Nhiều ĐT phải có các từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới trọn nghĩa... + Phụ ngữ ở phần sau bổ sung chô ĐT các chi tiết về đối tượng, hướng, địa điểm, thời gian, mục
Trang 1
A/ Mục tiêu cần đạt: giúp hs
- Sửa những lỗi chính tả ở những từ thông thường có phụ âm đầu v/qu và thanh ngã, hỏi
- Có ý thức viết đúng chính tả những từ ấy Khi phát âm, cố gắng phân biệt v/qu
- Sửa một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của các phát âm địa phương
- Có ý thức khắc phục các lỗi chính tả đó
B/ Chuẩn bị của thầy và tro:
1 Thầy soạn giáo án, tìm thêm một số tư liệu phục vụ bài dạy
2 Trò soạn bài theo định của giáo viên và tập tài liệu chương trình địa phương
C/ Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cu: Kiểm tra vở soạn của hs (4phút)
HĐ1: Giới tiệu bài mới
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý cho hs
PP: Thuyết trình
TG: 1 phút
HĐ 2: gv cho hs đọc qua một lần các bài tập.
MT: HS đọc qua tất cả các bài tập
PP: đọc
TG: 8 phút
I Đọc các bài tập:
- GV gọi hs đọc các bài
tập 1, 2, 3, 4, 5,6
- Hs đọc theo lệnh của
gv
HĐ 3: gv hướng dẫn hs làm bài tập.
MT: HS làm các bài tập trong tập tài liệu
PP: giải thích minh họa, làm bài tập
TG: 22 phút
II Luyện tập:
Gv gọi hs lần lượt lên làm
các bài tập trong tập tài
- Hs làm bài tập 1.
- Hs nộp 5 bài nhanh
nhất
Bài tập 1: Chọn v hoặc qu điền vào
chỗ trống: Vây cá, quây quần, váy áo, quay đầu, vay mượn, vần thơ, quang
đãng, âm vang, đấu vật, tóc quăn, vất vả, cây quất
Gv gọi 1 hs lên làm bài tập
Bài tập 2: Chọn ngã hoặc hỏi để
thêm vào những chỗ in đậm.
Ve tranh, biểu quyết, dè bỉu, bủn rủn, tưởng tượng, ngày giỗ, cổ lỗ, ngẫm
Trang 2nghĩ, đả kích, bảo vệ, lêu lỏng, thực
tiễn, bão hòa, ngán ngẩm, kĩ thuật, kỉ
- …, gió bão không thể quật ngã.
- …, trông xa như một rừng tay vẫy.
- … Cuộc sống quê tôi gắn bó với
cây cọ
- …để quét nhà, quét sân…
- … nhặt những trái cởi đầy quanh
- …cũng thường đỏ màu gạch non
của đất phù sa
- …đẹp như một dải lụa đào…
- …đã gắn liền với tuổi thơ chúng
- … xe vận tải nhẹ vội vã chở…
phẩm…, bởi …nổ gion giã.
- … vậy, …quấn quýt ,…vầng …
- …quả: vầng…vằng vặc…
Gv đọc chính tả để hs ghi - Hs viết chính tả Bài tập 6: viết chính tả
HĐ4: gv hướng dẫn hs phát âm lại một số cặp
Gv chọn một cặp từ đọc - Hs đọc lại.
Gv nhận xét - Hs lắng nghe, rút
kinh nghiệm
Lớp chọn: viết một đoạn
văn có từ quấn quýt, vằng
vặc
HĐ5: Hướng dẫn tự học (5 phút)
a) Bài vừa học:
Hs rút kinh nghiệm cho bản thân khi viết chính tả
b) Bài sắp học: TV “ CỤM ĐỘNG TỪ”/ SGK/ 147
Trang 3
****************************
A/ Mục tiêu cần đạt: giúp hs
1 Kiến thức:
- Nghĩa của cụm động từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm động từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm động từ
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm động từ
2 Kĩ năng:
Sử dụng cụm động từ
B/ Chuẩn bị của thầy và tro:
1 Thầy soạn giáo án, tìm thêm một số tư liệu phục vụ bài dạy
2 Trò soạn bài theo định của giáo viên và Sgk/ 147
C/ Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cu:? Nêu đặc điểm của động từ? Có mấy loại động từ?(4phút)
HĐ1: Giới tiệu bài mới
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý cho hs
PP: Thuyết trình
TG: 1 phút
HĐ2: Tìm hiểu chung
MT: Giúp hs hiểu : - Đặc điểm của cụm ĐT là gì
- Cấu tạo của cụm động từ
PP:Vấn đáp giải thích, p/ tích cắt nghĩa, quy nạp,
thảo luận nhóm
TG: 20 phút
I Tìm hiểu chung:
Bước1: Gv hướng
dẫn hs tìm hiểu
đặc điểm của cụm
Trang 4? Các từ in đậm
trong vd bổ sung
ý nghĩa cho từ
nào?
- Hstl: Các từ in đậm bổ sung ý
nghĩa cho từ đi, ra, hỏi
? Vậy các từ
được từ in đậm
bổ sung ý nghĩa
thuộc loại từ
- Hstl: ĐT thường kết hợp với
các từ đã, đang, sẽ,… tạo thành cụm ĐT
? Các từ in đậm
trong vd có ý
nghĩa và chức vụ
gì?
- Hstl: Bổ sung ý nghĩa và làm
phụ ngữ chô ĐT
? Thế nào là cụm
? Thử lược bỏ các
từ in đậm nói
trên rồi rút ra
nhận xét về vai
tro của chúng?
- Hstl: Nhiều động từ phải có các
từ ngữ phụ khác đi kèm, tạothành cụm động từ mới trọnnghĩa
? Tìm 1 động từ,
sau đó tạo nó
thành 1 cụm
động từ?
? Rút ra ý nghĩa
của cụm động từ?
- Hstl: ĐT “ làm” -> đang làm
bài tập
- Hstl: Đầy đủ hơn so với động
từ
- Cụm ĐT có ý nghĩa đầy đủ hơn
và cấu tạo phức tạp hơnmột mình
ĐT Nhiều ĐT phải có các từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới trọn nghĩa.
? Đặt câu với
cụm ĐT ấy rồi
viên hướng dẫn
học sinh vẽ mô
hình cấu tạo của
cụm động từ “ Đã
đi nhiều nơi” và “
Cũng ra những
câu đố oái oăm
2 Cấu tạo của cụm động từ:
Trang 5để hỏi mọi
người”
Gv cho thảo luận
nhóm: ? Trước
hết hãy tìm
những phụ ngữ
trước và sau của
các động từ trong
biết nội dung, ý
nghĩa các phần
Để (pt), mọi người (ps)
đirahỏi
+ Phần trung tâm: luôn là ĐT.
+ Phụ ngữ ở phần sau bổ sung chô
ĐT các chi tiết về đối tượng, hướng, địa điểm, thời gian, mục đích, nguyên nhân, phương tiện, cách thức hành động,
thể có đầy đủ cả ba phần, có thể vắng mặt phần trước hoặc phần sau, nhưng phần trung tâm bao giờ cũng phải có.
HĐ3: Luyện tập
MT: Giúp hs:- Tìm các cụm ĐT trong câu, điền vào
mô hình cụm ĐT
- Thêm phụ ngữ ở trước hoặc sau ĐT đẻ
tạo thành cụm ĐT
- Nhận xét về ý nghĩa của phụ ngữ
trong cụm ĐT
- Đặt câu có cụm động từ cụm động từ
PP:Vấn đáp giải thích, p/ tích cắt nghĩa, quy nạp,
thảo luận nhóm
TG: 10 phút
II Luyện tập:
Trang 6Gọi học sinh
làm bài tập 1, 2/
sgk/ 149
Giáo viên nhận
xét ghi diểm
- Hs làm bài tập 1, 2/ sgk/ 149 Bài tập1,2: Xác định cụm động từ và
điền vào mô hình cụm động từ
P.trước P.T.T P sau
đangmuốnđành
để có thì
giờ
đùa nghịchyêu thươngkén
tìm cách giữ
đi hỏi
ở sau nhàMị Nương hết mực
cho con một người chồng
sứ thần ở công quáný kiến em bé thông minh nọ
Gv gọi hs đọc
bài tập 3/ sgk/
149
- Hs đọc bài tập 3/ sgk/ 149 Bài tập 3: sgk/ 149 Chưa và không
đều có ý nghĩa phủ địnhChưa: Sự phủ định tương đối, hàmnghĩa có thể có trong tương lai
Không: Là phủ định tuyệt đối, hàm nghĩa không có
=> Cách dùng này cho thấy sự thông minh, nhanh trí của em bé
MT: Hs khái quát và khắc sâu kiến thức vừa học
PP: Vấn đáp tái hiện, thuyết trình
Trang 7ngắn trong đó
có sử dụng từ 2
đến 3 cụm ĐT.
HĐ5: Hướng dẫn tự học (5 phút)
a) Bài vừa học:
- Nhớ các đơn vị kiến thức về ĐT
- Tìm cụm ĐT trong một đoạn truyện đã học
- Đặt câu có sử dụng cụm ĐT, xác định cấu tạo cụm ĐT
b) Bài sắp học: “ TRA BÀI VIẾT SỐ 3
A/ Mục tiêu cần đạt: giúp hs
- Củng cố kiến thức; nhận thấy được nguyên nhân của những ưu, nhược điểm trong bài viếtTập làm văn số 3 (các kĩ năng tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý; cách dùng từ, đặt câu, dựng đoạn văn; bốcục và trình bày)
- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng tạo lập văn bản tự sự (kể chuyện đời thường), kĩ năng tự sửachữa và rút kinh nghiệm cho các bài viết sau
- Có ý thức học hỏi và phấn đấu, thi đua lành mạnh trong học tập
B/ Chuẩn bị của thầy và tro:
1 GV: Chấm bài, tổng hợp chất lượng bài viết; soạn giảng
2 HS: Xem lại phần lí thuyết văn bản tự sự (kể chuyện đời thường)
C/ Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài
HĐ1: Giới tiệu bài mới
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý cho hs
PP: Thuyết trình
TG: 2 phút
HĐ2: Tìm hiểu các yêu cầu của bài viết
Trang 8MT: HS biết tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý cho đề bài văn tự
sự (kể chuyện đời thường)
PP: vấn đáp, thảo luận nhóm
TG: 18 phút
* Thao tác1: Tìm hiểu đề bài
- Gv yêu cấu hs nhắc lại đề bài
- GV chép đề bài lên bảng và
hướng dẫn tìm hiểu đề
- Hs nhắc lại đề bài Đề bài: Hãy kể một kỉ niệm
đáng nhớ của em (được khen, bị chê, gặp may, gặp rủi, bị hiểu lầm,…)
? Hãy nhắc lại kết quả tìm
hiểu đề của em (cấu tạo của
đề)? Từ đó, em hiểu được
như thế nào về yêu cầu của
đề bài?
- GV nhận xét, bổ sung, sửa
chữa về cách tìm hiểu đề của
HS
- HS nhắc lại kết quả tìm
hiểu đề (…)
- Thể loại: văn kể chuyện
- Nội dung: một kỉ niệm vui hay buồn.
- Phạm vi: kể chuyện đời thường.
- Hình thức: Bố cục chặt chẽ, các đoạn văn rõ ràng, mạch lạc và có sức thuyết phục.
? Em hãy nhắc lại cách tìm ý
của mình?
? Em đã tìm được những ý
nào để xây dựng bài văn?
- GV nhận xét, bổ sung, sửa
chữa về cách tìm ý của HS
* Thao tác 3: Lập dàn ý
- HS nhắc lại cách tìm ý và
những ý đã tìm được (…)
- HS lắng nghe và rút kinh nghiệm
2 Lập dàn ý:
? Nhắc lại cách làm dàn ý của
em?
? Các ý trong phần thân bài
được em lựa chọn sắp xếp
theo trình tự ra sao? Vì sao?
- GV nhận xét, bổ sung, sửa
chữa về cách lập dàn ý của HS:
+ Bố cục
+ Cách sử dụng và cách sắp
xếp các ý trong từng phần của
* Về hình thức: bài viết phải rõ
ràng, bố cục mạch lạc, lối kể lưuloát, sử dụng câu từ tương đối phù hợp với ngữ cảnh câu chuyện, viết ít sai lỗi chính tả.(1đ)
Trang 9HĐ 3: Chữa và đọc bài
MT: HS biết được ưu điểm , nhược điểm của bài viết
PP: Thuyết trình, vấn đáp
TG: 10
3 Đọc và sửa bài:
* Thao tác 1: Chữa bài
Trả bài viết cho HS
Từ kết quả thống kê được sau
khâu chấm bài, trước khi đi
vào sửa lỗi, GV chú ý nêu
những ưu điểm trong bài viết
của các em; sau đó mới sửa các
lỗi hình thức (lỗi nội dung đã
chữa đan xen ở HĐ1)
* Ưu điểm:
- Xác định được các yêu cầu
của đề bài
- Bố cục cân đối, mạch lạc
- Một số bài có cách diễn đạt
trôi chảy, giàu hình ảnh
* Khuyết điểm:
+ Viết tắt, viết số, dùng các kí
hiệu tùy tiện
+ Lỗi chính tả: dấu ngã, hỏi;
phụ âm ch/tr, r/x, d/gi,…
+ Lỗi dùng dấu câu: dấu chấm,
dấu phẩy, dấu ngoặc đơn,
ngoặc kép, …
+ Lỗi dùng từ thiếu trong sáng,
câu văn sai ngữ pháp
+ Lỗi xây dựng và liên kết
đoạn văn, …vv
- GV giải đáp mọi thắc mắc
của HS (nếu có)
- HS nhận bài và lắng nghe,tự rút kinh nghiệm
* Thao tác 2: Đọc bài
GV thống kê chất lượng chung
của cả lớp (có thể đối chiếu với
các lớp cùng khối)
- GV chọn 03 bài viết (khá
giỏi, trung bình, yếu kém) cho
HS đọc to trước lớp
? Em có nhận xét gì về nội
dung và hình thức diễn đạt
của các bài viết vừa đọc?
