1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TC6(2t/tuan)

102 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Tự chọn Toán 6
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Xuân Hoạ
Trường học Trường THCS Kỳ Tây
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học : - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa - Kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi tính toán - Xây dựn

Trang 1

Ngày dạy: - 9- 2009

Tiết 2 Bài tập : Tập hợp số tự nhiên

I – Mục tiêu :

-Hoùc sinh naộm chắc caực quy ửụực ve thửự tửù trong taọp hụùp soõ tửù nhieõn à

- Hoùc sinh phaõn bieọtt dửụùc taọp N vaứ taọp N* , có kỹ năng sửỷ duùng kớ hieọu

≤, ≥, bieỏt vieỏt soỏ lie n trửụực, soỏ lie n sau, soỏ tửù nhieõn lie n trửựục cuỷa à à àmoọt soỏ tửù nhieõn

-Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng kớ hieọu, kú naờng bieồudieón,so saựnh

II- Các hoạt động dạy – học trên lớp:

1/ ổn định :

2/ Bài cũ :

- Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tử ? Số tự nhiên nhỏ nhất là số nào ?

- Hai số tự nhiên liền nhau là hai số tự nhiên nh thế nào?

Số tự nhiên liền sau là số nh thế nào ?

Số tự nhiên liền trớc là số nh thế nào ?

-Hai số tự nhiên liền nhau thì hơn kém

nhau một đơn vị ,vậy hãy áp dụng để tìm

Bài tập 1 :

a, Số tự nhiên liền sau 199 là 200

Số tự nhiên liền sau x là x+1

b, Số tự nhiên liền trớc 400 là 399

Số tự nhiên liền trớc y là y-1

Bài tập 2:Viết các tập hợp bằng cách liệt

Trang 2

dãy ba số tự nhiên liền nhau sau

-( GV ghi các dãy ba số tự nhiên ở bài tập

lên bảng )

x, x+1,x+2 ( x∈N) b-1,b,b+1 ( b∈N*)

4/ Hớng dẫn học ở nhà:

Xem lại các bài tập đã làm và làm tiếp các bài tập còn lại của bài học này ở sách bài tập

Tiết 3 : Ngày dạy: 9 -2009

Bài tập : Điểm Đờng thẳng I-Mục tiêu:

-Hieồu hỡnh aỷnh cuỷa ủieồm, hỡnh aỷnh cuỷa ủửụứng thaỳng laứ gỡ?

-Hieồu quan heọ(thuoọc, khoõng thuoọc cuỷa ủieồm vaứ ủửụứngthaỳng

– Kyừ naờng : - Bieỏt veừ ủieồm , ủửụứng thaỳng

Giáo viên : Nguyễn Xuân Hoạ

Trang 3

- Bieỏt ủaởt teõn cho ủieồm, ủửụứng thaỳng.

- Bieỏt kyự hieọu ủieồm, ủửụứng thaỳng

- Bieỏt sửỷ duùng kyự hieọu : ∉ , ∈

II- Các hoạt động dạy học trên lớp:

1/ ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Hãy nêu một số hình ảnh của điểm trong thực tế ?

- Điểm A thuộc đờng thẳng d hay có thể nói cách khác là gì?

- GV lần lợt hỏi và yêu cầu hs trả lời các

câu hỏi sau:

- Điểm M thuộc những đờng thẳng

nào?

- Đờng thẳng a chứa những điẻm nào ,

và không chứa những điểm nào?

- Đờng thẳng nào không đi qua điểm

N?

- Điểm nào nằm ngoài đờng thẳng c ?

- Điểm P nằm trên đờng thẳng nào và

không nằm trên đờng thẳng nào?

Bài tập 2 : (Giáo viên đa ra bài tập trên

và yêu cầu hs điền vào chỗ trống)

- Hãy tìm các từ đồng nghĩa với cách

nói sau : “ Điểm A thuộc đờng thẳng

a, Điểm M thuộc các đờng thẳng …

b, Đờng thẳng a chứa các điểm …

Và không chứa các điểm ……

c, Đờng thẳng không đi qua điểm N là …

d, Điểm nằm ngoài đờng thẳng c là điểm

e, Điểm P nằm trên đờng thẳng ……và không nằm trên các đờng thẳng…

Bài tập 2:

Điền một cách thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:

Cáh viết thông th-ờng

Trang 4

A,B nằm trên đờng thẳng q nh-

ng diểm C nằm ngoài

đờng thẳng ấy

- Reứn luyeọn kú naờng sửỷ duùng caực kớ hieọu ∈,∉,⊂, nhaọn daùng, xaực ủũnh

- Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc

II- Các hoạt động dạy-học trên lớp:

1/ ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Khi nào thì tập hợp B gọi là tập hợp con của tập hợp A ?

