1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman

155 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 8,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân các căn bậc hai trong tính toán - Thái độ: Rèn luyện tư duy tập về tính nhẩm, nhanh, các bài tập cminh, rút gọn, tìm G v cho hs cm phần a tương tự như đã học GV: Thế nào là hai số n

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 04/09/2013

§1 CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu

về căn bậc hai số học của một số không âm, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học

- Kĩ năng: HS biết tìm căn bậc hai, tìm căn bậc hái số học (khai phương) của sốkhông âm, viết đúng kí hiệu căn bậc hai; từ đó biết được liên hệ của phép khai phương vớiquan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các căn bậc hai

- Thái độ: Thấy được tầm quan trọng của căn bậc hai và có cái nhìn đúng đắn,nghiêm túc về nó

B CHUẨN BỊ: * GV: Giáo Án; SGK.

* HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học

C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp…………

II/ Kiểm tra bài cũ: * Giới thiệu nội dung chương trình và những qui định của môn

III/ Bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Ở lớp dưới ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số Vậy ngoài những kiến thứcđược học căn bậc hai còn có những tính chất gì Vấn đề này chúng ta sẽ lần lượt nghiên cứuqua bài hôm nay và những bài tiếp theo của chương

2/Triển khai bài mới:

a> Hoạt động 1: Căn bậc hai số học.

*GV: Ở lớp 7 ta đã học khái niệm căn bậc hai

của một số vậy các em cho biết :

-Căn bậc hai của một số a không âm là một số

x có tính chất gì?

-Số dương a có bao nhiêu hai căn bậc hai ?

-Số 0 có căn bậc hai là mấy?

*HS: đứng tại chổ trả lời – gv ghi tóm tắt lên

*GV: Viết đề bài lên bảng

*HS: lên bảng trình bày còn lại thực hiện tại

chỗ và nêu nhận xét

*GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu định

nghĩa về căn bậc hai số học của một số?

*HS: Đứng tại chỗ nêu định nghĩa như sgk

1 Căn bậc hai số học.

Ta đã biết:

*Căn bậc hai của một số a không âm là một

số x sao cho x2 = a

*Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai

số đối nhau: Số dương kí hiệu là: avà số

Trang 2

*GV: với a ≥ 0 ta có:

+Nếu x = a thì ta suy ra được gì?

+Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì ta suy ra được gì?

x a

*Tìm CBHSH của các số sau

a 49; b 64; c 81; d.1,21

*Phép toán tìm căn bậc hai số học của một

số không âm gọi là phép khai phương

Như vậy ta có định lí sau:

2.So sánh các căn bậc hai số học

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

*Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp

*Làm các bài tập ở SGK và tham khảo các bài tập ở SBT

*Xem trước bài: Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức A2 = A

Với hai số không âm a và b ta có:

a < b ⇔ a< b

Trang 3

Tiết 2 Ngày soạn: 07/09/2013

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS hiểu được căn thức, biểu thức dưới dấu căn, hiểu được điều kiện xác định của

A , nắm được và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

- Kĩ năng: Có kĩ năng tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A khi biểu thức A

*HS2: Tìm căn bậc hai của 121, 224, 3, 0

III/ Bài mới:

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

?1 Hình chữ nhật ABCD có đường chéo

AC = 5 cm và cạnh BC = x cm thì cạnh

AB = 25 x2 (cm) Vì sao ?

*GV: Vẽ hình và nêu vấn đề của ?1 lên bảng

*HS: Thảo luận và đứng tại chổ trả lời vấn đề

*GV: Vậy em hãy nêu một cách tổng quát về

*GV: Để tìm điều kiện xác định của 52x thì

trước hết phải xác định biểu thức lấy căn

Với A là một biểu thức đại số người ta gọi A

là căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

* A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị

2 5

Vậy: 52x xác định khi x ≤

2 5

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

5 [ 25 x − 2 ]

x

A

D C

B

Trang 4

IV CỦNG CỐ:

*Hệ thống lại kiến thức về căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A đã học Lưu ý học sinh trong thực tế giải toán cần vận dụng linh hoạt và cẩn thận hằng đẳng thức A2 = A, đặc biệt là lưu ý khi phá giá trị tuyệt đối trong hằng đẳng thức

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

*Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp

*Làm các bài tập ở SGK và tham khảo các bài tập ở SBT

*Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Với mọi số a, ta có: a2 = a

Trang 5

Tiết 3 Ngày soạn: 11/09/2012

II/ Kiểm tra bài cũ:

*HS1: Căn thức bậc hai? Điều kiện tồn tại?

*HS2: Tìm căn bậc hai của 4a ( a 2 ≥ 0)

II/ Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa các bài tập 9; 10 – sgk.

