- Viết được: Phương trỡnh của con lắc lũ xo thẳng đứng, cụng thức liờn hệ giữa tần số gúc, chu kỡ và tần số, cụng thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hũa.. Bài giảng: * Hoạt độ
Trang 1Chủ đề I DAO ĐỘNG CƠ
BỔ XUNG VỀ CON LẮC Lề XO
Ngày soạn: 20/8/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 1
I MỤC TIấU
- Nờu được: Cấu tạo của con lắc lũ so thẳng đứng , cỏc khỏi niệm li độ, biờn độ, tần số, chu kỡ, pha, pha ban đầu
- Viết được: Phương trỡnh của con lắc lũ xo thẳng đứng, cụng thức liờn hệ giữa tần số gúc, chu kỡ và tần số, cụng thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hũa
II CHUẨN BỊ
Giỏo viờn
Chuẩn bị một con lắc lũ xo thẳng đứng cho học sinh quan sỏt dao động
Học sinh: ễn lại kiến thức về con lắc lũ xo nằm ngang.
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa, cỏc cụng thức về con lắc lũ xo nằm ngang.
c Bài giảng:
* Hoạt động 1:Lý thuyết
HS: Vẽ hình
HS: Xác định các lực tác
dụng lên vật và xác định vị
trí cân bằng của vật
HS: Viết phơng trinh động lực học dới dạng
véc tơ
HS: Chiếu lên trục Ox để tìm phơng trình
động lực học dới dạng đại số
HS: Kết luận về dao động điều hòa của con
lắc lò xo treo thẳng đứng
GV: Giới thiệu phơng trình vi phân của dao
động điều hòa
A Lý thuyết
1 Con lắc lò xo treo thẳng đứng
Gồm lò xo có độ cứng k, có khối lợng không đáng kể,
ợc treo vào một điểm cố định, còn vật có khối lợng m,
đ-ợc móc vào đầu dới của lò xo
Kéo vật theo phơng thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng một
đoạn nhỏ rồi buông tay, ta thấy con lắc dao động quanh
vị trí cân bằng
2 Khảo sát dao động của con lắc lò xo thẳng đứng về mặt động lực học
a) Xác định vị trí cân bằng
Trong quá trình dao động, vật chịu tác dụng của trọng lực P và lực đàn hồi F của lò xo.dh
ở vị trí cân bằng ta có: P +
dh
F = 0 Chiếu lên trục Ox ta có:
mg – kl0 = 0 Với l0 là độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng
b) Xác định hợp lực tác dụng vào vật
ở vị trí có tọa độ x ta có: P +
dh
F = ma
Chiếu lên trục Ox ta có:
mg – k(l0 + x) = ma
=> -kx = ma => a = -
m
k
x = - 2x Vậy con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa với với tần số góc =
m
k .
Hợp lực tác dụng vào vật là lực kéo về, có độ lớn tỉ lệ
với li độ: F = -kx
3 P h ơng trình và đồ thị của dao động điều hòa
a) Phơng trình vi phân của dao động điều hòa
a = x’’ = - 2x hay x’’ + - 2x = 0
Trang 2HS: nêu phơng trình của dao động điều hòa.
GV: Giới thiệu đồ thị li độ – thời gian của
dao động điều hòa
GV: Giới thiệu đồ thị vận tốc – thời gian của
dao động điều hòa
GV:Giới thiệu đồ thị gia tốc – thời gian của
dao động điều hòa
Yêu cầu học sinh dựa vào đồ thị, nhận xét về
độ lệch pha giữa x v và a
b) Phơng trình của dao động điều hòa
x = Acos(t + )
c) Đồ thị của dao động điều hòa
Li độ:
Vận tốc:
Gia tốc:
d Củng cố: Cho học sinh túm tắt phần lớ thuyết đó học trong bài.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập từ 2.35 - 2.47/SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
( Tiếp ) BỔ XUNG VỀ CON LẮC Lề XO
Ngày soạn: 20/8/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 2
I MỤC TIấU
Trang 3- Viết được: Phương trỡnh của con lắc lũ xo thẳng đứng, cụng thức liờn hệ giữa tần số gúc, chu kỡ và tần số, cụng thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hũa
- Làm được cỏc bài tập tương tự như trong sgk
II CHUẨN BỊ
Giỏo viờn: Chuẩn bị một số bài tập.
