1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập lý thuyết hay về bpt chua gttd, can, pt bậc 2 chứa tham số

2 294 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Dạng I: ABA2B2  A B2 20 (A B A B )(  ) 0 (Dấu  có thể thay bằng dấu “   , , , ” )

( Biểu thức B có thể là một số nguyên dương)

Dạng II: ax b p x  ( ) (Trong đó ax b là nhị thức bậc nhất (a 0),Dấu  có thể thay bằng dấu “   , , , ”, ( )

p x là một biểu thức chứa x)

Phương pháp giải:

0 ( ) 0

ax b

ax b p x bpt

ax b

ax b p x

 

 

Dạng III: 1/ ( )p xax b (Trong đó ax b là nhị thức bậc nhất (a 0),Dấu  có thể thay bằng dấu “

, , ,

   ”, ( )p x là một biểu thức chứa x bậc lớn hơn bậc 1)

Phương pháp giải:

1/ ( )p xax b

0 0

ax b

ax b

p x ax b

 

2/ ( )p xax b

0 0

ax b

ax b

p x ax b

 

 3/ ( )p xax b 2 0 2

ax b

p x ax b

 

 

ax b

p x ax b

 

 

Bất phương trình chứa căn bậc 2: (quy bất phương trình về hệ bất phương trình)

1/

2

( ) 0 ( ) 0

( ) 0 ( ) ( )

q x

p x

p x

p x q x

 

 

2/

2

( ) 0 ( ) 0

( ) 0 ( ) ( )

q x

p x

p x

p x q x

 

 

3/

2

( ) 0

( ) ( )

q x

p x q x

4/

2

( ) 0

( ) ( )

q x

p x q x

 5/

( ) 0

( ) ( )

q x

p x q x

Phương trình bậc hai chứa tham số

Cho phương trình ax2bx c 0(2)  Đặt S x1 x2 b;P x x1 2 c

     trong đó x ;x là 2 nghiệm của 1 2 phương trình (2) Định giá trị của tham số để phương trình (2) có:

1/ Pt(2) vô nghiệm

a 0

b 0

c 0

a 0 0

  

 

 

  

 

 

 

2/ Pt(2) có đúng 1 nghiệm

a 0

b 0

a 0 0

  

 

  

 

 

 

 1

Trang 2

3/ Pt(2) có 2 nghiệm phân biệt a 0 2

 

a 0

b 0

c 0

 

  

 

 5/ Pt(2) có 2 nghiệm trái dấu  x x1 2 0 P 0

6/ Pt(2) có 2 nghiệm dương 1 2

0

S 0

 

 

7/ Pt(2) có 2 nghiệm âm 1 2

0

S 0

 

 

8/ Pt(2) có đúng 1 nghiệm dương 1 2

1 2

a 0

P 0

P 0

S 0

  

 

 

9/ Pt(2) có đúng 1 nghiệm âm 1 2

1 2

a 0

P 0

P 0

S 0

  

 

 

10/ Pt(2) có ít nhất 1 nghiệm dương 1 2

1 2

S 0

P 0

P 0

S 0

 

   

11/ Pt(2) có ít nhất 1 nghiệm âm 1 2

1 2

S 0

P 0

P 0

S 0

 

   

12/ Pt(2) có nghiệm

  

 

  

 

 

 

a 0

b 0

a 0 0

13/Pt(2) có nghiệm kép a 0 x b

2a 0

 

 

2

Ngày đăng: 27/04/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w