- Biết đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật.Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cả
Trang 1- Biết đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật.
Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, cụm từ, nhấn giọng các
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
-Học sinh yếu đọc đánh vần đợc một câu ,một đoạn ngắn
2.Hiểu các từ ngữ trong bài :
- Cỏ xớc, Nhà Trò, bực, lơng ăn, ăn hiếp, mai phục
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp -bênh vực
ng-ời yếu
* TCTV: Hiểu từ- cỏ xớc, Nhà Trò, bự, áo thâm, lơng ăn, uy hiếp, mai phục
II Đồ dùng :
-Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc
III Các hoạt động dạy -học :
1, ổn định tổ chức : - Hát
2, Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự CB của HS.
3, Bài mới:
a,Mở đầu:
-Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK-TV4
b,Dạy bài mới :
b1.Giới thiệu chủ điểm và bài học :
- Chủ điểm đầu tiên "Thơng ngời nh
thể thơng thân "với tranh minh hoạ
chủ điểm thể hiện những con ngời yêu
thơng, giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn
khó khăn
- Giới thiệu tập chuyện Dế Mèn phiêu
lu ký- Tác giả Tô Hoài (Ghi chép về
cuộc phiêu lu của Dế mèn)
- Bài TĐ: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là
một đoạn trích từ truyện Dế Mèn
phiêu lu ký
- Cho HS quan sát tranh
b2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
a.Luyện đọc :
- Gọi 1HS khá đọc bài
- Gọi HS đọc tiếp sức lần 1 kết hợp
sửa lỗi phát âm
-Giáo viên cho học sinh khá giỏi và hs
trung bình đọc nối tiếp đoạn.Còn hs
yếu giáo viên cho đọc đánh vần từng
Gọi 1 HSđọc câu hỏi 1
? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà
Trang 2Trß rÊt yÕu ít?
? Nhµ Trß bÞ bän nhÖn øc hiÕp, ®e do¹
NTN?
? Nh÷ng lêi nãi vµ cö chØ nµo nãi lªn
tÊm lßng nghÜa hiÖp cña DÕ MÌn?
Cö chØ: XoÌ hai cµng, d¾t Nhµ Trß ®i
2, KiÓm tra bµi cò:
3, Bµi míi: a, Giíi thiÖu vµ ghi ®Çu bµi
b,¤n l¹i c¸ch ®oc sè ,viÕt sè vµ c¸c hµng
Trang 3a) Nªu yªu cÇu?
? Sè cÇn viÕt tiÕp theo 10 000 lµ sè nµo?
Sau sè 20 000 lµ sè nµo?
? Nªu yªu cÇu phÇn b?
Bµi 2 (T3): ? Nªu yªu cÇu?
3 + 4 + 4 + 6 = 17 (cm) Chu vi h×nh ch÷ nhËt MNPQ:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm) Chu vi h×nh vu«ng GHIK:
Trang 4- Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập.
3 Biết đông tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi
thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu và phơng tiện.
- SGK Đạo đức 4
- Các mẩu truyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
2 Bài mới:
*HĐ1: Xử lý tình huống (T3- SGK)
- Gọi HS đọc tình huống
? Theo em, bạn Long có thể những
cách giải quyết nào ?
? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải
quyết nào? Vì sao em chọn cách đó?
- NX, bổ sung
? Vì sao phải trung thực trong HT?
HĐ2: Làm việc cá nhân
Bài 1-SGK(T4)
?Nêu yêu cầu bài tập 1?
- Chon HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất
Trang 5- BTvề nhà : - Su tầm những mẩu chuyện tấm gơng về trung thực trong HT.
- Tự liên hệ BT6
Tiết 5: Khoa học:
Con ngời cần gì để sống?
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có khả năng :
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mìnhnh: thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ
- Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con ngời mới cần trong cuộc sống
- Điều kiện vật chất: Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia
đình, các phơng tiện đi lại
- Điều kiện tinh thần, VH-XH: Tình cảm GĐ, bạn bè, làng xóm, các phơng tiện họctập, vui chơi, giải trí
*) HĐ 2: Làm việc với với phiếu HT và SGK
+) Mục tiêu: HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con ngời mới cần
+) Cách tiến hành:
B
ớc 1 : Làm việc với phiếu HT
- GV phát phiếu, nêu yêu cầu của phiếu
- Những yếu tố mà chỉ con ngời với cần: Nhà ở, tình cảm GĐ, phơng tiện giao thông, tình cảm bạn bè, quần áo, tr-ờng học, sách báo
- Mở SGK (T4-5) và trả lời 2 câu hỏi
- Không khí, nớc, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ phù hợp
Trang 63 Thuộc ít nhất một khổ thơ trong bài.
* TCTV: Hiểu từ – dặn dò: cơi trầu, y sĩ, truyện Kiều
II) Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu khổ thơ cần luyện đọc K4,5
III) Các HĐ dạy và học :
1, ổn định tổ chức :
2, Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
3, bài mới: a, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
Trang 7b, HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
*) Luyện đọc : GV đọc bài
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1
- Theo dõi sửa sai
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp
giải nghĩa từ : Cơi trầu, y sĩ, truyện
Kiều
*)Tìm hiểu bài :
Gọi 1 HSđọc câu hỏi 1
? Khổ thơ 1,2 cho em biết điều gì ?
? Sự quan tâm săn sóc của xóm làng
với mẹ bạn nhỏ thể hiện qua những
câu thơ nào ?
? khổ thơ 3 ý nói gì ?
? Những chi tiết nào trong khổ thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
- HS nhắc lại
- 1HS đọc khổ thơ 4,5,6
- Xót thơng mẹ Nắng ma từ những ngày xa Lặn trong đời mẹ
- Làm mọi việc để mẹ vui
Mẹ vui múa ca +) ý 3 : Tình thơng của con đối với mẹ
Trang 9- ở hàng chục có 7 < 9 nên 5870 < 5890
- Cho HS đọc y/c bài - 1 HS đọc
- Cho HS làm bài - 2 HS giảI toán
- NXĐG - NX
a, 56731; 65371 ; 67351 ; 75631
b, 92678 ; 82697 ; 79862 ; 62978 Bài 5 (T5) - Đọc BT(2HS)
? BTcho biết gì ?
? BT hỏi gì ?
? Nêu Kế hoạch giải?
- Chấm, chữa bài
4, Củng cố- dặn dò :
- NX tiết học
- HD học ở nhà và CB tiết sau
- HS nêu
- Làm vào vở, 1HS lên bảng Bài giải
a) Số tiền bác Lan mua bát là :
Trang 10- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện yêu cầu học sinh biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ tập thể dục.
- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi " Chuyển bóng tiếp sức" yêu cầu học sinh nắm đợc cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
2/ K.năng: - Tham gia trò chơi nhiệt tình, đúng luật
- Nắm đợc nội dung, quy định, yêu cầu tập luyện
3/ TĐ: Có ý thức học tâp tốt
II Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm: trên sân trờng
- Phơng tiện : Giáo viên 1 cái còi, 4 quả bóng nhựa
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
A Phần mở đầu
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- Thời lợng học 2 tiết/ tuần học
trong 35 tuần , cả năm học 70 tiết
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài
thể dục phát triển chung, bài tập rèn
luyện kỹ năng cơ bản, trò chơi vận
động và đặc biệt có môn học tự
chọn nh : Đá cầu, ném bóng
So với lớp 3 nội dung học nhiều
hơn sau mỗi nội dung đều có kiểm
tra đánh giá do đó yêu cầu các em
phải tham gia đầy đủ các tiết học và
- Khi muốn ra vào lớp, nghỉ tập phải
xin phép giáo viên
3'3'8'
4'1'2'1'
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * * D
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * * D
- Nghe
- Nghe
- 3 tổ
- Tổ trởng, cán sự do lớp bầu
- Giáo viên làm mẫu
C1: Xoay ngời qua trái hoặc qua phải, rồi chuyển bóng cho nhau
C2: Chuyển bóng qua đầu cho nhau
Trang 111 KT : Biết vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta.
- Trên đất nớc ta có nhiều diện tích sinh sống và có chung một lịch sử, một
tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học xong môn lịch sử và địa lý
2 KN:
- Xác định đúng vị trí nớc ta trên bản đồ TN
- Nêu đúng yêu câu của môn lịch sử và địa lí
- Tả đợc sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời sống của con ngời nơi em ở
II Chuẩn bị : - Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở 1 số vùng.
? Đất nớc ta có bao nhiêu DT anh em?
? Em đang sinh sống ở nơi nào trên đất
nớc ta?
* Kết luận : - Phần đất liền nớc ta hình
chữ S, phía Bắcgiáp giáp TQ vùng
biển
HĐ2: Làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về cảnh
sinh hoạt của một DT nào đó ở vùng
Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
đó
- Đọc thầm SGK
- HS lên chỉ và nêu phía Bắc giáp TQ Phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia Phía Đông, Nam là vùng biển rộng
- GV nêu câu hỏi
- Để TQ ta đợc tơi đẹp nh hôm nay, cha ông
ta đã phải trải qua hàng ngàn năm dựng nớc
và giữ nớc
? Em nào có thể kể đợc một sự kiện LS
* GV kết luận: Để có TQVN tơi đẹp nh ngày hôm nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm LĐ, đấu tranh,dựng nớc và giữ nớc
HĐ4: Làm việc cả lớp
+ Mục tiêu: HS biết cách học môn LS và ĐL
Trang 12+ Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi
- Nêu ghi nhớ.( 4 em )
- HS nêu
3/ HĐ nối tiếp: - Nhận xét giờ học.
D: Học thuộc ghi nhớ: CB bài 2
1) KT: - Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận ) của ĐV tiếng trong tiếng Việt.
- Biết nhận diện đợc các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
A Mở đầu :- GV giới thiệu về TD của LTVC sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết
cách dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn
1) Giới thiệu bài :
- GVghi kết quả làm việc của HS lên
bảng mỗi bộ phận một màu phấn
- NX, sửa sai
*Yêu cầu 3:
? Nêu yêu cầu?
- Đọc NX(T6) và làm theo Y/c lớp đọcthầm
- Cả lớp đếm dòng 1 : 6 tiếng
2 : 8 tiếngcâu tục ngữ có 14 tiếng
- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
Trang 13- Gọi 2 học sinh trình bày KL.
* Yêu cầu 4:
? Nêu yêu cầu?
? Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng
- GV chỉ bảng phụ viết sẵn sơ đồ của
tiếng và giải thích Mỗi tiếng thờng
gồm có 3 bộ phận ( âm đầu, vần,
thanh) Tiếng nào cũng phải có vần và
thanh Bộ phận âm đầu không bắt buộc
phải có mặt Thanh ngang không đợc
đánh dấu khi viết, còn các thanh khác
đều đợc đánh dấu ở phía trên hoặc dới
? Nêu yêu cầu?
HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theo
- Giải câu đố sau:
- Để nguyên là sao bớt âm đầu thành
1 Kiến thức: - Luyện tính, tính GT của BT
- Luyện tìm TP cha biết của phép tính
Trang 14- Luyện giải bài toán có lời văn.
2.Kĩ năng : Rèn KN tính toán nhanh, chính xác Làm đúng các dạng bài tập nói
trên
* BT cần làm: Bài 1, 2(b), 3(a,b)
* BT dành cho HS giỏi: các phần còn lại
II Đồ dùng dạy học.
