bài mới: a Giới thiệu bài mới: trực tiếp .Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.. Vìbài văn là cuộc tranh luận thú vị giữa ba bạn nhỏ - Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo … mà thôi” Học
Trang 117 41 17 9
Cái gì quý nhất Luyện tập Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS Tình bạn ( tiết 1)
Kể chuyện
42
9 17 9
Viết các số đo khối lượng … STP Nhớ viết : Tiếng đàn ba – la – lai -ca …
Âm nhạc
Kĩ thuật Tập làm văn
18 43
9 17
Đất Cà Mau Viết các số đo diện tích dưới dạng STP
Luộc rau Luyện tập thuyết trình , tranh luận Thứ 5
Mĩ thuật
44 9
18 9
Luyện tập chung Cách mạng mùa thu
Phòng tránh bị xâm hại TTMT:Giới thiệu sơ lược về điêu…VN
Trang 224 10
1 2 3 4 5
Tốn
L từ và câu Địa lí
Tậplàm văn SHTT
45 18 9 18 9
Luyện tập chung Đại từ
Các dân tộc sự phân bố dân cư Luyện tập thuyết trình tranh luận
Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2 TẬP ĐỌC
Tiết 17: CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: SGV trang182
2 Kĩ năng: SGV trang182
3 Thái độ: Nắm được vấn đề tranh luận (cái gì quý nhất) và ý được
khẳng định: người lao động là quý nhất
II
Đồ dùng dạy học :
+ GV: Tranh minh họa bài đọc Ghi câu văn luyện đọc
III Các hoạt động d ạy – học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: 3 em
3 bài mới:
a) Giới thiệu bài mới: trực tiếp
.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
luyện đọc
Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
Yêêu cầu học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh đọc nhóm đôi
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
Lớp hát tập thể
HS đọc thuộc lòng bài thơ trước cổng trời’
“Cái gì quý nhất ?”
-1 - 2 học sinh đọc bài + tìm hiểu cách chia đoạn
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn.+ Đoạn 1 : Một hôm … sống được không ?+ Đoạn 2 : Quý, Nam …… phân giải
Trang 3tìm hiểu bài
•
+ Câu 1 : Theo Hùng, Quý, Nam cái
quý nhất trên đời là gì?
+ Câu 2 :Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế
nào để bảo vệ ý kiến của mình ?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Cho học sinh đọc đoạn 2 và 3
+ Câu 3 : Vì sao thầy giáo cho rằng
người lao động mới là quý nhất?
- Giảng từ: tranh luận – phân giải
.Tranh luận: bàn cãi để tìm ra lẽ
phải
Phân giải: giải thích cho thấy rõ
đúng sai, phải trái, lợi hại
Câu 4 : Chọn tên gọi khác cho bài văn
và nêu lí do vì sao em chọn tên đó ?
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc
diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc
diễn cảm
4
Củng cố- dặn dò:
Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lời
dẫn chuyện và lời nhân vật
•- Dặn dò: Xem lại bài + luyện đọc diễn
cảm
- Chuẩn bị: “ Đất Cà Mau “
- Nhận xét tiết học
+ Đoạn 3 : Phần còn lại
- Phát âm từ khó
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
-Dự kiến: Hùng quý nhất lúa gạo – Quý quý nhất làvàng – Nam quý nhất thì giờ
- Học sinh lần lượt trả lời đọc thầm nêu lý lẽ củatừng bạn
- Dự kiến: Lúa gạo nuôi sống con người – Có vàngcó tiền sẽ mua được lúa gạo – Thì giờ mới làm rađược lúa gạo, vàng bạc
- Những lý lẽ của các bạn.
- Học sinh đọc đoạn 2 và 3
- Dự kiến: Lúa gạo, vàng, thì giờ đều rất quý, nhưngchưa quý – Người lao động tạo ra lúa gạo, vàng bạc,nếu không có người lao động thì không có lúa gạo,không có vàng bạc và thì giờ chỉ trôi qua một cáchvô vị mà thôi, do đó người lao động là quý nhất
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác lắngnghe nhận xét
- Người lao động là quý nhất.
Ví dụ : Ai có lý do Người lao dộng là qyú nhất Vìbài văn là cuộc tranh luận thú vị giữa ba bạn nhỏ
- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo … mà thôi”
Học sinh phân vai: người dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam, thầy giáo
- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất
Tiết 3 TOÁN
Tiết 41 :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: SGV trang93
Trang 42 Kĩ năng: SGV trang93
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phấn màu - Bảng phụ - Hệ thống câu hỏi
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
a) Giới thiệu bài mới:
b) Nội dung:
Bài 1( SGK trang 45) - HS tự làm và nêu cách đổi
_GV cho HS nêu lại cách làm và kết
quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài dưới dạngsố thập phân
Giáo viên nhận xét
a) m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100
b) 51dm3cm = 51 m = 51,3 dm c) 14m7cm = 14 dm = 14,07m
- Học sinh trình bày bài làm ( có thể giải thíchcách đổi phân số thập phân số thập phân)
Yêu cầu HS tự làm và thống nhất kq
- Học sinh thảo luận để tìm cách giải
- HS trình bày kết quả234cm = 2,34m 506cm = 5,06m 34dm = 3,4m
a) 3km245m = 3 km= 3,245kmb) 5km34m = 5 km = 5,034kmc) 307m = km = 0,307km
Bài 4: ( SGK trang 45) 4 em đại diện 4 tổ lên bảng làm
b) 7,4dm = 7 dm = 7dm 4cm c)3,45km= 3 km = 3km 450m = 3405m d) 34,3km = 34 km = 34km 300m =
34 300m
Trang 5Gv và HS cùng chữa và nhận xét
4 Củng - dặn doc:
- Giáo viên hệ thôngd nội dung bài - liên hệ
- Chuẩn bị: “Viết các số đo khối lượng dưới dạng STP”
- Nhận xét tiết học
Tiết 4: KHOA HỌC
Tiết 17 : THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: SGV trang 73
2 Kĩ năng: SGV trang 73
3 Thái độ: Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và
gia đình của họ
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Hình vẽ trong SGK trang 36, 37
HS: Giấy và bút màu
Một số tranh vẽ mô tả học sinh tìm hiểm về HIV/AIDS và tuyêntruyền phòng tránh HIV/AIDS
III Các hoạt động dạy - học
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài mới:Trực tiếp
Hoạt động 1: Trò chơi :Xác định hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV GV
treo hai bảng phụ có kẻ khung như SGV/ 75.
Trang 6Các hành vi có nguy cơ
Lây nhiễm HIV
Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV -Dùng chung bơm kim tiêm khơng khử
trùng
- Xăm mình chung dụng cụ khơng khử
trùng
- Dùng chung dao cạo dâu
( Trường hợp này nguy cơ lây thấp)
- Bơi bể bơi (hồ bơi ) cơng cộng.
- Uống chung ly nước.
- Ăn cơm cùng mâm.
- Nằm ngủ bên cạnh.
- Dùng cầu tiêu cơng cộng.
- Giáo viên chia 2 đội và thi lên điền vào
bảng
- độ nào điền đúng và nhanh là thắng
GV kết luận SGV trang 77
Hoạt động 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”:
Yêu cầu HS đóng vai hình 1 SGK trang 36
GV KL: sgk trang 37
Chia làm 4 nhóm các nhóm thảo luận 5phút sauđó trình bày, các nhóm khác theo dõi cách ứngxử của từng vai để thảo luận xem cách ứng xửnào nên, cách nào không nên
Hoạt động 3 : quan sát và thảo luận:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 36, 37 SGK và trả lời câu hỏi SGV/78
Yêu cầu thảo luận trả lời hình 2và hình 3
trang 36 , 37 (3phút)
VD : em sẽ động viên các bạn ấy , và giải t híchcho các bạn khác là các bạn ấy là HIV khônglây qua con đường tiếp xúc thông thường Rủ 2chị em chơi cùng …
Gọi vài em đọc HS nêu mục bạn cần biết ( trang 37)
3 Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống nội dung bài - liên hệ
- - Chuẩn bị: Phòng tránh bị xâm hại
- Nhận xét tiết học
Trang 72 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè.
3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy – học:
Đồ dùng đóng vai truyện đôi bạn
Phiếu tình huống
.III Các hoạt động d ạy – học:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài mới: Tình bạn ( tiết 1)
b) Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện “Đôi bạn’’:
- GV đọc truyện “Đôi bạn” HS lắng nghe
HS đóng vai theo truyện
- Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn
để chạy thoát thân của nhân vật trong
truyện?
- Em thử đoán xem sau chuyện xảy ra, tình
bạn giữa hai người sẽ như thế nào?
- Theo em, bạn bè cần cư xử với nhau như
- Chúng ta cần phải yêu thương đùm bọc lẫnnhau Khi đẫ là bạn bè chúng ta phải giúp đỡnhau vượt qua khó khăn , hoạn nạn, đoàn kếtgiúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập
Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những lúc khó
khăn, hoạn nạn.
Ghi nhớ : SGK trang 17 vài hs đọc lại
Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
Bài 2 : SGK trang 18 HS trình bày cách ứng xử, giải thích lý do cả lớp
nhận xét bổ sungTình huống( a)
b.An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c.Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh vực.d.Khuyên ngăn bạn không sa vào những việclàm không tốt
đ Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyếtđiểm và sửa chữa khuyết điểm
e Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn khuyênngăn bạn
Trang 83 Củng cố – dặn dò:
- Sưu tầm những truyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, bài hát… về chủ đề tình bạn
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh
- Chuẩn bị: Tình bạn( tiết 2)
-Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 TOÁN
Tiết 42 :VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
II Đồ dùng dạy _ hoc:
- GV: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng - Bảngphụ, phấn màu, tình huống giải đáp
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức :GV nhắc nhở HS
* Hoạt động 1: Hệ thống bảng đơn vị đo khối lượng:
Nêu lại các đơn vị đo khối lượng bé hơn kg? hg ; dag ; g
Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
1 tạ bằng mấy tấn?
1 tạ bằng mấy tấn?
1 kg bằng mấy tấn?
1tạ = tấn = 0,1 tấn 1kg = tấn = 0,001 tấn 1kg = tạ = 0,01 tạ
Trang 91 kg bằng mấy tạ?
-Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
GV hướng dẫn gọi học sinh lên bảng làm,
dưới lớp làm vào vở
a) 4tấn 562kg = 4 tấn = 4,562 tấn b) 3 tấn 14kg = 3 tấn = 3,014tấn
b)2tạ 50kg = 2 tạ = 2,50 tạ 3kg 3g = 3 tạ = 3,003tạ
34kg = tạ = 0,34tạ
Bài 3: (SGK trang 46) Bài giải
Gọi HS đọc đề gV hướng dẫn
Gọi 1 HS lên bảng giải
1620kg = 1,620 tấn (hay 1,62 tấn)
Đáp số: 1,620 tấn (1,62 tấn)
4 củng cố- dăn dò:
- GV hệ thống nội dung bài – liên hệ
- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Tiết 2 THỂ DỤC
Tiết3: CHÍNH TẢ: ( Nhớ viết )
TIẾNG ĐÀN BA – LA – LAI – CA TRÊN SƠNG ĐÀ
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU L – N, ÂM CUỐI N – NG
Trang 10I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhớ và viết đúng bài “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà”.
2 Kĩ năng: - Trình bày đúng thể thơ và dòng thơ theo thể thơ tự do Luyện viết
đúng những từ ngữ có âm đầu l/ n hoặc âm cuối n/ ng dễ lẫn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy _ học:
+ GV: Giấy A 4, viết lông
+ HS: Vở, bảng con
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ – viế t
GV gọi hS đọc thhuộc lòng 2 em đọc thuộc lòng 3 khổ thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên loại đàn nêu trong bài thơ?
- HS gấp sách lại nhớ – viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm luyện tập
Bài 2 : (SGK trang 86)
a)GV hướng dẫn HS lên bảng làm la –na ; la hét; nết na
lẻ loi ; nứt nẻ; nẻ mặt; nẻ toáclo-no : lo lắng ; ăn no lo nghĩ lở- nở ; đất lở bột lở ; lở loét ; nở hoab) (SGK trang 87 man– mang ; lan man ; mang vác ; khai man ;
cõng mangBài 3: ( trang 87)
GV phát phiếu khổ lớn HS làm theo nhóm :4 nhóm
Từ láy âm đầu l La liệt, la lối lả lướt, lạ lùng , lạc lõng,lảnh lót,
lạnh lẽo, lấp lửng … Từ láy có âm cuối là ng Lang thang, lằng nhằng, loáng thoáng, vẳng
vẳng, lõng bõng,leng keng,lùng bùng, lúngtúng…
GV nhận xét Các nhóm trình bày
Trang 113 Củng cố – dặn dò :
- Gv hệ thống bài – liên hệ
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 17 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Thiên nhiên”: biết một số từ
ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời
- Hiểu và đặt câu theo thành ngữ cho trước nói về thiên nhiên.
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ ngữ gợi tả khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp
thiên nhiên
3 Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Giấy khổ A 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 em Bài 3a, 3b trang
* Bài 1 :( SGK trang 88) 3 em nối tiếp nhau đọc
Yêu cầu các nhóm bao cáo
* Bài 2: ( SGK trang 88)
5 phút GV phát giấy khổ to
hs thảo luận nhóm 4 em
+ Những từ thể hiện sự so sánh - Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
+ Những từ ngữ thể hiện sự nhân hóa
+ Những từ ngữ khác
- Được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng/ buồnbã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơnca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe để tìmxem…
- Rất nóng và cháy lên những tia sáng củangọn lửa/ xanh biếc / cao hơ
Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn văn nói về thiên nhiên.
Bài 3: ( SGK trang 88) 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
Trang 12Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào mẫu
chuyện “Bầu trời mùa thu” để viết một
đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc
ở nơi em ở ( 5 câu) có sử dụng các từ
ngữ gợi tả, gợi cảm
- Học sinh
- Học sinh làm bài
- HS đọc đoạn văn
- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất
Giáo viên nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Gv hệ thống nội dung bài học – liên hệ
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
Tiết 5 KỂ CHUYỆN
Tiết 9: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Đề bài : Kể chuyện về một lần em được đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc
ở nơi khác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - SGV trang188
2 Kĩ năng: -SGv trang 188
3 Thái độ: - Yêu quê hương – đất nướctừ yêu những cảnh đẹp quê hương
II Đồ dùng dạy – học:
+ GV: Sư tầm những cảnh đẹp của địa phương
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 em Kể lại câu chuyện tiết 8
2 Bài mới :
a) giới thiệu bài mới: trực tiếp
b) Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
- Đề bài: Kể chuyện về một lần em
được đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em
hoặc ở nơi khác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu
đúng yêu cầu đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài – Phân tích đề bài
- Học sinh lần lượt nêu cảnh đẹp đó là gì?
- Cảnh đẹp đó ở địa phương em hay ở nơinào?
Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện
- Giáo viên sẽ xếp các em theo nhóm
- Nhóm cảnh biển
- Đồng quê
- Học sinh lần lượt nêu lên cảnh đẹp mà emđã đến – Hoặc em có thể giới thiệu quatranh
Trang 13- Cao nguyên (Đà lạt).
Giáo viên chốt lại bằng dàn ý sơ lược
1/ Giới thiệu chuyến đi đến nơi nào? Ở
đâu?
2/ Diễn biến của chuyến đi
+ Chuẩn bị lên đường
+ Cảnh nổi bật ở nơi đến
+ Tả lại vẻ đẹp và sự hấp dẫn của cảnh
+ Kể hành động của những nhân vật
trong chuyến đi chơi (hào hứng, sinh
- Đại diện trình bày (đặc điểm)
- Cả lớp nhận xét (theo nội dung câu a và b)
- Lần lượt học sinh kể lại một chuyến đithăm cảnh đẹp ở địa phương em đã chọn(dựa vào dàn ý đã gợi ý sau khi nêu đặcđiểm)
- Có thể yêu cầu học sinh kể từng đoạn
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
3,củng cố - dặn dò:
- Giáo viên hệ thống nội dung bài - liên hệ
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 TẬP ĐỌC
Ti ết 18 : ĐẤT CÀ MAU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: SGv trang 190
2 Kĩ năng: - Hiểu ý nghĩa của bài văn : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà
Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người CàMau
3 Thái độ: - Học sinh yêu quý thiên nhiên và yêu mến cảnh đồng quê
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh phóng to “ Đất cà Mau “
Sưu tầm hình ảnh về về thiên nhiên, con người trên mũi Cà Mau
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 3 em
Bài : Cái gì quý nhất
3 Bài mới :
Trang 14a) giới thiệu bài mới: trực tiếp
b) Nội dung:
- Bài văn chia làm mấy đoạn?
- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc từng
đoạn
- HD học sinh đọc từ khó
- GV giảng từ khó ; phũ , mưa dông
-Yêu cầu HS đọc nhóm đôi
GV đọc lại cả bài
- 1 học sinh đọc cả bài
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp đoạn
- Nhận xét từ bạn phát âm sai
- Học sinh lắng nghe
- 3 đoạn:
- Đoạn 1: Từ đầu … nổi cơn dông
- Đoạn 2: Cà Mau đất xốp … Cây đước
- Đoạn 3: Còn lại
HS đọc chú giải
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
+ Câu hỏi 1: Mưa ở Cà Mau có gì khác
thường ? hãy đặt tên cho đoạn văn này
+ Câu hỏi 2: Cây cối trên đất Cà Mau
mọc ra sao ?
+Người dân Cà Mau dựng nhà cửa như
thế nào ?
+ Câu hỏi 3: Người dân Cà Mau có tính
cách như thế nào ?
(Thảo luận nhóm đôi )2’
- Mưa ở Cà Mau là mưa dông
- Mưa ở Cà Mau
- Giới thiệu tranh vùng đất Cà Mau
- Cây cối mọc thành chòm, thành rặng; rễdài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọiđược với thời tiết khắc nghiệt
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dưới nhữnghàng đước xanh rì; từ nhà nọ sang nhà kiaphải leo trên cầu bằng thân cây đước
- Thông minh, giàu nghị lực, thượng võ,thích kể và thích nghe những chuyện kì lạ vềsức mạnh và trí thông minh của con người
Nội dung chính của bài:Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Maugóp phần hun đúc lên tính cách kiên cường của người Cà Mau
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh thi đọc diễn cảm
Yêu cầu học sinh lần lượt đọc diễn cảm
từng câu, từng đoạn
4 Củng cố - dặn dò :
GV hệ thông nội dung bài -liên hệ
Chậm rãi, tình cảm nhấn giọng hay kéodài ở các từ ngữ gợi tả
- Học sinh lần lượt đọc diễn cảm nối tiếptừng câu, từng đoạn
- GV hệ thông nội dung bài -liên he
- Rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
Trang 15
Tiết 2: TOÁN
Tiết 43 : VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được bảng đo đơn vị diện tích.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng
- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theocác đơn vị đo khác nhau
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích dưới dạng số thập phân theo
các đơn vị đo khác nhau nhanh, chích xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập
đổi đơn vị đo diện tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định tổ chức :GV nhắc nhở HS
3 Bài mới:
a)Giới thiệu bài mới:Trực tiếp “Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân”
b) Nội dung:
* Hoạt động 1:Ôn lại hệ thống bảng đơn vị diện tích:
Yêu cầu HS nêu lại lần lượt các đơn vị đo
diện tích đã học
Km hm(ha) dam m dm cm mm
Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
liền kề nhau 1km = 100hm 1hm = km = 0,01km 1m = 100dm 1dm = m = 0,01km
1km = 1 000 000m 1km = 100ha 1ha = 10 000m 1ha = km = 0,01km