1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp tuần 1

27 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài làm trong vở bài tập b... Đọc đúng đọc lu loát toàn bài : - Biết cách đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài làm trong vở bài tập

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Bài 2 : Viết theo mẫu

Bài 3:

- sHS đọc số, xác định các chữ

số thuộc các hàng-Tám mơi ba nghìn hai trăm năm mơimốt

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nhận xét quy luật viết số trong dãy số này

- HS làm bài:

- HS làm bài : 36000; 37000; 38000; 39000; 40000;

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS phân tích mẫu

- HS làm bài

- HS phân tích mẫu , làm bài 9171=9000+100+70+1

- HS làm bài

7000 + 300 + 50 + 1=7351

Trang 2

a Viết mỗi số sau thành tổng ( theo

1 Đọc đúng đọc lu loát toàn bài :

- Biết cách đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách

của từng nhân vật

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh

vực kẻ yếu , xoá bỏ áp bức bất công

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

- Bảng phụ viết câu , đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học :

1 ổn định tổ chức(2) Hát

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy bài mới

- Giới thiệu S.G.K và chơng trình học

3.1 Giới thiệu bài :

- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài

- GV đọc toàn bài , hớng dẫn chia đoạn

- HS chia đoạn : 4 đoạn

- GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp đoạn

- GV sửa đọc cho HS , giúp HS hiểu

Trang 3

-Những lời nói và cử chỉ nào của Dế

Mèn nói lên nói lên tấm lòng nghĩa hiệp

-Lời nói : Em đừng sợ , hãy trở về cùng vớitôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ

- Cử chỉ :xoè cả hai càng ra , dắt chị đi

- HS nêu

- 4 HS nối tiếp đọc đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4

- hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức(2) Hát

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kiểm tra phần ghi nhớ của HS

- GV giới thiệu chơng trình học, giới

thiệu s.g.k hai môn Lịch sử và Địa lý

lớp 4

3 Dạy bài mới :

3.1 Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu của bài

3.2 Vị trí, hình dáng của nớc ta :

- GV giới thiệu vị trí của nớc ta trên

bản đồ

- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo,

vùng biển và vùng trời bao trùm lên

các bộ phận đó

- Hình dáng của nớc ta ?

- Nớc ta giáp với nớc nào ?

- Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc

phía nào của Tổ quốc , em hãy chỉ vị

Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đất

nớc Việt Nam có nét văn hoá riêng

song đều có cùng một Tổ quốc , một

lịch sử

3.4, Liên hệ :

- Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm

nay , ông cha ta đã phải trải qua hàng

Trang 5

1 Nhận đợc : - Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập

nói riêng

2 Biết trung thực trong học tập

3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Tài liệu và phơng tiện :

- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy học :

Kết luận : Việc làm c là trung thực

Việc làm a b d là thiếu trung

thực

2.3 Thảo luận nhóm – Bài tập 2 s.g.k

- GV đa ra từng ý trong bài

- GV và cả lớp trao đổi ý kiến

Kết luận : ý kiến đúng là ý b ,c

ý kiến sai là ý kiến a

3 Các hoạt động nối tiếp :

- Su tầm cac mẩu chuyện, tấm gơng

về trung thực trong học tập

-Tự liên hệ theo bài tập 6

- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5

– s.g.k

-HS quan sát tranh

- HS đọc nội dung tình huống s.g.k

- HS nêu ra các cách giải quyết của bạn Long

- HS cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựachọn

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình

- HS có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựa chọn

- HS nêu lại phần ghi nhớ

Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2013 Tiết 1: toán

Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu:

Trang 6

2 KiÓm tra bµi cò(3)

- KiÓm tra bµi lµm trong vë bµi tËp cña HS

- HS nªu-HS nªu yªu cÇu cña bµi

- HS nªu

- HS lµm bµi vµo vë

- HS nªu yªu cÇu cña bµi

- HS lµm bµi vµo vë, 2 HS lªn b¶ng lµmbµi

a 56731; 65371; 67351; 75631

b 92678; 82697; 79862; 62987-HS nªu yªu cÇu cña bµi

- HS tãm t¾t vµ gi¶i bµi to¸n vµo vë

Trang 7

III/Các hoạt động dạy học:

Bài yêu cầu gì ?

HS tự làm tồi chữa bài

5 xe: 15700 kg

2 xe: ? kg

Giải Mỗi xe trở đợc số muối là

15700 : 5 = 3140 (kg)

2 xe trở đợc số muối là

3140 x 2 = 6280 (kg)

Đáp số: 6280 kg Tóm tắt

1 Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng đoạn viết

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần

an/ang dễ lẫn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b

Trang 8

III Các hoạt động dạy học :

1 Mở đầu :

- Củng cố nền nếp học giờ chính tả

2 Dạy bài mới :

A Giới thiệu bài :

B Hớng dẫn HS nghe viễt :

- GV đọc đoạn viết

- Nhận xét quy tắc viết chính tả trong đoạn

viết

- GV lu ý:cách trình bày tên bàI.bài viết

- GV đọc để HS nghe viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm

- Học thuộc lòng câu đố ở bài tập 3

- Chuẩn bị bài tiết học sau

- Nhận xét tiết học

- HS chú ý nghe , theo dõi s.g.k

- HS đọc thầm lại đoạn viết

- Viết hoa tên riêng

- Viết đúng các từ : cỏ xớc , tỉ tê , ngắn chùn chùn

- HS viết đầu bài

- HS nghe – viết bài

- HS soát lỗi trong bài

- HS chữa lỗi

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch

- HS nêu yêu cầu của bài

- Thi giải đố nhanh

- HS ghi câu trả lời vào bảng con

- Từng cặp HS hỏi - đáp từng câu đố

Tiết 4: Anh văn.

(GV chuyên biệt lên lớp)

Buổi chiều

Tiết 1: Luyện từ và câu:

Luyện tập về cấu tạo của tiếng.

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cấu tạo của tiếng 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh

- Phân tích đúng câu tạo tiếng trong câu

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ xếp chữ học vần tiểu học

- Bảng cấu tạo của tiếng viết ra giấy để làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1. Kiểm tra bài cũ :

- Phân tích cấu tạo của tiếng trong

câu: - 2 HS lên bảng phân tích cấu tạo tiếng.

Trang 9

ở hiền gặp lành.

Uống nớc nhớ nguồn

-Kiểm tra vở bài tập của HS

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài :

B Hớng dẫn làm bài tập :

Bài 1: Phân tích cấu tạo của tong

tiếng trong câu tục ngữ dới đây

-GV hớng dẫn HS ghi bảng theo

mẫu

- Nhận xét bài làm của các nhóm

Bài 2: Tìm những tiếng bắt vần với

nhau trong câu tục ngữ trên

- Câu tục nhữ viết theo thể thơ gì?

- Hai tiếng nào bắt vần với nhau?

-Nhận xét bài làm của HS

Bài 3: Ghi lại những cặp tiếng bắt

vần với nhau trong khổ thơ sau So

sánh các cặp tiếng ấy, cặp nào có vần

giống nhau hoàn toàn ,…?

- Chữa bài nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Thế nào là tiếng bắt vần với

nhau?

- Lấy ví dụ câu thơ, tục ngữ, ca dao

có các tiếng bắt vần với nhau

Bài 5: Giải câu đố

-Hớng dẫn HS giải đáp câu đố

-Nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu cấu tạo của tiếng, cho ví dụ?

- Chuấn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4

- Các nhóm báo cáo kết quả

- HS nêu yêu cầu của bài

+ Cặp tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn : xinh xinh-nghênh nghênh

- Hai tiếng bắt vần với nhau là hai tiếng có vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

Trang 10

- Hình vẽ trong s.g.k trang 4,5

- phiếu học tập theo nhóm ( 7 phiếu )

- Phiếu trò chơi : Cuộc hành trình đến hành tinh khác

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2) Hát

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Yêu cầu HS đọc thuộc phần ghi nhớ

trong sgk.

3 Bài mới(30)

3.1 Giới thiệu bài ;

- Giới thiệu cấu trúc s.g.k , các chủ

- Kết luận : Những điều kiện cần để

con ngời sống và phát triển là :

+ Điều kiện vật chất:thức ăn , nớc

uống

+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia

đình, bạn bè

b Làm việc với phiếu học tập :

Mục tiêu : Phân biệt đợc những yêú

tố mà con ngòi cũng nh những sinh

Trang 11

Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã

học về những điều kiện để duy trì sự

sống của con ngời

-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 20 tấm phiếu có

nội dung những thứ “ cần cho sự sống

’’

- Nhận xét , tuyên dơng các nhóm

4 Củng cố , dặn dò (5)

-Tóm tắt nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

- HS hoạt đọng theo nhóm

- HS thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khác(Còn những phiếu ghi nội dung không cần thiết sẽ nộp lại cho GV )

- Từng nhóm so sánh kết quả của nhóm mình với nhóm khác

- Giải thích sự lựa chọn của nhóm mình

Thứ t ngày 22 tháng 8 năm 2013 Tiết 1: toán

- Củng cố bài toán có lời văn liên quan đến rút về đơn vị

II Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Chữa bài tập luyện thêm

- Kiểm tra vở bài tập của HS

2 Dạy bài mới :

A Giới thiệu bài :

- Một vài nhóm hỏi đáp theo nhóm 2

- HS nêu yêu cầu

- 4 HS lên bảng tính

- HS làm vào vở

Trang 12

-Tính giá trị của biểu thức

-Thứ tự thực hiện trong một biểu thức ?

- HS đọc đề ,xác định yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán Bài giải :

Số tivi nhà máy sản xuất đợc trong một ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc )

Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong7 ngày là : 170 x7 =1190 ( chiếc ) Đáp ssố : 1190 chiếc

- Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ ( lá

trầu , khép lỏng , nóng ran , cho trứng )

- Đọc trôi chảy toàn bài ,

- Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ , nhấn giọnh ở các từ ngữ gợi cảm , gọi tả

- Đọc diễn cảm toàn bài , với giọng nhẹ nhàng , thể hiện tình yêu thơng sâu

sắc của ngời con đối với mẹ

- Tranh minh hoạ bài ; bảng phụ viết khổ thơ luyện đọc diễn cảm

- Tập thơ Góc sân và khoảng trời của tác giả Trần Đăng Khoa

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài cũ, nêu nội dung đoạn vừa đọc

- Nhận xét , đánh giá

2 Dạy bài mới :

A Giới thiệu bài :

- Treo tranh vẽ hình ảnh ngời mẹ ốm nằm

trên giờng , ngời con bê bát cháo đứng bên

– HS đọc bài

– HS quan sát tranh

Trang 13

- Giới thiệu vào bài

B Hớng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài :

- Bài thơ cho biết điều gì?

- Bạn nhỏ trong bài thơ chính là tác giả

Lúc mẹ ốm tác giả đã làm gì - tìm hiểu ở

đoạn sau

- Em hiểu nhũng câu thơ sau nói điều gì ?

Lá trầu khô giữa cơi trầu

Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay

Cánh màn khép lỏng cả ngày

Ruộng vờn vắng mẹ cớc cày sớm tra

- Em hãy hình dung khi mẹ không bị ốm thì

nh thế nào ?

-Khi mẹ ốm không gian nh buồn hơn

- Em hiểu “ lặn trong đời mẹ” ?

-Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng ntn ?

- Việc làm và hành động của mọi ngời thể

hiện điều gì ?

-Những cau thơ nào trong bài bộc lộ tình

yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?

- Bài thơ nói lên điều gì ?

- Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc tiếp nối các khổ thơ ( 2-3

l-ợt ) – HS luyện đọc theo cặp

- Một vài h s đọc cả bài

- Mẹ ốm , mọi ngời rất quan tâm lo lắng, nhất là bạn nhỏ

- Khi mẹ ốm , mẹ không ăn đợc nên lá trầu khô giữa cơi trầu ; Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không đọc đợc

- HS luyện đọc diễn cảm và thuộc lòng bài

– HS thi đọc

Tiết 3:tập làm văn

Thế nào là kể chuyện ?

I Mục tiêu :

- Hiểu đợc đặc điểm của văn kể chyện

- Phân biệt đợc văn kể chuyện với các loại văn khác

- Biết xây dựng một bài văn kể chuyện theo tình huống cho sẵn

Trang 14

II Đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ to ,bút dạ

- Bảng phụ viết bài văn Hồ Ba Bể

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức(2) Hát

2.Kiểm tra bài cũ(3)

- Yêu cầu HS nêu bài học giờ trớc

3 Bài mới(30)

3.1.Mở đầu :

- Giới thiệu chơng trình, s.g.k

- Yêu cầu khi học tiết tập làm văn

3.2 Dạy bài mới :

-Trong tuần đã nghe kể câu chuyện nào?

-Thế nào là văn kể chuyện ?

3.2.Nhận xét :

- Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể

- Câu chuyện có những nhân vật nào ?

- Câu chuyện có những sự kiện nào ?

- Đọc bài Hồ Ba Bể

- Bài văn có những nhân vật nào ?

- Bài văn có các sự kiện nào ?

- Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba Bể ?

- Bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích hồ Ba Bể ,

bài nào là văn kể chuyện ? Vì sao ?

-Theo em thế nào là kể chuyện ?

-Yêu cầu trả lời câu hỏi

Kết luận: trong cuộc sống cần quan tâm giúp

đỡ lẫn nhau đó là ý nghĩa câu chuyện các em

- 2 HS đọc bài-Không có nhân vật

- Không có sự kiện

- Giới thiệu về vị trí , độ cao , chiều dàiđịa hình, cảnh đẹp của hồ

- Bài Sự tích hồ Ba Bể là văn kể chuyện vì có nhân vật, có cốt chuyện, có ý nghĩa câu chuyện Bài Hồ Ba Bể không

phải là bài văn kể chuyện mà là bài văn giới thiệu về Hồ Ba Bể

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS viết bài vào nháp

- HS trình bày bài

- HS nêu yêu cầu

- Có các nhân vật: em, ngời phụ nữ có con nhỏ

- Câu chuyện nói về sự giúp đỡ của em

đối với ngời phụ nữ, sự giúp đỡ ấy tuy Nhỏ bé nhng rất đúng lúc, thiết thực vì cô ấy đang mang nặng

Trang 15

Tiết 4: Chính tả

Ngời lính dũng cảm

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh

II: Nội dung:

- Học sinh nghe viết đoạn 2 của bài Ngời lính dũng cảm.

- Nhạc cụ gõ, s.g.k, bảng con, phấn

II Các hoạt động dạy học:

+ Bài hát Quốc ca Việt Nam

+ Bài hát Bài ca đi học

+ Bài hát Cùng múa hát dới trăng

Trang 16

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc nội dung câu

chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với diệu bộ , nét mặt một cách tự

nhiên

- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn vếy nghĩa câu chuyện : Ngoài việc giải

thích sự hình thành hồ Ba Bể , câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu

lòng nhân áI khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng

2 Rèn kĩ năng nghe :

- Có khả năng tập trung nghe thầy, cô kể chuyện , nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể Nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Yêu cầu HS kể và nêu ý nghĩa nội dung

câu chuyện giờ trớc

- Nhận xét – sửa sai

3.Bài mới(30)

3.1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu chơng trình học

3.2 Dạy bài mới :

3.3 Giới thiệu bài :

- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện a Kể

+Không lặp lại nguyên văn lời kể của cô

giáo, kể bằng lời văn của mình

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

- Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tết học

- HS kể và nêu nội dung câu chuyện giờtrớc

– HS chú ý nghe –HS nghe kết hợp quan sát tranh

- HS đọc thầm lời dới mỗi bực tranh

- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầu của bài

- HS kể chuyện theo nhóm 4

- Một vài nhóm kể trớc lớp

- Một vài nhóm thi kể

- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi về nội dung câu chuyện nêu ý nghĩa

- 1-2 HS nêu lại

Tiết 3: Mĩ thuật.

(GV chuyên biệt lên lớp)

Trang 17

Thứ t ngày 22 tháng 8 năm 2013 Tiết 1: Toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài luyện tập thêm

- Kiểm tra vở bài tập

2. Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

Nếu mẹ cho thêm Lan 1 quyển vở thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV ghi bảng

- Tơng tự nh vậy với 2.3.4… quyển vở

- GV: Giả sử lan có 3 quyển vở, nếu mẹ

cho thêm a quyển vở thì Lan có tất cả bao

- Khi biết giá trị của a bằng số, muốn tính

giá trị của biểu thức 3 + a ta làm nh thế

-Nếu a=1 thì 3+a= 3+1=4

- Thay giá trị của a bằng số rồi ta tính

- mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc một giá trị của biểu thức 3 + a

Trang 18

Bài 2: Viết vào ô trống ( Theo mẫu )

a Nhìn vào bảng ta biết điều gì ?

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi mẫu

- HS thực hiện tính theo mẫu

- HS nêu yêu cầu của bài -Nhìn bảng biết: Giá trị của x= 8, 30, 100

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II Đồ dùng dạy học :

- Một số mẫu vải , chỉ khâu , chỉ thêu Kim khâu ,kim thêu Kéo cắt vải và

kéo cắt chỉ

- Khung thêu cầm tay, phấn may ,thớc kẻ , thớc dây, khuy cài , khuy bấm

- Một số sản phẩm may, khâu, thêu

III Các hoạt động dạy học :

1.Mở đầu :

- Giới thiệu chơng trình môn Kĩ thuật 4

- Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật lớp 4

2 Dạy bài mới :

A Hớng dẫn quan sát nhận xét :

a Vải :

-Nhận xét về đặc điểm của vải ?

-Hớng dẫn HS chọn loại vải để khâu,thêu

nên chọn loại vải trắng hoặc vải màu có

sợi thô, dầy nh vải sợi bông, sợi pha

Không nên sử dụng vải lụa xa tanh, vải ni

- HS quan sát mẫu vải Đọc nội dung s.g.k

- HS nhận xét

Ngày đăng: 07/02/2015, 02:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w