1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TC MAY TINH L8.doc

13 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ lược về cách sử dụng máy tính casio fx 500 ms
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:- HS nắm được cách tắt, mở máy, biết cách chỉnh sửa biểu thức khi tính toán sai.. Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500 MS.. Sách hướng dẫn sử dụng và

Trang 1

Tiết 1: SƠ LỰƠC VỀ CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO FX 500 MS

I Mục tiêu:- HS nắm được cách tắt, mở máy, biết cách chỉnh sửa biểu thức khi tính toán sai.

- HS nắm được cách sử dụng phím nhớ, xoá nhớ

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1.Tắt, mở máy:

Gv giới thiệu: - Mở máy:Ấn ON

- Tắt máy: Ấn SHIFT OFF

Xoá màn hình để thực hiện phép tính khác: Ấn AC

Xoá kí tự cuối vừa ghi: Ấn DEL

2 Cách ấn phím:

- Chữ trắng và DT: ấn trực tiếp

- Chữ vàng: ấn sau SHIFT

- Chữ đỏ: ấn sau ALPHA hoặc SHIFT STO hoặc RCL

Chú ý: Khi ấn sai thì dùng phím hay đưa con trỏ đến

chổ sai để sửa bằng cách ấn đè hoặc ấn chèn ( ấn SHIFT IN

trước )

3 Sử dụng phím nhớ:

- Phím nhớ: STO, M, A, B, C, D, E, F, X, Y.

Ví du1ï: Để nhớ số 3 vào M thì ta ấn SHIFT STO M

Gọi số 3 từ bộ nhớ ra thì ta ấn: RCL M hoặc ALPHA

M =

Ví dụ 2: Tính 15 366 2 366 1464 : 366   

Ấn: 366 SHIFT STO M 15 – 2 + ALPHA M 366 + 1464 

ALPHA M =

Chú ý: RCL M, RCL A , … chỉ dùng sau phép tính.

ALPHA M dùng đầu biểu thức tính.

4.Xóa nhớ: Xoá M thì ấn 0 SHIFT STO M

Xoá toàn bộ số nhớ thì ấn: SHIFT CLR 1 =

Lưu ý: Trong quá trình tính toán luôn để màn hình hiện chữ D

Trở về trạng thái ban đầu:Ấn SHIFT CLR 3 ( ALL) ==

5 Hiện lại biểu thức tính:Sau khi lưu biểu thức vào bộ nhớ,

ấn màn hình củ trước hiêïn lại

6 Khả năng nhập: màn hình nhập biểu thức tính được 79

Nghe giảng: ghi vào vở sau đó thực hành trên máy từng phần

Trang 2

bước Mỗi phím + -   một phím số là 1 bước.

Nếu biểu thức dài hơn 79 bước thì cắt ra 2 hay nhiều biểu

thức để tính

Ví dụ: Tính giá trị của biểu thưcsau:

15,2 0,25 48,51:14,7 3,2 0,8 51 3,25

2

13 2 5 : 21 11

44 11 66 2 5

Tính trên máy: Ấn

15.2 0.25 48.51 14.7 3.2 0.8 (5 1 2 3.25

((13 44 2 11 5 66 2 1 2) 1 1 5

b b

c c

kết quả: 25

6 Trước khi tính toán: Chọn mode theo bảng sau:

Chú ý quan trọng : 1/ Khi gặp phép nhân có kết quả quá 10

chữ số mà đề lại yêu cầu ghi đầy đủ thì ta dùng hằng đẳng

thức.

Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức:

A = 8567899  654787

Ta nhập 8567899  654787và ấn = ta sẽ thấy kết quả:

5610148883 1012 Chữ số 3 ở cuối chưa hẳn đã chính xác

Do đó ta giải như sau:

A = (8576  103 + 899) (654  103 + 787)

Có: 8567 103  654 103 = 5 602 818 000 000

8567  103  787 = 6 742 229 000

899  654 103 = 587 946 000

899  787 = 707 513

Cộng dọc: A = 5 610 148 882 513

Tính:a) A = 12578963 14375

b) B = 1234567892

2/ Phép nhân tắt ưu tiên hơn phép nhân thường

Ví dụ: Nếu ghi 36  3 (4 + 2 ) = kết quả la:ø 72

Nếu ghi 36  3 ( 4 + 2) = kết quả là: 2

A = 180 822 593 125

B = (123450000 + 6789)2

=(12345104)2 + 2 12345

 104  6789 + 67892

Tính trên máy từng số hạng rồi cộng dọc, ta có kết quả Dận dò: - Luyện tập trên máy các phần đã học - Xem lại phần Tính giá trị của biểu thức

Trang 3

Tiết 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA ĐA THỨC - PHÂN THỨC

I Mục tiêu: - HS biết tính giá trị của đa thức – phân thức.

