1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 6 theo chuan KTKN (chỉ việc in)

83 840 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 6
Tác giả Nguyễn Minh Tuyến
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 539 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.. - HS biết tìm số phần tử của một tập

Trang 1

GV: Chuẩn bị sơ đồ Ven trên bảng phụ.

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1

- Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng cần

thiết để học tập bôn môn

- Giới thiệu nội dung của chơng 1

Học sinh ghi nhớ, chuẩn bị đồ dùng theoyêu cầu

Hoạt dộng 3: Cách viết và các ký hiệu

- Ngời ta dùng các chữ cái in hoa để đặt

tên cho tập hợp, chẳng hạn tập hợp A, B,

C

- Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự

Trang 2

liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý.

(?) Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c?

cho biết các phần tử của tập hợp B?

(?) Trong ví dụ tập hợp A các số tự nhiên

+ Củng cố: Hãy dùng kí hiệu ∈,∉ để điền

vao ô vuông cho đúng

a B; 2 B; ∈ B

Giáo viên cho bài tập củng cố: Trong các

cách viết sau cách nào viết đúng, cách nào

- Cho học sinh chú ý trong SGK

Giáo viên giới thiệu cách viết tập hợp A

bằng 2 cách ( liệt kê hoặc chỉ ra tính chất

B = {a, b, c} hoặc B = {b, a, c}

a, b, c là các phần tử của tập hợp B

Đáp: Số 1 là phần tử của tập hợp A

Đáp: Số 5 không là phần tử của tập hợp A

Học sinh:

a ∈ B; 2∉ B; c ∈ B hoặc b ∈ B

2 ∈ A ; 6 ∉ A; đúng

b ∈ A; 1 ∉ A saiHọc sinh đọc chú ý trong SGK

Trang 3

ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết

số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

Trang 4

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(5phút)

HS1: Nêu chú ý trong SGK, làm bài tập 4

(?) Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên?

ở bài trớc ta đã biết tập hợp các số tự nhiên

kí hiệu là N Hãy điền vào ô vuông các kí

Yêu cầu HS mô tả lại tia số

(?) Hãy vẽ tia số và biểu diễn một vài số tự

12 ∈ N ; 43 ∉ N

Đáp: Các phần tử của tập hợp N là: 0; 1; 2;3; 4;5

Đáp: Trên tia gốc O ta đặt liên tiếp các

đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

0 1 2 3 4

HS lên bảng làm bài

Kết quả:

Trang 5

GV giới thiệu tổng quát.

- Với a, b ∈ N, a < b hoặc b > a trên tia số

(tia số nằm ngang) ,điểm a nằm bên trái

(?) Lấy 2 ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra số

liền sau của nó?

GV (chốt): Mỗi số tự nhiên có một số liền

sau duy nhất

(?) Số liền trớc số 5 là số nào?

GV: 4 và 5 là hai số tự nhiên liên tiếp

(?) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị?

Yêu cầu HS làm ? trong SGK

(?) Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ nhất,

có số tự nhiên nào lớn nhất hay không? tại

HS lấy ví dụ minh hoạ cho tính chất

- Số liền sau của số 4 là 5

? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng

là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

28; 29; 30 99; 100; 101

Đáp: Số 0 nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất vì bất cứ số tự nhiên nào cũng có một số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10

phút)

Trang 6

Cho HS làm ngay các bài tập 6; 8 SGK t.8

Gọi đại diện nhóm lên trả lời

Bài tập 6 (SGK-T.8)a) Viết số liền sau của mỗi số

17; 18 99; 100 a; a + 1 (a ∈N)b) Viết số tự nhiên liền trớc của mỗi số

- HS biết đọc và viết các chữ số La Mã không quá 30

- HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

(?) Viết tập hgợp N và tập hợp N*?

Làm bài tập 7 (SGK – T.8)

(?) Có số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất

không tại sao?