- Hai tập hợp nh thế nào gọi là bằng nhau ?

3/ Bài mới :

Giáo viên : Nguyễn Xuân Hoạ

Trang 5

Hoạt động của gv Nội dung

-Gv đa ra bài tập cho hs thảo luận và tìm

-Các phần tử của tập A là các giá trị của x

sao cho x-5=13 Hãy tìm xem có những

giá trị nào của x thoả mãn điều kiện trên?

- Vậy tập hợp A có mấy phần tử ? đó là

những phần tử nào?

- Hỏi tơng tự đối với các câu b,c,d

Bài tập 2:

- Hãy cho biết cách tính số phần tử của

tập hợp dãy các số tự nhiên liền nhau?

⇒ A = { }18

b, x + 8 = 8

x = 8 – 8

x = 0 ⇒ B = { }0

c, x 0 = 0 Mọi giá trị của x đều thoả mãn Vậy C = {x x N/ ∈ } ( hay x = N )

d, x 0 = 7Không tồn tại giá trị nào của x thoả mãn

điều kiện trênVậy D = ỉ

Giải :

a, Tập hợp các số tự nhiên không vợt quá

50 là {x N∈ / 0≤ ≤x 50}

b, Không có số tự nhiên lớn hơn 8 nhng nhỏ hơn 9

- Vậy tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 vànhỏ hơn 9 là tập rổng

Bài tập 3:

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8 Giải:

Trang 6

4/ Híng dÉn häc ë nhµ:

Lµm c¸c bµi tËp tr 7,tr.8 -SBT

Ngµy d¹y : - 9 - 2009 TiÕt 5 Bµi tËp : phÐp céng vµ phÐp nh©n

Gi¸o viªn : NguyÔn Xu©n Ho¹

Trang 7

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân

- áp dụng các tính chất trên để làm bài tập

- Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a

- Phân phối đối với phép cộng:

a.(b+c) = a.b + a.c

2 Bài mới:

Hoạt động của gv Dạng 1: Tính nhanh:

cuối; tổng của các cặp số cách đều số đầu và

Bài tập 3:

a) 6! = 1.2.3.4.5.6 = 720

Trang 8

Dạng 3: Bài toán rèn t duy logic

Bài tập 4: Thay dấu * và các chữ bởi các chữ

Ta đang nhớ 2 ở hàng chục Vậy cần nhân 9

với mấy để có số cuối là 5, nhớ 2 là 7?

Trang 9

Tiết 6 Bài tập phép trừ và phép chia

I Mục tiêu

- Học sinh đợc ôn lại phép trừ và phép chia

- Làm các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng tính nhẩm

II Chuẩn bị:

GV: Bài tập, câu hỏi

HS: Ôn tập lại kiến thức, làm bài tập

C Tiến trình bài dạy:

b) 213 – 98 = ( 213 + 2) – ( 98 + 2) = 215 – 100 = 115

c) ( 28: 4).( 25 4) = 7 100 = 700d) 600: 25 = (600 4): (25 4) = 2400 : 100 = 24

GV chỉ vào biểu thức ở câu a và hỏi HS:

Em sẽ thêm và bớt số nào? Vì sao em lại

= 2100 : 21 – 42 : 21

= 100 -2 = 98

Dạng 2: D trong phép chia

Bài tập: a) Trong phép chia một số tự

nhiên cho 6, số d có thể bằng bao nhiêu?

b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

a) Trong phép chia số tự nhiên cho 6, số d có thể bằng 0; 1; 2; 3; 4; 5

Trang 10

chia hết cho 4, chia cho 4 d 1.

Tại sao d không thể là 6;7; ?

Vì trong phép chia có d, số d phải nhỏ hơn số chia

Vậy dạng tổng quát của số tự nhiên chia 7 d 5;

chia 3 d 2; chia 6 d 4 là bao nhiêu? Tại sao em

Dạng 3: Bài toán có lời văn

Bài 1: Một tàu hoả cần chở 892 khách tham

quan Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi

khoang có 4 chỗ ngồi cần mấy toa để chở hết

khách tham quan?

HD: Nếu mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có

4 chỗ ngồi thì mỗi toa sẽ chở đợc bao nhiêu

khách tham quan? Mỗi toa chở đợc: 10 4 =40 khách tham quan.Muốn biết cần bao nhiêu toa phải làm thế nào?

Tại sao thơng của phép chia 892 cho 40 là 22

dạng ab ac với b + c =10 bằng cách lấy số

hàng chục nhân với số hàng chục cộng 1 rồi

viết tiếp kết quả b.c vào sau tích nhận đợc VD:

52.58 = 3016 ( 5.6 = 30; rồi viết kết quả 2.8

=16 ra phía sau)

Lu ý: Nếu kết quả b.c là số có một chữ số thì

phải viết thêm số 0 phía trớc

VD: 21.29 = 609

Tơng tự, hãy thực hiện các phép nhân sau:

73.77; 25.25; 32.38;19.11 rồi kiểm tra lại kết

quả bằng máy tính

5 Hớng dẫn về nhà

Làm các bài tập 68,70,72,78 SBT

Ta có: 892 = 40 22 + 12Vậy cần 23 toa để chở hết khách tham quan.Vì dùng 22 toa mới chỉ chở hết 880 ngời, còn lại 12 ngời cha đợc chở nên cần thêm một toa nữa

Bài 2: Số bị trừ = Hiệu + số trừ

Mà số bị trừ +( số trừ + hiệu) = 1062 Nên 2 số bị trừ = 1062

hay số bị trừ = 1062 : 2 = 531

Ta lại có: Số trừ – hiệu = 279

và Số trừ + hiệu = 531nên Số trừ = ( 279 + 531) : 2 = 405Vậy số bị trừ là 531 và số trừ là 405

Trang 11

Ngày dạy: -9-/2009 Tiết 7 Bài tập nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại phép tính luỹ thừa và quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập liên quan

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

ii Chuẩn bị:

GV: Bài tập, câu hỏi

HS: Ôn tập lại kiến thức, làm bài tập

iii Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa; Công thức

nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số Định nghĩa luỹ thừa: an =  n

a a

a ( tích của n thừa số a)Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

am.an = am+n

3 Bài mới:

Dạng 1: Giá trị của luỹ thừa

Bài 1: Viết gọn các tích sau dới dạng

33c) 6 5 6 5 5 = 62 53

Bài 2:

a) a a a b b = a3 b2 b) m m m m + p p = m4 + p2

Dạng 2: Giá trị của luỹ thừa

Bài 1: Tính giá trị các luỹ thừa sau:

a) 34 b) 53 c) 26

Bài 2: Số nào lớn hơn trong hai số sau:

HS thực hiện dựa vào định nghĩa lũy tha với số mũ tự nhiên

Bài 1:

a) 34 = 3 3 3 3 = 81b) 53 = 5 5 5 = 125c) 26 = 2 2 2 2 2 2 =64

Trang 12

a) 72 vµ 27 b) 24 vµ 42 Bµi 2:

a) 72 = 7 7 = 49

27 = 2 2 2 2 2 2 2 = 128 VËy 72 < 27

b) 24 = 2 2 2 2 = 16

42 = 4 4 = 16 VËy 24 = 42

D¹ng 3: Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè

Bµi tËp: ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh díi

d¹ng mét luü thõa:

a) 32 37 b) 53 52 c) 75 7 a) 32 37 = 39

b) 53 52 = 55c) 75 7 = 76

4 Cñng cè:

Em cã thÓ tÝnh nhanh b×nh ph¬ng cña

mét sè cã tËn cïng b»ng 5 b»ng c¸ch

lÊy sè hµng chôc nh©n víi sè hµng chôc

céng 1 råi viÕt thªm 25 vµo sau tÝch

Trang 13

Ngày dạy: - 9- 2009 Tiết 8 Bài tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại phép tính luỹ thừa và quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập liên quan

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

ii Chuẩn bị:

GV: Bài tập, câu hỏi

HS: Ôn tập lại kiến thức, làm bài tập

iii Tiến trình bài dạy:

am : an = am – n (a ≠ 0; m n ≥ )

HS thực hiện trờn bảnga) 56 : 53 = 56-3 = 53b) 315 : 35 = 315-5 = 510c) 46 : 46 = 46-6 = 40 = 1d) 95 : 32 = 95 : 9 = 94e) a4 : a (a ≠ 0)= a3BT2:

a)

32 + 42 = 9 + 16 = 25 =52

52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132b) Vỡ khi bỡnh phương một sú tự nhiờnlớn hơn 1 khụng cú số n o tà ận cựng bằngcỏc số: 2; 3; 7; 8

BT3: Tỡm số tự nhiờn n, biết rằng:

a) 2n = 16 Ta cú; 16 = 24 nờn: 2n = 24 Vậy

Trang 15

Tiết 9 Bài tập: Thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính

- Làm các bài tập liên quan

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

II Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?

Nếu bên trong ngoặc có nhiều phép tính

thì làm thế nào?

Đối với biểu thức không có ngoặc:

Luỹ thừa -> nhân và chia -> cộng và trừ

Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

( ) -> [ ] -> { }

Thực hiện các phép tính bên trong ngoặc theo thứ

tự nh đối với biểu thức không có ngoặc

= 16 : { 400 : [ 200 – (37 + 138)]}

= 16 : { 400 : [ 200 – 175]}

= 16 : { 400 : 25} = 16 : 16 = 1c) {184 : [ 96 – 124 : 31] - 2} 3651 = { 184 : [96 – 4] – 2 } 3651 = { 184 : 99 - 2} 3651

= { 2 – 2} 3651 = 0 3651 = 0Lần lợt gọi các HS lên bảng Yêu cầu cả

lớp làm vào vở

GV cho HS khác nhận xét, sữa sai

d) {46 – [(16 + 71 4) : 15]} – 2 = { 46 – [(16 + 284) : 15]} – 2 = { 46 – [300 : 15]} – 2

= { 46 – 20} – 2 = 26 – 2 = 24e) {[261 – (36 - 31)3 2] - 9} 1001 = {[ 261 – 53 2] – 9} 1001

Trang 16

= {[ 261 – 125 2] – 9} 1001 = {[ 261 – 250] – 9} 1001 = { 11 – 9} 1001 = 2 1001 = 2002 g) {380 – [(60 – 41)2 – 361]} 4000 = {380 – [ 212 – 361]} 4000 = {380 – [ 441 – 361]} 4000 = {380– 80}.4000 = 300.4000 =1200000h) [(46 – 32)2 – (54 - 42)2] 36 – 1872 = [ 142 – 122] 36 – 1872

= [ 196 – 144] 36 – 1872 = 52 36 – 1872 = 1872 – 1872 = 0

Bµi 2: XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã b»ng

33 + 73 = 27 + 343 = 370VËy 37 (3 + 7) = 33 + 73 c) 48 (4 + 8) = 48 12 = 576

43 + 83 = 64 + 512 = 576VËy 48 (4 + 8) = 43 + 83

Trang 17

GV: Bài tập, câu hỏi

HS: Ôn tập lại kiến thức, làm bài tập

C Tiến trình bài dạy:

Hớng dẫn: Tất cả các số hạng liên quan đến x

bởi phép nhân, phép chia và dấu ngoặc ta tạm

x = 618 : 6

x = 103b) 12.( x -1) = 0 x– 1 = 0 : 12 x- 1 = 0

x = 0 + 1

x = 1 c) (6x- 39):3 = 201 6x- 39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107

d) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53 3x = 125 - 23

x = 102 : 3

Trang 18

d) TÝnh xem 56 : 53 b»ng bao nhiªu råi coi

3x lµ sè h¹ng cha biÕt

e) Coi ( 218 - x) lµ sè h¹ng cha biÕt

f) Coi 9x lµ sè h¹ng cha biÕt

g) Coi ( 26 – 3x) : 5 lµ sè h¹ng cha biÕt

x = 2

g) 71 + (26 - 3x) : 5 = 75 (26 - 3x) : 5 = 75 - 71

26 - 3x = 4 5 3x = 26 - 20 3x = 6

2x – 5 = 3 2x = 3 + 5 2x = 8

x = 8 : 2

x = 4

Trang 19

TiÕt 11 Bµi tËp : Thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu bài học :

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa

- Kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi tính toán

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc tự giác, tích cực

II Tiến trình :

Hoạt động 1: Bài cũ

-Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?

Hoạt động 2 : Luyện tập

Áp dụng tính chất nào để tính nhanh hơn?

Thực hiện phép tính nào trước? và thực

hiện như thế nào?

Ta thực hiện phép tính nào trước?

Yêu cầu hai học sinh lên tính, cho nhận xét

bổ sung

1500.2 là số tiền mua loại nào?

1800.3 là số tiền mua loại nào?

1800.2:3 là số tiền của loại nào?

Vậy giá tiền của gói phong bì là bao nhiêu?

Ta thực hiện phép tính nào trước?

Yêu cầu 3 học sinh lên thực hiện

Bài 1:

a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250

Bài 3:

a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552

b 34.29+14.35 = 986+490 =1476

c 49.62–32.51 =3038-1632

Trang 20

Cho học sinh thực hiện

Trong bài toán này đâu là số bị trừ?

Đâu là thừa số chưa biết?

=> Kết quả?

Trước tiên ta phải làm phép tính nào?

Đâu là số hạng chưa biết?

Đâu là thừa số chưa biết?

Hoạt động 3 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

GV: treo bảng phụ ghi bài 80sgk/33 cho

học sinh trả lời tại chỗ

=1406

Bài4:

Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

Bài 5:

a 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54

x = 276 : 12

x = 23 Hoạt động 4: Dặn dò

Về xem kĩ bài học và lý thuyết đã học

Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học

?1 Khi nào thì (a + b) chia hết cho m?

?2 Khi nào thì (a + b + c) chia hết cho m?

?3Nếu b, c chia hết cho m nhung a không chia hết cho m thì (a + b) và ( a + b +c ) có chia hết cho m?

BTVN: từ bài 104 đến bài 109 Sbt/15

Gi¸o viªn : NguyƠn Xu©n Ho¹

Trang 21

A B C

Ngày dạy: -10-2009

Tiết 12: Bài tập : TIA

I – Mục tiêu:

– Luyện tập cho HS kỹ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

– Rèn luyện kỹ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố điểm nằm cùng phía, khác phía qua việc đọc hình

-Rèn luyện kỹ năng vẽ hình

II- Các hoạt động dạy học trên lớp:

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hãy vẽ tia AB, tia Cx

Hoạt động của gv Nội dung

Bài tập 1:

Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy

a, Lấy A thuộc Ox , B thuộc Oy

b, Hai tia AB và Oy có trùng nhau

không ? Vì sao?

c, Hai tia A x và By có đối nhau

không? Vì sao?

Hai tia như thế nào là hai tia trùng

nhau? Hai tia đối nhau?

-Vậy hãy áp dụng trả lời câu a và

b, Viết tên các tia trùng nhau

c , Xét vị trí của điểm A đối với

tia BA và đối với tia BC

a

y x

b, Hai tia trùng nhau :

Trang 22

Gv đưa ra bài tập 29 ( SBT) yêu

cầu hs thực hiện

Hướng dẫn học ở nhà :

Xem lại các bài tập đã chữa và

làm các bài tập còn lại trong SBT

c, Điểm A nằm trên tia BA; Điểm A không nằm trên tia BC

Bài tập 3/ ( BT 29-SBT) TR.99

Gi¸o viªn : NguyƠn Xu©n Ho¹

Trang 23

Ngày dạy : - 10-2009 Tiết 13 Bài tập: tính chất chia hết của một tổng

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: + HS ôn lại tính chất chia hết của tổng

+ HS đợc vận dụng tính chất chia hết của tổng vào giải bài tập

- Kĩ năng: Rèn luỵên tính chính xác và kỹ năng trình bày cho HS khi làm bài

Phát biểu tính chất chia hết của tổng Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều

chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó

Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số còn các số hạng khác

đều chia hết cho số đó thì tổng không chiahết cho số đó

Hớng dẫn: Để A chia hết cho 2 thì tất cả

các hạng tử của A phải chia hết cho 2 Để

A không chia hết cho 2 thì một trong các

hạng tử của A không chia hết cho 2 còn

các hạng tử khác phải chia hết cho 2

Bài 1

a) 35  7; 49  7; 210  7 nên 35 + 49 + 210  7b) 42  7; 50  7; 140  7 nên 42 + 50 + 140  7 c) 560  7 ; 18 + 3 = 21  7 nên 560 + 18 + 3  7

Bài 2

A = 12 + 14 + 16 + x

Ta thấy 12  2; 14  2; 16  2 nên;a) Để A  2 thì x  2 => x là số chẵn

b) Để A  2 thì x là số lẻ

Trang 24

Bài 3: Khi chia một số a cho 12 đợc số d

là 8 Hỏi a có chia hết cho 4 không? Có

chia hết cho 6 không?

Hớng dẫn: Viết dạng tổng quát của số a

chia 12 d 8 rồi lần lợt xét xem các hạng tử

của nó có chia hết cho 4 không, có chia

hết cho 6 không

Bài 3:

a : 12 d 8 => ta có thể viết a = 12k + 8.a) Ta thấy 12  4 hay 12k  4 và 8  4 nên a  4

b) Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là k; k + 1;

k + 2 Có 3 trờng hợp xảy ra:

Trờng hợp1: k chia 3 d 0 hay k  3.Trờng hợp 2: k chia 3 d 1 => k + 2  3 Trờng hợp 3: k chia 3 d 2 => k + 1 3

Trang 25

Ngày dạy : - 10-2009 Tiết 14 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- áp dụng các dấu hiệu trên để giải bài tập

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Nờu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Những số như thế n o thỡ chia hà ết cho 2

v 5? à

Những số có tận cùng là chữ số chẵn thìchia hết cho 2 và chỉ có những số đó mớichia hết cho 2

Những số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chiahết cho 5 và chỉ có những số đó mới chiahết cho 5

Những số có tận cùng là 0 thì chia hết chocả 2 và 5

c/ Khụng cú giỏ trị n o cà ủa * để BM2 v Bà M

Trang 26

B i 2: à Dùng 3 chữ số 3, 4, 5 để ghép

thành các số tự nhiên có 3 chữ số thoả

mãn:

a) Lớn nhất và chia hết cho 2

b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5

B i 2: à a) 534

Trang 27

Ngày dạy: 19-10-2009 Tiết 15 Bài tập: dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- áp dụng các dấu hiệu trên để giải bài tập

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Nờu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Những số như thế n o thỡ chia hà ết cho 2

v 5? à

Những số có tận cùng là chữ số chẵn thìchia hết cho 2 và chỉ có những số đó mớichia hết cho 2

Những số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chiahết cho 5 và chỉ có những số đó mới chiahết cho 5

Những số có tận cùng là 0 thì chia hết chocả 2 và 5

c/ Khụng cú giỏ trị n o cà ủa * để BM2 v Bà M

5

Dạng 2:

Trang 28

B i 2: à Dùng 3 chữ số 3, 4, 5 để ghép

thành các số tự nhiên có 3 chữ số thoả

mãn:

c) Lớn nhất và chia hết cho 2

d) Nhỏ nhất và chia hết cho 5

B i 2: à c) 534

Trang 29

Ngày dạy: - 10 2009

Tiết 16 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- áp dụng các dấu hiệu trên để giải bài tập

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Nờu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Những số như thế n o thỡ chia hà ết cho 2 v à

3? Cho VD 2 số như vậy

Những số như thế n o thỡ chia hà ết cho 2, 3

v 5? Cho VD 2 sà ố như vậy

Những số như thế n o thỡ chia hà ết cho cả 2,

3, 5 v 9? Cho VD?à

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Những số có tận cùng là chữ số chẵn và tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho cả 2

và 3 VD: 36; 72

Những số có tận cùng là 0 và tổng các chữ số chia hết cho 3 thì sẽ chia hết cho cả 2, 3 và 5 VD: 120; 750

Những số có tận cùng là 0 và tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 VD: 990; 1260

suy ra 4 + * = 6 hoặc 4 + * = 12 nờn * = 2hoặc * = 8

Trang 30

b/ Số đầu tiên (nhỏ nhất) lớn hơn 185 chiahết cho 9 l 189; 189 +9 = 198 ta vià ết tiếp sốthứ hai v tià ếp tục đến 225 thì dừng lại có x

Trang 31

Ngày dạy: 26 10 - 2009

Tiết 17 Bài tập: tìm d trong phép chia

A Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc a chia b sẽ có những khả năng d nào.

- áp dụng làm các bài tập về tìm số d và tìm số tự nhiên khi biết các số d trong một số phép chia.

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic.

b Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Số a chia hết cho số b khi nào?

Viết công thức tổng quát cho phép chia.

Số a chia hết cho số b khi tìm đợc một

Bài 1 : Số d trong phép chia một số cho

4 có thể là bao nhiêu? Viết dạng tổng

quát của một số chia 4 d 3

Bài 2 : Viết dạng tổng quát của số tự

nhiên chia 3 d 1; chia 7 d 3; chia 9 d 2;

7k + 3 Dạng tổng quát của một số chia 9 d 2 là

9k + 2

Trang 32

Dạng tổng quát của một số chia 11 d 9

11k + 9 Dạng 2:

Bài 1: Tìm số tự nhiên có hai chữ số,

các chữ số giống nhau, biết rằng số đó

chia hết cho 2, còn chia 5 thì d 4

Số cần tìm phải có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên số cần tìm là 90.

Daùng 3:

Baứi taọp : Tỡm số dư khi chia mỗi số

sau cho 9, cho 3:

8260, 1725, 7364, 1015

Hớng dẫn: mọi số đều có thể viết đợc

d-ới dạng tổng các chữ số của nó cộng vd-ới

một số chia hết cho 9 nên tổng các chữ

số của một số chia 9 d bao nhiêu thì số

đó chia 9 cũng d bấy nhiêu.

1725 chia cho 9 dư 6

7364 chia cho 9 dư 2

105 chia cho 9 dư 1

Ta cũng được

8260 chia cho 3 dư 1

1725 chia cho 3 dư 0

7364 chia cho 3 dư 2

105 chia cho 3 dư 1

Trang 33

Tiết 18 bài toán có lời văn

Bài 1: Một trờng THCS có 756 học sinh

lớp 6 Biết rằng trờng có 21 phòng, mỗi

phòng dự định xếp 35 HS

a) Hỏi nhà trờng có nhận hết số học

sinh lớp 6 không? Số học sinh dôi

ra là bao nhiêu?

b) Phải thay đổi số học sinh mỗi lớp

nh thế nào để tất cả học sinh đều

21 35 = 735 ( học sinh)

Số học sinh dôi ra là:

756 – 735 = 21 ( học sinh)b) Nếu thêm vào mỗi lớp một học sinh thìtất cả các học sinh đều đợc học

Bài 2: Trớc khai giảng, mẹ nam đa Nam

đến quầy hàng bách hoá Mẹ nam mua

cho Nam một cái mũ với giá 6000 đồng,

một cái cặp giá 12000 đồng, 30 quyển vở

giá mỗi quyển 1500 đồng, 5 cây bút màu

giá mỗi cây là 3000 đồng Mẹ Nam đa cô

bán hàng 80000 đồng và nhận lại 10000

đồng nam liền nói: “ Cô và mẹ đã tính

nhầm” Căn cứ vào đâu mà Nam lại nói

Trang 34

lấy 80000 trừ đi 6000 + 12000 + 30.1500 + 5.3000 =

78000 đồng

Vậy mẹ Nam chỉ nhận lại từ cô bán hàng

2000 đồng mới đúng

Bài 3: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết

số đó chia hết cho 3 và tích của hai số

bằng 8

Hớng dẫn: Liệt kê tất cả các số có tích

bằng 8 rồi dựa vào dấu hiệu chia hết cho 3

để tìm Số đó muốn chia hết cho 3 thì tổng các

chữ số phải chia hết cho 3 Ta có các cặp

số 1 và 2; 1 và 5; 1 và 8; 2 và 4; 2 và 7; 3

và 3; 3 và 6; 3 và 9; 4 và 5; 4 và 8 trong các cặp số đợc liệt kê, ta thấy có các cặp

số 1 và 8; 2 và 4 là có tích bằng 8 vậy số cần tìm là một trong các số: 18; 81; 24; 42

Bài 4: một đoàn tàu cần chở 1000 khách

du lịch Biết rằng mỗi toa có 12 khoang,

mỗi khoang chứa đợc 8 ngời Hỏi cần bao

nhiêu toa tàu để chở hết số khách du lịch?

Muốn tính đợc số toa ít nhất phải làm thế

nào ?

Vì sao thơng là 10 mà lại cần 11 toa?

4 Củng cố:

5 Hớng dẫn về nhà:

Xem lại các bài tập có lời văn trong SBT.

Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là:

8 12 = 96 (ngời)

1000 : 96 = 10 d 40

Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là 11 toa

B aứi taọp : phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Giáo viên : Nguyễn Xuân Hoạ

Trang 35

Trong khi thực hành nếu nhẩm thấy số

nào dễ chia hơn thì thực hiện, không nhất

thiết phải chia tuần tự cho các số nguyên

tố từ nhỏ đến lớn

Nếu đề bài chỉ yêu cầu kết quả mà không

cần trình bày cụ thể ta có thể bỏ qua một

100 20 4 2 1

55522

500 = 22 53

650 5

Trang 36

650 = 2 52 13

GV hớng dẫn tới từng HS, đặc biệt là

93 31 1

52331

930 = 2 3 5 311125

225 45 9 3 1

55533

1125 = 32 53Tơng tự, hãy phân tích 120, 900, 84, 168,

Tieỏt 20 Ngaứy daùy: 4 – 11 - 2009

Baứi taọp: ệễÙC VAỉ BOÄI.

I-Muùc tieõu

Giáo viên : Nguyễn Xuân Hoạ

Trang 37

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Vận dụng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9 hay không?

- HS nắm định nghĩa ước và bội của 1 số à kí hiệu Ư(a) ; B(a)

- Biết cách tìm ước, tìm bội của một số

II-Chuẩn bị

Sách bài tập Toán 6

III-Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài củ:

Dấu hiệu chia hết cho 3

Dấu hiệu chia hết cho 9

Thế nào là bội, ước của một số?

Hãy nêu cách tìm ước và bội của một

số?

2 Bài mới:

Hoạt động 1:

Bài tập 133 SBT– tr.19

Trong các số 5319; 3240; 831

a) Số nào chia hết cho 3 mà không

chia hết cho 9

b) Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9?

Bài tập 134 SBT– tr.19

Điền vào dấu * để :

a) 3*5 chia hết cho 3

*Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

*Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

*Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9

*Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a

*Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằngcách nhân số đó lần lược với các số

0;1;2;3…

*Ta có thể tìm các ước của số a ( a> 1) bằng cách…

Bài tập 133 SBT– tr.19

a)Số 831 có tổng các chữ số bằng 12; 12

3 ; 12 không chia hết cho 9

Do đó 831 chia hết cho 3 nhưng không chiahết cho 9

b) Số 3240 chia hết cho 2 và 5 vì tận cùngbằng 5 Số 3240 chia hết cho 3 và 9 vì cótổng các chữ số bằng 9 Vậy số 3240 chiahết cho cả 2,3,5,9

Bài tập 134 SBT– tr.19

a)3*5  3 ⇒ 3+*+5  3 ⇒* ∈ {1;4;7}b) 7*2  9 ⇒ 7+*+2  9 ⇒* ∈ {0; 9}c)a63 b  2, 5 ⇒ b = 0.

630

a  3, 9 ⇒ a+6+3+0  9⇒ b = 9.

Trang 38

b) 7*2 chia hết cho 3

c) *63* chia hết cho cả 2,3,5,9

Bài tập 136 SBT– tr.19

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số

sao cho số đó:

a) chia hết cho 3

b) chia hết cho 9

Hoạt động 2 Củng cố

- Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5

Bài tập 136 SBT– tr.19

a) 1002 ; b) 1008

Bài tập 137 SBT– tr.19

a) 

9 12

9

99

chuso chia cho 9, chia hết cho 3.b)   

0 902

- Học thuộc các dấu hiệu và làm các bài tập còn lại

Tiết 21 Ngày dạy:9 – 11 - 2009

Bài tập : SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ

Gi¸o viªn : NguyƠn Xu©n Ho¹

Trang 39

I-Mục tiêu

- Hs nắm định nghĩa

- Nhận biết một số nguyên tố, hợp số trong tập hợp đơn giản

- Hiểu cách lập bảng số nguyên tố

- HS hiểu thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Biết phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố và viết gọn dưới dạng luỹ thừa

II-Chuẩn bị

Sách bài tập Toán 6

III-Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ.

*Thế nào là số nguyên tố? Hợp số?

*Hãy nêu cách lập bảng số không vượt

quá 100?

*Hãy nêu các số nguyên tố không vượt

quá 20?

*Có mấy cách phân tích một số ra thừa

số nguyên tố?

Gọi a = 2.3.4.5.6…101 có phải 100 số tự

nhiên liên tiếp sau đều là hợp số không?

*Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1,chỉ có hai ước là 1 và chính nó

*Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, cónhiều hơn hai ước

* Cách lập bảng số nguyên tố (SGK)

*Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 3; 3;5; 7; 11; 13; 17; 19

*Có hai cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Bài tập 149 SBT– tr.20

Đều là hợp số vì ngoài ước 1 và chínhnó cón có ước là:

a) 2; 3 b) 3;7c) 2 ( tôngt là số chẵn)d) 5 ( tổng có tận cùng bằng 5)

Trang 40

Bài tập 161 SBT– tr.22

Cho a = 22.52.13 Mỗi số 4, 25, 13,20,8

có là ước của a hay không?

Bài tập 168 * SBT– tr.22

Trong một phép chia, số bị chia bằng

86, số dư bằng 9 Tìm số chia và thương

a+3; ; a+101 đều là hợp số vì chúngngoài chia hết cho 1 và chính nó ra màcòn theo thứ tự chúng chia hết cho 2, 3,

4, …, 101

Bài tập 161 SBT– tr.22

4 =22; 25 = 52 ;13 ; 20 = 22 5 đều là ướccủa a vì chúng có mặt trong các thừa sốcủa a còn 8 = 23 không lá ước của a vìcác thừa số của a không có 23

Bài tập 168 * SBT– tr.22

Gọi số chia là b, thương là x, ta có:

86 = b.x + 9, trong đó 9 < b

Ta có b x = 86 – 9 = 77 Suy ra:

B là ước của 77 và b> 9 Thân tích rathừa số nguyên tố 77 = 7.11 Ước của 77mà lớn hơn 9 là 11 và 77 Có hai đápsố:

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập

Gi¸o viªn : NguyƠn Xu©n Ho¹

Ngày đăng: 27/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ Kí hiệu     M - GA TC6(2t/tuan)
Hình v ẽ Kí hiệu M (Trang 3)
Bảng phụ - GA TC6(2t/tuan)
Bảng ph ụ (Trang 45)
Bảng phụ hình 4. - GA TC6(2t/tuan)
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 46)
Bảng phụ bài 60: - GA TC6(2t/tuan)
Bảng ph ụ bài 60: (Trang 54)
Bài 37: Bảng phụ - GA TC6(2t/tuan)
i 37: Bảng phụ (Trang 80)
Bài 78: Bảng phụ - GA TC6(2t/tuan)
i 78: Bảng phụ (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w