Năng lợng của sóng truyền trên dây, trong trờng hợp không bị mất năng lợng, tỉ lệ với bình phong biên độ sóng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách đến nguồn phát ra sóng.. Dòng điện chạy qua
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 18/08/2013
TỰ CHỌN 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
- Nhớ lại kiến thức vừa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
?PT dao động điều hòa?nêu rõ tên
của các đại lượng trong PT Đứng tại chỗ trả lời 1 Kiến thức:
Hoạt động 2 : Giao bài tập cho HS
1.Trong dao động điều hồ x = Acos(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hồ theo phương trình
A v = Acos(ωt+ϕ) B v = Aωcos(ωt+ϕ) C v=Aωsin(ωt+ϕ) D.v=-A sinω (ω t + ϕ )
2 Trong dao động điều hồ của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng khơng
A π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
6 Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là
7 Một chất điểm dao động điều hồ theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t
= 1,5s là
8 Vật dao động với phương trình x = 4cos(2πt + π/4) cm thì quỹ đạo, chu kì và pha ban đầu lần lượt là:
A 8cm, 1s, π/4 rad B 4cm, 1s, - π/4 rad C 8cm, 2s, π/4 rad D 8cm, 2s, - π/4 rad
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
Đối với những bài tập vận dụng
lý thuyết ( 1 - 6), GV không lý
giải.chỉ bổ sung câu trả lời cho cụ Đứng tại chỗ trả lờiLên bảng trình bày
2 vận dụng:
1d, , 2c ,
Trang 2thể hơn nếu cần
? để tìm T ta áp dụng CT gì?
? để tìm f ta áp dụng CT gì?
? biểu thức nào thể hiện pha của
dao động tại thời điểm t?
Tương tự từ bài 10 – 16 , giải như
π
π
2
2 = 1 s
5 pha của dao động tại t = 1 s là:
Trang 3Tuần 2 Ngày soạn: 28/08/2013
TỰ CHỌN 2 : CON LẮC LÒ XO
- Nhớ lại kiến thức vừa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
? Ct tính T, f , ω của con lắc lò
Hoạt động 2 : Giao bài tập cho HS
1 Con lắc lị xo ngang dao động điều hồ, vận tốc của vật bằng khơng khi vật chuyển động qua
C Vị trí mà lị xo khơng bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lị xo bằng khơng
2 Trong dao động điều hồ của co lắc lị xo, phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lị xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.C.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
3 Con lắc lị xo gồm vật khối lượng m và lị xo cĩ độ cứng k, dao động điều hồ với chu kì
g
l 2
l
g 2
T = π
4 Con lắc lị xo dao động điều hồ, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần d Giảm đi 2 lần
5 Con lắc lị xo gồm vật m = 100g và lị xo k =100 N/m, (lấy π2 =10)dao động điều hồ với chu kì là
7 Khi gắn quả nặng m1 vào một lị xo, nĩ dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lị xo,
nĩ dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lị xo đĩ thì dao động của chúng là:
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
Trang 4?.Từ bài 1 – 3 , giải như thế nào?
? dựa vào CT tính T , cho biết T
tỉ lệ thuận với đại lượng nào?
Vậy nếu tăng lên 4 lần có nghĩa
là m2 ntn với m1? Suy ra T ntn?
5, tính T, áp dụng CT gì ?
6, 7 GV gợi ý , HS tự giải
Đứng tại chỗ trả lờiLên bảng trình bày
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiLên bảng trình bày
5 B, 6 C, 7 B
Trang 5Tuần 3 Ngày soạn: 04/09/2013
TỰ CHỌN 3 : CON LẮC ĐƠN
- Nhớ lại kiến thức vừa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức cũ
?CT tính T, f, ,ω,v của con lắc
21
(1 cos )2
- Tốc độ con lắc tại vị trí dây treo hợpvới phương thẳng đứng một gĩc α :
2
0
2lg(cos cos )
Hoạt động 2: Giao bài tập vận dụng
1 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hồ với chu kì
A T = 2π mk B T = 2π mk C T = 2π gl D T = 2π gl
2 Con lắc đơn dao động điều hồ, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
3 Trong dao động điều hồ của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số gĩc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
4 Con lắc đơn dao động điều hồ với chu kì 1 s tại nơi cĩ gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắclà
A l = 24,8 m B l = 24,8cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m
5 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) cĩ độ dài 1 m, thì con lắc đơn cĩ độ dài 3m sẽ dao động vớichu kì là
A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s
Trang 66 Một com lắc đơn cĩ độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác cĩ độ dài l2 dao độngvới chu kì T1 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn cĩ độ dài l1 + l2 là
A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s
7 Một con lắc đơn cĩ độ dài l, trong khoảng thời gian t∆ nĩ thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độdài của nĩ đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆tnhư trước nĩ thực hiện được 10 dao động Chiều dài củacon lắc ban đầu là
A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm
Hoạt động 3 : hướng dẫn giải bài tập
Câu 2 , lập luận ntn nào cho đơn
giản mà không cần tính ra cụ
? tương tự với câu 5,6,7?
T tỉ lệ thuận với l nên khi
tăng l lên 4 lần thì T tăng 2 lầnĐứng tại chỗ trả lời
Lên bảng trình bày
Đứng tại chỗ trả lời
2 vận dụng:
1c, 2a, 3b, 4
l = 2 24
π
g T
1
l
l
→T2 = 3,46 s6c, 7b
Trang 7Tuần 4 Ngày soạn: 11/09/2013
TỰ CHỌN 4 : DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – DUY TRÌ – TẮT DẦN
TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm của dao động tắt dần, dao động duy trì , dao động cưỡng bức
- Nêu được công thức tính Ath và đặc điểm của nó
- Nhớ lại kiến thức vừa học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức cũ
? đặc điểm của dao động tắt dần,
dao động duy trì, dao động cưỡng
2 2 1 1
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
A A
A A
++
Hoạt động 2: Giao bài tập vận dụng
1 Hai dao động điều hồ nào sau đây được gọi là cùng pha ?
A biên độ của dao động thứ nhất B biên độ của dao động thứ hai
C.tần số của hai dao động thành phần D độ lệch pha của hai dao động thành phần
3.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
a tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
b tác dụng lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào dao động
c tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ đểbổ sung phần năng lượng vừa bi mất mát
d kích thích lại dao động sau khi dao động tắt dần
4.Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
a pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
b biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
c tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
d hệ số lực cản tác dụng lên vật
5.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
Trang 8a Dao động duy trì b dao động riêng c dao động tắt dần d dao động cưỡng bức
31.Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng không đúng
a Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
b tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
c chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
d biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
6.Phát biểu nào sau đây không đúng
a tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
b tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
c chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
d chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
7 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương Hai dao động này cĩphương trình lần lượt là x1= 4cos(10t +π/4) (cm) và x2= 3cos(10t -3π/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trícân bằng là
Hoạt động 3 : hướng dẫn giải bài tập
?1, muốn biết hai dao động cùng
pha ta làm ntn?
