đó PT ↔ f(u) = f(v) ↔ u = v ↔ x = 1)

10.4 2 3 1 4 2 2 6 9 2 9 8

+ +

=

+

11 2x + 1 – 4x = x – 1 → 1

II Đặt ẩn phụ

12.[ĐHDL Văn Hiến_D01]

4x - 6.2 x + 1 + 32 = 0 → 2, 3

13.9 2 1 36 3 2 3 3 0

= +

x →±1, ± 2

14.3 2 1 3 2 1 270

=

x →±2

15.2 2 4 5 ( )2 2 2 4 6

=

16.[ĐHTH TPHCM_94]

(2 + 3) (x + 2 − 3)x = 4 →±1

17 (2 + 3) (x + 2 − 3)x = 14 →±2

18.(4 + 15) (x + 4 − 15)x = 62 →±2

19. 7 − 48 x +  7 + 48 x = 14 →±2

20.(3 + 2 2) (tgx + 3 − 2 2)tgx = 6 →±π/4 + kπ

21.[ĐH Cần Thơ_96] 4x + 1 -5x +2 = 5x– 4x → log4/526/5

22 2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 3x + 3x + 2 + 3x +4→ log2/313

23 4x +2 + 11.22x = 2.3x +3 + 10.3x → log4/364/27

24.[ĐHQGHN_97]

8x + 18x = 2.27→ 0(chia cho 27x và đặt t = (2/3)x)

25.[HVNH_98] 25x + 10x = 22x +1 → 0

26.[ĐHQG_B98] 125x + 50x = 23x + 1 → 0

27 3x +1 – 22x + 1 – 12x/2 = 0 → 0

28 6.4x – 13.6x + 6.9x = 0 →±1

29 (5 - 21)x + 7(5 + 21)x = 2x +3→ 0, + 7

1 log

2 21 5

30.[HVQHQT_D99]4 2 3 2 4 2 6 5 42 2 3 7 1

+

=

+

x

→ -5, -1, 1, 2 (Đặt 2 ẩn phụ)

31 4x2+x +21 −x2 =2( )x+ 12 +1 → 0, ±1

32 3 2 5 2 3 2 6 4 3 2 2 7 3

+

=

x

→-7,1,(5±3 5)/2

2

12 2

1 2 6

2 3xx − 3x−3 + x = → 1

34 9x + 2(x - 2)3x + 2x – 5 = 0 → 1(HD: Đặt 3x

= t → t1 = -1(loại), t2 = 5 – 2x ↔ 3x = 5 – 2x ↔

x = 1 do VT nghịch biến, VP đồng biến)

35 25x – 2(3 - x)5x + 2x – 7 = 0 → 1

36 3.25x – 2 + (3x - 10)5x – 2 + 3 – x = 0 → 2,2+log5(1/3)

37 8 – x.2x + 23 – x – x = 0 → 2 III phân tích ra thừa số

38.[ĐHQGHN_D00]

8.3x + 3.2x = 24 + 6 → 1,3(↔ (3x-3) (8-2x) = 0) 39.[ĐH Huế_D01]

12.3x + 3.15x – 5x + 1 = 20 → log3(5/3)

Bất phơng trình mũ

I sử dụng tính đơn điệu

40 2x < 3x/2 + 1 →x<2(chiacho2x) 41.[ĐHYHN_99] 2.2x + 3.3x > 6x -1 → x < 2

(chuyển 1 sang trái và chia hai vế cho 6x)

42 8x + 18x≤ 2.27X → x ≥ 0

II Đa về cùng cơ số 43.[ĐHGT_96] 2.14x + 3.49x – 4x≥ 0 → x ≥

log2/73 (chia hai vế cho 49x và đặt t

= (2/7)x) 44.[ĐHQGHN_96]

2x + 2x + 1≤ 3x + 3x – 1 → x ≥ 2

3

1 3 3

 +

x x+

→ -1<x < 0

3

1

3 2

x x x

x → x ≥ 2 47.[HVCNBCVT_98] 3x + 1 – 22x + 1 - 12x/2 < 0

→ x > 0(chia cho 3x và đặt ẩn phụ t = ( 4 / 3)x)

2 3

2 3

x x

x x

→0<x≤ log3/23 (chia cả tử và mẫu cho 2x)

1 1

2 5 2

x

x →x ≥1,-2≤ x<-1

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w