HĐ2: Làm việc với SGK * M tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con người, sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình với yếu tố mà chỉ có con người mới cần * Cách tiến hành: B1: Làm việc
Trang 1TuÇn 1
Ngày soạn: Thứ sáu ngày 10 tháng 8 năm 2013
Ngày giảng:Thứ hai ngày 12 tháng 8 năm 2013
Tiết 1 Hoạt động tập thể
§1 Chào cờ tuần 1
Tiết 2 Toán
§1 Ôn tập các số đến 100 000
I Mục tiêu.
- Đọc, viết được các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra.
2 Bài mới.
a) HĐ1:Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
- GV viết số 83251
- Đọc và nêu rõ từng chữ số thuộc hàng
nào?
-Tương tự như trên với số 83001,
80201,80001
- Nêu mqhệ giữa hai hàng liền kề?
- Hãy nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn
nghìn, tròn chục nghìn?
b) HĐ2:Thực hành
Bài 1:
- GV hd hs nêu cách viết và thống nhất kết
quả
Bài 2:
- Gọi HS lên bảng chữa
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3:
- GV cho HS tự đọc mẫu, hd mẫu
Bài 4:
- Nêu cách tính chu vi tứ giác?
- Hình chữ nhật? Hình vuông?
- Nhận xét và kết luận
3.Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài
- Sách vở môn học
- HS nêu
- HS nêu miệng Đọc số:Tám mươi ba nhìn hai trăm năm mươi mốt
8 chục nghìn,3 nghìn,2 trăm,5 chục,1 ĐV
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Đọc yêu cầu
- HS làm miệng
- Đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Làm vở + đổi vở KTra
- Mở Sgk và làm bài vào vở
- Nhận xét bài
- Quan sát SGK và nhận xét
- Học sinh làm miệng
- Học sinh nối tiếp trả lời
- Nhận xét
Tiết 3 Tập đọc
Trang 2§1 Dế mèn bênh vực kẻ yếu (Phần 1)
I Môc tiªu:
-Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật -ND: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu
-Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
*GDKNS:- Thể hiện sự cảm thông
- Tự nhận thức bản thân
- Xác định giá trị
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III C¸c hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra.
Giới thiệu qua ND-TV lớp 4
2 Dạy bài mớ.
a GT chủ điểm và bài học:
- Cho HS QS tranh chủ điểm
- GV giới thiệu bài học: Dế Mèn phiêu
lưu ký.(Bài TĐ là một trích đoạn)
b Luyện đọc:
- Đọc nối tiếp đoạn
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc cá nhân
- Gv đọc diễn cảm cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Hướng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong H/cảnh?
?Tìm chi tiết cho thấy chị N/Trò yếu ớt?
? Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?
? Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ntn?
? Tìm hình ảnh nhân hoá mà em thích? Vì
sao?
?: Nêu nội dung bài
d Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Nhận xét và hướng dẫn đọc diễn cảm
đoạn 2 (treo bảng phụ và h/dẫn)
- GV sửa cho học sinh
3 Củng cố, dặn dò: Nêu nội dung của
chuyện?
- Em nhận xét gì về nhân vật Dế Mèn
trong chuyện?
- Học sinh lắng nghe
- Mở sách và quan sát tranh
- Chia đoạn
- Đọc nối tiếp đọc mỗi em một đoạn
- Luyện phát âm từ khó
- Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)
- Đại diện nhóm thi đọc
- 4HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội
- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo
.chăng tơ chặn đường, đe ăn thịt
- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả
- Học sinh nêu
- Nhận xét và bổ xung
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Thi đọc
- Nhận xét và bổ xung
- HS nêu
Tiết 4 Khoa học
Trang 3§1 Con người cần gì để sống
I Mục tiêu:
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống.
- Hình 4, 5 SGK
- Phiếu học tập nhóm
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra.
2 Dạy bài mới.
a HĐ1: Động não
*M tiêu: HS liệt kê những gì em cần cho
cuộc sống
*Cách tiến hành:
B1: GV nêu yêu cầu
Kể những thứ hàng ngày em cần để duy trì sự
sống?
- Ghi các ý kiến đó lên bảng, nhận xét
B2: GV tóm tắt ý kiến và rút ra kết luận
b HĐ2: Làm việc với SGK
* M tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con
người, sinh vật khác cần để duy trì sự sống
của mình với yếu tố mà chỉ có con người mới
cần
* Cách tiến hành:
B1: Làm việc với phiếu theo nhóm
- Chia nhóm
- Giao việc:Phát phiếu có ND câu hỏi
- Con người,sinh vật khác cần gì để duy trì sự
sống?
- Khác với sinh vật khác con người cần gì để
duy trì sự sống?
B2: Các nhóm báo cáo KQ
B3: Thảo luận tại lớp
- GV đặt câu hỏi( SGK)
- Nhận xét và rút ra kết luận SGV trang 24
c HĐ3: Trò chơi
* M tiêu: Củng cố kiến thức đã học
* Cách tiến hành
- hướng dẫn cách chơi và thực hành chơi
- Thảo luận
- Nhận xét và kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài
- Dặn hs chuẩn bị bài sau
- Đồ dùng sách, vở
- Học sinh lắng nghe
- Nối tiếp mỗi HS nêu 1 ý
Điều kiện vật chất:Quần, áo, ăn, uống, Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia đình,
- HS đọc câu hỏi
Thảo luận
- Con người và sinh vật khác cần: Không khí, nước, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn
- Con người cần: nhà ở, tình cảm, phương tiện giao thông, bạn bè, quần áo, trường, sách, đồ chơi
- Báo cáo KQ
- Nhận xét và bổ xung
- HS trả lời
Chiều thứ 2 ngày 12 tháng 8 năm 2013
Trang 4Tiết 1 Ôn toán
§1 Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Luyện tìm, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
2 Luyện tập, củng cố
Bài 1:Tính nhẩm:
10000 + 40000 - 20000
(5000 + 4000): 3000
50000 - 30000 x 2
- Bài yêu gì?
- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào vở
Bài 2b : Đặt tính rồi tính:
1459 x5 1370 + 2098
2560: 5 1009 - 999
? Bài yêu cầu gì?
- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính
Bài 4.Tìm x.
a X + 875 = 9936
b X x 2 = 4826
c X - 725 = 8259
? Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
b Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
c Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Bài 5.
Tóm tắt
4 ngày: 680 chiếc ti vi
7 ngày : … chiếc ti vi?
- Cho hs nêu tóm tắt bằng lời
- Hướng dẫn hs chữa bài
- Gv cùng hs nx, chốt bài giải đúng
- Bài còn lại tiết trước
- Hs đọc yêu cầu bài
- Tính nhẩm
- Hs làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
- Hs đọc yêu cầu bài
- Đặt tính rồi tính
- Lần lượt 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở rồi đổi vở kt chéo kq
- Hs nêu cách tìm x và thực hiện nêu kết quả
- Lấy tổng trừ số hạng đã biết
X = 9936 – 875
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết:
X = 4826 : 2
- Lấy hiệu cộng với số trừ
X + 8259 + 725
- Hs đọc đề bài
- Giải bài vào vở 1 Hs lên bảng chữa
Bài giải
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong 1
ngày là:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày
là:
170 x 7 = 1 190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc
Tiết 2 Ôn Tiếng Việt
Trang 5§1 Ôn tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật
II.Chuẩn bị.
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III C¸c hoạt động dạy học:
1 Luyện đọc
- Đọc nối tiếp đoạn
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc cá nhân
- Gv đọc diễn cảm cả bài
2.Tìm hiểu bài
- Hướng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong H/cảnh?
?Tìm chi tiết cho thấy chị N/Trò yếu ớt?
? Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, doạ ntn?
? Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
sao?
?: Nêu nội dung bài
3 Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Nhận xét và hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn
2 (treo bảng phụ và h/dẫn)
- GV sửa cho học sinh
- Chia đoạn
- Đọc nối tiếp đọc mỗi em một đoạn
- Luyện phát âm từ khó
- Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc theo cặp ( đọc theo bàn)
- Đại diện nhóm thi đọc
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội
- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo
.chăng tơ chặn đường,đe ăn thịt
- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả
- Học sinh nêu
- Nhận xét và bổ xung
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Thi đọc
- Nhận xét và bổ xung
Tiết 3 Hoạt động ngoài giờ
Trang 6Ngày soạn: Thứ sỏu ngày 10 thỏng 8 năm 2013
Ngày giảng:Thứ ba ngày 13 thỏng 8 năm 2013
Tiết 1 Toỏn
Đ1 ễn tập cỏc số đến 100 000 (tiết 2)
I Mục tiờu: Giỳp HS ụn tập về
- Tớnh cộng trừ cỏc số cú đến năm chữ số; nhõn (chia) số cú đến năm chữ số với (cho) số cú một chữ số
- So sánh, xếp thứ tự các số đến 100 000
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ chộp bài 3; SGK toỏn 4
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
a GTB: Luyện tập
b HD hs giải bt
* Luyện tớnh nhẩm:
- GV đọc cỏc phộp tớnh
6000+3000
8000-5000
6000:2
8000:4
* Thực hành
Bài 1:
- Hướng dẫn HS làm vào vở
- Nhận xột và bổ sung
Bài 2:
- Cho HS tự làm vở
- Nhận xột và chữa
Bài 3:
- Cho HS tự làm vở
- Nờu cỏch so sỏnh cỏc số cú nhiều
chữ số
Bài 4:
- Cho HS làm vào nhỏp
- GV ghi kq lờn bảng
- Nhận xột và chữa
3 Củng cố, dặn dũ
- Hệ thống bài và nhận xột giờ học.
- Về nhà ụn lại bài và chuẩn bị cho bài
sau
- Sự chuẩn bị của HS
- HS nờu miệng kết quả
- Nhận xột và bổ sung
- Nờu cỏch tớnh nhẩm
-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra
- Vài HS nờu kết quả
- HS làm bài vào vở
- 2 em lờn bảng chữa
- HS làm bài vào vở, tự đổi vở KTra
- 2 em lờn bảng chữa
- Nhận xột và bổ sung
- HS nờu miệng kết quả
- Nhận xột
Trang 7Tiết 2 Kể chuyện
§1 Sự tích hồ Ba Bể
I Mục tiêu:
- Nghe, kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ Kể nối tiếp được
toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt đông dạy và học:
1 Kiểm tra.
2 Bài mới.
a Giới thiệu truyện: Dùng tranh ảnh
để giới thiệu bài
b Giáo viên kể chuyện:
Kể lần 1: Giải nghĩa chú thích sau
truyện
- GV treo tranh và kể lần 2
c Hướng dẫn HS kể chuyện và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
*Kể chuyện theo nhóm
Giao việc: Kể theo nhóm Trao đổi nội
dung, ý nghĩa của chuyện
* Thi kể trước lớp:
- Gọi các nhóm thi kể
- GV khen ngợi HS kể hay
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố: Qua câu chuyên muốn nói
với em điều gì?
- Để hạn chế tác hại do lũ lụt gây ra,
chúng ta cần làm gì ?
- Dặn dò: Về nhà kể lại cho mọi người
cùng nghe
- Quan sát tranh và nghe giới thiệu
- Nghe GV kể
- 2 em đọc lần lượt các yêu cầu phần chú giải
- Chia nhóm bốn để mỗi em kể 1 đoạn (kể xong các em trao đổi về nội dung, ý nghĩa chuyện)
- Từng nhóm lần lượt kể
- Mỗi nhóm chọn 1 em thi kể cả chuyện
- lớp nhận xét chọn em kể hay
- HS nêu + Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- HS nhắc lại + con người cần có lòng nhân ái
- Vài hs nêu
Trang 8Tiết 3 Chính tả (nghe - viết)
§1 Dế mèn bên vực kẻ yếu
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (không mắc quá 5 lỗi trong bài)
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
GV nêu YC của tiết chính tả
2 Dạy bài mới:
a GT bài: Nêu MĐ - YC giờ học
b Hdẫn HS nghe viết:
- GV đọc bài viết
- GV đọc các chữ khó viết
- Dặn dò cách trình bày bài viết
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi
- GV chấm chữa 7 bài
- Nhận xét chung về bài viết
c HDẫn làm bài tập:
Bài 2: (chọn 2a)
- GV treo bảng phụ và HDẫn
- GV nhận xét và chữa
Bài 3: (chọn 3a)
- GV hướng dẫn cách làm
- YC Ghi lời giải vào bảng con
- GV nhận xét và chữa
3 Củng cố, dặn dò
- Hệ thống kiến thức của bài
- Nhận xét giờ học
- Chữa lại các lỗi sai của bài viết và
học thuộc câu đố trong bài
- HS lắng nghe
- HS mở sách giáo khoa và theo dõi
- 1 hs đọc lại bài
- HS nghe, viết bảng con, bảng lớn
- Cả lớp đọc thầm lại bài viết
- HS theo dõi để ghi nhớ
- Gấp SGK và chuẩn bị viết bài
- Học sinh viết bài
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- Từng cặp đổi vở soát lỗi cho bạn
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Một em lên làm mẫu 1 ý
- HS lần lượt lên làm các nội dung còn lại
- 2 em đọc lại bài điền đủ
- Lớp tự chữa bài vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Ghi lời giải vào bảng con
- Giơ bảng để kiểm tra k quả
- Một số em đọc lại câu đố và lời giải
- Lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 9Chiều ngày 13 tháng 8 năm 2013 Tiết 1 Khoa học
§2 Trao đổi chất ở người
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường: Lấy vào khí ô- xi, nước,…thải ra khí các - bô - ních…
- Viết hoặc vẽ được sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 6,7 sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Con người,sinh vật cần gì để duy trì
sự sống?
Khác với sinh vật khác con người cần gì
để duy trì sự sống?
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
người
* MT: Kể ra những gì hằng ngày cơ thể
người lấy vào và thải ra trong qt sống
* TH: B1: Chia nhóm
B2: Giao việc, quan sát hình 1 SGK trả lời
- Kể tên những gì vẽ trong hình 1
- Để tồn tại sự sống của con người cần gì?
B3: Hoạt động cả lớp:
- Gọi học sinh lên trình bày
B4: Hướng dẫn học sinh trả lời
Tìm xem con người thải ra trong môi
trường những gì trong quá trình sống?
- Trao đổi chất là gì?
- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với
con người, thực vật và động vật
- GV nhận xét và nêu kết luận
c HĐ2: Thực hành viết, vẽ sơ đồ …
* MT: HS trình bày một cách sáng tạo
những kiến thức đã học về sự trao đổi chất
giữa cơ thể người với môi trường
*TH:
- Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ
- GV theo dõi và giúp đỡ học sinh
- Yêu cầu học sinh lên trình bày
- GV nhận xét và rút ra kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- Thế nào là quá trình trao đổi chất?
- Dặn hs ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Vài HS trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh kể tên những gì vẽ trong hình 1
để biết sự sống của con người cần: ánh sáng, nước, thức ăn Phát hiện những thứ con người cần mà không vẽ như: không khí,
- HS trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh trả lời
- Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức
ăn, nước uống, khí ô xi và thải ra những chất thừa cặn bã
- Con người, thực vật và động vật có trao đổi chất với môi trường thì mới sống được
- Học sinh vẽ sơ đồ theo trí tưởng tượng của mình: Lấy vào: khí ô xi, thức ăn, nước; Thải ra: Khí cácbôníc, …, mồ hôi
- Học sinh lên vẽ và trình bày
Trang 10Tiết 3 Toán
§2 Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- So sánh, xếp thứ tự các số đến 100 000
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 3; SGK toán 4
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
a GTB: Luyện tập
b HD hs giải bt
* Luyện tính nhẩm:
- GV đọc các phép tính
6000+3000
8000-5000
6000:2
8000:4
* Thực hành
Bài 1:
- Hướng dẫn HS làm vào vở
- Nhận xét và bổ sung
Bài 2:
- Cho HS tự làm vở
- Nhận xét và chữa
Bài 3:
- Cho HS tự làm vở
- Nêu cách so sánh các số có nhiều chữ số
Bài 4:
- Cho HS làm vào nháp
- GV ghi kq lên bảng
- Nhận xét và chữa
3 Củng cố, dặn dò
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài
sau
- Sự chuẩn bị của HS
- HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét và bổ sung
- Nêu cách tính nhẩm
-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra
- Vài HS nêu kết quả
- HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng chữa
- HS làm bài vào vở, tự đổi vở KTra
- 2 em lên bảng chữa
- Nhận xét và bổ sung
- HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét
Ngày soạn: Thứ sáu ngày 10 tháng 8 năm 2013