?2 – 6 , Y/C HS nêu cách chọn
đáp án
? 7, ở vị trí cân bằng v = ? vì cĩ
hai dao động nên A = Ath = ?
? Tương tự 8 ? tuy nhiên trong bài
này cần chú ý điều gì ?
?9, Nêu cách giải ?
? 10 , Nêu cách giải ?
Đứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lời và lên bảng trình bày bài giải
Lên bảng trình bày bài giải
Lên bảng trình bày bài giảiLên bảng trình bày bài giải
2 2
Trang 9Tuần 5 Ngày soạn: 17/09/2013
Tệẽ CHOẽN 5 : ễN TẬP CHƯƠNG 1
- Nhụự laùi kieỏn thửực vửứa hoùc
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 oồn ủũnh lụựp – Kieồm tra SS
2 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : Nhaộc laùi kieỏn thửực cuừ
? Hóy nhắc lại tờn và nội dung mỗi
bài trong chương 1 ?
A Tăng lờn 3 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lờn 3 lần D Giảm đi 2 lần
2 Một chất điểm dao động điều hoà với biờn độ 8 cm, trong thời gian 1 phỳt chất điểm thực hiện được 40 lầndao động Chất điểm cú vận tốc cực đại là
A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s
3 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5 Hz Khi pha dao động bằng 23π thỡ li độ của chất điểm là3cm, phương trỡnh dao động của chất điểm là
A x= −2 3 sin( 10πt cm) B x= −2 3 sin( 5πt cm) C x=2 3 sin( 10πt cm) D x=2 3 sin( 5πt cm)
4 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trớ cỏch VTCB một đoạn 4cm thỡ vận tốc củavật bằng khụng và lỳc này lũ xo khụng bị biến dạng, (lấy g = π2).Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là
A v = 6,28 cm/s B v = 12,57 cm/s C v = 31,41 cm/s D v = 62,83 cm/s
5 con laộc loứ xo nằm ngang dao ủoọng ủieàu hoứa , lửùc ủaứn hoài cửùc ủaùi taực duùng leõn vaọt laứ 2 N , gia toỏc cửùcủaùi cuỷa vaọt laứ 2 m/s2 khoỏi lửụùng cuỷa vaọt laứ
a 1 kg b 2 kg c 3 kg d 4 kg
6 moọt chaỏt ủieồm khoỏi lửụùng m= 100g, dao ủoọng ủieàu hoứa doùc theo truùc OX vụựi phửụng trỡnh x= 4 cos(2t)
cm cụ naờng dao ủoọng ủieàu hoứa cuỷa chaỏt ủieồm laứ
a 3200 J b3,2 J c 0,32 J d 0,32mJ
7 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lênvật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà B dao động riêng C dao động tắt dần D với dao động cỡng bức
9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 10A tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao động riêng B tần số lực cỡng bức bằng tần số dao độngriêng.
C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao độngriêng
10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức
C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức
Hoaùt ủoọng 3 : hửụựng daón giaỷi baứi taọp
ẹửựng taùi choó traỷ lụứiẹửựng taùi choó traỷ lụứi và lờn bảng trỡnh bày bài giải
Lờn bảng trỡnh bày bài giải
Lờn bảng trỡnh bày bài giảiLờn bảng trỡnh bày bài giải
ẹửựng taùi choó traỷ lụứi và lờn bảng trỡnh bày bài giải
ẹửựng taùi choó traỷ lụứi và lờn bảng trỡnh bày bài giải
ẹửựng taùi choó traỷ lụứi
2 vaọn duùng:
1 C2
4π
rad/s
3 A
4 DVới ω =
6 dVới k = 4m = 0,4 N/m
A = 0,04 m
7 A, 8 D, 9 D, 10 A
Trang 11TỰ CHỌN 6 : SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Đặc điểm của sóng cơ, các đặc trưng của 1 sóng hình sin, PT sóng và tên gọi các đại lượng trong PT
- Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa, điều kiện giao thoa
2 Kỹ năng:
- Làm các bài tập định tính và định lượng về sóng cơ và giao thoa sóng thành thạo
- Nhận biết bước sóng trong trường hợp
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Các câu hỏi trắc nghiệm
2 Học sinh
- Nhớ lại các kiến thức cần ôn tập trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới :
Hoạt động 1: nhắc lại kiến thức cũ
? định nghĩa sóng cơ? Sóng cơ
truyền được trong những môi
trường nào?các đặc trưng của
một sóng sin?PT sóng
Đứng tại chỗ trả lời 1 kiến thức :
a Sóng cơ: + là dao động lan truyền trong 1 môi trường +không truyền được trong chân không
+ sóng ngang chỉ truyền đượctrong chất rắn , các môi trường còn lại không truyền được + sóng dọc : truyền được trong : khí , lỏng, rắn
Hoạt động 2: Giao bài tập vận dụng
1 Một sĩng cơ học cĩ tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đĩ bước sĩngđược tính theo cơng thức
A λ=vf B λ=v/f C λ=2vf D λ=2v/f
2 Sĩng cơ học lan truyền trong mơi trường đàn hồi với vận tốc v khơng đổi, khi tăng tần số sĩng lên 2 lần thìbước sĩng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Khơng đổi D Giảm 2 lần
3 Vận tốc truyền sĩng phụ thuộc vào
A Năng lượng sĩng B Tần số dao động C Mơi trường truyền sĩng D Bước sĩng
4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nĩ nhơ lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữahai ngọn sĩng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sĩng trên mặt biển là
Trang 126 Cho một sĩng ngang cĩ phương trình sĩng là u = 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − mm, trong đĩ x tính bằng cm, t tính bằnggiây Chu kì của sĩng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
7 Cho một sĩng ngang cĩ phương trình sĩng là u = 8cos )
50
x1,0
t(
t ( −
π mm, trong đĩ x tính bằng cm, t tính bằnggiây Vị trí của phần tử sĩng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A uM = 0 mm B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm
10 Một sĩng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sĩng 3,2m Chu kì của sĩng đĩ là
A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s
11 SÓNG CƠ là
A sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất
C chuyển động tương đối của vật này so với vật kia
D sự co giãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
12 Bước sóng là
A quãng đường mà mỗi phần tử môi trường đi được trong 1 giây
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
13 Sóng ngang là sóng
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C.trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một với phương truyền sóng
14 phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ
A sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không
15 phát biểu nào sau đây về sóng cơ không đúng ?
A sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục
B sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
V sóng dọc là song có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
16 phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng ?
A chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
?3, vận tốc truyền sóng phụ Đứng tại chỗ trả lời 2 vận dụng:
Trang 13thuộc vào cái gì?vì sao?
?4, 2m chính là đại lượng nào?1
lần nhô lên hết bao nhiêu thời
gian? Suy ra t=?
?5, tìm f ta dựa vào Ct gì?tương tự
ở câu 6,7?
? khoảng cách giữa hai điểm dao
động cùng pha ntn so với λ?
tương tự 9,10?
Đứng tại chỗ trả lờiLên bảng vẽ hình dạng nhấp nhôĐứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lời
1b, 2d, 3c
4 λ = 2 m Khi thực hiện 10 lần nhô lên cao liên tiếp ta có : 9T = 18 →T = 2 s
→v= 1 m/s
5b, 6a, 7b , 9 a, 10a,11b, 12c,8.vì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha nên khoảng cách giữa hai điểm d = λ = 80 cm →v= 400 m/s
13c, 14d, 15b, 16c
Trang 14
Tuần 7 Ngày soạn: 09/10/2012
TỰ CHỌN 7 : GIAO THOA SÓNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Đặc điểm giao thoa sóng
- Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa, điều kiện giao thoa
2 Kỹ năng:
- Làm các bài tập định tính và định lượng về sóng cơ và giao thoa sóng thành thạo
- Nhận biết bước sóng trong trường hợp
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
- Các câu hỏi trắc nghiệm
2.Học sinh
- Nhớ lại các kiến thức cần ôn tập trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
Nhắc lại công thức xác định
vị trí cực đại – cực tiểu giao
thoa?nêu rõ tên gọi ?PT sóng
dao động tổng hợp?
Đứng tại chỗ trả lời 1 Kiến
thức:
+Khoảngcách giữahai điểmdao độngcực đại(hoặc haiđiểmđứngyên) liêntiếp là
Hoạt động 2: Giao bài tập vận dụng
1 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?Hiện tượng giao thoa sĩng chỉ xảy ra khi hai sĩng được tạo ra từ haitâm sĩng cĩ các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một gĩc khơng đổi D Cùng biên độ cùng pha
2 Phát biểu nào sau đây là đúng
Trang 15A Hiện tượng giao thoa sĩng xảy ra khi cĩ hai sĩng chuyển động ngược chiều nhau.
B Hiện tượng giao thoa sĩng xảy ra khi cĩ hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sĩng xảy ra khi cĩ hai sĩng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biênđộ
D Hiện tượng giao thoa sĩng xảy ra khi cĩ hai sĩng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
3 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm khơng dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sĩng trên mặt chất lỏng, các điểm khơng dao động tạo thành các vân cựctiểu
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sĩng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đườngthẳng cực đại
4.Trong hiện tượng dao thoa sĩng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nốihai tâm sĩng bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sĩng B Bằng một bước sĩng
C Bằng một nửa bước sĩng D Bằng một phần tư bước sĩng
5 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sĩng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động cĩ tần số 50 Hz và
đo được khoảng cách giữa hai gợn sĩng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sĩngcủa sĩng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A λ=1mm B λ=2mm C λ=4mm D λ=8mm
6 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sĩng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động cĩ tần số 100 Hz và
đo được khoảng cách giữa hai gợn sĩng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sĩngtrên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
7 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảngcách S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sĩng nước là 1,2m/s Cĩ bao nhiêu gợn sĩng trong khoảng giữa S1vàS2 ?
A 8 gợn sĩng B 14 gợn sĩng C 15 gợn sĩng D 17 gợn sĩng
8 điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương
a chuyển động ngược chiều giao nhau
b cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
c cùng bước sóng giao nhau
d cùng biên độ , cùng tốc độ giao nhau
9 một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với tốc độ v= 8 m/s Người ta thấy 2điểm gần nhau nhất trên mặt nước , cùng nằm trên đường thẳng qua o, cách nhau 20 cm luôn dao độngcùng pha Tần số của sóng bằng
a 40 HZ b 4HZ c 120 HZ d 20 HZ
10 Một sóng cơ lan truyền theo phương OX Li độ của phần tử M ở cách gốc O một đoạn x (tính bằngcm), tại thời điểm t(s) có dạng u = 10 cos(10x – 400 t) (cm) Vận tốc của sóng bằng
a 40 cm/s b 60 cm/s c 80 cm/s d 25 cm/s
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
Từ câu 1- 4 Y/C hs đứng tại chỗ
trìng bày cách chọn đáp án
?5, 2 mm =?
? 6, tương tự , 4 mm =?λ để tính
v ta áp dụng CT gì?
?7, λ = ?, vậy độ dài S1S2 = ? λ
Cho Hs vẽ hình để dếm bao
nhiêu sóng
?8, Y/C HS nêu đáp án và lý giải
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiLên bảng vẽ hình
2 vận dụng:
1d, 2d, 3d ,4cCâu 5:
2
λ
= 2 →λ = 4 Nên chọn cCâu 6 Ta có λ = 8 mm →
v = λ.f = 800 mm/ s = 0,8m/s chọn d
Trang 16?câu 9, tương tự câu nào?
?để tìm v, ta phải biết được
những đại lượng nào,?muốn vậy
phải căn cứ vào đâu?
Lên bảng trình bày
Đứng tại chỗ trả lời
câu 7 λ = v f = 1,2 cm
vì độ dài S1S2 = 9,6 cm nên nó bằng 8λ qua hình vẽ ta đếm được 15 gợn sóng nên chọn ccâu 8.chonï b
câu 9.f =
λ
v
= 40 HZ chọn acâu 10 từ PT ta có T =
Trang 17Tuần 9 Ngày soạn: 24/10/2012
1 Giaĩ viên : Các câu hỏi trắc nghiệm
2 Học Sinh : nhớ lại các kiến thức liên quan cần ôn tập
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp – kiểm tra SS
2 Bài cũ: Không
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
? Định nghĩa , ĐK để có sóng
dừng?
