1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI 9 2013

81 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS nắm được địnhnghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. - GV trìng bày VD2 và nêu ý nghĩa: Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của că

Trang 1

Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết 1: - CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được địnhnghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

- Kĩ năng : Biết được liên hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so

Hoạt động 1: GT Căn bậc hai số học

- Cho HS ôn lại về căn bậc hai như SGK và

đưa ra định nghĩa căn bậc hai số học

- GV nhắc lại về căn bậc hai như SGK và cho

HS làm ?1.SGK/ tr4

- GV lưu ý HS hai cách trả lời:

C1: Chỉ dùng định nghĩa căn bậc hai

C2: Có dùng cả nhận xét về căn bậc hai: Mỗi

số dương có hai căn bậc hai là hai số đối

nhau

- Từ những lưu ý của ?1 , giới thiệu định

nghĩa căn bậc hai số học

- HS nhắc lại định nghĩa

- GV giới thiệu VD1

- GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS làm ?

2.

- GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương,

lưu ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai

đã học từ lớp 7 với khái niệm căn bậc hai số

học vừa giới thiệu và yêu cầu HS làm ?3 để

a) Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3

b) Căn bậc hai của

9

4

là 3

2

và - 3

2.d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

* Định nghĩa: SGK/ tr4

VD1: 16 =4 Căn bậc hai số học của 5 là 5

Hoạt độn 2: So sánh các căn bậc hai số học.

- GV nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7 với các

số a, b không âm, nếu a < b thì a < b

2 So sánh các căn bậc hai số học.

* Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:

Trang 2

- Yêu cầu HS lấy VD để minh hoạ.

- GV nêu định lí SGK tổng hợp hai kết quả

3 CỦNG CỐ

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 ; 2 ; 4 tại lớp Yêu cầu lên bảng chữa bài tập

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Yêu cầu HS làm bài theo SGK + vở ghi

- Làm bài tập 3 ; 5 SGK/ tr6,7 và đọc mục "Có thể em chưa biết"

Soạn: 20/08/2011

Tiết 2: - CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A = |A|2

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng

thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậcnhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi mdương)

- Kĩ năng : Biết cách chứng minh định lí: a = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức 2 A = |2A| để rút gọn biểu thức

- Tìm căn bậc hai số học của 196, từ đó suy ra

căn bậc hai của 169 ?

là 169 (= 13)

6 = 36 mà 36 < 42 nên 6 < 42

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG 1: Căn thức bậc hai

- GV cho HS làm ?1 ⇒ giới thiệu thuật ngữ

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Căn thức bậc hai:

Xét ∆ vuông ABC,

Trang 3

căn thức bậc hai, biểu thức lấy căn.

(GV đưa đầu bài lên bảng phụ)

- Cho HS thực hiện theo nhóm quan sát kết

quả và nhận xét quan hệ a và a.2

- GV giới thiệu định lí và hướng dẫn chứng

minh

- Hỏi: Khi nào xảy ra trường hợp "Bình

phương một số rồi khai phương kết quả đó

thì lại được số ban đầu" ?

- GV trìng bày VD2 và nêu ý nghĩa: Không

cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị

của căn bậc hai (Nhờ biến đổi về biểu thức

không chữa căn bậc 2)

- Yêu cầu HS làm bài tập 7

- GV trình bầy câu a) VD3, yêu cầu HS làm

câu b

- GV yêu cầu HS làm câu a,b của bài 8

- GV giới thiệu câu a và yêu cầu HS làm

Trang 4

- Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập.

- Học sinh : Nắm chắc lí thuyết và chuẩn bị các bài tập.

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập,

3

4

+

x có nghĩa khi3

4

+

x ≥ 0 hay x + 3 ≥ 0 hay x ≥ - 3 c) 2x+7 có nghĩa

khi 2x + 7 ≥ 0 hay x ≥ - 7

2d)

x - 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2 ⇔ x ≥ 2.

x + 3 > 0 x > -3 hay x - 2 < 0 ⇔ x < 2 ⇔ x < -3

Trang 5

* GV chốt lại: Điều kiện để A

nghĩa: A 0.

Hướng dẫn HS làm bài 12 d (đặc biệt).

- GV hướng dẫn HS cùng giải bài 9 d.

- Chia nhóm yêu cầu HS làm 3 phần còn

lại của bài tập 9 ⇒ GV chốt lại.