(?) Biểu diễn tập hợp B các số tự nhiên nhỏ

hơn 6 và biểu diễn trên trục số

Trang 7

nhiên theo nguyên tắc một đơn vị

của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của

hàng thấp hơn liền sau

- Cánh ghi số nói trên là cánh ghi số

Hãy tự biểu diễn các số

ab; abc; abcd

GV nói lại nhanh các kí hiệu ab

*Củng cố: cho học sinh làm ? trong SGK

ab = a 10 + babc = a 100 + b 10 + cabcd = a.1000 + b 100 + c 10 + dHS: - Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là:

Trang 8

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

giảm giá trị của mỗi số này một đơn vị

Viết bên phải các chữ số V, X làm tăng giá

trị của mỗi số này một đơn vị

I II III IV V VI VII VIII IX X

HS hoạt động nhóm nhỏ hoàn thành yêu cầu của giáo viên

- Học kỹ bài

Trang 9

-HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.

- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng

* Kỹ năng:

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

- Biết ký hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng các kí hiệu ∈,∉

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm (10 ph).

Hình học đơn giản nhất đó là điểm Muốn

học hình trớc hết phải biết vẽ hình Vậy

điểm đợc vẽ nh thế nào? ở đây ta không

định nghĩa điểm mà chỉ đa ra hình ảnh của

điểm đó là một chấm nhỏ trên trang giấy

hoặc trên bảng đen, từ đó biết cách biểu

diễn điểm

GV vẽ một điểm nhỏ trên bảng rồi đặt tên

GV giới thiệu dùng các chữ cái A, B, C

để đặt tên cho điểm

- Một tên chỉ dùng cho một điểm, nghiã là

không dùng một tên đặt cho nhiều điểm

- Một điểm có thể có nhiều tên

I Điểm

Hs: làm bài vào vở nh giáo viên làm trên bảng

HS: Tự vẽ tiếp hai điểm nữa rồi đặt tên

HS ghi vở: Dùng các chữ cái in hoa A, B, C để đặt tên cho điểm

- Một tên chỉ dùng cho một điểm

Trang 10

GV: Từ hình đơn giản nhất cơ bản nhất ta

xây dựng các hình cơ bản tiếp theo

- Một điểm có thể có nhiều tênHS: Hình 1 có 3 điểm phân biệt

HS: Đọc bài

* Quy ớc: Nói hai điểm mà không nói gì thêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt

* Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm

Trang 11

Hoạt động3: Điểm thuộc đờng thẳng, điểm

- Đờng thẳng d đi qua điểm A

- Đờng thẳng d chứa điểm A

Nhận xét: Với bất kỳ đờng thảng nào cũng

có những điểm thuộc đờng thẳng đó và có những điểm không thuộc đờng thẳng đó

a) Điểm c thuộc đờng thẳng a

Điểm E không thuộc đờng thẳng a b) C ∈ a; E ∉ a

c) Vẽ thêm hai điểm thuộc đờng thẳng

a và hai điểm không thuộc đờng thẳng a

a A M

• •

• D • BHS: Làm bài tập 3;5

Trang 12

A Mục tiêu:

- HS hiểu đợc một tập hợp có thẻ có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; hiểu đợc khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp lààtapj hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ và ∅

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∉ và ⊂

B Chuẩn bị:

GV: bảng ghi hình 11(SGK – T 13)

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

b) XVII; XXV c) IV = V – IHoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp

GV nêu các ví dụ về tập hợp trong SGK

HS; Đọc chú ý, ghi vở

Trang 13

GV: Nêu ví dụ về tập hợp E, F trong SGK

b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ

giữa các tập hợp con đó với tập hợp

d.x y

Trang 14

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(?)Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử? Tập rỗng là tập nh thế nào? HS1: Trả lời câu hỏi.Làm bài tập:

Trang 15

Làm bài tập: Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu

HS2: Trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

Dạng 2: Viết tập hợp – Tập con của một

Đáp: Tập hợp các số lẻ từ số lẻ n đến số lẻ

m (n < m) có(m – n) : 2 + 1 (phần tử)

- Tập hợp D = {21; 23; 25; ; 99}

có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

- Tập hợp E = { 32; 34; 36; ;96}

có (96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

Trang 16

Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ

của mỗi tập hợp trên với tập N?