- GV biểu dương, khích lệ HS
- Hs lắng nghe, rút kinh nghiệm
- Hstl: trao đổi và nêu
nhận xét của mình
Trang 10MT:Biết viết đoạn văn đúng và hay.
PP:Thảo luận nhóm, kĩ thuật đợng não
TG:10 phút
- GV chuẩn bị và tở chức cho
HS đọc mợt sớ đoạn văn tham
khảo, sau đó, hướng dẫn tìm
hiểu trình tự viết từng đoạn
văn
- Gv gọi hs đọc bài
* Đoạn mở bài tham
khảo: (Lấy bài làm của
HS)
* Đoạn kết bài tham khảo:
(Lấy bài làm của HS)
* Đoạn thân bài tham khảo:
(Lấy bài làm của HS)
HĐ5: Hướng dẫn tự học (5 phút)
a) Bài vừa học:
- GV tở chức cho HS rút kinh nghiệm chung về bài viết Tập làm văn
- HS xem lại bài, sửa chữa những lỡi mắc phải và tự rút kinh nghiệm cho bài viết lần sau; đọcvà chuẩn bị bài mới
b) Bài sắp học: Hoạt động ngữ văn : THI KỂ CHUYỆN
***************************************
Tuần: 15
Tiết: 60
HOẠT ĐỘNG NGỮ VĂN THI KỂ CHUYỆN
Soạn:
27/11/2012 Dạy : 29/11/2012
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Tạo khơng khí lơi cuớn hs tham gia các hoạt đợng ngữ văn mợt cách tích cực
- Rèn kĩ năng kể chuyện cho hs
- GDHS biết yêu thích văn học, say mê kể chuyện
B/ Chu ẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy soạn giáo án theo sgk và chuẩn kiến thức kĩ năng
2 Trò chuẩn bị mợt sớ câu chuyện mà em yêu thích nhất
C/ Các bước lên lớp:
1 Ởn định lớp học
2 Tiến trình tiết học
HĐ1: Gv giới thiệu bài.
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý hs
PP: Thuyết trình
TG: 2 phút
HĐ2 : Gv chia thành các nhóm học tập
MT: Hs kể chuyện, biết cách kể chuyện
PP: Vấn đáp tái hiện
TG:33 phút
Trang 11- Gv yêu cầu hs kể câu chuyện mà các em thích và tâm đắc nhất.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Gv nhận xét cách kể chuyện của các em nhất là cách diễn xuất nhân vật
- Gv khuyến khích tích cực kể chuyện
HĐ3: Gv tởng kết buởi kể chuyện của các em ( 5 phút)
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà (5phút)
a) B ài vừa học:
- Biết cách kể chuyện, giọng điệu, diễn xuất
- Rút ra ý nghĩa của mỗi câu chuyện
b) Bài sắp học: TÍNH TỪ / SGK/ 153
A Mục tiêu cần đạt: giúp hs
1 Kiến thức:
- Khái niệm tính từ - Đặc điểm ngữ pháp của tính từ
- Ý nghĩa khái quát của tính từ - Các loại tính từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết tính từ trong văn bản
- Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đới và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đới
B Chuẩn bị của thầy và tro:
1 Thầy soạn giáo án, tìm thêm mợt sớ tư liệu phục vụ bài dạy, bám chuẩn kiến thức kĩ năng
2 Trò soạn bài theo định của giáo viên và Sgk/ 153
C Các bước lên lớp
1 Ởn định lớp học:
2 Kiểm tra bài cu: ? Cụm động từ? Chức vụ ngữ pháp? VD? (4 phút)
HĐ1: Giới tiệu bài mới
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý cho hs
PP: Thuyết trình
TG: 1 phút
HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu về tính từ.
MT: - Giúp Hs biết đặc điểm cuả tính từ
+ Nắm được khái niệm của tính từ
I Tìm hiểu chung:
Trang 12+ Chức vụ của tính từ trong câu.
- Giúp Hs biết các loại tính từ
+ Tính từ tương đối
+ Tính từ tuyệt đối
PP : Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, quy nạp, so sánh
TG: 2Ophút
* Bước1:Gv hướng dẫn hs
tìm hiểu đặc điểm của TT
- hs lắng nghe 1 Đặc điểm của tính từ.