? Nêu ĐK để có sóng dừng trên
sợi dây hai đầu cố định – 1 đầu
tự do một đầu cố định?
Đứng tại chỗ trả lời 1 Kiến thức
+Dây cĩ hai đầu cố định thì :
l = k2
λ
+ 4
Hoạt động 2: giao bài tập
1 sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của
A dây bằng một phần tư bước sóng B bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C.dây bằng bước sóng D bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi cĩ sĩng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại khơng dao động
B Khi sĩng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sĩng ngừng dao động cịn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi cĩ sĩng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây cĩ các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi cĩ sĩng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ cịn sĩng phản xạ, cịn sĩng tới bị triệt tiêu
3 Hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sĩng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A.Bằng hai lần bước sĩng.B.Bằng một bước sĩng.C.Bằng một nửa bước sĩng.D Bằng một phần tư bướcsĩng
4 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây cĩsĩng dừng với hai bụng sĩng Bước sĩng trên dây là
A λ=13,3 cm B λ=20 cm C λ=40 cm D λ=80 cm
5 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây cĩ sĩngdừng với hai bụng sĩng Vận tốc sĩng trên dây là
A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
Trang 186 Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sĩng dừng trên dây với tần số 50Hz, trênđoạn AB thấy cĩ 5 nút sĩng Vận tốc truyền sĩng trên dây là
Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải (25P )
? 1, 2, 3 chọn câu nào?
? 4, dựa vào CT gì để tìm bước
sóng?
? 5, 6 tương tự 18?để tìm v ta áp
dụng CT gì?
? 7, ở đây hai đầu ống sáo xem
như nút hay bụng? từ đó sử dụng
CT gì?
? 8, tìm v áp dụng CT gì?
Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng thực hiện bài toán
Đứng tại chỗ trả lời
Trang 19Tuần 10 Ngày soạn: 30/10/2012
Tự chọn 9 CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA ÂM
1 Ổn định lớp – kiểm tra SS
2 Bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1: nhắc lại kiến thức cũ về sóng âm
? Định nghĩa sóng âm? ĐN âm
nghe được – hạ âm – siêu âm?
các đặc trưng sinh lý và vật lý
của âm?
Đứng tại chỗ trả lời 1 kiến thức :
âm:
- nghe được : 16HZ < f < 200000 HZ
Hoạt động 2: Giao bài tập vận dụng
1 Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng mộtphương truyền sĩng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
2 Một sĩng cơ học cĩ tần số f = 1000 Hz lan truyền trong khơng khí Sĩng đĩ được gọi là
A Sĩng siêu âm B Sĩng âm C Sĩng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
3 Sĩng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta cĩ thể cảm thụ được sĩng cơ học nàosau đây
A Sĩng cơ học cĩ tần số 10 Hz B Sĩng cơ học cĩ tần số 30 kHz
C Sĩng cơ học cĩ chu kì 2,0 sµ . D Sĩng cơ học cĩ chu kì 2,0 ms.
4 Một sĩng âm cĩ tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong khơng khí Độ lệch pha giữa hai điểmcách nhau 1m trên một phương truyền sĩng là
A ∆ϕ=0,5π (rad). B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad) D ∆ϕ=3,5π (rad).
5 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm cĩ tần số khơng xác định
Trang 20C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm.
6 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Âm cĩ cường độ lớn thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ “to”.B.Âm cĩ cường độ nhỏ thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ
A l =0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cmD l = 12,5 cm
8 Tiếng cịi cĩ tần số 1000 Hz phát ra từ một ơtơ đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vậntốc âm trong khơng khí là 330 m/s Khi đĩ bạn nghe được âm cĩ tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz
9.cảm giác âm phụ thuộc vào
A nguồn âm và môi trường truyền âm B nguồn âm và tai người nghe
C môi trường truyền âm và tai người nghe D tai người nghe và dây thần kinh thị giác
10 Độ cao của âm phụ thuộc vào
A độ đàn hồi của nguồn âm B biên độ dao động của nguồn âm
C tần số của nguồn âm D đồ thị dao động của nguồn âm
11.trong các nhạc cụ hộp đàn có tác dụng gì?
A làm tăng độ cao và độ to của âm B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D tránh được tạp âm và tiếng ồn , làm cho tiếng đàn trong trẻo
12 tốc độ âm trong môi trường nào sau nay là lớn nhất
A trong không khí loãng B trong không khí C trong nước nguyên chất D trong chất rắn
13 phát biểu nào sau đây không đúng?
A.nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B tạp âm là các âm có tần số không xác định
C độ cao của âm là moat đặc tính của âm D âm sắc là moat đặc tính của âm
14 hộp cộng hưởng có tác dụng gì?
A tăng tần số của âm B tăng tốc độ của âm c tăng độ cao của âm d tăng cường độ âm
15 Một sĩng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sĩng truyền được 6m Vận tốctruyền sĩng trên dây là bao nhiêu ?
16 Một sĩng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u =3,6cos( )πt cm, vận tốc sĩng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn2m là
A uM = 3,6cos( tπ )cm B uM = 3,6cos(πt−2)cm C uM = 3,6cosπ(t−2)cm D uM = 3,6cos(πt+2π)cm
17 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hồ theo phương thằng đứng với biên độ 3 cmvới tần số Hz Sau 2 s sĩng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiềudương Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là
A xM = 0 cm B xM = 3 cm C xM = -3 cm D xM = 1,5 cm
18 Trong mot thí nghiệm về giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồng sĩng kết hợp S1 và S2 dao động với tần
số 15 Hz Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30 cm/s Với điểm M cĩ những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽdao động với biên độ cực đại ?
A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
19 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, cĩ mức cường độ âm là LA =
90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đĩ là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đĩ tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải
Trang 211? Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất ntn so với λ?
? để tìm f ta áp dụng CT gì?
? 2, để trả lời cho câu hỏi này ta
cần dực vào lý thuyết nào? suy ra
sóng đó thuộc loại gì?
? 3, tương từ câu 2 tuy hiên ta
cần đổi ĐV ở các ĐA?
?4,độ lệch pha giữa hai điểm
được tính ntn? vậy trước hết ta
tínhλ ntn?
? 5, trả lời câu nào sai?
? 6, câu nào đúng?
?7, tương tự 2?
? 8, bước sóng của sóng âm= ?tần
số âm do ô tô chuyển động = ?
khi đó tai ta nghe được âm có tần
số =?
? 9,10 dựa vào đặc điểm gì của
âm để trả lời?
?11 12,13,14chọn câu gì?
? 15, tìm v áp dụng CT gì?
?16,17PT dao động tại M cách O
1 khoảng = x được viết ntn?
?18, để tại M dao động với biên
độ lớn nhất thì cần ĐK gì?
Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng + đứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lời
Lên bảng viết
Đứng tại chỗ trả lời
1 ta có
2
λ
= 0,85 →λ = 1,7 mKhi đó f =
9 B, 10 C ,11 C, 12 D , 13 A, 14 D
15 C vì ϑ =
t
s
= 1 m/s = 100 cm/s
19 chọn C
Trang 22Tiết 10 Ngày dạy: 09/11/2012
Tự chọn 10 ÔN TẬP CHƯƠNG II
- Phương pháp giải bài tập
- Lựa chọn cac bài tập đặc trưng
2 Học sinh
- Häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
3 Bài mới
* Vào bài
- Để củng cố kiến thức đã học ta sẽ tiến hành giải một số bài tập cĩ liên quan qua tiết bài tập
Hoạt động 1: Bài tập SGK trang 40 (20 phút)
- Yêu cầu hs đọc các bài tập
6,7 SGK thảo luận theo nhĩm
λ = 1cm = 1.10-2m
v = 10-2.50= 0,5 m/s
-// -Hoạt động 2: Bài tập SGK trang 45 (20 phút)
- Yêu cầu hs đọc các bài tập
5,6 SGK thảo luận theo
d1− 2 = đã học tính vậntốc và hai điểm liên tiếp tứclà
λ
)1(
' 2
d1− 2 =
λ
)1(' 2
d' = 1+∆1
d d
d' = 2−∆2
Giải hệ 4 phương trình trên ta được
cm
d =0,625
∆
Trang 23- Gọi hs lên bảng giải.
- Nhận xét, kết luận
- Tiến hành giải
- Đọc bài 8
- Trên S1S2 có 12 điểm đứngyên tức là có 11 khoảng
2
11λ = ⇒λ =
Vậy v=λf =2.26=52cm/s
Trang 24Tự chọn 11 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1-Kiến thức:
- Hệ thơng kiến thức về sĩng cơ học,sĩng âm
2-Kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức của chương để giải bài tập định tính và định lượng cĩ liên quan
-Rèn luyện khả năng tính tốn,xử lý thơng tin trong việc trả lời trắc nghiệm khách quan
Hoạt động 1 : HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 2
1-Sĩng cơ: sĩng ngang + sĩng dọc ( khơng truyền được trong chân khơng)
2-Đặc trưng sĩng hình sin: biên độ , chu kì, bước sĩng, tốc độ truyền sĩng( phụ thuộc bản chất mơi trường), năng lượng
v T f
Khi sĩng lan truyền do 1 nguồn phát ra : khoảng cách giữa hai đỉnh sĩng liên tiếp = 1 bước sĩng.
3-Phương trình sĩng tại 1 điểm do nguồn truyền tới: os(2 2 )
4-Vị trí cực đại giao thoa: d2− =d1 k ;λ k = ±0, 1
Vị trí cực tiểu giao thoa: 2 1
1( ) ; 0, 1
2
Quỹ tích là các H nhận hai nguồn kết hợp làm tiêu điểm
Khoảng cách giữa 2 cực đại ( 2 cực tiểu ) liền kề = nửa bước sĩng.
-yêu cầu HS nhắc lại các kiến
thức trọng tâm của chương
HS nhắc lại các kiến thức trọng
Trang 25Hoaùt ủoọng 2 : Giao BT tửù laứm
Câu 1: Moọt soựng coự taàn soỏ 500Hz, coự toỏc ủoọ lan truyeàn 350m/s Hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt treõn phửụngtruyeàn soựng phaỷi caựch nhau gaàn nhaỏt moọt khoaỷng laứ bao nhieõu ủeồ giửừa chuựng coự ủoọ leọch pha baống
Câu 2: Tìm câu phát biểu đúng trong số các câu dới đây:
A Năng lợng của sóng truyền trên dây, trong trờng hợp không bị mất năng lợng, tỉ lệ với bình phong biên
độ sóng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách đến nguồn phát ra sóng
B Bớc sóng đợc tính bởi công thức λ = v/f Nó đợc đo bằng khoảng cách giữa 2 điểm có li độ bằng 0 kềnhau
C Sóng ngang là sóng có phơng dao động nằm ngang ; các phần tử của môi trờng vật chất vừa dao độngngang vừa chuyển động với vận tốc truyền sóng
D Những điểm cùng nằm trên một phơng truyền sóng, ở cách nhau 2,5 lần bớc sóng thì dao động ngợc phavới nhau, nhanh chậm hơn nhau về thời gian là 2,5 lần chu kì
Câu 4: Một dây đàn dài l =0,600 m đợc kích thích phát ra âm La trầm có tần số f = 220Hz với 4 nút sóngdừng Xác định vận tốc truyền sóng tr ên dây
Câu 5 Sau khi bắn súng 9,1s ngời bắn nghe thấy tiếng nổ thứ hai gây ra do sự phản xạ âm từ vách núi ở cách
xa mình 1500m Lúc đó có gió thổi theo phơng truyền âm Vận tốc truyền âm trong không khí yên tĩnh là v
Câu 7 Tìm câu phát biểu SAI trong số các câu dới đây:
A Âm La phát ra bởi đàn ghi ta điện ở nhà hát và âm Đô phát ra bởi sáo ở trong phòng là hai âm khác nhau
về tần số, về biên độ âm cơ bản và về dạng đờng biểu diễn sự biến thiên li độ theo thời gian
B Các nhạc cụ phát ra cùng một âm cơ bản kèm theo các hoạ âm thì gây ra cảm giác âm có độ cao xác
định nhng có âm sắc khác nhau vì mỗi nhạc cụ có cấu tạo cộng hởng với các âm có tần số xác định
C Mức cờng độ âm cực tiểu mà tai nhận biết đợc gọi là ngỡng nghe Mức cờng độ âm cực đại mà tai chịu
Câu 9 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f= 15Hz.Vận tốc truyền sóg trên mặt nớc là 30m/s Tại điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần lợt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2):
C O(d1 = 25cm và d2 =21cm) D P(d1 = 26cm và d2 =27cm)
Câu 10 Moọt soựng aõm truyeàn trong khoõng khớ, trong soỏ caực ủaùi lửụùng: bieõn ủoọ soựng, taàn soỏ soựng, vaọn toỏctruyeàn soựng vaứ bửụực soựng ; ủaùi lửụùng khoõng phuù thuoọc vaứo caực ủaùi lửụùng coứn laùi laứ
A taàn soỏ soựng B bieõn ủoọ soựng.
C vaọn toỏc truyeàn soựng D bửụực soựng.
Câu 11 Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phơng trình: u = 20cos(20x - 2000t)
Câu 12 Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nớc dao động điều hoà với tần số f = 15Hz, cùng pha Tại điểm
M trên mặt nớc cách các nguồn đoạn d1 = 14,5cm và d2 = 17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trungtrực của AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc
Trang 26Câu 13: Một dây đàn có chiều dài L đợc giữ cố định ở hai đầu Hỏi âm do dây phát ra có bớc sóng dài bằng bao nhiêu?
Hoaùt ủoọng 3 : giaỷi baứi taọp
Gọi lần lượt từng HS lờn bảng trỡnh
bày cỏch giải cho từng bài tập cụ
Tửù choùn 12 ẹOAẽN MAẽCH CHặ COÙ R hoaởc L hoaởc C
I MỤC TIấU
1 Kieỏn thửực :
- Giuựp HS nhụự laùi : pha giửừa u vaứ i , ủũnh luaọt oõm vieỏt cho tửứng ủoaùn maùch
2 Kyừ naờng :
Trang 27- Rèn luyện cho HS kỹ năng giải các bài toán điện xoay chiều
1 Ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức cũ
? đoạn mạch chỉ có R, hoặc chỉ
có L hoặc chỉ có C thì pha giữa u
và I ntn?định luật ôm trong các
TH đó viết ntn?
Từng HS đứng tại chỗ TL 1 Kiến thức:
a Đoạn mạch chỉ có R:
+ u và i cùng pha nhau : ∆ϕ = 0
+ biểu thức Đ/ L ÔM: I = U R
R
b Đoạn mạch chỉ có C:
+ u chậm pha hơn i 1 góc
với ZC = 1
c Đoạn mạch chỉ có L:
+ u nhanh pha hơn i 1 góc
với ZL= Lω
Hoạt động 2: Giao BT vận dụng
1 Đối với dịng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong cơng nghiệp, cĩ thể dùng dịng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển của một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng khơng
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì điều bằng khơng
D Cơng suất toả nhiệt tức thời cĩ giá trị cực đại bằng 2 lần cơng suất toả nhiệt trung bình
2 Cường độ dịng điện trong mạch phân nhánh cĩ dạng I = 2 2 100sin πt (A) Cường độ dịng điện hiệu dụngtrong mạch là
A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A
3 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cĩ dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch là
A U = 141 V B U = 50 Hz C U = 100 V D U = 200 V
4.Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào cĩ dùng giá trị hiệu dụng ?
A Hiệu điện thế B Chu kì C Tần số D Cơng suất
5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dịng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào khơng dùng giá trị hiệudụng ?
A Hiệu điện thế B Cường độ dịng điện C Suất điện động D Cơng suất
6 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khái niệm cường độ dịng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hố học của dịng điện
Trang 28B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng từ của dòng điện
D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện
7 Phát biểu nào sau dây là không đúng ?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ranhiệt lượng như nhau
8 Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thứccủa hiệu điện thế có dạng
A u = 220cos50t (V) B u = 220cos50 tπ (V) C.u = 220 2 sin 100 t(V) D u=220 2 sin 100πt(V)
9 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100 tπ (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạnmạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầuđoạn mạch là
A u = 12 cos 100 tπ (V) B u = 12 2 sin 100πt(V) C.u=12 2 sin( 100 π − π t / ) 3 (V) D.u=12
11 Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
12 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lầnC Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần
17 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng củacuộn cảm
A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần
18 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm phaπ/2so với hiệu điện thế
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2so với hiệu điện thế
Trang 29D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2so với dịng điện trongmạch.
19 Đặt hai đầu tụ điện C =10π−4(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
A ZC =200Ω B ZC =100Ω C ZC =50Ω D ZC =25Ω
20 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dịng điệnπ
hiệu dụng qua cuộn cảm là
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải BT
?1, chọn câu nào?
?2, tìm gì?dựa vào đâu để tính?
?11,12,13,14,15 Chọn câu nào?
?16, Zc = ?tương tự ở câu 17
?18?
?19,20,21,22,23,24 làm ntn?
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiNghe và ghi nhậnĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiLên bảng thực hiệnLên bảng thực hiệnĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiLên bảng thực hiện
20 zl = 2 fπ L = 100Ω
TƯƠNG TỰ : 21 d,22 b,23 b,24 b
Tự chọn 13 MẠCH GỒM R,L,C MẮC NỐI TIẾP
Trang 30- Các câu hỏi trắc nghiệm
2 Học sinh
- Nhớ lại các kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ
?Trong đoạn mạch gồm R,C,L
mắc nối tiếp thì I =? ϕ = ? Đứng tại chỗ trả lời 1 Kiến thức:
R
Z
Hoạt động 2: Giao BT vận dụng
25 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dịng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụthuộc vào
A Cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Cách chọn gốc tính thời gian D Tính chất của mạch điện
26 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh khi điện dung của
tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω = LC1 thì
A Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch B Cường độ dịng điện hiệudụng trong mạch cực đai
C Cơng xuất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại D Hiệu điện thế hiệu dụng giữahai đầu tụ điện đạt cực đại
27 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ? Trong mạch điện xoay chiều kgo6ng phân nhánh khi điện dung của
tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện L 1C
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
29 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta cĩ thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầucuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta cĩ thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụđiện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta cĩ thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điệntrở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta cĩ thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụđiện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
30 Cơng thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
C L
2 ( Z Z )
R
C L
2 ( Z Z ) R
C L
2 ( Z Z ) R
z = + − D z = R + ZL+ ZC.31.Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,cĩ R=30Ω, ZC =20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
A Z=50Ω B Z=70Ω C Z=110Ω D Z=2500Ω
Trang 3132 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
35 Khảng định nào sau đây là đúng
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dịng diện trong mạch thì
A Tần số của dịng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
B Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch
C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
36 Cơng suất toả nhiệt trung bình của dịng điện xoay chiều được tính theo cơng thức nào sau đây ?
A P=u icosϕ B P=u isinϕ C P=U Icosϕ D P=U Isinϕ
37 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số cơng suất của mạch điện xoay chiều ?
A k = sinϕ B k = cosϕ C k = tanϕ D k = cotanϕ
38 Mạch điện nào sau dây cĩ hệ số cơng suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
39 Mạch điện nào sau đây cĩ hệ số cơng suất nhỏ nhất ?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
40 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cĩ tính cảm kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiềuthì hệ số cơng suất của mạch
A Khơng thay đổi B Tăng C Giãm D Bằng 1
41 mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cĩ tính dung kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiềuthì hệ số cơng suất của mạch
A Khơng thay đổi B Tăng C Giãm D Bằng 0
42 Một tụ điện cĩ điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạnmạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số cơng suất của mạch là
A 0,3331 B 0,4469 C 0,4995 D 0,6662
43 Một tụ điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch nàyvào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng và đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
A 32,22,J B 1047 J C 1933 J D 2148 J
44 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50 Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là 0,2
A và cơng suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số cơng suất của mạch là bao nhiêu ?
A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
?25,26,27,28,29,30 chọn câu nào?
Trang 32Z R
U
+ VÀ
t = 60stương tự: 44 a
Tự chọn 14 CƠNG SUẤT CỦA DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 33Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ
? P= ? Trong đoạn mạch RLC
mắc nối tiếp thì cosϕ = ?
? vậy nếu thiếu đi 1 trong 3 thành
phần( thiếu R or L or C )thì cosϕ
= ?
?vai trò của cosϕ?
Đứng tại chỗ trả lời
cosϕ = U R
U
*nếu chỉ có R thì cosϕ = 1
*nếu chỉ có L or C thì cosϕ = 0
* nếu có R và C or có R và L thì cosϕ khác 0
*nếu có L và C mà không có R thì cosϕ = 0
Hoạt động 2: Giao BT vận dụng
1 Cơng suất toả nhiệt trung bình của dịng điện xoay chiều được tính theo cơng thức nào sau đây ?
A P=u icosϕ B P=u isinϕ C P=U Icosϕ D P=U Isinϕ
2 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số cơng suất của mạch điện xoay chiều ?
A k = sinϕ B k = cosϕ C k = tanϕ D k = cotanϕ
3 Mạch điện nào sau dây cĩ hệ số cơng suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
4 Mạch điện nào sau đây cĩ hệ số cơng suất nhỏ nhất ?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
5 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cĩ tính cảm kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiều thì
hệ số cơng suất của mạch
A Khơng thay đổi B Tăng C Giãm D Bằng 1
6 mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cĩ tính dung kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiềuthì hệ số cơng suất của mạch
A Khơng thay đổi B Tăng C Giãm D Bằng 0
7 Một tụ điện cĩ điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạnmạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số cơng suất của mạch là
A 0,3331 B 0,4469 C 0,4995 D 0,6662
8 Một tụ điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch nàyvào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng và đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
A 32,22,J B 1047 J C 1933 J D 2148 J
Trang 349 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50 Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là 0,2
A và cơng suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số cơng suất của mạch là bao nhiêu ?
A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75
10 Công suất trên mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
a một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện b trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
c điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau
d có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
11 trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng không (cosϕ = 0) khi
a đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần b đoạn mạch có điện trở bằng không
c đoạn mạch không có tụ điện d đoạn mạch không có cuộn cảm
12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
b công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng trong mạch
c công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trongmạch
d công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện
13.Mạch điện nào sau dây cĩ hệ số cơng suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải
?1,2 chọn đáp án nào?
?3, khi nào cosϕ lớn nhất? để có
được điều đó thì cần đk gì?
?4, tương tự với cosϕ nhỏ nhất?
?5, Zl tỉ lệ ntn với f? do đó khi
tăng f thì Zl ntn?suy ra cosϕ ntn?
?6, Zc tỉ lệ ntn với f? do đó khi
tăng f thì Zc ntn?suy ra cosϕ ntn?
?7, cosϕ = ?
?8, công thức tính điện năng tiêu
thụ?
?9, tính cosϕ ntn cho đơn
giản,khi đã biết P, U, I?
?10,11,12 Chọn câu nào?
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lời
Lên bảng thực hiệnĐứng tại chỗ nêu CT sau đó lên bảng thực hiện giải bài toán
Đứng tại chỗ trả lời
2 Vận dụng:
1 c, 2 b
3 vì cosϕ lớn nhất khi cosϕ = 1
nên suy ra đoạn mạch chỉ có R1mắc nối tiếp R2 chọn A
4 tương tự : cosϕ nhỏ nhất khi
Với
Z = R2 +(Z C)2 trong đó
Zc =
50.2.10.3,5
C
Z R
Trang 35Tuần 16 Ngày soạn: 12/12/2012
Tự chọn 15 MÁY BIẾN THẾ VÀ SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Trang 36- Nhớ lại kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ:
?nguyên tắc hoạt động của máy
biến áp?mối quan hệ giữa U,I,
1
N
N
( U tỉ lệ thuận vớii N , U tỉ lệ nghịch với I )
*N1, N2 : số vịng dây cuộn sơ cấp
và thứ cấp (vịng)
* I1, I2 : CĐDĐ cuộn sơ cấp và thứ cấp (A)
-Cơng suất hao phí P hp truyền tải điện năng:
Php = r
2 2
Phat Phat
-Độ giảm thế trên dây dẫn :
∆U = r I
Hoạt động 2: Giao BT vận dụng
1 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là khơng đúng ?
A Máy biến thế cĩ thể tăng hiệu điện thế C Máy biến thế cĩ thể thay đổi tần số địng điện xoaychiều
B Máy biến thế cĩ thể giảm hiệu điện thế D Máy biến thế cĩ tác dụng biến đổi cường độ dịng điện
2 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
đi xa ?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa
3 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là
A Để máy biến thế ở nơi khơ thống B Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau
4 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vịng và 120 vịng Mắc cuộn sơ cấpvới mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A 24 V B 17 V C 12 V D 8,5 V
5 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 2200 vịng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220
Hz, khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vịng của cuộn thứ cấp là
A 85 vịng B 60 vịng C 42 vịng D 30 vịng
Trang 376 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 3000 vịng, cuộn thứ cấp 500 vịng, được mắc vào mạng điệnxoay chiều tần số 50 Hz khi cĩ cường độdo2ng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dịng điện qua cuộn
sơ cấp là
A 1,41 A B 2,00 A C 2,83 A D 72,0 A
7 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cơng suất 200 kW Hiệu số chỉcủa các cơng tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Cơng suấtđiện hao phí trên đường dây tải điện là
A ∆P=20kW B ∆P=40kW C ∆P=83kW D ∆P=100kW
8 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cơng suất 200 kW Hiệu số chỉcủa các cơng tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Hiệu suấtcủa quá trình truyền tải điện là
A H = 95% B H = 90% C H = 85% D H = 80%
9 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV, Hiệu suất trong quá trình tải là H =80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A Tăng hiệu điện thế lên đến 4 kV B Tăng hiệu điện thế lên đến 8 kV
C Giảm hiệu điện thế xuống cịn 1 kV D Giảm hiệu điện thế xuống cịn 0,5 kV
10 Phát biểu nào sau đây khi nói về máy biến thế là đúng ?
a Máy biến thế chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều
b các cuộn dây máy biến thế đều được quấn trên lõi sắt
c dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số
d suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng
11 một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần , cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng của máy không đáng kể Nếu tăng trị số điện trở mắc vớicuộn thứ cấp lên hai lần thì
a Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn thứ cấp giảm hai lần còn trong cuộn sơ cấp không đổi
b điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần
c suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp tăng lên hai lần , trong cuộn sơ cấp không đổi
d công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần
12 phát biểu nào dưới đây không đúng? trog quá trình tải điện năng đi xa , công suất hao phí
a tỉ lệ với thời gian truyền tải b tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện
c tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
d tỉ lệ vớibình phương công suất truyền đi
13 cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch mộtđiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp giữa hai đầu phần tử X là U/4, giữa hai đầu phần tử
Y là 3U/4 hai phần tử X , Y tương ứng là
a tụ điện và điện trở thuần b điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm
c.tụ điện và cuộn dây không thuần cảm d hai tụ điện có điện dung khác nhau
14 đoạn mạch có R,l,c mắc nối tiếp có R = 40 Ω ,
C
ω
1 = 20Ω , ωL= 60Ω.Đặt vào hai đầu điện áp u =
240 2 cos(100πt) V Cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm là
Hoạt động 3: Hướng dẫn giải
?1,2,3 chọn câu nào?
1
N N
Trang 38?8- 12 chọn đáp án nào?giải
thích?
?13, Nếu ta chọn đáp án a thì
sao?
Tượng tự với các đáp án còn lại?
?muốn tìm I ta cần dựa vào CT
gì?
Muốn vậy ta cần tính cái gì trước
khi tìm I?
Đứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lời
Đứng tại chỗ trả lờiĐứng tại chỗ trả lời rồi lên bảng trình bày
U U
U
VÔ LÝTừ đó ta đi đến nhận d
góc 4
TỰ CHON 16 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHA - 3 PHA & ĐỘNG CƠ KHƠNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Trang 39- Giúp HS phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa các động cơ để tránh nhầm lẫn và thấy được sự phong phú của bộ môn
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Các câu hỏi trắc nghiệm
2 Học sinh :
- Nhớ lại các kiến thức cần ôn tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp – Kiểm tra SS
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ:
GV : Nêu câu hỏi : ? Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của các máy phát điện
?Giữa chúng có gì giống và khác nhau
HS : đứng tại chỗ trả lời
MÁY PHÁT ĐIỆN XC 1 PHA MÁY PHÁT ĐIỆN XC 3
PHA
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNGBỘ3PHA
a.Cấu tạo :
* phần cảm (Tạo ra từ thông
biến thiên) :có p nam châm gắn
trên một vòng tròn có trục quay
- RÔTO
* phần ứng: có các cuộn dây
giống nhau gắn cố định trên
1vòng tròn
a.Cấu tạo :
* phần cảm: Tạo ra từ
thông biến thiên) :có 1 nam châm gắn trên một vòng tròn
có trục quay - RÔTO
* phần ứng: có 3 cuộn dây
giống nhau gắn cố định trên
1vòng tròn tròn và hợp với nhau góc 1200
a.Cấu tạo :
* phần cảm:khung dây quay
dưới tác dụng của từ trường quay
* phần ứng : có 3 cuộn dây giống
nhau gắn cố định trên 1vòng tròn và
lệch nhau góc 1200
b Lưu Ý:vòng tròn chứa nam
châm phải nằm trong vòng tròn
chứa cuộn dây
b Lưu Ý:trục quay của NC
phải đi qua tâm của vòng trònchứa các cuộn dây
b Lưu Ý:khung dây đặt vào giữa vòng
tròn chứa các cuộn dây và nhận trục quay của vòng tròn làm trục quay cho khung dây
c.nguyên tắc hoạt động:
khi NC quay →φ với tần số f
= pn với n là tốc độ quay của
rôto→ ở mỗi cuộn dây xuất
hiện một suất điện động biến
thiên với tần số f
c.nguyên tắc hoạt động:
khi NC quay →φ→ ở mỗi cuộn dây xuất hiện một suất điện động biến thiên vì các cuộn dây đặt lệch nhau 1200nên Sđđsinh ra trong các cuộn dây cũng lệch nhau 1200 Nếu tano61i các cuộn dây với mạch ngoài thì
c.nguyên tắc hoạt động:
khi cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây khi đó tại trục quay tạo ra một từ trường quay Dưới tác dụng củatừ trường quay thì khung dây quay nhưng nó quay với tốc độ nhỏ hơn tóc độ quay của từ trường
Hoạt động 2: Giao BT vận dụng
1 trong các máy phát điện xoay chiều một pha
a phần tạo ra từ trường là rô to b phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato
c bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato
d.suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
2 phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều là đúng?
a biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm
b tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của của phần ứng
c dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng
d dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng
Trang 403 phát biểu nào sau đây đối với máy phát điện xoay chiều một pha là đúng?
a dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng
b tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng
c biên độ của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng
d cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng
4 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Khung dây quay trong điện trường
D Khung dây chuyển động trong từ trường
5 Hiện nay với các máy phát điện cơng suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dịng điệnxoay chiều một pha ?
A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm
B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lịng nam châm
C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây
D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lịng stato cĩ các cuộn dây
6 Rơto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm cĩ 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vịng / min Tần
số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?
C Hiệu điện thế pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha
D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hồ cĩ tiết diện nhỏ nhất
11 Trong cách mắc dịng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là khơngđúng ?
A Dịng điện trong mỗi pha bằng dịng điện trong mỗi dây pha
B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha
C Cơng suất tiêu thụ trên mỗi pha điều bằng nhau D Cơng suất của ba pha bằng ba lần cơng suất mỗi pha.12.Khi truyền tải điện năng của dịng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn
13 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V Trongcách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là
A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao
B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác
C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao