- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; biết nhận xét về một nhân vật trong bài.. - YCHS làm bài cá nhân rồi đọc KQ - HDHS nhận xét, đánh giá bài l
Trang 1Tuần 1:
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
Tập đọc
Tiết 1: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I- Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy, diễn cảm, giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật( Dế Mèn, Nhà Trò)
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu
- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; biết nhận xét về một nhân vật trong bài
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III- Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra:
- Giới thiệu qua ND-TV lớp 4
2 Dạy bài mới:
a GT bài học:
- Cho HS QS tranh chủ điểm
- Tranh vẽ hình ảnh gì?
- GV giới thiệu bài học: Dế Mèn phiêu lu ký
(Bài TĐ là một trích đoạn)
b HD luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp đoạn
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm cả bài
* Tìm hiểu bài:
- Hớng dẫn đọc thầm bài TĐ và trả lời câu hỏi
+ Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn?
- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội
+Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà Trò yếu ớt ?
- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì ốm yếu
nên lâm vào cảnh nghèo.
+ Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?
chăng tơ chặn đờng,đe ăn thịt.
+ Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ntn?
- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả
+ Tìm hình ảnh nhân hoá mà em thích?
- YC HS nêu ý nghĩa của bài: Ca ngợi Dế Mèn “Ca ngợi Dế Mèn
có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu.
- GV nhận xét, bổ sung, hoàn thiện câu trả lời
của học sinh
c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
- GV sửa cho học sinh
- NX và kết luận
3 Củng cố dặn dò :
+ Em học đợc gì ở nhân vật Dế Mèn?
- Nhận xét giờ học và dặn chuẩn bị bài sau: Mẹ
ốm
- HS theo dõi
- Học sinh lắng nghe
- Mở sách và quan sát tranh
- 1 HS đọc bài
- HS đọcnối tiếp đoạn (2lợt)
- Luyện phát âm từ khó- Đọc chú thích
- HS đọc theo cặp
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm bài TĐ và lần lợt trả lời các câu hỏi đã nêu
- Các học sinh khác trao đổi, nhận xét và bổ sung cho câu trả lời của bạn
- Một số HS nêu hình ảnh nhân hóa
mà em thích và giải thích lí do
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 số HS thể hiện trớc lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
- 1 số HS nêu
Trang 2
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100 000(T1)
I Mục tiêu:
- Đọc, viết đợc các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
- Vận dụng phân tích cấu tạo số để làm bài tập nâng cao
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ chép bài 2
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra:
- GV kiểm tra sách vở của HS
2 Bài mới:
a)HĐ1:Ôn lại cách đọc số,viết số và các hàng
- GV viết số: 83251; 83001; 80201; 80001 YCHS
đọc số và nêu từng chữ số thuộc hàng nào? mối
quan hệ giữa hai hàng liền kề?
b) HĐ2:Thực hành
Bài 1/3
- YCHS làm bài cá nhân rồi đọc KQ
- HDHS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn và đa
ra KQ đúng
Bài 2/3 Viết số:
- HD mẫu
- YCHS làm bài vào nháp rồi điền vào bảng phụ
- HDHS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn và đa
ra KQ đúng
Bài 3/3(a,b)
- HS xem mẫu và làm bài vào nháp
- Kiểm tra, HD học sinh làm bài (nếu cần)
- Gọi HS trình bày bài trên bảng
- HDHS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn và đa
ra KQ đúng
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
b) 7351; 6230; 6203; 5002
Bài 4: Viết các số có 5 chữ số và có tổng các chữ
số bằng 2.
- YCHS làm bài cá nhân rồi đọc các số
- Gợi ý : + số có một chữ số 2 và 4 chữ số còn lại
là các chữ số 0;
+ số có hai chữ số 1 và 3 chữ số còn lại là các chữ
số 0
- NX, đánh giá bài làm của HS và đa ra KQ đúng:
20 000; 11 000; 10 100; 10 010; 10001
- NX giờ học
- YCHS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc số và trả lời các câu hỏi
- HS làm bài cá nhân rồi nêu KQ
- NX, chữa bài
- Theo dõi
- Làm bài cá nhân
- 1 số HS điền vào bảng phụ
- NX, chữa bài
- Thực hiện theo YC của GV
- Làm bài cá nhân
- Đọc các số tìm đợc
- NX, bổ sung
_
Lịch sử
Tiết 1: Môn Lịch sử và Địa lý
I Mục tiêu:
- Biết môn LS & ĐL lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến buổi
đầu thời Nguyễn
Trang 3
- Biết môn LS & ĐL góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ngời và đất nớc VN
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Bản đồ hành chính Việt Nam
Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1, Mở đầu :
- GV giới thiệu chơng trình học, giới thiệu
SGK môn Lịch sử và Địa lý lớp 4
2, Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu của bài
2.2 Vị trí, hình dáng của n ớc ta :
- GV giới thiệu vị trí của nớc ta trên bản đồ
+ Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời bao trùm lên các bộ phận
đó
+ Hình dáng của nớc ta ?
+ Nớc ta giáp với nớc nào ?
(Phần đất liền có hình chữ S; Phía bắc giáp
với Trung Quốc, Phía tây giáp với Lào,
Cam pu chia Phía đông, nam là vùng biển
rộng lớn)
+ Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía
nào của Tổ quốc , em hãy chỉ vị trí nơi đó
trên bản đồ ?
2.3, Sinh hoạt của các dân tộc
- HDHS tìm hiểu dựa trên các câu hỏi sau:
+ Nớc ta gồm bao nhiêu dân tộc ?
+ Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì riêng
biệt ?
(54 dân tộc; Phong tục tập quán riêng, tiếng
nói riêng)
- NX, bổ sung và cung cấp thêm một số
kiến thức về các dân tộc cho HS
- Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đất nớc
Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều có
cùng một Tổ quốc , một lịch sử
2.4 Liên hệ :
- Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay ,
ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm
dựng nớcvà giữ nớc Em có thể kể một sự
kiện chứng minh điều đó ?
- NX, khen HS kể những sự kiện có ý
nghĩa
2.5 Cách học môn Địa lý và Lịch sử :
+ Để học tốt môn Lịch sử và Địa lý các em
cần phải làm gì ?
(Quan sát sự vật ,hiện tợng ,thu thập tìm
kiếm tài liệu lịch sử , mạnh dạn nêu thắc
mắc, đặt câu hỏi và thảo luận )
- Tổng kết ý kiến HS Nêu một số kinh
nghiệm để học tốt môn LS và ĐL để HS
tham khảo
3 Củng cố, dặn dò :
- NX giờ học
- HS theo dõi
- HS quan sát
- HS xác định vị trí và giới hạn của nớc ta trên bản đồ
- HS xác định nơi mình sống trên bản đồ
- HS dựa vào những hiểu biết và kinh nghiệm của mình để nêu hiểu biết của mình về một số dân tộc
- HS lần lợt kể 1 số sự kiện về điều đó
- HS lần lợt nối nhau nêu ý kiến của mình
- Các bạn khác bổ sung, góp ý cho bạn
- Theo dõi
Trang 4
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
_
Đạo đức
Bài 1: Trung thực trong học tập ( tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập, ý nghĩa của trung thực trong học tập
- Biết đợc : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ, hành vi trung thực trong học tập Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu và ph ơng tiện :
- SGK, các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1, Mở đầu :
- Giới thiệu CT, SGK môn Đạo đức lớp 4
2, Dạy bài mới :
a) Xử lý tình huống SGK:
- G.v giới thiệu tranh SGK, nêu tình huống
và YCHS nêu các cách giải quyết
- Theo dõi, gợi ý, HD HS tìm ra cách gải
quyết tốt nhất cho tình huống đó
- Kết luận : Cách “Ca ngợi Dế Mèn nhận lỗi và hứa với cô
giáo là sẽ su tầm và nộp sau” là cách lựa
chọn phù hợp
- Nêu ND ghi nhớ ( SGK)
b) Bài tập:
* Bài 1
- YCHS làm việc cá nhân
- Theo dõi, gợi ý, HD HS làm bài
- HDHS NX, đánh giá ý kiến của bạn và đa
ra KL cuối cùng( đáp án C)
* Bài 2: bày tỏ thái độ
- YCHS giơ thẻ màu thể hiện thái độ của
mình ( chỉ có 2 ý kiến : tán thành hoặc
không tán thành), nêu lí do lụa chọn
- NX, đánh giá ý kiến của HS và đa ra KL
cuối cùng
Kết luận : tán thành :b ,c
ko tán thành: a
3 Các hoạt động nối tiếp :
- Dặn HS su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng
về trung thực trong học tập
- Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 – SGK
- HS theo dõi
- H.s quan sát tranh, đọc nội dung tình huống SGK và nêu ra các cách giải quyết
- Trao đổi cùng bạn, lựa chọn cách giải quyết tốt nhất
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- Làm việc cá nhân
- Nêu ý kiến và lí do chọn việc làm đó
- NX, đánh giá ý kiến của bạn
- Hs dùng thẻ màu xanh hoặc đỏ thể hiện thái độ của mình
- H.s có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- H.s nêu lại phần ghi nhớ
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Toán
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100 000 (T2)
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc các phép cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số với(cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
Trang 5
- Vận dụng giải 1 số bài toán nâng cao.
II Dồ dùng dạy - học:
- SGK, sách toán nâng cao
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài:
- YC HS lên bảng làm bài tập 4 Tiết 1
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
b Thực hành :
Bài 1: Tính nhẩm( cho HS làm 4 phép tính)
- Cho HS nhẩm và đọc nhanh kết quả
- NX, đánh giá
Bài 2: Đặt tính rồi tính( cho HS làm 4 phép tính
phần b)
- YCHS làm bài cá nhân vào nháp( lu ý cách
đặt tính)
- Gọi HS trình bày KQ trên bảng
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và đa ra
KQ đúng
Bài 3: So sánh các số đến 100 000
- YCHS làm bài cá nhân( lu ý cách so sánh)
- Gọi HS nêu KQ và giải thích cách so sánh
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và đa ra
KQ đúng
4327 > 3742 ( vì ở hàng nghìn có 4000 > 3000)
5870 < 5890( vì hai số có hàng nghìn và chục
nghìn = nhau, ở hàng chục có 70 < 90)
Bài 4(a,b)
- YCHS làm bài cá nhân
- Gọi HS nêu KQ và giải thích
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và đa ra
KQ đúng
a, 56731; 65371; 67351; 75631
b, 92678; 82697; 79862; 62987
Bài 5: Khi cộng một số tự nhiên với 305, do sơ
suất , một HS đã bỏ quên chữ số 0 của số hạng
thứ hai nên nhận đợc kết quả bằng 380 Tìm
kết quả đúng của phép tính đó.
- Gợi ý HS: Khi làm nh vậy thì tức là HS đó đã
cộng số hạng thứ nhất với 35 để đợc kết quả là
380 Dựa vào đó ta tìm ra số hạng thứ nhất và
KQ đúng của phép tính
- YCHS làm bài cá nhân rồi trình bày bài
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và đa ra
KQ đúng:
Số hạng thứ nhất : 380 - 35 = 345
KQ đúng của phép tính là: 445 + 305 = 650
3 Củng cố ,dặn dò
- NX giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 1 HS thực hiện
- Thực hiện theo hình thức cá nhân
- NX, đánh giá bài của bạn
- Thực hiện theo YC
- 4 HS
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- 1 số HS nêu KQ và giải thích cách so sánh
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- 1 số HS nêu KQ và giải thích
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- 1 số HS nêu KQ và giải thích
- NX, đánh giá bài làm của bạn
Luyện từ và câu
Tiết 1: Cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần của tiếng (âm đầu, vàn, thanh)
Trang 6
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu.
- Giải đợc câu đố ở BT2 và một câu đó do GV đa ra
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
- HS : Bộ chữ cái ghép tiếng
III Các hoạt động dạy - học :
1 Mở đầu :
- Nêu tác dụng của tiết Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ ,biết nói
thành câu gãy gọn
2 Dạy bài mới :
2.1, Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài
2.2, Phần nhận xét:
- GV hớng dẫn h.s thực hiện lần lợt từng
nhận xét
+ Đếm số tiếng trong câu tục ngữ ?
( 6 + 8 = 14 tiếng)
+ Đánh vần tiếng Bầu ghi lại cách đánh vần
đó ?
+ Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành ? (gồm 3 bộ phận)
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng còn
lại
+ Tiếng nào đủ các bộ phận nh tiếng bầu ?
+ Tiếng nào không đủ các bộ phận nh tiếng
bầu ?
- Gợi ý để HS nêu đợc nhận xét về cấu tạo
của tiếng
- NX, bổ sung và đa ra kết luận( Ghi nhớ -
SGK)
2.3 Phần luyện tập :
Bài1 Phân tích các bộ phận cấu tạo của
từng tiếng trong câu tục ngữ đã nêu trong
SGK
- GV cho HS thực hiện theo hình thức cá
nhân vào vở bài tập
- YC HS nêu nhận xét chung về cấu tạo của
các tiếng đã nêu
- NX và kết luận: Tất cả các tiếng đều có
đủ 3 bộ phận âm đầu, vần, thanh
Bài 2 Giải các câu đố:
- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi tìm lời
giải câu đố và nêu KQ
- Nhận xét và đa ra KQ đúng ( chữ sao)
Ngoài câu đố SGK, cho HS giải thêm câu
đố sau:
Mất đuôi thì tha Mất đầu thì gỉ
Để nguyên rất quý Gọi là vàng đen
( chữ than)
3, Củng cố, dặn dò :
- Nhắc lại phần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS đọc câu tục ngữ và thực hiện từng yêu cầu của GV
- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời
- HS phân tích cấu tạo của các tiếng còn lại
và nêu nhận xét
- Trao đổi theo nhóm đôi và nêu cấu tạo của tiếng
- HS nêu lại
- HS lấy ví dụ tiếng và phân tích cấu tạo tiếng đó
- HS thực hiện và nêu NX
- HS thực hiện
_
Kể chuyện
Trang 7Tiết 1: Sự tích hồ Ba Bể I- Mục tiêu
- Nghe - kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- 1 số HS kể đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III- Các hoạt đông dạy - học:
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu truyện: Dùng tranh ảnh để
giới thiệu bài
b Giáo viên kể chuyện:
- Kể lần 1, giải nghĩa chú thích sau truyện
- GV treo tranh và kể lần 2
c Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- Chia nhóm( nhóm 4), yêu cầu HS kể
chuyện theo nhóm và tìm hiểu nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
- GV đến từng nhóm HD học sinh
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp:
- GV nhận xét, tuyên dơng HS kể hay,
hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện (Câu chuyện
ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái
sẽ đợc đền đáp xứng đáng)
3 Củng cố, dặn dò :
- NX tiết học, khen ngợi HS chăm ngoan
- Về nhà kể lại cho ngời thân cùng nghe
- HS báo cáo sự chuẩn bị
- Quan sát tranh và nghe giới thiệu
- HS nghe kể
- HS thực hành kể chuyện theo nhóm 4 và trao đổi cùng nhau về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Từng nhóm lần lợt kể và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Mỗi nhóm chọn 1 em thi kể cả truyện
Kĩ thuật
Bài 1:Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu ( tiết 1) I- Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng
cụ đơn giản để cắt , khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức an toàn lao động
II- Đồ dùng dạy - học:
- Một số mẫu vải, chỉ khâu và chỉ thêu các màu
- Kéo cắt chỉ, kéo cắt vải
III- Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu: GV đa ra các sản phẩm
may, thêu, khâu để giới thiệu vào bài, nêu
mục đích , yêu cầu tiết học
2 Dạy bài mới:
a) Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát, nhận
xét về vật liệu
- YCHS đọc thông tin SGK, quan sát hình
Quan sát mẫu Nghe GV giới thiệu
- Thực hiện theo hình thức cá nhân
Trang 81, dựa vào những hiểu biết của mình để
nêu đặc điểm của vải, chỉ
- Gợi ý, giúp đỡ HS tìm hiểu bài
- HDHS nhận xét, bổ sung ý kiến cuả bạn
và đa ra KL( SGK)
b) Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu đặc
điểm, cách sử dụng kéo
- YCHS đọc thông tin SGK, quan sát hình
2 và 3, dựa vào những hiểu biết của mình
để nêu đặc điểm, tác dụng, cách sử dụng
kéo
- Gợi ý, giúp đỡ HS tìm hiểu bài
- HDHS nhận xét, bổ sung ý kiến cuả bạn
và đa ra KL( SGK)
3 Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn h/s chuẩn bị tiết 2: Vật liệu, dụng
cụ cắt, khâu, may, thêu
- Lần lợt nêu ý kiến
- NX, bổ sung ý kiến của bạn
- Thực hiện theo hình thức cá nhân
- Lần lợt từng học sinh nêu ý kiến
- NX, bổ sung ý kiến của bạn
Thứ t ngày 28 tháng 8 năm 2013
Tập đọc
Tiết 2: Mẹ ốm
(Trần Đăng Khoa)
I Mục tiêu :
- Đọc trôi chảy, bớc đầu đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiểu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
- Thuộc lòng một số khổ thơ
- Nêu đợc cảm xúc của mình về một khổ thơ trong bài
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh hoạ bài ; bảng phụ viết khổ thơ luyện đọc diễn cảm
- Tập thơ Góc sân và khoảng trời của tác giả Trần Đăng Khoa
III Các hoạt động dạy - học :
1, Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu và
nêu nội dung bài
- Nhận xét , đánh giá
2, Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài :
- Treo tranh vẽ hình ảnh ngời mẹ ốm nằm
trên giờng , ngời con bê bát cháo đứng bên
cạnh
- Giới thiệu vào bài
a, Luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- YC HS đọc nối tiếp khổ thơ
- GV sửa lỗi phát âm cho HS, giúp HS hiểu
một số từ khó
- YC HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài :
- Hớng dẫn đọc thầm bài TĐ và tìm hiểu ND,
ý nghĩa bài TĐ dựa trên những câu hỏi sau:
+ Em hiểu nhũng câu thơ sau nói điều gì ?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
– 1 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
– HS quan sát tranh
- 1HS đọc bài
- HS đọc tiếp nối các khổ thơ (2-3 lợt)
- HS luyện đọc theo cặp
- Một vài HS đọc cả bài
- HS theo dõi
- HS đọc thầm bài thơ và lần lợt trả lời câu hỏi để nắm đợc ND, ý nghĩa bài
- Các HS khác NX, bổ sung cho câu trả lời của bạn
Trang 9
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vờn vắng mẹ cuốc cày sớm tra
( Mẹ bạn nhỏ bị ốm: khi mẹ ốm , mẹ không
ăn đợc nên lá trầu khô giữa cơi trầu ; Truyện
Kiều gấp lại vì mẹ không đọc đợc )
+ Em hãy hình dung khi mẹ không bị ốm thì
nh thế nào ?
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng ntn ?
+ Em hiểu “Ca ngợi Dế Mèn lặn trong đời mẹ” là ntn?
+ Những câu thơ nào trong bài bộc lộ tình
yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
+ Bài thơ nói lên điều gì ?
(Tình yêu thơng sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng
biết ơn của bạn nhỏ đối với mẹ )
+ Em thích khổ thơ nào nhất và vì sao?
- Nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời
của HS
c, Luyện đọc thuộc lòng:
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm và
thuộc lòng bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và thuộc
lòng
- GV và HS cả lớp nhận xét , bình chọn bạn
đọc hay ,thuộc bài nhất
3, Củng cố , dặn dò :
- Hỏi lại về ý nghĩa bài thơ
- NX tiết học, YC HS về nhà tiếp tục HTL bài
thơ và đọc trớc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- HS tiếp nối đọc bài thơ
- HS luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng bài
– HS thi đọc
- 1 số HS nêu lại
_
Toán
Tiết 3: Ôn tập các số đến 100 000 (TT)
I Mục tiêu
- Tính nhẩm, thực hiện đợc các phép cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có
đến 5 chữ số với(cho) số có một chữ số
- Tính đợc giá trị của biểu thức
- Tìm đợc thành phần cha biết trong phép tính
- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
II
Đồ dùng dạy - học: - SGK
III Các hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra bài cũ :
- Tìm số bé nhất có 5 chữ số và có tổng các
chữ số bằng 10
- NX, đánh giá, KQ: 10009
2, Dạy bài mới :
a) Giới thiệu bài
b) HD ôn tập:
Bài 1: Tính nhẩm(chọn 5 phép tính cho HS
làm)
- Cho HS thi tính nhẩm và đọc KQ nhanh
- NX, đánh giá
Bài 2: Đặt tính rồi tính (chọn 4 phép tính
phần b)
- YCHS làm bài cá nhân vào nháp( lu ý
cách đặt tính)
- Gọi HS trình bày KQ trên bảng
- HS làm bài cá nhân rồi nêu KQ
- HS theo dõi
- Thực hiện theo YC
- 4HS
Trang 10- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và
đa ra KQ đúng
Bài 3:Tính giá trị của biểu thức(4phép tính)
- 1 số HS nêu lại thứ tự thực hiện phép tính
trong 1 biểu thức
- YCHS làm bài cá nhân vào nháp( lu ý thứ
tự thực hiện phép tính trong 1 BT)
- Gọi HS trình bày KQ trên bảng
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và
đa ra KQ đúng
Bài 4: Tìm x
- YCHS nêu thành phần cha biết trong mỗi
phép tính và nêu cách tìm mỗi TP đó
- YCHS làm bài cá nhân vào nháp
- Gọi HS trình bày KQ trên bảng
- HDHS NX, đánh giá bài làm của bạn và
đa ra KQ đúng
a) x + 875 = 9936
x = 9936 - 875
x = 8061
d) x : 3 = 1532
x = 1532 x 3
x = 4596
Bài 5: Củng cố về giải bài toán có lời văn
liên quan đến rút về đơn vị
- YCHS đọc đề, tóm tắt bài toán, xác định
dạng toán rồi làm bài vào vở
- KT việc học tập của HS, điều chỉnh
- Chấm, chữa bài và NX
Số tivi nhà máy sản xuất đợc trong một
ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong7 ngày
là : 170 x7 =1190 ( chiếc )
Đáp ssố : 1190 chiếc.
3, Củng cố ,dăn dò :
- NX tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- 4HS
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- 4HS
- NX, đánh giá bài làm của bạn
- Thực hiện theo YC
- NX, chữa bài
_
Tập làm văn
Tiết 1:Thế nào là kể chuyện ? I- Mục tiêu:
- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn KC( ND ghi nhớ)
- Kể lại đợc một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên
đợc một điều có ý nghĩa
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép nội dung bài 1
- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
III- Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra:
- GV nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm
văn
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: - Nêu YC của bài.
- Ghi tên bài lên bảng
b Phần nhận xét:
Bài tập 1:
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe
- Mở sách trang 10