1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT ,BẬC HAI

10 560 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.1.. Phương trình bậc nhất.. PHƯƠNH TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI... ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.1.. Phương trình bậc nhất... Ph

Trang 1

Kiểm tra bài cũ :

Nghiệm của phương trình f(x) = g(x) là gì ?

Khoanh tròn các đáp án đúng

Nghiệm của phương trình 2x – 4 = 0 là:

Phương trình 2x2 -3x + 1 = 0 có nghiệm là :

a) 1 ; 0,5 b) -1 ; - 0,5

Trang 2

I.ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.

1 Phương trình bậc nhất

Hãy nêu cách giải và biện luận phương trình dạng

ax + b = 0 ?

§3 PHƯƠNH TRÌNH QUY VỀ

BẬC NHẤT, BẬC HAI.

Tiết : 21

Trang 3

I ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.

1 Phương trình bậc nhất

Hệ số Kết luận

a ≠ 0 (1) có nghiệm duy nhất x = –b/a

a = 0 b ≠ 0 (1) vô nghiệm

b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x

a) Tóm tắt cách giải và biện luận phương trình dạng:

ax + b = 0.

Trang 4

b) Áp dụng : Giải và biện luận phương trình sau theo m

m(x – 4) = 5x - 2

Hoạt động nhóm

Trang 5

b)Áp dụng : Giải và biện luận phương trình sau theo m

m ( x – 4) = 5 x - 2

Cách giải

Bước 1: Đưa phương trình về dạng ax = -b

(m – 5)x = 4m - 2Bước 2: Biện luận phương trình theo a và b

- Nếu a ≠ 0 tức m ≠ 5, phương trình có n0: x

= (4m – 2):(m – 5)

- Nếu a = 0 tức m = 5, thay m = 5 vào phương trình ta được: 0.x = 18, suy ra phương trình vô nghiệm

Bước 3: Kết luận *

Trang 6

Hãy nêu cách giải và công thức nghiệm của phương trình

bậc hai ax2 + bx + c = 0? ( a ≠ 0)

2 Phương trình bậc hai

Làm trên phiếu học tập

Trang 7

2 Phương trình bậc hai.

Hãy nêu cách giải và công thức nghiệm của phương

trình bậc hai ax2 + bx + c = 0? ( a ≠ 0)

2

b x

a

− ± ∆

=

pt (2) có hai nghiệm phân biệt

a/ Cách giải và công thức nghiệm của phương trình :

ax2 + bx + c = 0 (2) (a ≠ 0)

Tính Δ = b 2 – 4ac Nếu:

pt (2) có nghiệm kép x = − b

Δ > 0

Δ = 0

Trang 8

Nêu cách giải và công thức nghiệm với Δ’ c

của phương trình :ax2 + bx + c = 0 (2); b =2b’ (a ≠

0)

b x

a

− ± ∆

=

pt (2) có hai nghiệm phân biệt

Cách giải và công thức nghiệm thu gọn của phương trình

Tính Δ’ = b’ 2 – ac Nếu:

pt (2) vô nghiệm

pt (2) có nghiệm kép x b'

a

= −

Δ’ > 0

Δ’ = 0

Δ’ < 0

Tương tự

Trang 9

b) Áp dụng :

Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m

(m + 1 ) x2 +2( m – 3 ) x + - 5 = 0 (1 )

Bài giải

*Nếu m +1 = 0 =>m = -1 pt(1) có dạng -8x – 6 = 0=>x=-3/4

*Nếu m+1 ≠ 0=>m ≠ -1 pt(1) có biệt thức Δ’ =14 -2m

- Khi m ≠ -1và m<7 thì Δ’ >0 pt(1) có 2n0 phân biệt

-Khi m = 7 thì Δ’= 0 => pt(1) có một nghiệm : 3 1

m x

m

+

1,2

1

x

m

=

+

Trang 10

3/ Củng cố :

Hảy nêu nội dung cơ bản trong tiết học hôm nay ?

Nêu tóm tắt cách giải và biện luận các dạng phương trình đã học

hôm nay?

Dạng ax + b = 0

Nếu a ≠ 0 PT có n0 x= -b/a

Nếu a=0

b =0 pt vô số n0

b ≠ 0 pt vô nghiệm

Dạng ax 2 +bx + c = 0 (a ≠ 0)

1,2

1

x

m

=

+

Nếu Δ< 0=> pt vô nghiệm

Xem trước phần II còn lại của bài và bài tập 2(b,c) sgk

Bài tập thêm : Giải và biện luận phương trình

a) m 2 (x-1)+5m= 4x +m +4 b) (m-1)x 2 +2(m-3) x – 3(m 2 +m+3)

Ngày đăng: 29/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w