Có công mài sắt , có ngày nên kimCó công mài sắt , có ngày nên kimÔn tập các số đến 100Học tập , sinh hoạt đúng giờ Xem tài liệu Bài 1Oân tập các số đến 100 tt Có công mài sắt có ngày n
Trang 1Có công mài sắt , có ngày nên kimCó công mài sắt , có ngày nên kimÔn tập các số đến 100
Học tập , sinh hoạt đúng giờ Xem tài liệu
Bài 1Oân tập các số đến 100 ( tt )Có công mài sắt có ngày nên kimTC: Có công mài sắt có ngày nên kim
Tự thuậtSố hạng – Tổng
Cơ quan vận động
Bài 2Luyện tậpTừ và câuGấp tên lửa ( T1)Vẽ trang trí: vẽ đậm, vẽ nhạt
Đề xi mét
NV : Ngày hôm qua đâu rồiTự giới thiệu Câu và bàiOân các bài hát lớp 1.Nghe Quốc ca
Bài tập 3
Trang 2- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
+Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bóng
+Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫnnại mới thành công
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HOC :
- Giáo viên :Tranh minh họa
- Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
29’
1 Ổn định :hát
2 Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK đầu năm.
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát âm đúng
các từ ngữ khó: quyển, nguệch ngoạc, làm, lúc,
nắn nót, đã, bỏ dở, chữ, chán, tảng, ngắn, nắn
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt nghỉ câu dài,
câu hỏi, câu cảm
-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài dòng/ đã
ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//
-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//
-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài thành kim
được?//
-SGK Tiếng việt đã bao bìa dán nhãn
-Vài em nhắc tựa
-Theo dõi
-Học sinh đọc, em khác nối tiếp
-HS phát âm/ nhiều em
-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5 em
Trang 3- Giảng từ : SGK/ tr 5
Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải miết, nguệch
ngoạc
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc.
-Nhận xét, đánh giá
c / Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành
chiếc kim không?
-Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?
-Nhận xét
-4 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm( CN, ĐT)-Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 1-2
-Đọc thầm đoạn 1-2
-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài ba dòng…
-Cầm thỏi sắt mải miết mài
-Làm thành cái kim khâu
-Không tin vì thấy thỏi sắt to quá
-Thỏi sắt to như thế , làm sao bà mài thành kim được ?
TIẾT 2
25’ b /Luyện đọc đoạn 3 ,4 :
-Giáo viên hướng dẫn đọc từng câu
-Cho HS đọc từng câu
-Theo dõi uốn nắn hướng dẫn đọc đúng các
từ khó:
-hiểu, quay
-giảng giải, mài sắt, sẽ
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn cách ngắt câu
Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ có
ngày/ nó thành kim.//
Giống như cháu đi học/ mỗi ngày cháu học
một ít,/ sẽ có ngày/ cháu thành tài.//
Giảng từ : ôn tồn , thành tài ( SGK/ 5)
-Chia nhóm đọc
-Nhận xét, đánh giá
c / Tìm hiểu đoạn 3, 4 :
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
-Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- HS theo dõi -HS đọc từng câu, em khác nối tiếp đọc
-HS phát âm( 4-5 em)
-HS đọc từng đoạn, em khác đọc nối tiếp.-HS đọc 2 câu/ em
-2 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm(CN, ĐT)
-Đồng thanh đoạn 3-4
-Đọc thầm đoạn 3-4
- Mỗi ngày thành tài
-Cậu bé tin
Hiểu và quay về học
-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng
Trang 41’
-Em nói lại câu trên bằng lời của các em?
-Thi đọc lại bài
-Nhận xét
4.Củng cố : Em thích ai trong truyện? Vì
sao? Giáo dục tư tưởng Nhận xét
5 Dặn dò: tập đọc lại bài Chuẩn bị bài
+Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100 ; thứ tự của các số
- Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số
+Kỹ năng :Rèn kỹ năng đếm, làm tính nhanh,đúng, chính xác
+Thái độ : Yêu thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Bảng cài các ô vuông
- Học sinh : Sách Toán, bảng con , bảng số, vở Bài tập, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1 Oån định : Hát
2 Bài cũ : Giáo viên kiểm tra dụng cụ cần thiết
để học Toán
3 Dạy bài mới :
1 Giới thiệu
2 Oân tập:
Bài 1/ T3: Bảng ô vuông.
a)Nêu tiếp các số có 1 chữ số
b)Phần b
c )phần c
-Hướng dẫn chữa bài 1
Bài 2/ T3 : Bảng ô vuông từ 10 – 100.
a )Nêu tiếp các số có 2 chữ số
b )Viết số bé nhất có 2 chữ số
c )Viết số lớn nhất có 2 chữ số
-Giáo viên theo dõi học sinh làm bài
-Hướng dẫn chữa bài 3
-Bảng con, SGK, vở Bài tập, nháp
-Vài em nhắc tựa
a ) số còn thiếu :3 ,4 , 5 , 6 ,7, 8 ,9
b )số bé nhất có 1 chữ số : 0
c ) số lớn nhất có 1 chữ số : 9-Viết số bé nhất, lớn nhất có 1 chữ số.+ Học sinh tự làm
a )12 , ………, 17,18, 19 – HS nêu miệng b) Là số : 10
c) Là số 99+ Cả lớp làm vở
a 40
b 89
c 98
d 100-Chữa bài
Trang 51’
-Chấm (5 –7 vở ) Nhận xét
-Trò chơi: Giáo viên nêu luật chơi.Đưa ra 1 số
bất kì rồi nói ngay số liền trước, liền sau.Nhận
xét
4.Củng cố :Nêu các số có 1 chữ số, 2 chữ số, số
liền trước, liền sau của số 73
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Làm bài tập
-Chia nhóm tham gia trò chơi
-3 em nêu
Nhận xét
- Làm bài 3/ trang 3
- Ôn tập/ tiếp
- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc
- Học sinh : Vở Bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1 Oån định : Hát …
2 Bài cũ :Giáo viên kiểm tra sách vở đầu năm.
3 Dạy bài mới :
a /Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu :Biết bày tỏ ý kiến về việc làm
trong từng tình huống
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm
-Giáo viên phát phiếu giao việc
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm trong 1 tình
huống: việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại
sao đúng? Tại sao sai?
-Kết luận :
-Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi làm việc
khác không chú ý nghe sẽ không hiểu bài Như
vậy các em không làm tốt bổn phận, trách nhiệm
của mình làm ảnh hưởng đến quyền được học tập
của các em Lan, Tùng nên làm bài với các bạn
-Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho sức khoẻ
Nên ngừng xem và cùng ăn với cả nhà
-Sách đạo đức, vở bài tập
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Đại diện nhóm nhận phiếu giao việcgồm 2 tình huống./tr.1+9
-Trình bày ý kiến về việc làm trongtừng tình huống :Cả 2 tình huống đềusai vì sinh hoạt không đúng giờ
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
Trang 61’
Hỏi đáp : Qua 2 tình huống trên em thấy mình có
những quyền lợi gì ? Nhận xét
Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.
Mục tiêu : Biết chọn cách ứng xử cho thích
hợp với tình huống
-Chia nhóm, phân vai
-GV chốt ý :
-Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để đảm bảo
sức khoẻ, không làm mẹ lo lắng
-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và khuyên Tịnh
không nên bỏ học đi làm việc khác
-Kết luận : Mỗi tình huống có thể có nhiều cách
ứng xử Chúng ta nên chọn cách ứng xử cho thích
hợp
-“ Giờ nào việc nấy”
Hoạt động 3 :Giờ nào việc nấy
Mục tiêu : Hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi
ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Phát phiếu cho 4 nhóm
-Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời
gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi.
-Thực hành: Cho học sinh làm bài tập
Nhận xét
4 Củng cố :Em sắp xếp công việc cho đúng giờ
nào việc nấy có lợi gì ?
5.Dặn dò, nhận xét :
-Nhận xét tiết học
- Học bài, làm bài tập
-Quyền được học tập.