- Hướng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10.

VT = ( 3−1)2 = 3−1− 3 = - 1 = VP.

4 Dạng rút gọn biểu thức:

Bài 11- SGK - tr11

a) 16 25+ 196: 49 = 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22.

b) 36 : 2.32.18− 169 = 36 : 18 - 13 = - 11.

Bài 14 - SGK - tr11: phân tích đa thức

thành nhân tử a) x2 - 3 = (x - 3)(x + 3) b)x2 + 2 3x + 3 = (x + 3)2

Trang 6

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Định lí trên chứng minh dựa trên cơ sở nào ?

- GV đưa ra công thức mở rộng cho tích nhiều

205.425

- GV hướng dẫn HS với nội dung định lí trên

cho phép ta suy luận theo hai chiều ngược

nhau, từ đó ta có hai quy tắc

- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK

- GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia nhóm

(Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)

2 Áp dụng:

a) Quy tắc khai phương một tích:

VD: Tính:

a) 49.1,44.25= 49 1,44 25=7.1,2.5 = 42.b) 810.40 = 81.400 = 81 400

= 9 20 = 180

?2 SGK/tr13 Tính

a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,54 225

= 0,4 0,8 15 = 4,8

Trang 7

- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc

- Yêu cầu HS làm bài tập 17(b,c) <14>

Bài 17/SGK - tr14: áp dụng qui tắc khai

phương một tích , hãy tính

b) 4( )2 ( )2 2 ( )2

7.27

- Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Kĩ năng : Về rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài

Trang 8

2) (So sánh) Phát biểu quy tắc khai phương 1

tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Chữa bài tập 21 <15>

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- Y/c HS làm bài tập 22 (a,b)- tr15/SGK

- Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu

thức dưới dấu căn ?

- Biến đổi hằng đẳng thức

- GV kiểm tra

- Yêu cầu HS làm bài 24/SGK -tr15

- HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của GV

- Vận dụng định nghĩa căn bậc hai để tìm x ?

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu d, và bổ

Bài 22:

a) 132−122 = (13−12)(13+12)= 25 =5.b) 172−82 = (17−8)(17+8)

= ( )2

5.325

Trang 9

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Tổng quát ta phải chứng minh định lí sau:

- GV đưa nội dung định lí lên bảng phụ

16

2516

Ta có:

25

16 =

5

45

5

45

42

2

= ⇒

25

16 = 2516

a b

Trang 10

b

a b

a

=

HĐ 2: áp dụng

- Từ định lí trên ta có hai quy tắc:

+ Khai phương một thương

+ Chia hai căn bậc hai

- GV cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ

25121

b)

36

25:16

936

25:16

10

96

5:4

225256

19610000

1960196

49.13

4.13117

52117

B

A B

2ab2 với a ≥ 0

Có:

981

162

2162

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương TQ

- Yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) và bài tập 30 (a) <19>/SGK

4.Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc định lí

- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 <18, 19>

Nên lưu ý như sau: 0

2

2 4 2 42

a b

a b a b

Trang 11

Soạn: 09/09/2011 Tiết 7: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu

HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c)

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương

và chia hai căn bậc hai

C 1 : ab+ b > (ab)+b

a b b

- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm

- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức

lấy căn ?

- Bài 36/SGK tr20

- GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- Yêu cầu hS trả lời miệng

2501

,0.9

45.16

49.16

25

=

24

710

1.3

7.4

d)

)384457)(

384457(

)76149)(

76149(384

457

76149

2 2

2 2

.73

73

2915

- Bài 36/SGK tr20

a) Đúng

b) Sai (vế phải không có nghĩa)

Trang 12

- Mỗi khẳng định đúng hay sai.

- Y/c HS làm bài 33/SGK tr19 (b,c).

- Áp dụng quy tắc khai phương một tích

- Giải phương trình này như thế nào ?

(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x)

- Yêu cầu HS làm bài 35/SGK tr20

Hướng dẫn: áp dụng hằng đẳng thức: A =2

|A| để biến đổi phương trình.

- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập

34 /SGKtr19 (a,c).

Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm phần c

c) Đúng (giá trị gần đúng của 39 )

d) Đúng (do chia hai vế của bpt cho cùng một

số dương và không đổi chiều)

3 x2 = 12 ⇔ x2 =

312

4.Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b,c) 33 (a,c) 34 (b,d) ; 35 b ; 37

Soạn: 18/9/2011

Tiết 8: - BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A.MỤC TIấU:

-Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

- Kĩ năng: Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Trang 13

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Thái độ : Rốn tớnh cẩn thận cho học sinh.

+ Đôi khi cần phải biến đổi BT dưới dấu căn

về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

+ Yờu cầu HS nờu tổng quỏt:

Tổng quỏt: Với hai biểu thức A,B mà B> 0,

a2 = 2 = = (a>0)+Phép biến đổi a2b =a. b : Gọi là phộp đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

-VD1: a) 32.2 =3 2 b) 20 = 4.5 = 22.5 =2. 5

-VD2: Rỳt gọn biểu thức

5652545205

(Cỏc BT 3 5;2 5; 5 được gọi là đồng dạng với nhau)

(x>0; y<0)

+ Yêu cầu HS làm ?3 Sgk-25:

- Nhận xét cho điểm

+Nêu cách đưa thừa số vào trong dấu căn:

?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 28a4b2 = 7.4a4b2 = 7(2a2b)2 = 2a2b 7

7

2a2b

= (với b > 0) b) 72a2b4 = 2.36.a2b4 = 2(6ab2)2 = 6ab2 2 =−6ab2 2 (với a < 0)

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Trang 14

Với A > 0 và B > 0

ta có:A B = A2B

Với A < 0 và B > 0

ta có:A B = − A2B

+ Yêu cầu HS giải các VD 4, 5 Sgk-25:

-VD4: áp dụng phương pháp đưa thừa số vào

trong dấu căn-tính:

-VD 5: Ta có: 3 7=?=> so sánh

( 28 =?=> so sánh)

+ Y/c HS làm ?4.

+ Yêu cầu HS giải bài tập 43 Sgk-27: Đưa

thừa số ra ngoài dấu căn:

d) Số 28800 = ? => kết quả ?

e) Số 63 = ? => kết quả ?

+ Yêu cầu HS giải bài tập 44 Sgk-27: Đưa

thừa số vào trong dấu căn:

Với A > 0 và B > 0 ta có:A B = A2B

Với A < 0 và B > 0 ta có:A B = − A2B

+Ví dụ 4 Sgk-26 +Ví dụ 5: So sánh: 3 7 và 28 C1:3 7 = 32.7 = 9.7 = 63> 28

C2: 28 = 4.7 = 22.7 =2 7 <3 7

?4 a)3 5 = 32.5 = 9.5 = 45

b)1,2 5 = (1,2)2.5 = 1,44.5 = 7,2

c)ab4 a = (ab4)2.a = a2b8a = a3b8d)−2ab2 5a =− (2ab2)2.5a =− 20a3b4

.252

.52

xy xy

xy

9

4 3

2 3

x x

x 2 = 2 2 = 2 (x> 0)

4.Hướng dẫn về nhà: -Học và giải cỏc bài tập 45,46 Sgk-27;

bài tập 60,61,62 SBT-12

Soạn:18/9/2011

Tiết 9: - BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(t 2)

A MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Kĩ năng : Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giỏo viờn : Bảng phụ

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

Trang 15

- GV hướng dẫn HS làm: Biến đổi để có mẫu

là bình phương của một số → nhân cả tử, mẫu

với 3

- Làm thế nào để khử mẫu 7b của biểu thức lấy

căn ?

- GV: ở kết quả trên biểu thức lấy căn là 35ab

không còn chứa mẫu nữa

- Qua VD trên nêu cách làm để khử mẫu của

biểu thức lấy căn

- GV đưa công thức tổng quát lên bảng phụ

5.35.125

63.3

3.23

ab b

b a b

a

7

357

35)

7(

7.57

B A B

A = .2 =

5

252.5

15

5.45

125.3125

=

25

15125

155

=

2

64

62

.2

2.32

3

a

a a

a a

Trang 16

Tiết 10: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai,

đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

427

6

2 2

- HS2: Chữa bài 69 (a,c)Tr13/SBT

Khử mẫu của BT lấy căn và rút gọn

2

6102

.2

3522

a) Với bài này phải sử dụng những

kiến thức nào để rút gọn biểu thức ?

b) Cho biết biểu thức liên hợp của

- Điều kiện của a để biểu thức có

Dang 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ

đều có nghĩa):

Bài 53 (a,d):

a) 18( 2− 3)2 =3 2− 3 2 = 3(

( a b)( a b)

b a ab a b a

ab a

−+

−+

=++

=

b a

a b b a b a a a

−+

b a

b a a

=

− )(

b a

b a a b a

ab a

=+

+

=+

Trang 17

căn thức theo thứ tự tăng dần ?

Gọi hai HS lên bảng

(HS: đưa thừa số vào trong dấu căn

a a a

a a

)1(1

)1(1

Dạng 4: Tìm x.

Bài 7:

Tìm x biết: 2x+3 =1+ 2 ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇔ 2x = 2 2

Tiết 10: - BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 18

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS biết cách trục căn thức ở mẫu.

- Kĩ năng : Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập, tổng quát

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: ổn định nề nếp và kiểm tra dụng cụ học tập

2 Kiểm tra:

- HS1: Chữa bài 45 (a,c) <27>

- HS2: Chữa bài tập 47 (a,b) <27>

- GV ĐVĐ vào bài mới

- GV đưa ra công thức tổng quát lên bảng phụ

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm ?2.

- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm làm

một câu

- Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng trình bày

- GV đánh giá kết quả làm việc của các nhóm

2 Trục căn thức ở mẫu : VD2:

* TQ: với A, B ; B > 0:

a)

B

B A B

22.58.3

8583

22

= với b > 0

b) *

)325)(

325(

)325(53

25

225

31025

2

+

=

−+

*

a

a a

2

(a ≥ 0 và a ≠ 1)

c) *

57

)57(457

4

=+

= 2( 7 5)

2

)57(

Trang 19

*

b a

b a a b a

(62

6

(Với a > b > 0)

LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

- GV đưa bài tập sau lên bảng phụ:

1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

1)a) 600

1 = 1.62 1 6100.6 =60b)

50

3

50.2 = 100 =10c) ( )

1.3

)13

2

10

2225

22

3

1313

)12(1

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai,

đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 20

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

427

6

2 2

- HS2: Chữa bài 69 (a,c)Tr13/SBT

Khử mẫu của BT lấy căn và rút gọn

2

6102

.2

3522

b) Cho biết biểu thức liên hợp của mẫu ?

- Có cách nào nhanh hơn không ?

- GV nhấn mạnh: Khi trục căn thức ở mẫu cần

chú ý dùng phương pháp rút gọn (nếu có thể),

cách giải sẽ gọn hơn

- Yêu cầu HS làm bài 54 - SGKTr30

- Điều kiện của a để biểu thức có nghĩa

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài tập

( a b)( a b)

b a ab a b a

ab a

−+

−+

=++

=

b a

a b b a b a a a

−+

b a

b a

− )(

b a

b a a b a

a a a

)1(1

)1(1

Trang 21

- Yêu cầu HS làm bài tập 56.

- Làm thế nào để sắp xếp được các căn thức

theo thứ tự tăng dần ?

Gọi hai HS lên bảng

(HS: đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so

sánh)

- Yêu cầu HS làm bài tập 7(a) tr15/ SBT.

- Gợi ý: Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số

Dạng 4: Tìm x.

Bài 7:

Tìm x biết: 2x+3 =1+ 2 ⇔ 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 ⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇔ 2x = 2 2

- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài

toán có liên quan

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Giáo viên : Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Học sinh : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

Trang 22

=+

−+

−+

20

605

25

5510255510

+

−++

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- Cần thực hiện phép biến đổi nào ?

- HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- GV cho HS đọc VD2 và bài giải.

- Khi biến đổi VT ta đã áp dụng hằng đẳng

2

95,125,42

1

=+

+

VD2: SGK/Tr31

Chứng minh đẳng thức(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3) 2 3=

Giải: Biến đổi vế trái, ta có

a

b b a

b b a

++

b a

b ab a b

+

+

−+

Trang 23

= a - ab + b - ab = ( ab)2(= VP) (đpcm).

LUYỆN TẬP

- Y/c HS làm bài tập 59Tr32/SGK Bài tập 59Tr32/SGK

Rút gọn các biểu thức sau (với a > 0,b > 0)

- Kiến thức: HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc

hai.biết rút gọn các biểu thức chứa dấu căn

Trang 24

- Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để

giải các bài toán có liên quan.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Giáo viên : Bảng phụ ghi các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Học sinh : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập,

1

2

12

2

a

a a

a a

Trang 25

++

1

11

Bài 60- SGK tr33

a)Rút gọn biểu thức: Với x≥-1 B= 16x+16− 9x+ +9 4x+ +4 x+1B= 16(x+1)− 9(x+1)+ 4(x+1)+ x+1

= 4 x+1 - 3 x+1 + 2 x+1 + x+1

= 4 x+1b) B = 16 với x > -1

⇔ 4 x+1 = 16

x+1 = 4 ⇔ x + 1 = 16 ⇒ x = 15 (TMĐK).

Trang 26

Soạn: 8/10/2011

Tiết 14: §9 - CĂN BẬC BA

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được 1 số là căn bậc

3 của số khác Biết được một số tính chất của căn bậc 3.

- Kĩ năng : HS được giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính bỏ túi.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân.

- Học sinh : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số.

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập,

thực hành.

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?

- Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

3 Bài mới:

Trang 27

- GV giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta

gọi 4 là căn bậc 3 của 64.

- Vậy căn bậc 3 của 1 số a là 1 số x như

thế nào ?

- Với a > 0 , a = 0 , a < 0 mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc ba ? Là các số như

thế nào?

- GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa

căn bậc hai và căn bậc ba.

- GV giới thiệu KH căn bậc ba.

- Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày ?1

SGK.

- Yêu cầu HS làm BT 67SGK<36>.

- GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3

bằng máy tính bỏ túi Casio Fx 500MS:

* Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho x3 = a.

VD: Căn bậc ba của 8 là 2 (vì 23 = 8) Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0 Căn bậc ba của -125 là - 5 vì (-5)3=- 125.

* Nhận xét:

- Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3.

- Căn bậc ba của số dương là số dương.

- Căn bậc ba của số 0 là số 0.

- Căn bậc ba của số âm là số âm.

* Kí hiệu: 3 a ( )3 a 3 =3 a3 .

?2 C1: 31728:3 64 =12:4=3

64

172864

Trang 28

- Y/C HS trả lời miệng

bài 69 <36/SGK>

b) 3 3 54.3 45

- Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm

- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương

- BTVN: 70, 71, 72 <187/ SBT>

Soạn:16/10/2011

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Ôn lí

thuyết 3 câu đầu và công thức biên đổi công thức

- Kĩ năng : HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích

thành nhân tử, giải phương trình

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của số a không âm Cho VD.

Bµi tËp tr¾c nghiÖm:

a)Chän : (B).8 b) (C) Kh«ng cã sè nµo

Trang 29

+ NÕu a < 0 th× a = - a

=> a 2 = (- a)2 = a

VËy a 2 = a2 Víi ∀aHay víi ∀a ta cã a2 = a

Bµi 71(b) (SGK/40)

5323.102,

= 0,2 −10 3+2 3− 5 =

= 0,2 10 3+2( 5− 3) = = 2 3+2 5−2 3=2 5

32

b) Chọn C x <

2

1

và x ≠ 0

- GV đưa các công thức biến đổi lên bảng phụ,

yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó thể hiện

định lí nào của căn bậc hai

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập 70

3,34

81

49.64

=

9

569

7

8 =

d) 21,6 810 112−52

= 21,6.810.(11+5)(11−5)

Trang 30

- Bài 71 (a, c)SGK <40>.

- GV: Ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự nào ?

- GV hướng dẫn chung toàn lớp, yêu cầu hai HS

- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày,

- Yêu cầu HS làm bài 74/SGK Tr40: Tìm x.

422

32

12

32

22

Vậy đẳng thức đã được chứng minh xong

- Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 , 5.

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều

kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

Trang 31

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN,Luyện tập, thực hành.

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về

mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai

Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về mối

liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Bài tập:

Giá trị của biểu thức:

32

132

b

a b

Bài tập:

B - 2 3

- Y/c HS làm bài tập 73 SGK <40>.

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

- GV lưu ý HS tiến hành theo hai bước:

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, nửa lớp làm

câu c , nửa lớp làm câu d

c) Biến đổi VT:

VT =

ab

b a

Trang 32

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên bảng trình bày.

- Yêu cầu HS làm bài 76SGK/Tr41

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

- GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q

x x

x x

3

13:9

93

với x > 0 và x ≠ 9

a) Rút gọn C

b) Tìm x sao cho C < - 1

- GV hướng dẫn HS phân tích bài toán, nhận xét

về thứ tự thực hiện về các mẫu thức và điều kiện

a

− - 2 2

2 2

b a

a b a

a− 2 − 2

Q = 2 2

b a

a

− - 2 2

2 2

b a b

b a a

a

− - 2 2

2

b a b

b

Q =

b a

b a b a b a

b a b

a

b a

+

=+

Q =

2

24

23

b

b b

Bài 108 :

a)C=

x x

x x

3

13:9

93

C=

)3(

)3(13:)3)(

3(

9)

3(

−+

−+

++

x x

x x

x x

x x x

C =

42

)3(.)3)(

3(

93

+

−+

++

x

x x x x

x x x

C =

)2(2

)3(.)3)(

3(

)3(3

+

−+

+

x

x x

x x

x

C =

)2(2

)2(2

)2(2

423

+

++

x

x x

< 0

Có: 2 ( x + 2) > 0 với mọi x ∈ ĐKXĐ

4 - x < 0

x > 4 ⇔ x > 16 (TMĐK)

Trang 33

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương

- Xem lại các dạng bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS

- Rèn kĩ năng giải bài tập

- Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài

Trang 34

Điền điều kiện xác định của biểu thức M là:

b b

a ab b

)(: với a ≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b

b b

a ab b

a

b b a a

++

)(: với a ≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠

b

2điểm

2điểm

Trang 35

=

b a

b b

a ab b

a

b a

++

)(:)

()

=

b a

b b

a ab b

ab a

++

−+

a b a

b a

+

++

1- Kiến thức: HS được ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

+ Các khái niệm về "hàm số", "biến số" ; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức + Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x) Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1 được kí hiệu là f(x0) , f(x1)

Trang 36

+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là TH tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x) )trên mặt phẳng toạ độ.

+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

2 Kĩ năng : Sau khi ôn tập, yêu cầu HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số

khi cho trước biến số; biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thịhàm số y = ax

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi ?3 và đáp án ?3

- Học sinh : Vẽ trước bảng 1a, 1b lên giấy, vẽ trước bảng ?3 và đáp án ?3 lên giấy, máy tính bỏtúi

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN

GV cho HS ôn lại khái niệm hàm số bằng

cách đưa ra các câu hỏi:

+ Khi nào các đại lượng y được gọi là hàm

số của đại lượng thay đổi x ?

b) y là hàm số được cho bởi công thức:

- Khi x thay đổi mà y luôn nhận được 1 giá trịkhông đổi thì hàm số y được gọi là hàm sốhằng.VD: y = 2

- GV yêu cầu HS làm ?2: Kẻ sẵn 2 hệ toạ độ Oxy

lên bảng phụ (có lưới ô vuông)

1 ; 6) ; B (

2

1 ; 4) ; C (1; 2)

D (2 ; 1) ; E (3 ;

3

2 ) ; F (4 ;

21)

Trang 37

f e d c b a

2

1 1 3

- Yêu cầu 2 HS lên bảng, mỗi HS một câu

* Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các

cặp giá trị tương ứng (x ; f(x) ) trên mặt

phẳng toạ độ gọi là đồ thị của hàm số

Khi x tăng ⇒ các giá trị tương ứng của

y = 2x +1 tăng

⇒ HS y = 2x + 1 đồng biến trên tập R

b) y = - 2x + 1 bt: -2x + 1 XĐ mọi x ∈ R

Khi x tăng dần thì các giá trị tương ứng của y =

Trang 38

GV đưa khái niệm viết sẵn lên bảng phụ,

3 ; f(-1) = -3

2 ; f(0) = 0 ;f(1

2) =

1

3 ; f(1) = 3

2 ; f(2) = 4

3 ; f(3) = 2

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, h/s nghịch biến

- Làm bài tập 1, 2, 3 <44 + 45 SGK> ; 1, 3 <56 SBT>

HD BÀI 4: - HS vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị; đỉnh O; đường chéo OB có độ dài bằng 2

- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB = 2

- Kiến thức: Củng cố các khái niệm: "hàm số", "biến số", "đồ thị của hàm số", hàm số đồng biến

trên R, hàm số nghịch biến trên R

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số, kĩ

năng đọc đồ thị của hàm số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , thước thẳng, com pa, phấn màu

- Học sinh : Ôn tập các kiến thức có liên quan đến hàm số, thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN, Luyện tập-Thực hành.

Trang 39

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- Yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK <45>

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

y= 3 x 3

2

d

c

b a

x

y

1

1 0

- GV dùng thước kẻ, com pa hướng dẫn HS vẽ lại đồ

thị y = 3 x

- GV vẽ sẵn hệ trục toạ độ Oxy lên bảng (sẵn lưới ô

vuông), gọi 1 HS lên bảng

b) GV vẽ đường thẳng song song với trục Ox theo

yêu cầu của đề bài:

+ XĐ toạ độ điểm A, điểm B

- Còn cách nào khác tính SOAB ?

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài 4:

- HS vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị;đỉnh O; đường chéo OB có độ dàibằng 2

- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC =

OB = 2

- Vẽ hcn có 1 đỉnh là O, cạnh OC = 2 , cạnh CD = 1

Bài 5 SGK <45>.

a) x = 1 ⇒ y = 2 ⇒ C(1; 2) thuộc đồthị hàm số y = 2x

Với x = 1 ⇒ y = 1 ⇒ D (1; 1) thuộc

đồ thị hàm số y = x ⇒ Đường thẳng

OD là đồ thị hàm số y = x, đườngthẳng OC là đồ thị hàm số

y = 2x

b) A (2; 4) ; B (4; 4) pOAB = AB + BO + OA>

Có AB = 2 (cm)

OB = 42+42 = 4 2

OA = 42+22 =2 5

⇒ POAB = 2 + 4 2 + 2 5 = 12,13(cm)

Tính diện tích S của ∆OAB

S =

2

1 2 4 = 4 (cm2 )

C2: SOAB = SOBC - SOAC =

2

1.4.4 - 2

1.4.2 = 8 - 4 = 4 (cm2 )

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Ôn lại các kiến thức đã học

Trang 40

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R.

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi

a < 0

- Kĩ năng: HS chứng minh được hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R,

hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát:

Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R khi a < 0

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Phát hiện và giải quyết vấn đề, SHN

- GV đưa bài toán lên bảng phụ

- GV vẽ sơ đồ chuyển động như SGK

- Yêu cầu HS làm ?1.

- Yêu cầu HS làm ?2.

- Gọi HS điền vào bảng

- Giải thích tại sao đại lượng S là hàm số

của t ?

- Lưu ý HS trong công thức:

S = 50t + 8 thay S bởi y, t bởi x ⇒ được

công thức quen thuộc:

8 Km Trung t©m Hµ Néi

?1.

Sau 1 giờ ô tô đi được: 50 km.

Sau t giờ ô tô đi được: 50t km.

Sau t giờ ô tô cách trung tâm HN là:

- Hàm số y = -3x + 1 xác định mọi giá trị của x

R vì biểu thức -3x + 1 luôn xác định mọi giá

Ngày đăng: 01/02/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - GIAO AN DAI 9 2013
Bảng tr ình bày (Trang 17)
+ HĐ2: ĐỒ THỊ HÀM SỐ - GIAO AN DAI 9 2013
2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Trang 36)
Đồ thị hàm số y = x  ⇒  Đường thẳng - GIAO AN DAI 9 2013
th ị hàm số y = x ⇒ Đường thẳng (Trang 39)
Đồ thị y = ax. - GIAO AN DAI 9 2013
th ị y = ax (Trang 44)
Đồ thị với trục hoành. - GIAO AN DAI 9 2013
th ị với trục hoành (Trang 46)
Đồ thị hs y = 2x đi qua O(0;0) vàM(1;2) - GIAO AN DAI 9 2013
th ị hs y = 2x đi qua O(0;0) vàM(1;2) (Trang 47)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) - GIAO AN DAI 9 2013
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6) (Trang 55)
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y =  3 x ⇒ a =  3  ; b ≠ 0.      Thay a =   3  ; x = 1 ; y =   3  + 5 vào phương trình:  y = ax + b - GIAO AN DAI 9 2013
th ị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = 3 x ⇒ a = 3 ; b ≠ 0. Thay a = 3 ; x = 1 ; y = 3 + 5 vào phương trình: y = ax + b (Trang 56)
Đồ thị hàm số y= ax+b Số câu 1 1 2 - GIAO AN DAI 9 2013
th ị hàm số y= ax+b Số câu 1 1 2 (Trang 57)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w