? Em hãy tìm những từ chỉ
tính chất, đặc điểm của sự
vật, sự việc trong câu?
? Thế nào là tính từ? Gvkl
và ghi bảng.
- Hstl: Từ chỉ đặc điểm sự
vật: bé, oai
Từ chỉ tính chất, màu sắc: vàng hoe, vàng lịm, vàngối, vàng tươi
- Hstl:
a) Khái niệm: Tính từ là
những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
? Em hãy so sánh khả
năng kết hợp với các từ
xung quanh của động và
tính từ?
- Hstl: Động từ và tính từ đều
có khả năng kết hợp với các từ chỉ thời gian và sự tiếp diễn tương tự(đã, sẽ, đang, cung, vẫn.) nhưng với các từ (hãy, đừng, chớ) thì sự kết hợpcủa tính từ bị hạn chế
? Em hãy so sánh chức vụ
ngữ pháp ở trong câu của
động từ và tính từ?
- Hstl: Tính từ và động từ
đều có khả năng làm chủ ngữ
trong câu Song đối với tính từ làm vị ngữ thì bị hạn chế
hơn so với động từ
b) Đặc điểm: Tính từ có
thể làm chủ ngữ, vị ngữ Khả năng làm vị ngữ hạn chế hơn động từ.
* Bước 2: Gv hướng dẫn hs
tìm hiểu các loại tính từ
- hs lắng nghe 2 Các loại tính từ.
? Trong các tính từ vừa
tìm được ở ví dụ, tính từ
nào có thể kết hợp với các
từ chỉ mức độ và những từ
nào không thể kết hợp
được?
- Hstl:
+ Tính từ tương đối: bé, oai
(có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
+ Tính từ tuyệt đối: vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
(không thể kết hợp với các từ
chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối có thể kết hợp được với những từ chỉ mức độ
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối không thể kết hợp với các
từ chỉ mức độ.
HĐ3: Luyện tập
MT: Tìm các tính từ và xác định ý nghĩa , chức vụ của tính
từ trong BT 2,3,4
- Nhận xét về tác dụng của tính từ
PP: Nêu vấn đề, làm việc theo nhóm.
TG:15 phút
II Luyện tập:
Trang 13- Từ ngữ so sánh tầm thường.
- Nhận thức hạn hẹp, chủ quan
? Em có suy nghĩ gì về cách dùng động từ và
tính từ trong những lần ông lão ra biển gặp cá
- nổi sóng dữ dội
- nổi sóng mù mịt
- nổi sóng ầm ầm
mạnh mẽ và dữ dội hơn
Bài tập 4: GV cho hs thảo luận nhóm Bài tập 4:
Tính từ được dùng lần đầu phản ánh cuộc sống nghèo khổ Tính từ được dùnglần đầu được lặp lại ở phần cuối thể hiệnsự trở lại như cu
Lớp chọn: Đặt câu có tính từ
HĐ 4: Hướng dẫn tự học ( 5 phút)
a) Bài vừa học:
- Khái niệm tính từ
- Ý nghĩa khái quát của tính từ
- Đặc điểm ngữ pháp của tính từ
- Các loại tính từ
b) Bài sắp học: CỤM TÍNH TỪ/ sgk/ 155
***********************************
***************************
P.T.T
sun sunchần chẫnbè bè
tun tủnsừng sửng
Trang 14Tuần 16
Tiết : 62 Tiếng Việt: CỤM TÍNH TỪ Soạn: 01/12/2012 Dạy : 03/12/2012
A Mục tiêu cần đạt: giúp hs
1 Kiến thức:
- Nghĩa của phụ ngữ trước, phụ ngữ sau trong cum t.từ
- Nghĩa cụm t.từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm t.từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm t.từ
2 Kĩ năng:
- Sử dụng cụm tính từ trong nói và viết.
B Chuẩn bị của thầy và tro:
1 Thầy soạn giáo án, tìm thêm một số tư liệu phục vụ bài dạy, bám chuẩn kiến thức kĩ năng
2 Trò soạn bài theo định của giáo viên và Sgk/ 155
C Các bước lên lớp
1 Ổn định lớp học:
2 Kiểm tra bài cu: Thế nào là tính từ?Đặc điểm?VD? (4 phút)
(Đáp án tiết 61)
HĐ1: Giới tiệu bài mới
MT: Tạo tâm thế định hướng chú ý cho hs
PP: Thuyết trình
TG: 1 phút
Trang 15HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu về cụm tính từ.
MT: - Giúp HS nhận diện cụm tính từ
PP : Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, quy nạp, so sánh
TG: 20phút
I Tìm hiểu chung:
Gv hướng dẫn hs tìm hiểu
cấu tạo cụm tính từ
- GV cho hs đọc ví dụ trong
sgk
? Em hãy xác định cụm
tính từ trong câu?
Đã rất yên tĩnh.
Nhỏ lại.
Sáng vằng vặc ở trên không.
1 Cấu tạo của cụm tính từ:
? Dựa vào đặc điểm của
cụm tính từ, em hãy điền
vào mô hình của cụm tính
từ?
Hs điền vào mô hình cụm tính từ- GV nhận xét và sửa lại cho đúng với mô hình cụm tính từ
- Mô hình cụm tính từ
P trước
vặc ở
trên không
? Em hãy nêu ý nghĩa của
các phần trong cụm tính
từ?
* Cụm t.từ dạng đầy đủ nhất gồm 3 phần.
- Phụ ngữ trước có thể biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm,tính chất, sự khẳng địnhhay phủ định,
- Phần trung tâm luôn là một tính từ.
- Phụ ngữ sau có thể biểu thị vị trí, sự so sánh, mức độ phạm
vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất,
Lưu ý: Cụm tính từ có thể vắng phần trước hoặc phần sau Phần trung tâm không thể vắng.
? Chức vụ ngữ pháp của
cụm t.từ?
CTT:
- Cụm tính từ có thể làm
chủ ngữ, vị ngữ Khả năng làm vị ngữ hạn chế hơn cụm động từ.
HĐ3: Luyện tập
MT: Tìm các tính từ và xác định ý nghĩa , chức vụ của tính
từ trong BT 1sgk/ 155
Nhận xét về tác dụng của c.tính từ
PP: Nêu vấn đề, làm việc theo nhóm.
TG:15 phút
II Luyện tập:
Trang 16Bài tập 1.
a sun sun như con đĩa
b chần chẫn như cái
- Hs làm bài tập theo nhóm Bài tập1: xác định cụm tính
từ và điền vào mô hình
P.trước P.T.T P.sau
sun sun
như con đĩachần chẫn
như cái đòn cànbè bè như
quạt thóctun
tủn
như chổi sể cùnsừng
sửng
như cột đình
Bài tập thêm: cho vd về
tính từ, sau đó phát triển
thành cụm tính từ và đặc
câu với cụm tính từ đó?
- Hs làm bài tập Bài tập thêm: Tính từ:
trắng -> cụm TT: trắng như
tuyết -> đặt câu: Bạn Nga có nước da trắng như tuyết.
Lớp chọn: Viết một đoạn
văn ngắn( chủ đề tự chọn )
trong đó có sử dụng cụm
tính từ, cụm danh từ, cụm
động từ
- Hs viết đoạn văn.
HĐ 4: Hướng dẫn tự học ( 5 phút)
a) Bài vừa học:
- Nghĩa của phụ ngữ trước, phụ ngữ sau trong cum t.từ
- Nghĩa cụm tính từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ
b) Bài sắp học: Hoạt động ngữ văn: THI KỂ CHUYỆN ( tiếp tiết 60)
************************************
*************************
Trang 17Tuần 16
Tiết : 63, 64
HOẠT ĐỘNG NGỮ VĂN THI KỂ CHUYỆN
Soạn: 01/12/2012 Dạy : 03/12/2012
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Tạo không khí lôi cuốn hs tham gia các hoạt động ngữ văn một cách tích cực
- Rèn kĩ năng kể chuyện cho hs
- GDHS biết yêu thích văn học, say mê kể chuyện
B/ Chuẩn bị của thầy và tro:
* Thầy soạn bài, chuẩn kiến thức, chuẩn bị tư liệu để cung cấp cho hs
* Trò soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên và sgk
C/ Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp học
2 Tiến trình tiết học
HĐ1: Gv giới thiệu bài.
MT: Tạo tâm thế cho HS
PP: Thuyết trình
TG: 3 phút
HĐ2: Gv chia thành các nhóm học tập
MT: HS biết cách kể chuyện
PP: Vấn đáp tái hiện
TG:77 phút
Chia lớp thành 4 nhóm(4 tổ),
mỗi nhóm kể diễn cảm có
diên xuất một câu chuyện
4 nhóm chuẩn bị Nhóm 1 Sơn Tinh Thủy Tinh
Nhóm 2 Lợn cưới áo mớiNhóm
3.Chân,Tay,Tai,mắt,MiệngNhóm 4 Em bé thông minh
GV gọi đại diện lên trình bày HS trình bày
HĐ3: Gv tổng kết buổi kể chuyện của các em ( 5 phút)
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà (5p)
a) Bài vừa học:
- Kể được chuyện với giọng diễn cảm, biết diễn xuât
- Rút ra bài học ý nghĩa của câu chuyện
b) Bài sắp học: KỂ CHUYỆN VỀ MỘT DI TÍCH LỊCH SỬ,
MỘT DANH LAM THẮNG CANH Ở ĐỊA PHƯƠNG (CTĐP)
Nhận xét của ban giám hiệu
HP: Nguyễn Văn Nhanh
Tổ chuyên môn nhận xét
TT: Phan Văn Rơi
Trang 18Tuần 17
Tiết : 65
Ctđp: KỂ CHUYỆN VỀ MỘT DI
TÍCH LỊCH SỬ, MỘT DANH LAM THẮNG CANH Ở ĐỊA PHƯƠNG
Soạn: 10/12/2012 Dạy : 12/12/2012
- Biểu diễn một trò chơi dân gian hoặc sân khấu hóa một truyện cổ dân gian đã học
B/ Chuẩn bị của thầy và tro:
* Thầy soạn bài, chuẩn kiến thức, chuẩn bị tư liệu để cung cấp cho hs
* Trò soạn bài theo hướng dẫn của giáo viên và tập tài liệu Ctđp
C/ Các bước lên lớp
- Tiến trình tiết học
HĐ1: Gv nêu mục đích yêu cầu, nội dung và ý nghĩa của bài học chương trình địa phương.
- Chương trình địa phương bậc trung học cơ sở nhằm liên hệ chặt chẽ những kiến thức đã học được với những hiểu biết về quê hương và văn học, văn hoá quê hương khai thác, bổ sung và phát huy vốn hiểu biết về văn học địa phương, làm phong phú và sáng tỏ hơn cho chương trình chính khoá
- Gắn kết những kiến thức đã học được trong nhà trường với những vấn đề đang đặt ra cho toàn bộ cộng đồng ( dân tộc và nhân loại) cung như cho mỗi địa phương, nơi em đang sinh sống
- Từ đó giúp hs hiểu biết và hoà nhập hơn với môi trường mà mình đang sống, có ý thức tìm hiểu, góp phần giữ gìn và bảo vệ các giá trị văn hoá (tinh thần, vật chất) của quê hương cung từ đó
gd lòng tự hào về quê hương, xứ sở của mình
HĐ2: Gv hướng dẫn hs trao đổi nhóm gv chia nhóm để hoạt động theo các vấn đề đã nêu ở phần
chuẩn bị bài ở nhà
- HS thảo luận nhóm sưu tầm về những câu chuyện đã học có liên quan đến địa phương nơi mình đang sinh sống
HĐ3:Gv cho hs đại diện nhóm lên trình bày kết quả trao đổi của các em
- HS kể lại được câu chuyện (hoặc trò chơi) dân gian ở địa phương mình
- GV có thể cho hs diễn lại các trò chơi đó theo các cách cảm nhận của hs
- GV có thể cho hs đọc diễn cảm hoặc giới thiệu các trò chơi dân gian mà em biết
HĐ4: Gv nhận xét cách trình bày của hs và có kết luận cụ thể.
HĐ5 : Hướng dẫn tự học
a) Bài vừa học:
Trang 19- Nắm được một số truyện kể dân gian, hoặc sinh hoạt văn hoá dân gian địa phương nơi mình sinh sống.
- Biểu diễn một trò chơi dân gian hoặc sân khấu hóa một truyện cổ dân gian đã học
b) Bài sắp học: ÔN TẬP TỔNG HỢP
Trang 20ƠN TẬP TỔNG HỢP
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Hệ thớng hoá kiến thức từ đầu năm học với 3 phân môn: văn- tiếng việt- tập làm văn
- Rèn kĩ năng ơn tập và viết bài cho hs
- GDHS biết yêu thích văn học, say mê viết văn
B/ Chu ẩn bị của thầy và trò:
* Thầy soạn giáo án
* Trò chuẩn bị ôn tập và giải các câu hỏi ôn tập theo đề cương
C/ Các bước lên lớp:
1 Ởn định lớp học
2 Tiến trình tiết học
3 Nợi dung ơn tập sau:
A- VĂN BAN:
I- Lý thuyết:
- Nắm được đặc điểm của các truyện dân gian Việt Nam: Truyền thuyết, cở tích, ngụ ngơn, truyện cười và truyện trung đại
- Nắm được nghệ thuật đặc sắc của các truyện đã học
- Nắm được nợi dung cụ thể của các truyện đã học: Nhân vật, cớt truyện, mợt sớ chi tiết tiêu biểu và ý nghĩa của truyện
- So sánh điểm giớng nhau và khác nhau giữa truyền thuyết và cở tích, giữa ngụ ngơn và truyện cười
II- Bài tập:
Câu 1: Phát biểu cảm nghĩ về nhân vật hoặc mợt truyện đã học bằng đoạn văn khoảng 7 câu? Câu 2: Kể tóm tắt các truyện đã học?