III Các HĐ dạy- học:
1, ổn định tổ chức:.
2,Kiểm tra bài cũ:
3, Bài mới: a, Gt và ghi đầu bài.
b, Bài mới:
Bài 1 (T5):
? Nêu yêu cầu? - Tính nhẩm
- Làm nháp nêu kết quả
- Nhân xét
a 6000 + 2000 - 4000 = 4000 b 21000 x 3 = 63000
9000 - ( 7000 - 2000) = 4000 9000 - 4000 x 2 = 1000
9000 - 7000 - 2000 = 0 ( 9000 - 4000) x 2 = 10 000
12000 : 6 = 2000 8000 - 6000 : 3 = 6000 Bài
2(T5): ? Nêu yêu cầu? - Đặt tính rồi tính.
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng
b 56 346 43 000 13 065 6 540 5
2 854 - 21 308 x 4 1 5 1308
69 200 21 692 52 260 040
0
Bài 3(T5): ? Nêu yêu cầu? ? Nêu thứ tự TH phép tính trong BT? a 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300 = 6616 b 6000- 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400 ? Bài 3 củng cố kiến thức gì? Bài 4(T5)? Nêu yêu cầu? ? Nêu cách tìm x ?( của từng phần) a x + 875 = 9936 x = 9936 - 875 x = 9061
x - 725 = 8259 x = 8259 + 725 x = 8984
? Bài 4 củng cố kiến thức gì? Bài tập(T5) ? Bài tập cho biết gì? ? Bài tập hỏi gì? ? Nêu KH giải? - Tính giá trị BT - HS nêu - Tổ 1: a, b Tổ 2, 3: c,d - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng c/ ( 70850 - 50 2300) x 3 = 20620 x 3 = 61860 d/ 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 5000 = 9500 -Tính giá trị BT - Nhận xét, chữa bài tập - Làm BC, 4 HS lên bảng x 2 = 4826 x = 4826 : 2 x = 2413
x : 3 = 1532 x = 1532 x 3 x = 4596
- HS nêu
- 1 HS đọc đề
4 ngày S X 680 chiếc ti vi
7 ngày S X ? chiếc ti vi
- Tìm số ti vi S X trong 1 ngày
- Tìm số ti vi S X trong 7 ngày
Bài giải
Trang 15Trong 1 ngày nhà máy S X đợc số ti vi là:
680 : 4 = 170 ( chiếc)
Trong 7 ngày nhà máy S X đợc số ti vi là:
170 x 7 = 1190 ( chiếc)
Đ/S: 1190 chiếc ti vi
- Chấm 1 số bài, chữa BT
?BT thuộc dạng toán nào? - liên quan đến rút về đơn vị
2/ Rèn kỹ năng nghe;
- Có khả năng tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể chuyện của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
II/ Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ SGK, tranh ảnh về hồ Ba Bể
III/ Các hoạt động dạy- học:
1, ổn định tổ chức :
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Bài mới:
1
/ Giới thiệu chuyện :
- Cho học sinh xem tranh hồ Ba Bể
Trang 16không cần lặp lại nguyên văn lời cô kể.
- Kể xong, cần trao đổi cùng bạn về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc yêu cầu của bài tập
a/Kể chuyện theo nhóm:
b/ Thi kể trớc lớp:
- Gọi 2 HS kể toàn chuyện
? Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với
- Mỗi tốp 4 em kể từng đoạn theo tranh
- Hai HS kể toàn chuyện
- Câu chuyên ca ngợi con ngời giàu lòngnhân ái ( nh hai mẹ con bà nông dân) Khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đ-
ợc đền đáp xứng đáng
- Lớp nhận xét, chọn bạn kể chuyện hay nhất, hiểu câu chuyện nhất
4/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- D: Kể lại chuyện cho ngời thân nghe
CB chuyện: Nàng tiên ốc
Trang 17- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.
- GD ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng.
- Một số mẫu vải thờng dùng
- Kim khâu, kim thêu các cỡ
- Kéo cắt vải, cắt chỉ
- Khung thêu, sáp, phấn màu, thớc dây, thớc dẹt
- Một số sản phẩm may, khâu, thêu
III Các hoạt động dạy và học.
1 Giới thiệu bài
- Cho HS xem một số SP may, khâu thêu
(Túi vải, khăn tay, vỏ gối, )
? Kể tên một số mẫu vải mà em biết?
Màu sắc và hoa văn trên các loại vải đó
nh thế nào?
? Bằng hiểu biết của mình em hãy kể
tên một số sản phẩm đợc làm từ vải ?
- HDHS chọn vải để khâu thêu chọn vải
trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày nh
vải sợi bông vải sợi thô Không sử dụng
vải lụa, vải xa tanh, Vì những vải này
mềm, nhũn, khó cắt, vạch dấu, khó thêu
b)Chỉ :
? Quan sát hình 1, em hãy nêu tên các
loại chỉ có trong hình 1a, 1b?
- GVcho HS xem chỉ khâu ,chỉ thêu
? Chỉ khâu và chỉ thêu có gì khác nhau?
HĐ2: - GVHD học sinh tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kéo :
* Dụng cụ cắt, khâu, thêu
a Kéo:
- Đọc thầm mục a SGK(T4)
- lấy mẫu vải đã CB quan sát màu sắc, hoa văn , độ dày mỏng của một số mẫu vải
- Vải sợi bông, vải sợi pha,
- Màu sắc, hoa văn trên vải phong phú
+ Chỉ thêu mềm, bóng mợt cuốn từng con
- HS quan sát H2-SGK
Trang 18â
? Dựa vào H 2 em hãy so sánh cấu tạo,
hình dạng của kéo cắt vải và kéo cắt
chỉ?
- GVgiới thiệu kéo cắt vải, kéo cắt chỉ
? Nêu cách cầm kéo?
HĐ3 : - GVHDhọc sinh quan sát, nhận
xét một số vật liệu và dụng cụ khác:
? Nêu tên các dụng cụ có trong hình 6?
- GV giới thiệu tác dụng của một số
dụng cụ
- Cho học sinh quan sát các loại vật liệu
và dụng cụ nói trên kết hợp khi nêu TD
- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ đều có hai phần chủ yếu là tay cầm và lỡi kéo, ở giữa có chốt kéo.Tay cầm uốn cong khép kín để lồng ngón tay vào khi cắt lỡi kéo sắc và nhọn dần về phía mũi
- Kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải
- HS nghe, QS
- QS hình 3 -SGK
- Ngón cái đặt vào một tay cầm các ngón tay còn lại đặt vào tay cầm bên kia để điều khiển lỡi kéo, lỡi nhọn nhỏ ở phía dới
+ Thớc dày: Dùng để đo số đo trêncơ thể
+ Khung thêu: giữ cho mặt vải căng khi thêu
+ Khuy cài, khuy bấm dùng để đính vào quần áo
+ Phấn may dùng để vạch dấu trên vải
- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
Trang 19Thêm 1230a
Nếu a = 1 thì 3 + a =3 + 1 = 4 ; 4 là 1giá trị số của biểu thức 3 + a
? Nếu a = 2 thì 3 + 2 sẽ viết thành BT của 2 số nào và giá trị là bao nhiêu ?
a =2 thì 3 + a =3 + 2 = 5 ; 5 là1giá trị số của biểu thức 3 + a
- Nếu a= 30 tơng tự ;
a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6 ; 6 là 1giá trị số của biểu thức 3 + a
a = 0 thì 3 + a =3 + 0 = 3 ; 3 là 1giá trị số của biểu thức 3 + a
? Qua VD trên em rút ra kết luận gì ? - Mỗi lần thay chữ a bằng một số ta tính đợc 1 giá trị số của BT 3 + a