-Quyền được đảm bảo sức khoẻ.
-Vài em nhắc lại
-Nhóm 1: tình huống 1 /tr19-Nhóm 2: tình huống 2/tr 19-Trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-1 em nhắc lại
-Chia 4 nhóm-4 nhóm thảo luận.-Đại diện nhómtrình bày-Vài em nhắc lại
-Học sinh đọc: giờ nào việc nấy.-Làm vở bài tập Bài 3 trang 2
-Học tập tốt, bảo đảm quyền lợi, sứckhoẻ
-HTL bài học, làm bài 4 trang 3
- Kỹ năng: Rèn tập luyện đúng động tác
- Thái độ: Biết vận dụng rèn luyện thân thể và thể lực
II/ Đ ỊA ĐIỂM,PHƯƠNG TIỆN :
- Giáo viên: Sân tập, còi
- Học sinh: Ổn định hàng nhanh
Trang 7III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ phần mở đầu :
+tập hợp lớp , phổ biến nội dung , yêucầu giờ học
+Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
2/ Phần cơ bản :
+ Giới thiệu chương trình Thể dục lớp Hai và tinh thần
học tập
+ Gv nêu 1 số quy định chung
+Biên chế tổ tập luyện , chọn cán sự
+Giậm chân tại chỗ , đứng lại
+ TC “ Diệt các con vật có hại ”
3/ Phần kết thúc :
+Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
+ Hệ thống bài học
+Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
2-3phút1phút3-4phút2-3phút2-3phút5-6 phút5-6 phút
1-2 phút2phút1-2 phút
X X X X X X X
X X X X X X X X GV
TOÁN
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt )
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:Giúp học sinh củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
Kỹ năng: Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh
Thái độ: Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Kẻ viết sẵn bảng
- Học sinh: bảng con, SGK, vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
25’
1 Oån định : Hát
2 Bài cũ: Tiết toán trước học bài gì?
-Kiểm tra vở bài tập Chấm ( 5-7 vở )
-Sửa bài tập 3/tr 3
a ) là 40 b ) là 89 c ) là98 d/ là 100
- Ôn tập các số đến 100/ tiếp
-1 em nêu yêu cầu
-4 em lên bảng làm Cả lớp làm nháp Nhận xét
36 = 30 +6
Trang 8-Hướng dẫn làm vở
-Hướng dẫn chữa bài
Bài 2/ T4.
-Theo dõi học sinh làm bài
Bài 3/ T4.
-Hướng dẫn học sinh cách làm 34 38 có
cùng chữ số hàng chục là 3 hàng đơn vị 4 < 8
nên 34 < 38
Bài 4/ T4
-Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28
-Viết các số theo thứ tự:
a / từ bé đến lớn
b / từ lớn đến bé
-Hướng dẫn chữa bài 4 Chấm vở Nhận xét
4 Củng cố : Phân tích số: 74, 84.
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài : Số hạng, tổng
71 = 70 + 1
94 = 90 =4-4 em đọc Nhận xét
-Làm nháp
34< 38 27< 72 80 + 6 > 85 72>70 68 = 68 40 + 4 = 44+ Làm vở
- 28 , 34 , 45 , 54
- 54 , 45 , 34 , 28-Chữa bài
- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “ Có công mài sắt có ngày nên kim”
- Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với nội dung
+Kỹ năng : Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
+Thái độ : Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lông, giấy.
- Học sinh : Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’ 1 Oån đinh : Hát
Trang 930’
4’
1’
2 Bài cũ : Giáo viên kiểm tra SGK
3 Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài.
b/ Hướng dẫn kể chuyện :
Hỏi đáp: Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập
đọc các em vừa học có tên là gì ?
-Em đọc được lời khuyên gì qua câu chuyện
-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng giọng kể
tự nhiên, không đọc thuộc lòng
+ Kể toàn bộ chuyện
-Em dựa vào tranh hãy kể lại toàn bộ câu
chuyện
Trực quan: Giáo viên treo tranh
-Hướng dẫn kể theo phân vai -Nhận xét
4 Củng cố :Em vừa kể câu chuyện gì?
-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?
5.Dặn dò, nhận xét :
- Tập kể lại chuyện
-Nhận xét tiết học
-HS chuẩn bị Sách
-Vài em nhắc tựa
-1 em nêu
-Làm việc gì cũng phải kiên trì.
-Quan sát tranh-Đọc thầm lời gợi ý-HS trong nhóm lần lượt kể Nhận xét.-1 em đại diện nhóm kể chuyện trước lớp-Nhận xét
+ Quan sát tranh và kể lại chuyện 1 em kể,
em khác nối tiếp
-Nhận xét
+ 3 em Giỏi kể theo phân vai: người dẫnchuyện, cậu bé, bà cụ
-Chọn nhóm học sinh kể hấp dẫn
-1 em nhìn tranh kể lại chuyện
-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.
-Tập kể lại và làm theo lời khuyên
CHÍNH TẢ ( Tập chép) Tiết 1 :CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.
Phân biệt c/k Bảng chữ cái
- Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Viết sẵn đoạn văn.
- Học sinh:Vở , bảng con , nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 10TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 Bài cũ : Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu ý
của giờ chính tả, viết đúng, sạch, đẹp, làm
đúng bài tập Kiểm tra đồ dùng
3 Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài
b/ Hướng dẫn viết bài :
-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
-Bà cụ nói gì?
-Nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
-Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
-Giáo viên gạch dưới những chữ khó
- Cho HS viết bài -Giáo viên theo dõi, uốn
nắn
-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7 vở)
c / Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2.( Trang 6 )
-Giáo viên nhận xét.Chốt lại lời giải đúng
Bài 3.(Trang 6 )
-Nhận xét Chốt ý đúng
-Giáo viên xóa những chữ cái ở cột 2
4 Củng cố :Viết tập chép bài gì?
-Giáo dục tư tưởng
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Sửa lỗi
-Vở, bút, bảng, vở chính tả
-1 em nhắc tựa
-3-4 em đọc lại
-Có công mài sắt có ngày nên kim
-Bà cụ nói với cậu bé
-Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trì nhẫnnại việc gì cũng làm được - Nhận xét.-2 câu
-Dấu chấm
- Chữ đầu câu được viết hoa : Mỗi, Giống
-Viết hoa và lùi vào 1 ô
-Bảng con: ngày, mài, sắt, cháu
-HS chép bài vào vở
-Chữa bài
-1 em lên bảng làm
kim khâu ; cậu bé ; kiên nhẫn ; bà cụ -Lớp làm nháp Nhận xét
+ 1 em đọc yêu cầu
-1 em lên bảng Lớp làm nháp : a ,ă , â,
b ,c, d.,đ , e , ê-4-5 em đọc lại bảng chữ cái
-Cả lớp viết vào VBT
-2-3 em nói lại Nhiều em HTL bảng chữcái
-1 em trả lời
-Sửa lỗi, đọc bài “Tự thuật”
T4NS:17/8/2008
ND:20/8/2008
Trang 11TẬP ĐỌC
Tiết 3: TỰ THUẬT.
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
- Đọc đúng các từ có vần khó,Ngắt nghỉ đúng vị trí có dấu câu
+Kỹ năng: Rèn đọc rõ , trôi chảy, hiểu những thông tin chính về bạn +Thái độ: Có khái niệm về một văn bản tự thuật lý lịch
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Viết sẵn nội dung tự thuật.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3 Dạy bài mới :
a / Giới thiệu bài.
b / Luyện đọc.
* Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng rành mạch
nghỉ hơi rõ giữa phần yêu cầu và trả lời
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
+ Đọc từng câu.
-Giáo viên uốn nắn hướng dẫn đọc đúng các từ
ngữ khó, câu khó
-Huyện, nam, nữ, nơi sinh, hiện nay, xã, tỉnh, tiểu
học, tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay
+ Đọc từng đoạn trước lớp.
-Giáo viên theo dõi hướng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng
Họ và tên:// Bùi Thanh Hà
Nam, nữ:// Nữ
Ngày sinh:// 23-4-1996
-Giảng từ: Tự thuật, quê quán ( SGK/ tr 7)
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc
-Hướng dẫn các nhóm đọc đúng Nhận xét
c / Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-Tổ chức cho HS đọc thầm
-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy?
-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà em hãy cho
-Có công mài sắt có ngày nên kim.-2 em đọc TLCH
-1 em nêu tựa bài
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS phát âm/ nhiều em
-HS nối tiếp đọc từng đoạn ( HS đọc từ đầu đến quê quán, HS khác đọc từ quê quán đến hết)
-HS phát âm ( 5-6 em)
Trang 121’
biết họ và tên em?
-Hãy cho biết tên địa phương em ở -Nếu HS trả
lời không được, giáo viên nên cho HS biết và yêu
cầu nhớ
d / Luyện đọc lại :
-Thi đọc lại bài Nhận xét
4 Củng cố : Bài tập đọc giúp các em nhớ được
những gì?
-Viết tự thuật phải chính xác
5.Dặn dò, nhận xét :
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc bài, làm bài Chuẩn bị bài sau
-3 em giỏi trả lời
-5-10 em đọc rõ ràng rành mạch.-Nhớ bản tự thuật của mình sẽ viết cho nhà trường
-Tập đọc bài
TOÁN.
Tiết 3 : SỐ HẠNG , TỔNG.
I/ MỤC TIÊU:
+ Kiến thức:
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
+ Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Viết sẵn nội dung Bài 1/ SGK.
- Học sinh: bảng con, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
25’
1 Oån định : Hát
2 Bài cũ :Tiết toán trước em học bài gì?
-Kiểm tra vở bài tập.Chấm ( 5-7 vở)
-Nhận xét
3 Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
b / Giới thiệu về Số hạng, tổng.
-Giáo viên viết bảng
35 + 24 = 59 Số hạng Số hạng Tổng
-Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng và
nêu
35 gọi là số hạng.
24 gọi là số hạng.
59 gọi là Tổng.
-Đây là phép tính hàng ngang, bài toán có thể
-Ôn tập/ tiếp
-1 em sửa bài 5/ tr 4
67, 70 , 76, 80 , 84 , 90 , 93 , 98 , 100.-1 em nhắc tựa
-1 em đọc
Trang 13-Trong phép cộng 35 + 24 = 59
59 gọi là tổng
35 + 24 cũng gọi là tổng vì 35 + 24 có giá trị là
59
-Em ghi 1 phép tính cộng khác rồi ghi kết quả
thành phần và tên gọi
c / Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 ( Trang 5 ): Giáo viên vẽ khung.
+1 em nêu yêu cầu
+1 em lên bảng Bảng con
Bài 2 (Trang 5) :
- Cho HS nêu cách đặt tính rồi tính
- GV nhận xét
Bài 3( Trang 5 ): Hướng dẫn tóm tắt.
Gợi ý: Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu
xe đạp em làm sao?
-Hướng dẫn sửa bài
-Chấm ( 5 – 7 vở) Nhận xét
4 Củng cố : Ghi: 32 + 24 = 56
Cho HS thi làm trên bảng lớp
5.Dặn dò, nhận xét :
- GV nhận xét giờ học
-Làm bài 4( Trang 5 )
-1 em lên bảng ghi
-Lớp làm nháp
+1 em đọc đề 1 em tóm tắt
Lấy số xe buổi sáng cộng số xe buổi chiều.
-Giải vở Sửa bài
Bài giải
Cả 2 buổi cửa hàng bán được:
12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp
-Làm bài 4( Trang 5 ) TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Tiết 1 : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG.
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.Nhờ có xương mà cơ thể cử động được
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập thể dục đều đặn cho xương phát triển tốt
- Thái độ: Ý thức bảo vệ cơ thể, giữ sức khỏe tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Hình vẽ cơ quan vận động
- Học sinh: Vở Bài tập TNXH
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :