1, Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số, một biểu thức?. 2, Nêu điều kiện xác định của biểu thức?. Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI 2, Phương trình chứa
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1) Nghiệm của phương trình 2x – 4 = 0 là:
a) -2 b) 2 c) 0,5 d) – 0,5
2) Phương trình 2x2 -3x + 1 = 0 có nghiệm là :
a) 1 ; 0,5 b) -1 ; - 0,5
Trang 31, Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số, một biểu thức ?
2, Nêu điều kiện xác định của biểu thức ? f(x)
Trang 4Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
2, Phương trình chứa ẩn trong dấu
căn bậc hai f(x) = g(x)
1, Phương trình chứa ẩn trong dấu
giá trị tuyệt đối f(x) = g(x)
Trang 5b) | | = <=> [
x = 1
x = -3
[
<=>
c) | | = => Pt vô nghiệm
a) | | = x
x
[
<=>
2
=
=
-x + 1 2 2
2
x + 1
x + 1
=
=
-3- 2x -3
2
Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
III Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
1 Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
B1: đk g(x) 0≥
B2: (1) <=> f(x) = g(x)
f(x) = - g(x)
[
B3: K ết luận
3 Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
a) | x – 3 | = 2x + 1 (1) b) | 2x – 1 | = x (2) c) | 2x – 3 | = x – 1 (3) d) | 2 – x | = x (4)
2 Cách giải phương trình (1)f(x) = g(x)
Trang 6b) | | = <=> [
x = 1
x = -3
[
<=>
c) | | = => Pt vô nghiệm
a) | | = x
x
[
<=>
2
=
=
-x + 1 2 2
2
x + 1
x + 1
=
= -3- 2x -3
2
Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
III Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
1 Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
B1: đk g(x) 0≥
B2: (1) <=> f(x) = g(x)
f(x) = - g(x)
[
B3: K ết luận
3 Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
2 Cách giải phương trình (1)f(x) = g(x)
a) | x – 3 | = 2x + 1 (1) b) | 2x – 1 | = x (2) c) | 2x – 3 | = x – 1 (3) d) | 2 – x | = x (4)
Trang 7Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
IV Phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai
2 Ví dụ : Giải các phương trình sau
1 Cách giải phương trình (2)f(x) = g(x)
f(x) = [ g(x) ] 2
(2) <=> g(x) 0 ≥
III Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
= a)
= 2 (3) c) x + 2
= x – 2 (2) b) 4 - x
= x + 1 (4) d) x2 + 2
x - 4 2 (1)
Trang 8CỦNG CỐ Phương trình quy về phương trình bậcnhất, bậc hai
Phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai
Phương trình chứa ẩn trong dấu
giá trị tuyệt đối
B1: đk g(x) 0≥
B2: (1) <=> f(x) = g(x)
f(x) = - g(x)
[
B3: K ết luận
= g(x)
f(x)
=
f(x) = [ g(x) ] 2
<=> g(x) 0 ≥
Trang 9Xin cảm
ơn quý
thầy cô
và
các em!
Trang 10BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu1 Lời giải đúng của pt (1) là: 3x – 5 = 2x
[
A (1) <=> x = 5
x = 1
[
<=>
3x – 5 = 2x 3x – 5 = - 2x
[
(1) <=> x = 5
x = 1
[
<=>
3x – 5 = 2x 3x – 5 = - 2x
B Đk : 2x > 0 <=> x > 0
[
(1) <=> x = 5 (thoả mãn)
x = 1 (thoả mãn)
[
<=>
3x – 5 = 2x 3x – 5 = - 2x
C Đk : 2x 0 <=> x 0 ≥ ≥
[
(1) <=> 3x – 5 = 2x <=> [
3x – 5 = - 2x
D Đk : 2x 0 <=> x 0 ≥ ≥
x = 5
x = 1
Vậy pt có hai nghiệm x = 5 hoặc x = 1
Trang 11BÀI TẬP CỦNG CỐ
A
C
Câu2 Lời giải đúng của pt (2) là: 2x + 5 = x + 1
x +1 0 2x + 5 = (x +1) 2
<=> x = 2
x - 1
x 2 – 4 = 0
≥
<=>
x ≥ - 1
<=>
[ x = -2 (loại)
x = 2 (thoả mãn)
≥
<=>
(2)
Vậy pt có một nghiệm x = 2
B
x ≥ - 1
<=>
[ x = 4 (thoả mãn)
x = 2 (thoả mãn)
≥
x +1 0 (2x + 5) 2 = (x +1) 2
x - 1
x 2 + 6x +8 =0
≥
<=>
<=>
(2)
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = 4
2x +5 0 2x + 5 = (x +1) 2
x
x 2 – 4 = 0
≥
<=>
x ≥
<=>
[ x = -2 (thoả mãn)
x = 2 (thoả mãn)
≥
<=>
2
−
5 2
−
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = 4