Trang 17

A Mục tiêu:

- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Gọi HS nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Tổng và tích của hai số tự

nhiên

GV: Trực tiếp đa ra hai phép tính cộngvà

nhân hai số tự nhiên nh SGK

- phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ cho ta

một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng của

chúng

- Phép nhân hai số tự nhiên bất kỳ cho ta

một số tự nhiên duy nhất gọi là tích của

?1 Điền vào chỗ trống

Trang 18

(?) Vậy thừa số còn lại phải nh thế nào?

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và

b) Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì

HS: Quan sát bảng phụ

Đáp:

* Tính chất giao hoán: Tổng của hai số hạng không đổi nếu ta đổi chỗ các số hạng

* Tính chất kết hợp: Muốn cộng hai số hạng với số hạng thứ ba thì ta có thể lấy sốhạng thứ nhất cộng với tổng của số hạng thứ hai và thứ ba

HS: Lên bảng tính

46 + 17 + 54 = (46+54) + 17 = 100 + 17 = 117

HS phát biểu tính chất giao hoán, kết hợp bằng lời

Trang 19

54 19 82

(?) Tính quãng đờng bộ từ HN lên Yên Bái

bằng cách nhanh nhất?

Cho Hs hoạt động nhóm Bài tập 27

Quãng đờng từ Hà Nội lên Yên Bái là:

54 + 19 + 82 = 54 + 1 + (19 + 81) = 55 + 100

= 155 (km)

HS Hoạt động nhóm làm bài 27Bài tập 27 (SGK – T.16) áp dụng các tínhchất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

a) 86 + 357 + 14 = (86+14) +357 = 100 + 357 = 457

b) 72+69+128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69

= 269c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27 000d) 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 2 800

• Kiến thức cơ bản: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm Trong

ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

• Kỹ năng cơ bản:

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía nằm khác phía, nằm giữa

• Thái độ: Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

HS: Giấy nháp, thớc thẳng

Trang 20

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Vẽ điểm M, đờng thẳng a sao cho M

∉ a

2) Vẽ đờng thẳng b, điểm A sao cho M

∈ a; A ∈ b; A ∈a Lấy điểm N sao

cho N ∈ b, N ∉b

(?) Hình vẽ trên có đặc điểm gì?

GV: Gọi HS nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm thẳng

• M •

Bài tập 8:

Ba điểm A, M, N thẳng hàngBài tập 9:

Ba điểm thẳng hàng là: B, D, C; B, E, A;

D, E, G

Trang 21

Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng

hàng

Với hình vẽ:

• • •

A B C (?) Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh thế nào đối với nhau? (?) Trong hình vẽ trên có bao nhiêu điểm đợc biểu diễn? Có mấy điểm nằm giữa hai điểm? * Nếu nói rằng “điểm E nằm giữa hai điểm M; N” thì ba điểm này có thẳng hàng không? tại sao? Hoạt động 4: Củng cố Bài tập 11 (SGK T.107) Bài tập bổ sung: Trong các hình vẽ sau hãy chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại • • •

• •

Ba điểm không thẳng hàng là: B, E, D; B, A, C;

Bài tập 10: M N P • • •

C E D • • •

D E C

T • Q • • R Đáp: - Điểm B nằm giữa hai điểm A; C - Điểm A và C nằm về hai phái đối với điểm B - Điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A - Điểm B và A nằm cùng phía đối với điểm C Đáp: nếu biết một điểm nằm giữa hai điểm thì ba điểm đó thẳng hàng Không có khái niệm nằm giữa khi ba điểm không thẳng hàng • •

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại các kiến thức cần nhớ trong bài học

- Về nhà làm bài tập: 12; 13; 14 SGK T.107, bài tập 6; 7; 8; 9;10 SBT

Ngày soạn: 07/ 09/2008

Ngày giảng:

Trang 22

Tiết 7 luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ bài tập, máy tính bỏ túi

HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(?) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán của phép cộng?

Làm bài tập 28 (SGK T.16)

(?) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất tổng quát của phép cộng?

10 + 11+ 12+ 1+ 2 +3 = 4 + 5 + 6 + 7 +8 + 9 =39NX: Tổng các số ở mồi phần đều bằng 39HS2: phát biểu và viết: (a + b) +c =

a + (b+c)Bài tập: tính

a) = (81+19)+243 = 100+243 = 343b) = (168+132)+79 = 300 + 79 = 479 Hoạt động 2: Luyện tập

= 600 + 400 = 1 000c) = (20+30) + (21+29) + (22+28) + +(23+27)+(24+26)+25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275

Bài 32 (SGK T.17)

a) 996 + 45 = 996 + (41 + 4) = (996 + 4) +41 = 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = (198+2) + 35

Trang 23

(?) Trong bài tập trên em đã sử dụng tính

chất nào để tính toán?

Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số

Bài 33 (SGK T.17) Hãy tìm quy luật của

dãy số

Yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 33

Hãy viết tiếp 4; 6; 8 số nữa vào dãy số

1, 1, 2, 3, 5, 8

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:

GV: Đa máy tính bỏ túi giới thiệu các nút

GV: Đa tranh nhà bác học Gauss, giới

thiệu tiểu sử; Sinh 1777 mất năm 1855

1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55HS2: Viết tiếp

1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144,

Bài 34 (SGK T.17)c) 1364 + 4578 = 5942

6453 + 1469 = 7922

5421 + 1469 = 6890

3124 + 1469 = 4593

1534 + 217 + 217 + 217 = 2185HS: Đọc câu chuyện cậu bé giỏi toán

HS tìm ra quy luật dãy số: Từ số 26 đến số

33 có 33 - 26 + 1 = 8 số Có bốn cặp mỗi cặp có tổng bằng 59

⇒ A = 59.4 = 236

B có (2007 – 1 ): 2 + 1 = 1004 số(2007 + 1) 1004: 2 = 1008016Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại tính chất của phép cộng các số tự

Trang 24

- HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi, rèn kỹ năng tính thành thạo và nhanh

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ bài tập, máy tính bỏ túi

HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

(?) Nêu các tính chất của phép nhân các số

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)

Bài tập 47(SBT T.9)11.18 = 6.3.11 = 11.9.215.45 = 9.5.45 = 45.3.5

15.4 = 3.5.4 = 3(5.4) = 3.20 = 60(15.4 = (15.2)2 = 30.2 = 60)

- 25.12 = 25.4.3 = (25.4).3= 100.3

=300

- 125.16 = 125.8.2 = (125.8).2 =1000.2 = 2 000

b) áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng

c) 25.12 = 25.(10 +2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300

Bài tập 37 (SGK T.19) áp dụng tính chấta(b – c) = ab – ac

Trang 25

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Để nhân hai thừa số ta cũng sử dụng

46.99 = 46.(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

35.98 = 35(100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3 500 – 70 = 3430

Bài tập 38 (SGK T.19)375.376 = 141 000624.625 = 390 00013.81215 = 226 395

Bài tập 39 (SGK T.20)142857.2 = 285 714142857.3 = 428 571142857.4 = 571 428142857.5 = 714 825142857.6 = 857 142Nhận xét: Tích thu đợc chính là 6 số đãcho viết theo thứ tự khác

Bài tập 40 (SGK T.20)

ab là tổng số ngày trong hai tuần lễ là 14,

cd gấp đôi ab là: 14.2 = 28

⇒ năm abcd là năm 1428Vậy Nguyễn Trãi viết “Bình ngô đại cáo”năm 1428

Hoạt động 3: Bìa tập phát triển

Hay:

ab

x 101 ab + ab abcdb) abc 7 11.13 = abc 100 = (100a + 10b + c).1001 =100100a + 10010b + 1001c

Trang 26

= 100 000a + 10 000b + 1000c + 100a+ 10b + c

= abcabcHay

abc

x 1001 abc + abc abcabc

Qua bài học này HS cần:

- HS hiểu đợc khi nào kết quả của phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia

là một số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số cha biếttrong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 56a) SBT T.10

(?) Em đã sử dụng tính chất nào để tính

nhanh? hãy phát biểu tính chất đó?

Bài tập 56 (SBT T.10)a) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

= (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24.(31 + 42 + 27)

= 24.100 = 2 400Hoạt động 2: phép trừ hai số tự nhiên

Hãy xét xem có số tự nhiên nào mà

a) 2 + x = 5 không?

b) 6 + x = 5 không? HS: a) tìm đợc x = 3c) không tìm đợc giá trị nào

Trang 27

- ở câu a) ta có phép trừ 5 – 2 = x

- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có

số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên (GV dùng

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia

cho hai số tự nhiên a và b ( b ≠ 0) nếu có

số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có phép

?2 HS đứng tại chỗ trả lời

a) 0 : a = 0b) a: a = 1c) a : 1 = a

Đáp: Phép chia thứ nhất có số d bằng 0,

Trang 28

- Giới thiệu phép chia hết và phép chia có

- Yêu cầu hoạt động nhóm, các nhóm trng

báo cáo kết quả

phép chia thứ hai có số d khác 0

HS: Đọc phần tổng quát (SGK T.22)

Đáp: Số bị chia = số chia x thơng + số d(số chia ≠ 0)

Đáp:Số d nhỏ hơn số chia

HS hoạt động nhóm làm ?3a) Thơng 35 d 5

b) Thơng 41 d 0c) Không sảy ra vì số chia bằng 0d) không xảy ra vì số d lớn hơn sốchia

(?) Nêu đk để a chia hết cho b? đk của số

chia, số d của phép chia trong N?

x = 41.13

x = 523e) Tìm x biết: 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721

Trang 29

• Kỹ năng cơ bản: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau,song song

• Rèn luyện t duy: Năm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

(?) Khi nào ba điểm A; B; C thẳng hàng,

không thẳng hàng?

(?) Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A

Vẽ đợc boa nhiêu đờng thẳng đi qua A?

Cho điểm B (B ≠ A) vẽ đờng thẳng đi qua

A và B? Có bao nhiêu đờng thăẻng đi qua

* Cho hai điểm P, Q vẽ đờng thẳng đi qua

hai điểm P, Q Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi

qua P, Q?

(?) Có em nào vẽ đợc nhiều hơn một đờng

thẳng đi qua hia điểm P và Q không?

- 1HS thực hiện vẽ trên bảng, cả lớp vẽ vàovở

• •

P QChỉ vẽ đợc một đờng thẳng đi qua hai

điểm P, Q

HS: Đọc SGK

C1 Dùng hai chữ cái in hoa AB,

• •

Trang 30

Yêu caùu học sinh thực hiện ? hình 18.

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, vẽ

đờng thẳng AB; AC Hai đờng thẳng này

có đặc điểm gì?

(?) Dựa vào SGK hãy cho biết hai đờng

thẳng AB; AC gọi là hai đờng thẳng nh thế

C3 Dùng hai chữ cái in thờng: xy, ab;

Đáp: Có, đó là hai đờng thẳng trùng nhau

Hoạt động 3: Đờng thẳng trùng nhau,

cắt nhau, song song.

Trong mặt phẳng , ngoài hai vị trí tơng đối

của hai đờng thẳng cắt nhau (Có một điểm

chung), trùng nhau (Có vô số điểm chung)

thì có thể xảy ra hai đờng thẳng không có

điểm chung nào không?

* Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là

hai đờng thẳng phân biệt

(?) Tìm ví dụ trong thực tế về hai đờng

thẳng cắt nhau, song song?

(?) Hai đờng thẳng sau có cắt nhau không?

a

b

a bHai đờng thẳng trùng nhau

Hai đờng thẳng song song

x y

a b

Chú ý: SGKHS: Lấy các VD trong thực tế

Đáp: Vì đờng thẳng không giới hạn về haiphía, nếu kéo dài mà chúng có điểm chungthì chúng cắt nhau

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

Trang 31

Bài tập 17 (SGK – T 109)

(?) Có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm

phân biệt?

(?) Với hai đờng thẳng có những vị trí

nào? Chỉ ra số giao điểm trong mỗi trờng

- Biết vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ vào giải một số bài toán thực tế

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi, rèn kỹ năng tính thành thạo và nhanh

B Chuẩn bị:

Trang 32

GV: Bảng phụ bài tập, máy tính bỏ túi.

HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Cho hai số tự nhiên a và b khi nào có

phép trừ: a – b = x?

áp dụng tính:

425 – 257; 91 – 56

652 – 46 – 46 – 46

HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện đợc

phép rừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b

Sau khi có kết quả mỗi ý GV cho học sinh

thử lại xem kết quả tìm đợc có đúng

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93

x = 25c) 156 – ( x + 61) = 82

46 + 29 = ( 46 + 4) + (29 – 4)

50 + 25 = 75Bài tập 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào

số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp.2HS lên bảng:

321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)

Trang 33

GV ®a b¶ng phô bµi 70 (SBT – T.11)

Trang 34

- Biết vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ, phép chia vào giải một số bàitoán thực tế.

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ tú iđể thực hiện phép chia

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ bài tập, máy tính bỏ túi

HS: Giấy nháp, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

(?) Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho

số tự nhiên b (b ≠ 0)

Bài tập: Tìm x biết

a) 6x – 5 = 613

b) 12(x – 1) = 0

(?) Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a

cho số tự nhiên b là phép chia có d?

Viết dạng tổng quát của số chia hết cho

3; chia cho 3 d 1và chia cho 3 d 2?

GV: Gọi HS nhận xét, ghi điểm

HS1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b (b ≠ 0) khi có số tự nhiên q sao cho: a =b.q

Bài tập:

a) 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618 : 6 = 103b) 12(x- 1) = 0

x – 1 = 0: 12

x – 1 = 0

x = 1HS2: Số bị chia = số chia thơng + số d

A = bq + r (0 ≤ r < b)Bài tập: Dạng tổng quát của số :Chia hết cho 3: 3k (k ∈N)Chia cho 3 d 1: 3k + 1 (k ∈N)Chia cho 3 d 2: 3k + 2 (k ∈N)

Đáp: Nhân cả số bị chia và số chia với số2

2100: 50 =(2100.2): (50.2) = 4200: 100 = 421400: 25 = (1400.4): (25.4) = 5 600: 100 = 56

Trang 35

(?) Ta giải bài toán trên nh thế nào?

Gọi HS lên trình bày lời giải

Bài tập 54 (SGK – T.25)

Gọi HS đọc đề bài tóm tắt nội dung

(?) Muốn tìm đợc số toa ít nhất ta phải làm

Bài tập 53 (SGK – T.25)Tóm tắt: Số tiền Tâm có: 21 000đ Giá tiền một quyển sách loại I: 2000 đ

Giá tiền một quyển sách loại II: 1 500đ

Hỏi: a) Tâm chỉ mua loại I đợc nhiều nhấtbao nhiêu quyển?

b) Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất baonhiêu quyển?

Đáp: Nếu chỉ mua loại I ta lấy

21 000 : 1 500 = 14Tâm mua đợc nhiều nhất 14 quyển vở loạiII

Số khách 1 000 ngờiMỗi khong 8 chỗTính số toa ít nhất?

Đáp: Tính mỗi toa trở đợc nhiều nhất baonhiêu ngời ⇒ Số ngời chia cho số chỗ mỗitoa, từ đó xác định số toa cần tìm

HS dùng MTBT thực hiện phép chia1683:11 = 153

1530: 34 = 45

3348 : 12 = 279Bài tập 55 (SGK – T.25)Vận tốc của ôtô là: 228 : 6 = 48 km/h

- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật

Trang 36

Ngày giảng:

Tiết 12 Đ 7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

B Mục tiêu:

Qua bài học này HS cần:

- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thứcnhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết rút gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa biếtcách tính giá trị của các luỹ thừa, biết thực hiện nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

(?) Hãy viết các tổng sau thành tích:

Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự

Trang 37

GV: 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3

hoặc luỹ thừa bậc 3 của 7

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

- Gọi từng HS lên điền vào ô vuông

+ trong mỗi luỹ thừa với số mũ tự

Bài tập củng cố: (Bài tập 56 a,c)

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ

n thừa số a

HS làm ?1

Luỹthừa Cơ số Số mũ Giá trị củaluỹ thừa

2 HS lên bảng thực hiệna) 5.5.5.5.5.5 = 56

b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

Đáp: Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ ởcác thừa số

a) Số mũ ở kết quả: 2 + 3 = 5b) Số mũ ở kết quả: 4 + 3 = 7

Trang 38

(?) Qua hai vÝ dô trªn em cã thÓ cho biÕt

muèn nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè ta lµm

- HS biÕt rót gän mét tÝch c¸c thõa sè b»ng nhau b»ng c¸ch dïng luü thõa

- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh luü thõa mét c¸ch thµnh th¹o

B ChuÈn bÞ:

GV: B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp

HS: GiÊy nh¸p, m¸y tÝnh bá tói

Trang 39

C Tiến trình bài dạy:

I/ ổn định tổ chức:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

(?) Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Viết công thức tổng quát, áp dụng tính:

102 = ? ; 53 = ?

(?) Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

làm nh thế nào? Viết dạng tổng quát?

áp dụng viết kết quả phép tính dới dạng

a m a n = a m+n (m,n ∈ N*)Bài tập:

Bài tập 61 (SGK – T.28): trong các số sau

số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên?

thừa với chữ số 0 ở sau chữ số 1 ở giá trị

của luỹ thừa?

b) Viết mỗi số sau dới dạng luỹ thừa của

(?) Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng, sai?

Đáp: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì

có bấy nhiêu chữ số 0 ở sau chữ số 1.HS2: 1 000 = 103; 1 000 000 = 106

c) Sai vì không tính tổng hai số mũ

Trang 40

Dạng 3: Nhân hai luỹ thừa.

Cho Hs cả lớp dùng MTBT kiểm tra lại

Bài tập 64 (SGK – T.29): Viết kết quảphép tính dới dạng một luỹ thừa

a) 23 và 32 ta có 23 = 8; 32 = 9 mà

8 < 9 nên 23 < 32.b) 24 và 42 ta có 24 = 16 và 42 = 16 nên

24 = 42.c) 25 và 52 ta có 25 = 32 và 52 = 25 nên

25 > 52.d) 210 và 100 ta có 210 = 1024 > 100hay 210 > 100

HS dùng MTBT tính

11112 = 1 234 321Cơ số có 4 Số chính giữa là bốn chữ số 1 4 hai phía là các số

Qua bài học này HS cần:

- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1 (a ≠ 0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹthừa cùng cơ số

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 (SGK – T.30)

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6 SGK.(GV đa mô hình tia số). - Giáo án Toán 6 theo chuan KTKN (chỉ việc in)
Hình 6 SGK.(GV đa mô hình tia số) (Trang 4)
Bảng trình bày. - Giáo án Toán 6 theo chuan KTKN (chỉ việc in)
Bảng tr ình bày (Trang 24)
GV: Bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000, bảng phụ ghi bài tập. - Giáo án Toán 6 theo chuan KTKN (chỉ việc in)
Bảng s ố nguyên tố nhỏ hơn 1000, bảng phụ ghi bài tập (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w