B- TIẾNG VIỆT:
I- Lý thuyết:
Nắm được kiến thức về:
- Cấu tạo từ
- Từ mượn
- Nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Các từ loại: Danh từ, đợng từ, tính từ, sớ từ, lượng từ, chỉ từ
- Cụm danh từ, cụm đợng từ, cụm tính từ.
Trang 21GV hớng dẫn học sinh ôn tập theo các mô hình
trong sách giáo khoa * 169
Với mỗi nội dung cho học sinh đặt ví dụ cụ thể
Ví dụ về từ đơn, từ ghép
Ví dụ về nghĩa gốc, nghĩa chuyển
(đôi chân, bàn chân, chân núi,…)
Ví dụ về từ thuần việt, vay mợn ( nhà - gia, nớc
– quốc, thơng ngời – nhân ái,… )
Ví dụ : bản ( tuyên ngôn ) – bảng ( tuyên
ngôn)
Yếu điểm - điểm yếu
Tha thiết – tha thớt
Ví dụ về từng từ loại và cụm từ
Bài 1 : Cho đoạn văn sau :
“ Từ hôm đó, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay
không làm gì nữa Một ngày, hai ngày, rồi ba ngày, cả
bọn thấy mệt mỏi rã rời Cậu Chân, cậu Tay không
còn muốn cất mình lên để chạy nhảy, vui đùa nh trớc
nữa; cô Mắt thì ngày cũng nh đêm lúc nào cũng lờ đờ,
thấy hai mắt nặng trĩu nh buồn ngủ mà không ngủ
đ-ợc Bác Tai trớc kia hay đi nghe hò nghe hát, nghe
tiếng gì cũng rõ, nay bỗng thấy lúc nào cũng ù ù nh
xay lúa ở trong Cả bọn lừ đừ, mệt mỏi nh thế cho đến
ngày thứ bảy thì không thể chịu đợc nữa đành họp
nhau lại để bàn …”
( Ngữ văn 6 – tập 1 ) Tìm các từ ghép và từ láy ( vẽ 2 cột )a) Từ “ cô, bác” trong đoạn văn trên là
nghĩa gốc hay nghĩa chuyển, vì sao?
Dùng từ không đúng nghĩa
5 Từ loại và cụm từ :a) Từ loại
rã rời, lờ đờ, ù ù,
lừ đừ
b) Từ “ cô” “ bác” là nghĩa chuyểnvì nó không dùng để chỉ ngời theo độtuổi, giới tính mà đợc dùng để nhânhoá các bộ phận trên cơ thể thành nhânvật mang tâm t, tình cảm của con ngời.c) kẻ bảng 6 cột
đùa, ngủ, đi, nghe,
hò, hát, ù ù, xay,chịu, đành, họp,
Lờ đờ, nặngtrĩu, buồn ngủ,
rõ, lừ đừ
Một,hai, ba,bảy
Trang 22Bài 2 : Cho đoạn câu sau : “ Mã Lơng học vẽ từ thủơ
nhỏ Khi có cây bút thần, em vẽ cho tất cả những ngời
nghèo trong làng Ngời nào cần thứ gì, em cũng vẽ giúp
họ để có thứ ấy Những ngời nghèo nhờ vậy mà sống đỡ
b) Điền cụm từ “ tất cả những ngời nghèo trong
làng” vào bảng mô hình cụm danh từ
a) Mùa xuân là Tết trồng cây
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân
b) Sen tàn cúc lại nở hoa
Sầu dài ngày ngắn đông đà sang xuân
c) Tuổi xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nước non
II- Bài tọ̃p:
Xem lại các dạng bài tọ̃p trong SGK.
C- TẬP LÀM VĂN:
I- Lý thuyờ́t:
1- Nắm được các nụ̣i dung sau của văn bản tự sự (văn kờ̉ chuyợ̀n):
- Thờ́ nào là tự sự? Mục đích của tự sự?
- Dàn bài của mụ̣t bài văn tự sự
- Ngụi kờ̉, thứ tự kờ̉ trong văn tự sự
2- Biờ́t cách làm mụ̣t bài văn tự sự:
- Kờ̉ lại mụ̣t cõu chuyợ̀n dõn gian đã học
- Kờ̉ lại mụ̣t chuyợ̀n trong đời sụ́ng hàng ngày
- Kờ̉ lại mụ̣t cõu chuyợ̀n tưởng tượng