- Có kỷ năng tính giá trị của đa thức – phân thức

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

1.Ví dụ:

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức

a) 5x2 –28x + 49 với x = 4

b) 2x3 + 5y4 – 3x2y + y3 Với x = 3,71; y = - 5,24

Giải:

a) Ấn 4 SHIFT STO M x2  5 –28 ALPHA M +

49 = Kêùt quả: 17

b) Ấn 3,71 SHIFT STO x (-) 5,24 SHIFT STO y

2 ALPHA x x3 + 5 ALPHA y ^ 4 – 3 ALPHA y

+ ALPHA y x3 = Kết quả: 3944,22

Ví dụ 2: Tính

A =3x - 2x + 3x - x + 15 3 42 2

4x - x + 3x + 5 với x = 1,8165

Giải:

Ấn 1,8165 SHIFT STO M ^ 5 3 – 2 ALPHAM

^ 4 + 3 ALPHA M x2 – ALPHA M + 1 =  ( 4

ALPHA x3 – ALPHA M x2 + 3 ALPHA M + 5 =

Kết quả: A = 1,4985

2 Bài tập1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 5x3 + 3x2 – 6x +4 Khi x = 6

b)8x - 60x + 150x -125 khi x = 7,4

c)3x - 5x + 3x + 6x - 7,13 khi x = -3,26

4 d)2x 5x + 3x + 1 khi x =

-3 e)2x + 5y z - x õ - 731,12

khi x = 2,35;y = -1,18;z = 4,76

Bài tập 2: Tính

Hoạt động nhóm : Viết quy trình ấn phím liên tục

HS thực hành trên máy Kết quả: a) 1156

b) 941,192 c) 517,2603 d) 1617

27

 e) 71,13

A = 1,8320

Trang 4

2 3 4

1 + x + x + x + x

A =

1 + y + y + y + y

khi x = 1,8597; y = 1,5123

x + 3xy - 2xy + 18,721

B =

x + y - 2,173

Khi x = 2,187; y = -1,851

B = 4,271

Dặn dò: Về nhà làm các BT 3/3; 16/5 SBT Thực hành trên máy

Trang 5

Tiết 3: TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA

I Mục tiêu: - HS biết cách tìm số dư của phép chia 1 đa thức cho 1 đa thức Biết giải và thực

hành trên máy 1 số bài toán có liên quan đến phép chia và phép chia hết

- Có kỷ năng tìm số dư bằng máy tính

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Ghi nhớ1 f(x) : (x – a) có số dư là f(a)

Vậy để tìm số dư r của đa thức f(x) cho(x – a)

Ta tính f(a) r = f(a)

Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia:

(x4 + x3 + 2x2 – x +1):(x – 3)

Giải:

Đặt f(x) = (x4 + x3 + 2x2 – x +1)

Có: Số dư của f(x) chia cho (x – 3) là f(3)

Tính trên máy:

Ấn 3 SHIFT STO M ^ 4 + ALPHA M x3 + 2

ALPHA M x2 – ALPHA M + 1

Kết quả: 124

BT1: Tìm số dư của phép chia:

a x - 9x - 35x + 7 : x -12

b 2x + x - 3x + 5 : x + 11

c 3x + 5x - 4x + 2x - 7 : x - 5

d x - 7x + 3x + 5x - 4 : x + 3

Ghi nhớ 2: f(x): (ax+b) có số dư là f(b a )

Ví dụ2: Tìm số dư của phép chia:

3x + 5x - 4x + 2x - 7 : 4x - 54 3 2   

Giải:

Đặt f(x) = 3x + 5x - 4x + 2x - 74 3 2 

 f(x) chia cho (4x-5) có số dư là r = f54

 

HS: ghi vào vở

HS nghe Gv trình bày và thực hành trên máy Các em tự kiểm tra kết quả của nhau

HS thực hiện trên máy, kết quả:

a 19

b –2503

c 2403

Trang 6

Tính trên máy:

Ấn 5  4 SHIFT STO X 3 ALPHA X ^ 4 + 5

ALPHA X X3– 4 ALPHA X X2 + 2ALPHA X -7

Bài tập 2:

a Chứng tỏ đa thức:

P(x) = 3x4  5x3 7x2 8x  465 chia hết

cho( x + 3)

b.Cho hai đa thức:

P(x) = x + 5x - 4x + 3x + m

Q(x) = x + 4x - 3x + 2x + n

Tìm m và n để đa thức P(x) và Q( x) chia hết

cho x –2

c Tìm a để đa thức x4 7x3 2x2 13x a

Chia hết cho x + 6

Hướng dẫn: a Muốn chứng tỏ đa thức P(x) chia

hết cho x + 3 ta cần làm gì?

Vậy các em hãy thực hiện điều đó

b P(x)x – 2 thì ta suy ra điều gì?

GV gọi 1 HS lên bảng giải và thực hành trên

máy Cả lớp cùng làm vào vở

GV kiểm tra kết quả trên máy của vài em

Kết quả: r = f54

 = 6 87

256

HS: a.Ta cần chứng tỏ P( -3) = 0  P(x) x + 3

b P(x)x – 2  P(2) = 0  24 + 5.23 – 4.22 +3.2 +m = 0

 m = -( 24 + 5.23 – 4.22 +3.2) Tính trên máy:

Ấn 2 SHIFT STO M (-) (ALPHA M ^4 + 5 ALPHA M x3- 4 ALPHA M x2 + 3 ALPHA

M = Kết quả: m = - 46

n = -40

c a = 222 Dặn dò: Về nhà làm lại các BT đả giải, thực hành trên máy

Xem lại cộng, trừ, nhân, chia phân số, số nghịch đảo

Trang 7

Tiết 4: LIÊN PHÂN SỐ

I Mục tiêu: - HS nắm được dạng liên phân số, biết cách tính liên phân số.

- Biết tìm hai số chưa biết trong một liên phân số

- Có kỷ năng tính giá trị của liên phân số

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Ví dụ 1: Tính giá trị của M, biết:

1

1 292

M  

 Giải:

Cách 1: Ấn 3 1 (7 1 (15 1 (1 1 292)        

Cách 2: Tính ngược từ cuối lên:

Ấn 292 x-1 + 1 = x-1 +15 = x-1 +7 = x-1 +3 =

Kết quả: 3 141 592 653

Bài tập: 1) Tính:

a)

1

3 4

N  

 b) Tính rồi viết kết quả dưới dạng phân số:

HS Ngồi nghe giảng và thực hành trên máy, rồi ghi vào vở

HS thực hành trên máy Giải:

a) Tính N trên máy:

4 x-1 +3 = x-1 + 3 = x-1 + 3 = x-1+ 7 =

Kết quả: 7.302 816 901

b) Tính A trên máy:

5 x-1+ 4 = x-1 +3 = x-1 + 2 = x-1  20 = SHIFT b

c

a

Kết quả: 1360  157

Tính B trên máy:

8 x-1 7 + 6 = x-1 5 +4 = x-1 3 + 2 =

x-1  2007 = SHIFT b

c

a

Kết quả:104364  137

Trang 8

2 3

C  

2) Tìm a và b, biết:

1

a

b

Giải:

Tính trên giấy:

Có:

 Suy ra: a = 7; b = 2

Tính trên máy:

15 b

c

a 17 = x-1 = -1 = x-1 =

Kết quả: 7  1  2

Vậy a = 7; b = 2

Bài tập: 3 a) Tìm a và b, biết:

1

a b

b) Viết P ra phân số; biết:

Hướng dẫn: Tính tương tự như trên rồi gán kết quả

số hạng đầu vào A, số hạng thứ hai vào B, sau đó

cộng A và B ta có kết quả:

Tính C trên máy:

3 x-1 5 + 2 = x-1 4 + 2 = x-1  5 + 2 =

x-1  4 + 2 = x-1  5 + 3 = SHIFT b

c

a

Kết quả: 1761  382

HS thực hành theo trên máy

Hs làm bài trên giấy và trên máy: Tính trên máy:

329 b

c

a 1051 = x-1 = -3 = x-1 = -5 = x-1 =

Kết quả: 7  1  9

Vậy: a = 7; b = 9

Số hạng thứ nhất: 30  157 Số hạng thứ hai: 58  157

P = 98  157

Dặn dò: Về nhà thực hành lại trên máy các bài tập đã giải.

Trang 9

Tiết : 5 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu: - HS biết giải phương trình bậc nhất một ẩn trên máy tính casio fx - 500 MS.

- Biết giải pt đưa được về dạng ax + b = 0 và pt tích

- Có kỷ năng tính giải pt bậc nhất một ẩn trên máy tính

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Dạng 1: ax + b = 0 (1)

Giải: (1)  x = - b : a

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

a) 3x + 6 = 0

b) 0,5x – 1,25 = 0

Giải:

a) Tính trên máy:Ấn - 6  3 =

Kết quả: - 2

b) Ấn 1,25  0,5 =

Kết quả: 2,5

Bài tập1: Giải các phương trình sau:

a) 7 x + 21 = 0

b) 5 x – 2 = 0

c) –2x + 14 = 0

d) 12 – 6x =0

e) 0,25x +1,5 = 0

3x  6 

Dạng 2: Phương trình đưa được về dạng:

ax + b = 0

Ví dụ: Giải pt sau:

HS ngồi nghe và thực hành trên máy

HS giải thông qua hoạt động nhóm: mỗi nhóm 1 câu Sau đó từng nhóm báo cáo kết quả của nhóm

Kết quả: a) –3; b) 0,4; c) 7; d) 2; e) –6; g) 5  8.

Trang 10

1,2 – (x – 0,8) = -2( 0,9 + x ) (3)

Giải:

(3) 1,2 – x + 0,8 = -2 0,9 –2x (bỏ ngoặc)

 2x – x = -2 0,9 – 0,8 –1,2 (chuyển

vế)

Tính trên máy:

2-1 shift sto M ((-2)  0, 9 –0, 8 –1, 2)  1 =

Kết quả: -3,8

Bài tập: Giải các phương trình sau:

a) 3(2,2 – 0,3x ) = 2,6 + ( 0,1x – 4)

b)3,6 – 0,5(2x +1 ) = x – 0,25( 2 – 4x)

Dạng 3: Phương trình tích

Ghi nhớ: A(x) B(x) = 0  B x A x( ) 0( ) 0

Ví dụ: Giải Phương trình sau:

(4x – 10)(24 + 5x) = 0 (2)

Giải: (2)  4 10 0

24 5 0

x x

 

 Tính trên máy 10  4 = kết qua û 2,5.

Aán tiếp (-)24  5 = kết quả - 4,8

Vậy: pt có nghiệm là: x1 = 2,5 ; x 2 = - 4,8

Bài tập: Giải các phương trình sau ( làm tròn

kết quả đến chữ số thập phân thứ ba):

)( 3 5)(2 2 1) 0

)(2 7)( 10 3) 0

)(2 3 5)(2,5 2) 0

)( 13 5 )(3,4 4 1,7) 0

Hướng dẫn: để làm tròn kết quả đến chữ số

thập phân thứ ba, ta ấn MODE 4 lần ấn 1 ấn

tiếp 3

Dạng khác:

Ví dụ: Giải các pt sau:

a) 3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + ( 0,1x – 4)

 3.2,2 –3.0,3x = 2,6 + 0,1x - 4

 - 3.0,3x - 0,1x = 2,6 – 4 – 3.2,2 Tính trên máy:

(-)3  0,3 (-)0,1 shift sto M ( 2,6 – 4 – 32,2)

 alpha M =

Kết quả: 8 b) Tương tự có: Kết quả: 1,2

HS: Tính trên máy:

a) 3 5 Kêùt quả: 0,775

(-1) 2 2= Kêùt quả: -0,354 b) Kêùt quả: 1,323 Kêùt quả: -0,949 c) Kêùt quả: 0,298 Kêùt quả: -0,566 d) Kêùt quả: -0,721 Kêùt quả: 0,652

Trang 11

a) x 4 13 ; b) x 7 5 11

Giải: Tính trên máy:

a) (4x-1 +13x-1)x-1 = Kết quả: 3,0588

b) (3 b

c

a 7+ 12 b

c

a 5 – 6 b

c

a 11)x-1 =

Kết quả: 385  879

Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tập đã giải

Oân tập:

Ngày20/01/2007

Tiết 6: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I Mục tiêu: - HS biết tính diện tích đa giác như : Diện tích tam giác, dtích hình thang,…

- Có kỷ năng tính diện tích đa giác

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Gv cho HS nhắc lại các công thức tính diện

tích tam giác, hình thang, hình thoi

Ví dụ 1: Cho hình thang ABCD có AB // CD

Gọi H là hình chiếu của điểm A lên cạnh

CD

Biết AB = 6; CD = 10 AH = 3 Tính diện

tích hình thang ABCD?

Bài tập1: Tính diện tích một hình thang, biết

các đáy có độ dài là 7cm và 9cm, một trong

các cạnh bên dài 8cm và tạo với đáy 1 góc

bằng 300

S =12ah ( a: cạnh đáy, h là đường cao)

S =12(a + b)h; ( a, b: là hai đáy, h là đường cao)

S = Nữa tích độ dài hâi đường chéo

HS: Vẽ hình

6 3

H

 Tính trên máy (6+10) 2.3  kết quả: 24 Vậy Diện tích hình thang ABCD là 24(đvdt)

Trang 12

7cm

8cm

300

9cm

D

C E

Giả sử ta có hình thang ABCD, BE là đường

cao Để tính diện tích hình thang ABCD ta

cần biết thêm điều gì? Nêu cách tính đường

cao BE?

Một Hs lên bảng viết công thức tính S và

thực hành trên máy, cả lớp cùng làm

BT2: Cho hình thoi ABCD, Biết AB = 5cm,

AI = 3cm( I là giao điểm của hai đường

chéo) Tính diện tích hình thoi

BT3:Cho hình vẽ:

50m

30cm

70cm

x

Tìm x biết đa giác có diện tích là: 3375m2

BT4:Cho hai tam giác ABC và A/B/C/ đồng

dạng theo tỉ số AB/ / 1,3

A B  Biết tam giác

Đường cao BE

Tam giác vuông BEC có C  300nên nó là nữa tam giác đều, suy ra: BE 21BC

Diện tích hình thang là:

S = 7 9 1 8

 Tính trên máy (7+9)    2 8 2

Kết quả: 32(cm2)

3, 7 6 c m

I D

B A

C

Có AC = 2 AI

1 . 2 1.2 2 2

ABCD

Tính trên máy 1 b

c

a 2   2 3 2 (52 32 

Kết quả: 24(cm2) BT3: HS thảo luận nhóm, sau vài phút đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày bài giải

Gọi S là diện tích đa giác đã cho, ta có:

70 50.30 1( 30).70 3375

3375 30 : (70 ) 30

x

Tính trên máy

/

(3375 (70 50) 2 30) (70 1     a b c2) 30  Kết quả: 75(m)

BT4: Có:

Trang 13

tam giác A/B/C/

/ / /

2

1,3

1 .112 1,3

ABC

A B C

S

   

 

 

  Tính trên máy (11,3)x2112 Kết quả: 66,2722m2

Dặn dò: Về nhà ôn tập tuần sau kiểm tra 1 tiết

Ngày:18/01/2007

Tiết 6:

I Mục tiêu: - HS biết tính giá trị của đa thức – phân thức.

- Có kỷ năng tính giá trị của đa thức – phân thức

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Ngày:18/01/2007

Tiết 6:

I Mục tiêu: - HS biết tính giá trị của đa thức – phân thức.

- Có kỷ năng tính giá trị của đa thức – phân thức

II Các tài liệu hổ trợ: 1 Sách hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính casio fx 500

MS

2 SBT Toán 8

3 Các tài liệu có liên quan: đề thi,…

III Nội dung:

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xoá màn hình để thực hiện phép tính khác: Ấn AC Xoá kí tự cuối vừa ghi: Ấn DEL. - GA TC MAY TINH L8.doc
o á màn hình để thực hiện phép tính khác: Ấn AC Xoá kí tự cuối vừa ghi: Ấn DEL (Trang 1)
6. Trước khi tính toán: Chọn mode theo bảng sau: - GA TC MAY TINH L8.doc
6. Trước khi tính toán: Chọn mode theo bảng sau: (Trang 2)
GV gọi 1 HS lên bảng giải và thực hành trên máy. Cả lớp cùng làm vào vở. - GA TC MAY TINH L8.doc
g ọi 1 HS lên bảng giải và thực hành trên máy. Cả lớp cùng làm vào vở (Trang 6)
BT2: Cho hình thoi ABCD, Biết A B= 5cm, AI = 3cm( I là giao điểm của hai đường  chéo) - GA TC MAY TINH L8.doc
2 Cho hình thoi ABCD, Biết A B= 5cm, AI = 3cm( I là giao điểm của hai đường chéo) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w