1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 tuan 2

28 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 699 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta - HS nội dung bài - đọc, nghe và theo dõi - nghe và theo dõi III/ Hoạt động dạy - học:... Kĩ năng: Tìm đợc các từ đồng nghĩa với t

Trang 1

- Hiểu nội dung bài: Nớc Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó

là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ: tiến sĩ, ThiênQuang, chứng tích, cổ kính,…Ngắt nghỉ hơi theo đúng từng cột, từng dòng phù hợp với văn bản thống kê Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện niềm tự hào

3 Giáo dục: Hs lòng tự hào về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi đoạn từ cần luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học:

- hs thực hiện yêu cầu

B Dạy bài mới

+ Cho hs quan sát tranh, đàm thoại:

? Tranh vẽ cảnh ở đâu? Em biết gì

về di tích lich sử này?

+ Giới thiệu, ghi tên bài

+ Gọi 1 hs đọc bài

+ Yêu cầu hs chia đoạn

+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1

+ Gọi 1 số hs đọc từ khó: tiến sĩ, Thiền Quang,chứng cứ, cổ tích,

+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 2, kếthợp giải nghĩa từ

+ HD cách ngắt giọng trình tự cột hàng ngang ( bảng phụ)

+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 3, sửachữa cách đọc

+ Gọi 1 hs đọc toàn bài

+ Đọc mẫu bài

+ Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1 trả

lời câu hỏiH: Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài ngạc nhiên vì điều gì?

H: Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì?

- Đọc thầm, trả lời câu hỏi

- C1: Ngạc nhiên khi biết rằng từ năm 1075, nớc ta đã

mở khoa thi tiến sĩ Ngót 10

TK, tính từ khoa thi 1075 đếnkhoa thi cuối cùng vào năm

1919, các triều vua VN đã t/c

đợc 185 khoa thi, lấy đỗ gần

3000 tiến sĩ

* ý1: VN có truyền thống khoa cử lâu đời

Trang 2

a, Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất

b, Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

+ Củng cố, giảng ND câu hỏi…

H: Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hóa Việt Nam?

H: nội dung 2 đoạn nói lên điều gì?

H: Qua bài văn trên em hiểu dợc

điều gì?

Gọi HS nêu lại nội dung bài+ Gọi hs đọc nối tiếp đoạn, HD đọc diễn cảm ở từng đoạn

+ Treo bảng phụ phần 2, HD đọc diễn cảm

+ Yêu cầu hs đọc diễn cảm theo cặp

đôi

+ Tổ chức thi đọc diễn cảm Nhận xét, ghi điểm

- C2: - Triều đại Lê tổ chức nhiều khoa thi nhất: 104 khoa

- Triều đại Lê có nhiều tiến sĩ nhất: 1780 tiến sĩ

Câu 3 ( sgk - 16 ) Từ xa xa, nhân dân VN đã coi trọng đạohọc…

* ý 2: Chứng tích về một nền văn hiến lâu đời ở VN

- Hiểu nội dung bài: Nớc Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

- HS nội dung bài

- đọc, nghe và theo dõi

- nghe và theo dõi

III/ Hoạt động dạy - học:

Trang 3

A.Kiểm tra:

+ Kiểm tra sự hoàn thành bài tập

B Dạy bài

mới

1 Giới thiệu

bài:

2 HD luyện

tập

32´

+ Nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài Bài 1: + Vẽ bảng tia số, y/c hs tự làm bài + Nhận xét, chữa bài Gọi hs đọc các phân số thập phân trên tia số Bài 2: ? Bài tập y/c chúng ta làm gì ? + Y/c hs tự làm bài + Nhận xét chữa bài, ghi điểm Bài 3: + Tiến hành tơng tự bài 2 -Nhận xét Bài 4*: + Gọi hs đọc y/c bài tập Nêu cách làm + Y/c hs làm bài tập, nhận xét, sửa chữa Bài giải: Bài 5*: + Gọi hs đọc đề bài toán + Đàm thoại; HD làm bài; Y/c hs làm bài và chữa - Lắng nghe, x định nhiệm vụ tiết học Bài 1: - 1 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở - Nhận xét, đọc bài Bài 2: - y/c viết các phân số đã cho thành phân số thập phân - 3 hs làm bảng, lớp làm vở, nhận xét bài bạn 11

2 = 11 5

2 5

x

x = 55

10; 15

4 = 15 25

4 25

x

x

= 375

100 31

5 = 31 2

5 2

x

x = 62

10 Bài 3:

- 3 hs thực hiện, lớp làm vở

Bài giải: 6

25 = 6 4

25 4

x

x = 24

100;

500

1000 = 500 :10

1000 :10 = 50

100; 18

200 =

18 : 2

200 : 2 = 9

100 Bài 4:

- Đọc y/c, nêu cách làm

- 2 hs Thực hiện trên bảng, lớp làm vở

Bài giải:

7

10 < 9

10; 5

10 = 50

100; 92

100 > 87

100;

8

10 > 29

100 Bài 5:

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- 1 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở

Bài giải: Số hs giỏi Toán là:

30 x 3

10 = 9 ( hs )

Trang 4

+ Nhắc lại nội dung bài.

+ Liên hệ, giáo dục hs

+ HD ôn bài cũ, chuẩn bị bài sau

của mình

3 Giáo dục: HS cảm thấy vui và tự hào vì mình đã là hs lớp 5 Yêu quý và tự hào về trờng lớp mình

II/ Chuẩn bị:

- GV: Một vài tấm gơng hs lớp 5 gơng mẫu

- HS: Tranh vẽ theo chủ đề trờng, lớp

Tìm hiểu về một vài tấm gơng hs gơng mẫu

III/ Hoạt động dạy - học:

A KTBC:

+ Y/c hs nêu ghi nhớ của bài

Nhận xét, ghi điểm - 2 hs nêu, hs khác nhậnxét

* Cách tiến hành:

+ Tổ chức cho hs kể về các tấm gơng hslớp 5 gơng mẫu ( trong lớp, trong trờng hoặc su tầm qua báo, đài )

+ Cho hs thảo luận cả lớp về những

điều có thể học tập từ các tấm gơng đó

+ Giới thiệu thêm một số tấm gơng

g-ơng mẫu

* K.luận: Chúng ta cần học tập theo cáctấm gơng tốt của bạn bề để mau tiến

- nối tiếp đọc bảng kế hoạch đã lập

- Chất vấn, nhận xét bài bạn

Trang 5

+ Nhận xét và kết luận.

- Lần lợt giới thiệu tranh

+ Nhắc lại ND bài; Liên hệ g.dục hs

+ HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

III/ Hoạt động dạy - học:

? Khi muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm n.t.n?

+ Tiến hành tơng tự với 2 phép tính cộng trừ hai phân số khác mẫu: 7

Trang 6

+ Gọi hs đọc y/c bài tập.

- 1 hs đọc y/c

- 3 hs làm bảng, lớp làm vở, nhận xét

- hs đọc, nêu y/c bài tập; nêu cách làm

- 1 hs làm bảng, lớp làm vở

Bài giải:

Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:

1

2 + 1

3 = 5

6 ( số bóng trong hộp ).Phân số chỉ số bóng vàng là:

Trang 7

2 Kĩ năng: Tìm đợc các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc, đặt câu đúng, hay với những

từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng

3 Giáo dục: Hs yêu môn học, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

II/ Chuẩn bị:

- GV: Giấy khổ to, bút dạ; Từ điển hs

III/ Hoạt động dạy - học:

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

+ Y/c 1 nửa lớp đọc thầm bài Th gửi các hs, 1 nửa còn lại đọc bài VN thânyêu, viết ra giấy nháp các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

+ Gọi hs chữa bài+ Nhận xét

Bài 2:

+ Gọi hs đọc y/c của bài tập

+ Y/c hs làm việc theo cặp, tìm các từ

đồng nghĩa với từ Tổ quốc

+ Gọi đại diện các cặp phát biểu trớc lớp, nhận xét

Bài 3:

+ Gọi hs đọc y/c của bài tập

+ Tổ chức cho hs làm bài tập theo nhóm, báo cáo và chữa bài

+ Có thể hỏi hs về nghĩa của một số

từ và đặt câu

Bài 4*:

+ Gọi hs đọc y/c của bài tập

+ Y/c hs tự làm bài

+ Gọi hs đọc câu mình đặt, nhận xét, chữa bài tập

- Bài VN thân yêu: đất

n-ớc, quê hơng

Bài 2:

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- Hoạt động cặp đôi, tìm các từ đồng nghĩa

- Đại diện 1 số cặp phát biểu, n xét

- Các từ đồng nghĩa với từ

Tổ quốc: đất nớc, quê

h-ơng, quốc gia, giang sơn, non sông, nớc nhà Bài 3:

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- Hoạt động nhóm 4, báo cáo và chữa bài

* Các từ ngữ chứa tiếng quốc: quốc ca, quốc tế, quốc doanh, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc ngữ, quốc sách, quốc dân, quốc phòng, quốc học, quốc tịch…

Bài 4*:

- Đọc y/c bài

- Làm bài

- Chữa bàiVD: Em yêu Hà Giang quêhơng em

Trang 8

+ Y/c hs giải thích nghĩa của các từ:

quê mẹ, quê hơng, quê cha đất tổ, nơichôn rau

- Thái bình là quê mẹ của tôi

- Ai đi đâu xa cũng nhớ về quê cha đất tổ của mình

- Bà tôi luôn mong khi chết

đợc đa về nơi chôn rau cắt rốn của mình

3 Củng cố -

Dặn dò

+ Nhắc lại nội dung bài học

+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

1.Kiến thức: HS cần phải biết cách đính khuy hai lỗ Nắm đợc cách đính khuy hai lỗ

2 Kĩ năng: Thực hành đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật

3 Giáo dục: HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, vận dụng trong cuộc sống hàng ngày

II/ Chuẩn bị:

- GV: Mẫu đính khuy hai lỗ

- Một số sản phẩm đợc đính khuy hai lỗ

- HS: 1 mảnh vải 20 cm x 30 cm; chỉ khâu, kim, phấn, thớc, kéo…

III/ Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra: 3´ + Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học

tập của hs

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài

+ Cho hs quan sát một số mẫu khuy hai lỗ và hình 1a ( sgk )

+ Y/c hs rút ra nhận xét về đặc điểm hình dạng, kích thớc, màu sắc của khuy hai lỗ

+ Giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ và

- Quan sát, nhận xét, bổxung

Trang 9

+ Tổ chức trng bày sản phẩm, nhận xét, bình chọn.

Đánh giá, ghi điểm bài hoàn thành tốt

- Thực hành theo y/c của GV

- Trng bày sp, nhận xét bài bạn

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học Hs nêu đợc:

- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ

- Suy nghĩ và đánh giá của nhân dân ta về những đề nghị canh tân và

lòngyêu nớc của ông

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thông tin tìm nội dung bài học, nêu đợc các ý chính về

tấm gơng Nguyễn Trờng Tộ trong việc mong muốn cach tân đất nớc

3 giáo dục: HS tự hào về truyền thống lịch sử VN, kính trọng và biết ơn các anh

hùng dân tộc

II/ chuẩn bị:

GV: - Chân dung Nguyễn Trờng Tộ

- Phiếu học tập

HS: Tìm hiểu về Nguyễn Trờng Tộ

III/ Các hoạt động dạy - học:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài + Thuyết trình, ghi tên bài - Nghe

Trang 10

đời … ) + Gọi đại diện báo cáo kết quả

đặt ra y/c gì?

+ Y/c hs làm việc với SGK và trả

lời câu hỏi:

H:N.T.Tộ đa ra những đề nghị gì

để canh tân đất nớc?

H: Nhà vua và triều đình nhà Nguyễn có thái độ n.t.n với đề nghị của NT vì sao?

- Thảo luận nhóm 4, tìm hiểu về N.T.Tộ

- Đại diện một số nhóm báo cáo,các nhóm khác nhận xét, bổ xung

N.T.Tộ ( 1830 - 1871);Xuất thântrong một gia đình công giáo ở làng Bùi Chu, huyện Hng Nguyên, tỉnh Nghệ An Năm

1960 ông sang pháp, quan sát sựgiàu có, văn minh, giàu sang củanớc Pháp Ông suy nghĩ phải thực hiện canh tân đất nớc thì n-

ớc ta mới thoát khỏi đói nghèo

- Nớc ta cần đổi mới để đủ sức

tự lực, tự cờng

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nớc; Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta phát triển k.tế; Xây dựng quân

đội hùng mạnh; Mở trờng dạy cách sử dụng máy móc, đóng tàu, đúc súng…

- Triều đình không cần thực hiệncác đề nghị của N.T.Tộ Vua Tự

+ Củng cố nội dung, rút bài học

+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

1 Kiến thức: Giúp hs biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một cau chuyện đã nghe,

đã đọc nói về các anh hùng, danh nhân của đất nớc

Trang 11

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện biết đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi về câu chuyện.

2 Kĩ năng: Hs thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung truyện

- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

3 Giáo dục: HS học tập tấm gơng anh hùng, danh nhân đất nớc

II/ Chuẩn bị:

- Một số truyện về danh nhân, anh hùng

- Tranh ảnh minh hoạ

III/ Hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 hs kể nối tiếp chuyện Lý Tự Trọng

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

+ Giới thiệu bài, ghi tên bài

+ GV hớng dẫn hs hiểu yêu cầu của bài

+ Ghi đầu bài, gạch dới nhứng từ cần chú ý: Hãy kể một câu chuyện mà em

đã nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh nhân của đất nớc ta

Giảng: Danh nhân ( Ngời có công trạng, có danh tiếng với đất nớc, tên tuổi đợc ngời đời ghi nhớ)

+ Gọi hs đọc tên câu chuyện định kể

+ Gọi 3 - 4 hs đọc gợi ý trong SHS, gv giảng

-YC học sinh kể chuyện trong nhóm 2+ Tổ chức cho hs thi kể từng đoạn, toàn bộ câu chuyện và đặt câu hỏi trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

+ Y/c hs nhận xét, tìm ra bạn kể hay nhất, hiểu chuyện nhất( giọng điệu)+ NX

+ Nhận xét, kết luận; Liên hệ g.dục

+ HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

+ Nhận xét giờ học

- Lắng nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: 24/ 8/ 2009 Ngày giảng: T4/ 26/ 8/ 09.

* Tiết 1: Tập đọc

Sắc màu em yêu.

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs đọc đúng toàn bài Hiểu các từ ngữ: Sắc màu Việt Nam

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh thể hiện tình yêu của bạn với quê hơng đất nớc

- Học thuộc lòng những khổ thơ em thích

Trang 12

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ: lá cờ, rừng núi, rực

rỡ, màu nâu, yên tĩnh… ……

- Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, giữa các khổ thơ

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, tha thiết

3 Giáo dục: Hs yêu vẻ đẹp màu sắc thiên nhiên, thêm yêu quê hơng đất nớc

II/ Chuẩn bị:

- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi khổ thơ cần luyện đọc

III/ Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra

- Y/c hs đọc bài Nghìn năm văn hiến

và trả lời câu hỏi về ND bài

+ Y/c hs quan sát tranh minh hoạ mô

tả lại những gì vẽ trong tranh

+ Giới thiệu bài, ghi tên bài

+ Gọi 1 hs đọc bài

+ Yêu cầu hs chia đoạn

+ Gọi hs đọc nối tiếp khổ thơ lần 1

+ Đọc mẫu bài

+ Yêu cầu hs đọc thầm toàn bài và trả lời các câu hỏi trong sgk

H: Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?

H: Mỗi màu sắc gợi ra những hình

ảnh nào?

Vì sao bạn nhỏ lại nói rằng: Em yêu tất cả - sắc màu VN ?

H: Bài thơ nói lên điều gì

+ Gọi hs đọc nối tiếp bài thơ, HD

- Quan sát, mô tả, núi đồi, làng xóm, ruộng đồng

- Mỗi hs chỉ nói về một màu.VD

- Màu đỏ: màu máu, màu cờ Tổquốc, màu khăn quàng đội viên

- Màu xanh: màu của đồng bằng rừng núi, biển cả và bầu trời

- Màu vàng: màu của lúa chín, của hoa cúc mùa thu, của nắng…

- Vì mỗi sắc màu đều gắn liền với những cảnh vật, con ngời gần gũi, thân quen với bạn nhỏ

- Bạn nhỏ rất yêu quê hơng, đấtnớc

Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh thể hiện tình yêu của bạn với quê hơng đất nớc

Trang 13

+ Yêu cầu hs đọc diễn cảm đoạn văn trên theo cặp đôi.

+ Tổ chức thi đọc diễn cảm và thuộc lòng

Nhận xét, ghi điểm

- 2 hs đọc, mỗi hs đọc 4 khổ

- Từ 1 đến 2 hs đọc

- Đọc diễn cảm và học thuộc lòng trong cặp

- 1 số hs đọc, hs nhận xét.Thi đọc diễn cảm và đọc TL

1 Kiến thức: Củng cố cách thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

2 Kĩ năng: Thực hành phép nhân và phép chia hai phân số một cách thành thạo Vận dụng làm đúng các bài tập

3 Giáo dục: Hs tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II/ Chuẩn bị:

III/ Hoạt động dạy - học:

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài:

- Muốn chia một ps cho một

ps ta lấy ps thứ nhất nhân với

ps thứ hai đảo ngợc Bài 1

- Đọc bài

- 2 hs làm bảng, lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

Trang 14

3.Bài 3.

1 hs đọc, lớp đọc thầm

- 2 hs làm bảng, lớp làm bài vào vở

* Bài giải: Diện tích của tấm bìa là:

+ Nhắc lại nội dung bài

+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

- Hiểu đợc cách quan sát, dùng từ khi miêu tả cảnh của nhà văn

2 Kĩ năng: Viết đợc một đoạn văn miêu tả một buổi tối trong ngày dựa vào dàn ý đã lập Yêu cầu tả cảnh vật chân thật, tự nhiên, sinh động

3 Giáo dục: Hs ý thức dùng từ đặt câu đúng ngữ pháp Yêu thích phong cảnh thiên nhiên

II/ Chuẩn bị:

- GV: Giấy khổ to, bút dạ

Trang 15

- HS: Chuẩn bị dàn ý bài văn tả một buổi trong ngày.

III/ Hoạt động dạy - học:

- Thuyết trình, ghi tên bài

Bài 1: Gọi hs đọc y/c và nội dung của bài tập

+ Y/c hs làm việc theo cặp: gạch chân dới những hình ảnh em thích; giải thích?

+ Gọi đại diện các cặp trả lời, nhận xét

+ NX, KLBài 2: Gọi hs đọc y/c của bài tập

+ Y/c hs giới thiệu cảnh mình định tả

+ Y/c hs tự làm bài: 3 hs làm bài vào giấy khổ to

+ Gọi 3 hs làm bài phiếu to, hs dới lớp

- Làm việc cặp đôi

- Trả lời, nhận xét, bổ xung

* H.ảnh: Những thân cây

…cây nến

- Từ trong biển… tràm thơm ngát

- Bóng tối nh…, thứ bụixốp

- Theo dõi, sửa chữa.Bài 2:

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm

- 3 - 5 hs nổi tiếp giới thiệu VD: Em tả cảnh buổi sáng ở khu phố nhà em

- Em tả cảnh buổi chiều ở quê em

- Làm bài cá nhân, 3 hs làm phiếu to

- Một số hs đọc bài làm, nhận xét

C Củng cố -

Dặn dò:

3

+ Nhắc lại ND bài; Liên hệ g.dục

+ HD ôn bài, chuẩn bị bài sau

* Tiết 5: Địa lí

Địa hình và khoáng sản

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học, Hs có thể:

- Biết dựa vào bản đồ ( lợc đồ) nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình, khoáng sản của nớc ta

- Kể tên và chỉ đợc một số dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ ( lợc đồ)

- Kể tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chỉ bản đồ, trình bày đợc các đặc điểm tiêu biều về địa hình,khoáng sản ở nớc ta

Ngày đăng: 10/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đất nớc ta - giao an lop 5 tuan 2
nh đất nớc ta (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w