Học sinh: ễn lại kiến thức về con lắc lũ xo nằm ngang.
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ: Cấu tạo co lắc lũ xo thẳng đứng, phương trỡnh dao động.
c Bài giảng:
* Hoạt động 1:Lý thuyết
HS: Chọn mốc thế năng và viết biểu thức thế
năng , cơ năng của con lắc
GV: Giới thiệu sự bảo toàn cơ năng của con
lắc
GV: Giới thiệu đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của thế năng, động năng và cơ năng của con
lắc vào li độ
* Hoạt động 1:Bài tập
HS: Túm tắt, nờu cỏch giải và giải
HS: Túm tắt, nờu cỏch giải và giải
GV: Hướng dẫn cỏch tỡm pha ban đầu
A Lý thuyết
4 Cơ năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
a) Thế năng
Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng ta có:
Wt = 2
1
kx2
b) Cơ năng
W = Wt + Wđ =
2
1
kx2 + 2
1
mv2
Khi không có ma sát thì cơ năng của con lắc đợc bảo toàn:
W = 2
1
kx2 + 2
1
mv2 =
2
1
kA2 = hằng số
B Bài tập
1 Bài 2.35/SOT
Giải
Ta có : mg – kl0 = 0
10
l
g
Chọn đáp án: A
2.Bài 2.6 /SBT
Giải
a) Phương trỡnh dao động: x = Acos(t + ) =
2 , 0
2
T = 10 (rad/s).
Khi t = 0 thỡ x = 0 => 0 = Acos => =
2
vỡ khi
t = 0 thỡ v < 0 nờn nhận nghiệm =
2
Vậy: x = 0,2cos(10t +
2
) (m)
b) Tại thời điểm t =
4
3T
= 0,15s :
v = - 10.0,2.sin(1,5 +
2
) = 0
Trang 4GV: Hướng dẫn xác định chiều của a, của F.
a = - (10)2.0,2.cos(1,5 +
2
) = - 200(m/s2) < 0
Do đó
a hướng theo chiều âm của trục Ox về phía vị trí
cân bằng
Lực kéo về: F = ma = 0,05.(-200) = - 10 (N) < 0
Véc tơ
F ngược chiều dương của trục Ox
d Củng cố: Cho học sinh tóm tắt những dạng bài tập đã học trong bài.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập còn lại từ 2.35 - 2.47/SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
ÔN TẬP VỀ CON LẮC ĐƠN
Ngày soạn: 10/9/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 3
I MỤC TIÊU
- Nêu được: Nêu cấu tạo của con lắc đơn
- Viết được: phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn.Lực gây ra dao động điều hòa của con lắc đơn Năng lượng của con lắc đơn
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Hệ thống lí thuyết về con lắc đơn.
Trang 5Học sinh: Ôn lại kiến thức về con lắc đơn.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ: Cấu tạo con lắc đơn.
c Bài giảng:
* Hoạt động 1:Lý thuyết
GV: Vẽ hình 2.13
HS: xác định vị trí cân bằng
GV: Vẽ hình 2.14
GV: Giới thiệu li độ góc, li
độ cong
GV: Giới thiệu phương
trình dao động điều hòa
của con lắc đơn
GV: Vẽ hình 2.15
HS: xác định các lực tác
dụng lên vật Phân tích trọng
lực
P thành hai thành phần.
GV: Giới thiệu lực hướng
tâm
GV: Dẫn dắt để đưa ra biểu
thức của lực kéo về
HS: Chọn mốc thế năng và viết biểu thức tính
thế năng của con lắc đơn
HS: Viết biểu thức tính cơ năng của con lắc
đơn
GV: Giới thiệu sự bảo toàn cơ năng của con
lắc đơn
I Lý thuyết
1 P hương trình dao động điều hòa của con lắc đơn
a) Vị trí cân bằng
Vị trí cân bằng của con lắc đơn là vị trí mà dây treo thẳng đứng, vật nặng ở vị trí O thấp nhất
b) Li độ góc và li độ cong
Để xác định vị trí con lắc đơn, người ta dùng li độ góc
và li độ cong s
c) Phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn khi biên độ góc nhỏ
= 0cos(t + )
S = S0cos(t + ) Trong đó =
l
g
và s = l ( tính ra rad)
2 L ực gây ra dao động điều hòa của con lắc đơn
Khi con lắc có li độ góc Ta phân tích trọng lực
P
thành hai thành phần Pt và Pn Hợp lực
T +
n
P là lực
hướng tâm giữ cho vật chuyển động trên cung tròn Lực thành phần tiếp tuyến P luôn hướng về vị trí cânt bằng làm cho vật dao động quanh vị trí cân bằng
Ta có: Pt = - mgsin
Nếu góc nhỏ sao cho sin (rad) thì:
Pt = - mg hay Pt = -
l
mg
s
t
P là lực kéo về trong dao động của con lắc đơn.
3 Năng lượng của con lắc đơn
Chọn mốc thế năng ở VTCB thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc ( 900) là:
Wt = mlg(1 - cos)
Cơ năng của con lắc là:
W = Wđ + Wt =
2
1
mv2 + mlg(1 - cos) Nếu bỏ qua ma sát và sức cản không khí thì cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn:
W =
2
1
mv2 + mlg(1 - cos) = hằng số
d Củng cố: HS nhắc lại các kiến thức về : Con lắc đơn.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập từ 2.54 - 2.59/SOT.
Trang 6
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
ÔN TẬP VỀ CON LẮC ĐƠN
Ngày soạn: 10/9/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 4
I MỤC TIÊU
- Làm được các bài tập tương tự như trong sgk
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Một số bài tập điển hình.
Học sinh: Ôn lại kiến thức về con lắc đơn.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ: Cấu tạo con lắc đơn.
Trang 7c Bài giảng:
* Hoạt động 1:Bài tập
HS: Lựa chọn đáp án? Giải thích ?
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải
GV: Có thể tìm g rồi tìm T2
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải
GV: Rút l/g từ T1 và T2 rồi thay vào T
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải
GV: Hướng dẫn học sinh giải câu này
Bài tập :
1 Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết:
Câu 2.48(SOT) ĐA: A Câu 2.49(SOT) ĐA: B Câu 2.50(SOT) ĐA: B Câu 2.51(SOT) ĐA: C
2 Bài tập
Câu 2.52(SOT) Giải
ADCT:
1 9,8
g
ĐA: B
Câu 2.53(SOT)) Giải
Ta có:
3
2 3, 46( ) 1
ĐA: C
Câu 2.54(SOT)) Giải
s T
T T
g
l l T
g
l T
g
l T
1 6 , 0 8 , 0
2
; 2
; 2
2 2 2
2 2 1
2 1 2
2 1 1
ĐA: C
Câu 2.83(SOT)) Giải
Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính theo công thức:
s g
l k
m
T 2 2 2 0,0252 0 , 32
ĐA: C
d Củng cố: Dạng câu hỏi bài tập của bài: Con lắc đơn.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập còn lại từ 2.54 - 2.59/SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 8ph¬ng tr×nh sãng - sãng dõng
Ngày soạn: 20/9/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 5
I MỤC TIÊU
- Viết được: Viết được phương trình sóng Nêu được các đặc trưng của sóng là biên độ, chu kì hay tần
số, bước sóng và năng lượng sóng
- Áp dụng giải được các bài tập tương tự SGK
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Hệ thống lí thuyết về ph¬ng tr×nh sãng Sãng dõng.
Học sinh: Ôn lại kiến thức về ph¬ng tr×nh sãng Sãng dõng.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
c Bài giảng:
Trang 9*Hoạt động 1: Lý thuyết:
GV: Hệ thống lí thuyết kết hợp phát vấn học
sinh
+ phương trỡnh súng?
+ Vị trớ cực đại và cực tiểu giao thoa?
+ Khoảng cỏch giữa hai võn cực đại liền kề
nhau trờn đường nối S1S2 ?
+ Súng dừng trờn một dõy cú 2 đầu cố định ?
+ Điều kiện để cú súng dừng trờn một sợi dõy
cú hai đầu cố định?
+ Điều kiện để cú súng dừng dừng trờn một
sợi dõy cú một đầu cố định, một đầu tự do?
*Hoạt động 2: Bài tập
HS: Chọn đáp án ? Giải thích ?
I Lý thuyết:
- Nếu phương trỡnh súng tại nguồn O là uO = Acost thỡ phương trỡnh súng tại M trờn phương truyền súng (trục Ox) là:
uM = Acos (t - 2
OM
) = Acos (t - 2
x
)
- Vị trớ cực đại và cực tiểu giao thoa
+ Tại M sẽ cú cực đại khi
cos
(d 2 d1)
=1 => cos
(d 2 d1)
= 1
hay
(d 2 d1)
= k tức là d2 – d1 = k; k Z
* Khoảng cỏch giữa hai võn cực đại liền kề nhau trờn đường nối S1S2 là i =
2
gọi là khoảng võn
+ Tại M sẽ cú cực tiểu (đứng yờn) khi cos
(d 2 d1)
= 0 =>
(d 2 d1)
= (2k + 1)
2
tức là d2 – d1 = (2k + 1)
2
; với k Z
- Súng dừng trờn một dõy cú 2 đầu cố định
+ Hai đầu cố định là hai nỳt súng
+ Vị trớ cỏc nỳt: Cỏc nỳt súng nằm cỏch cỏc đầu cố định những khoảng bằng một số nguyờn nửa bước súng Hai nỳt liờn tiếp nằm cỏch nhau một khoảng bằng
2
Điều kiện để cú súng dừng trờn một sợi dõy cú hai đầu
cố định là chiều dài của sợi dõy phải bằng một số nguyờn lần nửa bước súng
l = k./2
- Súng dừng trờn một sợi dõy cú một đầu cố định, một đầu tự do
Điều kiện để cú súng dừng dừng trờn một sợi dõy cú một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài của sợi dõy phải bằng một số nguyờn lẻ một phần tư bước súng
l = (2k + 1)
4
II Bài tập:
Bài tập định tính:
Câu 3.1 ĐA: B Câu 3.2 ĐA: C Câu 3.3 ĐA: D Câu 3.4 ĐA: C Câu 3.5 ĐA: C Câu 3.6 ĐA: B Câu 3.7 ĐA: D Câu 3.19 ĐA: B Câu 3.20 ĐA: B Câu 3.21 ĐA: C Câu 3.22 ĐA: C Câu 3.28 ĐA: B Câu 3.29 ĐA: D Câu 3.30 ĐA: D Câu 3.31 ĐA: D
Trang 10d Củng cố: Dạng cõu hỏi bài tập của bài.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập cũn lại từ 2.54 - 2.59/SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
( Tiếp ) phơng trình sóng - sóng dừng
Ngày soạn: 20/9/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 6
I MỤC TIấU
- Viết được: Viết được phương trỡnh súng Nờu được cỏc đặc trưng của súng là biờn độ, chu kỡ hay tần
số, bước súng và năng lượng súng
- Áp dụng giải được cỏc bài tập tương tự SGK
II CHUẨN BỊ
Giỏo viờn: Hệ thống lớ thuyết về phơng trình sóng Sóng dừng.
Học sinh: ễn lại kiến thức về phơng trình sóng Sóng dừng.
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
c Bài giảng:
*Hoạt động 1: Bài tập định lợng
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
I.Bài tập định l ợng
Bài 3.17/SOT Giải
Theo bài ra ta có bớc sóng: 80cm0,8m
áp dụng công thức:
v v f 0,8.500 400 /m s
f
Trang 11HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
GV: Hớng dẫn học sinh tính sin bằng máy
tính
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
HS: Tóm tắt, nêu cách giải và giải ?
GV: Hớng dẫn học sinh tìm k = ?
Bài 3.18/SOT Giải
Thay giá trị của x và t vào phơng trình ta đợc:
2 300
0,1 2
Bài 3.24/SOT Giải
l k cm m
Tốc độ truyền sóng:
v v f 0, 4.600 240 /m s
f
Bài 3.26/SOT Giải
Theo bài ra ta có:
80
l cm
Bài 3.27/SOT Giải
Theo bài ra ta có:
l
l k cm m
v v f 0,3.50 15 /m s
f
Bài 3.33/SOT Giải
Khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp trên đờng nối tâm là
2
Vậy: 2.l2.2 4 mm
Bài 3.35/SOT Giải
Theo bài ra ta có M nằm trên gợn k = 4
1.20 20 /
d Củng cố: Dạng cõu hỏi bài tập của bài.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập cũn lại từ 2.54 - 2.59/SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 12Một số bài tập về mạch điện xoay chiều
Ngày soạn: 28/10/2010
Ngày dạy:
Tiết thứ: 7
I MỤC TIấU
- Viết được: phơng trình i ; u ; nêu đợc độ lệch pha giữa u và i Công thức định luật Ôm với từng loại
đoạn mạch
- Áp dụng giải được cỏc bài tập định tính
II CHUẨN BỊ
Giỏo viờn: Hệ thống lớ thuyết về dòng điện xoay chiều trong các loại đoạn mạch.
Học sinh: ễn lại kiến thức về dòng điện xoay chiều trong các loại đoạn mạch.
III TIẾN TRèNH DẠY – HỌC
a Ổn định lớp:
b Kiểm tra bài cũ:
c Bài giảng:
*Hoạt động 1: Lý thuyết:
GV: Hệ thống lí thuyết kết hợp phát vấn học
sinh
+ Phơng trình dao động của u và i ?
+ Độ lệch pha giữa u so với i ?
+ Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch?
+ Phơng trình dao động của u và i ?
+ Công thức tính Zc ?
+ Độ lệch pha giữa u so với i ?
+ Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch?
I Lý thuyết:
*Mạch điện xoay chiều chỉ cú điện trở
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cú điện trở R điện ỏp xoay chiều u = U 2 cost thỡ trong mạch sẽ cú dũng điện i chạy qua
Ta cú: i =
R
u
=
R
U
2 cost = I 2 cost
Với: I =
R
U
là cường độ hiệu dụng của dũng điện qua đoạn mạch chỉ cú R
So sỏnh i và u ta thấy i cựng pha với u tức là = 0
* Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện
Tụ điện C khụng cho dũng điện khụng đổi đi qua (cản
Trang 13+ Phơng trình dao động của u và i ?
+ Công thức tính ZL ?
+ Độ lệch pha giữa u so với i ?
+ Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch?
*Hoạt động 2: Bài tập
HS: Chọn đáp án ? Giải thích ?
trở hoàn toàn) nhưng lại cho dũng điện xoay chiều đi qua
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cú tụ điện C một điện ỏp xoay chiều u = U 2 cost thỡ điện tớch trờn tụ sẽ là
i = CU 2 cos(t +
2
) = I 2 cos(t +
2
)
Với: I = CU =
C
U
1 =
C Z
U
là cường độ hiệu dụng của dũng điện qua đoạn mạch chỉ cú tụ điện C Trong đú
ZC =
C
1 gọi là dung khỏng của mạch
So sỏnh i và u ta thấy i sớm pha
2
so với u hay u trễ pha
2
so với i, tức là = -
2
*Khảo sỏt mạch điện xoay chiều chỉ cú cuộn cảm thuần
Giả sử cường độ tức thời trong mạch là
i = I 2 cost Thỡ điện ỏp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần (r = 0) là:
u = ri - e = Li’ = - LI 2 sint
u = LI 2 cos(t +
2
) = U 2 cos(t +
2
)
Với U = LI hay I =
L
U
=
L Z
U
là cường độ hiệu dụng của dũng điện qua đoạn mạch chỉ cú cuộn cảm thuần L Trong đú ZL = L gọi là cảm khỏng của mạch
So sỏnh u và i ta thấy u sớm pha
2
so với i, tức là
= 2
II Bài tập:
Bài tập định tính:
Câu 5.1 ĐA: B Câu 5.2 ĐA: A Câu 5.3 ĐA: B Câu 5.4 ĐA: C Câu 5.8 ĐA: D Câu 5.9 ĐA: B Câu 5.10 ĐA: C Câu 5.11 ĐA: C
Câu 5.12 ĐA: A Câu 5.13 ĐA: D Câu 5.14 ĐA: B
d Củng cố: Dạng cõu hỏi của bài.
e Hướng dẫn về nhà : Bài tập cũn lại mạch điện xoay chiều /SOT.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY