Kiểm tra bài cũ : -Yêu cầu học sinh đọc bài trong SGK Giáo viên nhận xét cho điểm: -Yêu cầu học sinh viết bảng con:eo,ao,chú mèo,ngôi sao -Vần au đợc cấu tạo bởi 2 âm ghép lại âm a đứng
Trang 1ẦN 10
Thứ hai ngày 04 thỏng 11 năm 2013
Tiếng việt: Bài 39: au - õu
I Mục tiờu :
- Đọc đợc : au,âu,cây cau,cái cầu và các câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Viết đợc : au,âu,cây cau,cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Bà Cháu
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt: THTV2112
III Cỏc hoạt động dạy học :
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ :
-Yêu cầu học sinh đọc bài trong SGK
Giáo viên nhận xét cho điểm:
-Yêu cầu học sinh viết bảng
con:eo,ao,chú mèo,ngôi sao
-Vần au đợc cấu tạo bởi 2 âm ghép lại
âm a đứng trớc âm u đứng sau-Đánh vần CN-TT
- Thêm â cờ đứng trớc vần au đợc tiếng :cau
- Đánh vần :CN-TT-Cả lớp ghép bảng cài cái nhân
- Cả lớp quan sát tranh
- Tranh vẽ cây cau
- Đọc CN-TT
Trang 2- Giáo viên viết bảng các từ ứng dụng:
Rau cải Châu chấu
Lau sậy Sáo sậu
- Giáo viên gạch chân các tiếng chứa vần
mới - Yêu cầu học sinh đọc từ
- Đọc mẫu và giải nghĩa các từ
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng ngoài bài
chứa vần mới
Luyện viết bảng con:
-Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa hớng
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Gạch chân các tiếng chứa vần mới
-Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
-Tìm tiếng chứa vần mới:
Rau,lau,châu chấu,sậu
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiêng chứa vần mới
- Đọc :CN-TT
- Thi đọc giữa các nhóm và cái nhân
- Các tổ thi nhau tìm Cả lớp viết vào bảng con
- 4 học sinh đọc-Cả lớp quan sát tranhTranh vẽ 2 con chim đậu trên cây ổi
-Tìm tiếng chứa vần mới trong câu: Màu,nâu,đâu
- Đánh vần đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc CN_TT-Đọc cái nhân 6 đến 8 em (
- Cả lớp quan sát tranh-Tranh vẽ bà và 2 cháu
- Chủ đề luyên nói là bà cháu
Trang 3- H?: bức tranh vẽ cảnh gi?
- H?: chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- H?: trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi
nhất?
- Bà thờng dạy các cháu những điều gì?
- Em có thích làm theo lời khuyên của
bà không?
- Bà thờng đẫn em đi chơi ở đâu ?
- Em có thích đi chơi với bà không?
- Em đã giúp bà đợc việc gì cha?
- Giao viên nhận xét tiết học:
- Dặn hoc sinh về nhà hoc bài,và xem
truớc bài 40 :iu êu
- Học sinh thi đua trả lời câu hỏi
- Cả lớp viết vào vở tập viết
****************************
Thứ ba ngày 5 thỏng 11 năm 2013
Tiếng việt: Bài 40 : iu- êu
I Mục tiờu :
- Đọc đợc :iu-êu ,lỡi rìu ,cái phễu,từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: iu ,êu ,lỡi rìu ,cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề ai chịu khó ?
II Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá :lỡi rìu ,cái phễu
- Tranh ứng dụng cây bởi cây táo Vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy học :
Tiết 1
I - ổn định tổ chức
II -Bài cũ
- Đọc (trên bảng phụ): au, âu, rau cải,
châu chấu, lau sậy
- Đọc( trong SGK): Đọc câu ứng dụng (
bài 39)
- Viết: Nhóm 1: au, âu Nhóm 2: rau
cải Nhóm 3:châu chấu
III -Bài mới
1/ GV giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
Trang 4- Hỏi: vần iu gồm mấy âm ghép lại?
- Vần iu so với vần au có điểm gì giống
nhau và điểm gì khác nhau?
* êu ( Quy trình dạy tơng tự trên)
c/ Hoạt động 3 : Hớng dẫn viết: iu, êu,
rìu, phễu
- GVvừa hớng dẫn, vừa viết mẫu lần lợt
- HS luyện viết lần lợt vào bảng con
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
Đọc bài trờn bảng
Đọc câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả
Viết vở: iu,êu, lỡi rìu, cái phễuNúi: Ai chịu khú?
Trang 5Đọc câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo nhà
bà đều sai trĩu quả
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi:
b/Hoạt động 2: Luyện viết iu,êu, lỡi
rìu, cái phễu
- GV vừa hớng dẫn vừa viết mẫu từng
dòng lên bảng
- Yêu cầu HS mở vở viết bài
- Chấm, chữa bài
c/ Luyện nói: Ai chịu khó?
Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
trong SGKvà trả lời các câu hỏi sau:
+Trong tranh vẽ gì? Con vật nào là chịu
khó nhất?
+Những con vật này sống ở đâu?
+Trong những con vật này, con nào ăn
cỏ?
+Con nào thích ăn mật ong?
+Con nào to xác nhng rất hiền lành?
+Em còn biết những con vật nào ở
trong rừng nữa?
+Em hãy hát một bài về những con vật
này
IV/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài 1 lần
- Tổ chức trò chơi thi chỉ chữ nhanh
- Nhắc HS về nhà tìm thêm tiếng có vần
vừa học
- Hớng dẫn chuẩn bị bài sau
iu: lớu lo, bộ xớu…
ờu: khờu, lều, mếu,…
- Chủ đề luyên nói “ Ai chịu khó”
- Học sinh thi đua trả lời câu hỏi
- Cả lớp đọc lại toàn bài
Trang 6- BiÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ
- TËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh trõ
Giới thiệu : Luyện tập
Hoạt động 1: «ân kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt
đi 1 hình, lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
a)Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
+Giáo viên giúp học sinh nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
ø 1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
1 + 2 = 1 + 1 = 3 - 2 =
3 - 1 = 2 - 1 = 2 + 1 =
Bài 3 : Điền số
+Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ
hoặc cộng cho số phía mũi tên được
bao nhiêu ghi vào ô
Bài 4 :
+Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép
tính thích hợp vào ô trống
-Học sinh nêu cách làm và làm bàiHọc sinh sửa bài miệng
-Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
-Học sinh làm bài-Học sinh sửa ở bảng lớp Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Trang 74 Củng cố:
-Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, –
“ vào chỗ chấm
− Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm
vi 4
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
-Học sinh nhận xét
Thủ cơng: Xé, dán hình con gà con (tiết 1)
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách xé dán hình con gà con
- Xé, dán được hình con gà con Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà cĩ thể dùng bút màu để vẽ
* Với HS khéo tay: Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ mắt cĩ thể dung bút màu để vẽ
Cĩ thể xé thêm hình con gà con cĩ hình dạng, kích thước, màu sắc khác Cĩ thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà
II Chuẩn bị
- GV : Bài mẫu
Giấy màu, hồ, khăn lau
- HS : Giấy màu,giấy nháp,bút chì,bút màu,hồ dán,khăn,vở
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 KTBC :
- Nhận xét bài tuần trước
- Kiểm tra đồ dùng của HS
- Nhận xét – tuyên dương
3 Bài mới :
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu
sắc của con gà con?
+ Em nào đã cho biết thêm về đặc điểm
- HS mở đồ dùng
- HS quan sát mẫu và trả lời câu hỏi
- con gà cĩ đầu, mình, chân đuơi Nĩ thường cĩ màu vàng, nâu,…
Trang 8của con gà con có gì khác với con gà lớn?
b Giáo viên hướng dẫn mẫu:
- Sau khi xé xong hình con gà con, GV
làm thao tác bôi hồ và lần lượt dán ghép
nhắc lại và uốn nắn các thao tác xé hình
con gà con cho những em lúng túng
- Ôn tập âm, vần, chữ ghi âm một cách chắc chắn
- HS nắm vững cấu tạo chữ, vÇn ,đọc, viết tốt
- Đọc trơn tiếng, từ, câu
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh
3 Thái độ: Giúp học sinh say mê học môn tiếng việt
Trang 9II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài ụn
III Cỏc hoạt động dạy học :
- GV cho HS ụn tất cả cỏc õm từ đầu
năm đến nay trong SGK
- HS luyện đọc cỏ nhõn - đồng thanh
- GV theo dừi và sửa sai
+ Ôn vần: HS mở lại các bài học vần,
luyện đọc lại các bài học vần
* Viết: GV đọc cỏc õm, vần, tiếng từ
cho hs viết vào bảng con
- Gv theo dừi và sửa sai
* GV đọc cho hs viết vào vở ụ ly
- HS luyện viết, GV theo dừi thu chấm
nhận xột
- Giải nghĩa 1 số từ
Tiết 2
* Luyện tập
- HS tiếp tục ụn tập cỏc bài tiếp theo
- HS luyện đọc cỏ nhõn đồng thanh
- Đọc từ, đọc cõu cú trong sỏch giỏo
khoa
- Quy trỡnh tiến hành tương tự như trờn
- GV theo dừi sửa sai
* Luyện núi: HS tập núi lại 1 số chủ đề
luyện núi
- HS luyện núi theo hd của GV
- GV theo dừi sửa sai
3 Củng cố: GV củng cố lại nội dung
- Viết: nhà lỏ, vỉa hố, mỳi bưởi, trài đào, cõy nờu
vần: ia, ua, ưa, oi, ai, ụi, ơi, ui, ưi, uụi, ươi, ay, õy, eo, ao, iu, ờu
Luyện núi: chạy, bay, đi bộ
Ai chịu khú…
Trang 104 Dặn dũ: -Về nhà chuẩn bị cho ngày
mai kiểm tra định kỳ
************************
Toỏn: Phộp trừ trong phạm vi 4
I Mục tiờu :
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu hs đọc bảng trừ trong phạm vi 3
-Yêu cầu hs quan sát tranh
a.Hùng cố 4 quả búng Hùng cho Lan1
quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả búng ?
- hs nêu yêu cầu
- HS nêu cách làmCả lớp làm bài
- Đổi vở để kiểm tra
Trang 114 - 1 = 3b.Có 4 con ếch đứng trên bờ 3 con ếch
nhảy xuống nớc Hỏi trên bờ còn lại mấy
- Củng cố cỏc kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận của cơ thể và cỏc giỏc quan
- Cú thúi quen vệ sinh cỏ nhõn hàng ngày để cú sức khoẻ tốt
- HS K-G: Nờu được cỏc việc em thường làm vào cỏc buổi trong ngày như: Buổi sỏng: đỏnh răng, rửa mặt Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội Buổi tối: đỏnh răng
Giới thiệu bài: ghi tựa
Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
Mục tiờu :Củng cố cỏc kiến thức cơ
bản về cỏc bộ phận của cơ thể người
Giới thiệu tranh SGK lờn bảng
Hóy kể tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của
cơ thể?
Cơ thể người gồm cú mấy phần ?
Gồm những phần nào ?
Giỏo viờn treo tranh:
+ Chỳng ta nhận hiết được thế giới
xung quanh bằng những bộ phận nào
3 phầnĐầu – mỡnh – chõn tay
Học sinh quan sỏt Bằng mắt mũi , tai , lưỡi , da Nhờ mắt
Trang 12Nhừng bộ phận nào của cơ thể mà em
biết được như: quả bóng có màu xanh,
đỏ
Các con nhận biết được hình dạng,
mùi vị, nóng , lạnh nhờ các giác
quan nào?
Giáo viên treo tranh vẽ những hành
động có hại cho sức khoẻ , các giác
quan của cơ thể cho Học sinh quan
sát
Nếu bạn chơi súng cao su em sẽ
khuyên bạn như thế nào ?
Nhận xét: Các em đã chỉ ra được
tên của các bộ phận bên ngoài và nêu
được các giác quan trong cơ thể người
đồng thời các em còn thấy được các
tác hại của những hành vi hoặc những
trò chơi làm ảnh hưởng sấu cho cơ
thể và giác quan Vì vậy,để giúp các
em biết giữ sạch thân thể, bảo vệ sức
khoẻ của mình, Cô cùng các em sang
hoạt động 2
Hoạt động 2: Nhớ và kể tên các việc
làm để giữ vệ sinh thân thể
Mục tiêu : Học sinh khắc sâu hiểu
biết về các hành vi vệ sinh cá nhân
hàng ngày để có sức khoẻ tốt Tự giác
thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục
những hành vi có hại cho sức khoẻ
Bước 1: Đặt câu hỏi
+ Các em hãy nhớ và kể lại ( từ sáng
đến khi đi ngủ) mình đã là những việc
gì?
+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ ?
+ Sau khi thức dậy , em thường làm
gì ?
+ Buổi trưa, em thường ăn gì ? Em ăn
có đủ no không?
+ Trước khi ăn em phải làm gì ?
+ Sau mỗi khi ăn cơm xong em
Lớp Trưởng bắt nhịp cả lớp hát
Hs nghe
Nhận xét tiết học
Trang 13 Nhận xột: Cỏc bộ phận , giỏc quan
trong cơ thể rất quan trọng Do đú cỏc
em phải năng làm vệ sinh cỏ nhõn hàng
ngày nhằm giữ sạch cơ thể, phũng ngừa
bệnh tật để cú sức khoẻ tốt , học tập và
làm việc tốt hơn
4/.Củng cố, dặn dũ:
Hỏi lại nội dung bài
Chuẩn bị : Xem trước bài “Gia đỡnh
em “
Nhận xột tiết học.
Thứ năm ngày 07 thỏng 11 năm 2013
Mụn : Toỏn Bài 39: Luyện tập
III C ỏc hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổ n định tổ ch ức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS thực hiện trên thanh cài
- HS làm bài vào VBT
Trang 144 C ủ ng c ố d ặ n dũ :
Trò chơi : GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- GV nêu cách chơi nh tiết trớc : nối phép tính với số
- Điền phép tính thích hợp
********************************
Tiếng việt: kiểm tra ĐỊNH Kè ( giữa HK I )
I Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS môn tiếng việt trong 8 tuần
đầu năm học
II Chuẩn bị: Bài kiểm tra
III Các hoạt động dạy học
- Các câu: (Đọc 1 trong cỏc cõu)
Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo a nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
Giờ ra chơi, bộ trai thi chạy, bộ gỏi thi nhảy dõy
Mẹ đi chợ mua khế , mớa, đừa thị cho bộ
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Trang 15- bàn t… cối x……
- bộ g…… gà m……
B Kiểm tra viết
Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy kiểm tra
- Viết các âm, vần sau:
l m gi ph tr ngh th ay ưi ưa uôi ao.
- Viết từ ngữ:
nho khô chợ quê tỉa lỏ giỏ cá ngựa gỗ mây bay nhảy dây ngụi sao
- Viết câu: Suối chảy rỡ rào
Giú reo lao xao
Bộ ngồi thổi sỏo
Hướng dẫn đỏnh giỏ, cho điểm
I
K iểm tra đọc :10 điểm
1 Đọc thành tiếng: 6 điểm
*Cỏc õm, vần: (2 điểm)
- Đọc đúng các âm, vần to rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,25 điểm/ âm, vần
- Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng quá 5 giây / vần): không cho điểm
*Cỏc từ ngữ: (2 điểm)
- Đọc đúng các từ to rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,25 điểm/ từ
- Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng quá 5 giây / từ): không cho điểm
*Cỏc cõu văn xuụi: (2 điểm)
- Đọc đúng 1 cõu to rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định:1 điểm/ cõu
2.Đọc - Hiểu: 4 điểm
a Nối ụ chữ cho phự hợp (2 điểm)
- Đọc hiểu và nối đỳng: 0,5 điểm/ từ
ngừ- nhỏ; nhổ - cỏ; khe - đỏ; ghế- gỗ
- Nối sai hoặc khụng nối được: khụng cho điểm
b.Chọn vần thớch hợp điền vào chỗ chấm ( 2 điểm)
* Điền đỳng: 0,25 điểm/ từ ( cỏc õm cần điền kẽ hở, lỏ cờ, kẻ vở, kộo co.)
* Điền đỳng: 0,25 điểm/ từ( cỏc vần cần điền bàn tay, bộ gỏi, cối xay, gà mỏi)
II
Kiểm tra viết (10 điểm)
* Viết các âm, vần (3 điểm)
- Viết đỳng, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ: 0,25điểm/ õm, vần
- Viết đỳng, khụng đều nột, khụng đỳng cỡ chữ: 0,1điểm/ õm, vần
- Viết sai, khụng viết được: khụng cho điểm
*Viết từ ngữ (4 điểm)
- Viết đỳng, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ: 0,5điểm/từ
- Viết đỳng, khụng đều nột, khụng đỳng cỡ chữ: 0,25điểm/ từ
- Viết sai, khụng viết được: khụng cho điểm
c Viết câu ( 3 điểm)
Trang 16- Viết đỳng, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ cỏc từ ngữ trong cõu: 1điểm/dũng thơ; 0,25 điểm/ chữ
- Viết đỳng, khụng đều nột, khụng đỳng cỡ chữ cỏc từ ngữ trong cõu: 0,5điểm/dũng thơ; 0,15 điểm/ chữ
- Viết sai, khụng viết được: khụng cho điểm
*************************************************
Thứ sỏu ngày 08 thỏng 11 năm 2013
Tiếng việt: Bài iờu - yờu
I Mục tiờu :
- Đọc đợc : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: iêu , yêu,diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bé tự giới thiệu
II Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá : diều sáo , yêu quý
-Tranh ứng dụng câấovỉ thiều và chim tu hú
-Vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong SGK
- Giáo viên nhận xét cho điểm:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con: iu,êu,
lỡi rìu , cái phễu
-Yêu cầu hoc sinh ghét bảng cài tiếng :rìu
-Giáo viên nhận xét sửa sai
4 em đọc-Cả lớp viết vào bảng con
- Vần iêu đợc cấu tạo bởi 2 âm mà có 3 con chữ ghép lại âm iê đứng trớc âm u
đứng sau
- Đánh vần CN-TT
- Đợc tiếng :diều-Đánh vần :CN-TT-Cả lớp ghép bảng cài cá nhân-1 em ghép trên bảng lớp
Trang 17Dạy từ khoá:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ
trong SGK
- Hỏi: tranh vẽ gi?
- Viết từ diêu sáo lê n bảng
-Giáo viên viết bảng các từ ứng dụng:
Buổi chiều yêu cầu Hiểu bài gìa yếu
-Giáo viên gạch chân các tiếng chứa vần
mới
-Yêu cầu học sinh đọc từ
-Đọc mẫu và giải nghiai các từ
-Yêu cầu học sinh tìm tiếng ngoài bài
chứa vần mới
c Luyện viết bảng con:
-Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa hớng
-Yêu cầu học sinh đọc bài trên bảng
-Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ,
GVghi bảng câu ứng dụng ;
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều
đã về
-Gạch chân các tiếng chứa vần mới
-Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
* Luyện đọc SGK:
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài,và hớng dẫn
học sinh đọc
-Nhận xét đánh giá cho điểm
Luyện đọc bài trong sgk
c Luyên nói:
-Tranh vẽ cảnh gì ?
-Các bạn trong trabh đang làm gì/?
-Khi nào chúng ta cần giới thiệu về mình
-Cả lớp quan sát tranh-Tranh vẽ các bạn đang thà diều-Đọc CN-TT
- Giống nhau đều có u đứng sau
- Khác nhau iê và yê đứng trớc
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiêng chứa vần mới
- Đọc :CN-TT-Thi đọc giữa các nhóm và cánhân-Các tổ thi nhau tìm
-Cả lớp viết vào bảng con
-4 học sinh đọc ( CN _ ĐT)
-Cả lớp quan sát tranh-Tranh vẽ trong vờn có cây vải thiều và con con chim tú hú
-Tìm tiếng chứa vần mới trong câu: Hiệu và thiều
-Đánh vần đọc trơn tiếng có vần mới-Đọc CN-TT
Đọc cái nhân 8 đến 10 em
-Cả lớp quan sát tranh-Tranh vẽ các bạn đang tự giới thiệu-Chủ đề luyên nói “ bé tự giới thiệu