*Bài tập 9 Tìm x, biết:

a x = 7; b 2 9x2 = −8

c 4x2 =6 d 9x2 = −12

*HS: Bốn em lên bảng trình bày lời giải

*GV: Cho lớp nhận xét từng câu và lưu ý

học sinh nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 7:

a x

*HS: Hai em lên bảng trình bày lời giải

*GV: Cho lớp nhận xét từng câu và lưu ý

4− − =− ⇔ 42 3 = 31 (*)

Ta có: 42 3 = 32 3+1

= ( )3 22 3+1 = ( 31)2 = 31

= 31 (vì 3 >1 nên 31>0)

Hoạt động 2: Hướng dẫn giải các bài tập 11;12 và 13 – sgk.

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 6

*Bài tập 11 Tính:

a 16 25+ 196 49

b 36 : 2 . 3 2 . 18169

Câu c và câu d về nhà làm tương tự

*Bài tập 12 Tìm x để các căn thức sau có

nghĩa:

a 2x+7

d 1 x+ 2

GV: Để tìm điều kiện để các căn thức dạng

A có nghĩa ta giải bất phương trình :

A ≥ 0 ⇒ điều kiện của biến.

Câu b và câu c về nhà làm tương tự

*Bài tập 12 Rút gọn các biểu thức sau:

a 2 a25a Với : a < 0

c 9a4 +3a2

Câu b và câu d về nhà làm tương tự

2. Hướng dẩn giải các bài tập 11;12 và 13 – sgk

2 7

Vậy: 2x+7 có nghĩa khi: x ≥

*Bài tập 12 Rút gọn các biểu thức sau:

a 2 a25a Với : a < 0

a

2 2 − = 2a5a = - 2a – 5a (a < 0) = -7a

0 :

A A

A A

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống

*Xem lại các dạng toán đã giải ở lớp

*Làm các bài tập ở sgk và tham khảo các bài tập ở sbt

*Nghiên cứu trước bài : Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương

Trang 7

Tiết 4 Ngày soạn: 15/09/2012

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

Hướng dẫn HS cminh như SGK

Em cho biết định lý trên được cminh dựa trên cơ

Chú ý: với a, b, c, d ≥0

Hoạt động 2: Áp dụng

GV cho HS nhận thấy định lý cho phép ta suy

luận theo hai chiều ngược nhau

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

1

3 2x− xác định khi x ≥ 2

32

Trang 8

Vd2: SGKa) 5 20 = 5.20 = 100 10=b) 1,3 52 10 = 1,3.10.52 = (13.2)2 =2.13 26=

Chú ý: SGK

A, B là biểu thức không âm,có A.B = A B

Đặc biệt A ≥ 0 có ( A)2 = A2 = AVd3: SGK

4 Củng cố

GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

HS phát biểu và viết ct

GV: Phát biểu quy tắc khai phương một tích

Nhân các căn bậc hai

Trang 9

Tiết 5 Ngày soạn: 19/09/2012

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức khai phương một tích và nhân các căn bậc hai.

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích Nhân các căn bậc hai trong tính toán

- Thái độ: Rèn luyện tư duy tập về tính nhẩm, nhanh, các bài tập cminh, rút gọn, tìm

G v cho hs cm phần a tương tự như đã học

GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của

nhau

HS lên bảng thực hiện

Bài 1: Tính:

a) ( 25).( 9)− − = 25.9= 25 9 5.3 15= =b)

Bài 22 tr15a) 132−122 = (13 12)(13 12)+ − = 25 5=b) 172−82 =15

Bài 24/15a) Rút gọn

2

4(1 6x 9x )+ + = 4 (1 3x) +  =2(1 3x)+Thay x = 2 vào biểu thức, ta được:

≈21,029Bài 23/15

Trang 10

Bài 26/16a) So sánh 25 9+ = 34b) 25+ 9 = 5 + 3 = 8 = 64

Có 34 < 64 ⇒ 25 9+ < 25+ 9c) Với a > 0 , b> 0 ⇒2 ab 0>

Trang 11

Tiết 6 Ngày soạn: 25/09/2012

Hoạt động 2: Áp dụng

GV cho HS nhận thấy định lý cho phép ta

suy luận theo hai chiều ngược nhau

Khai phương một thương

b)Quy tắc chia các căn bậc hai: SGK

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 12

GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai

Vd2: SGKa) 80 80

16 45

4.Củng cố:

GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

HS phát biểu và viết công thức

GV: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Chia các căn bậc hai

Trang 13

Tiết 7 Ngày soạn: 29/09/2012

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương Chia các căn bậc hai trong tính toán

- Thái độ: Rèn luyện tư duy tập về tính nhẩm, nhanh, các bài tập cminh, rút gọn, tìm x, so sánh biểu thức

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi đề bài 32, 33, 34, 36 trang 20 sgk

HS: Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi đề bài 36 sgk

GV: Áp dụng quy tắc khai phương một tích

để biến đổi phương trình

d) ĐúngBài 33/19b) 3.x+ 3 = 12+ 273.x 2 3 3 3 3

3

⇔x2 = ⇔2 x1,2 = ± 2Bài 35/20

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 14

I N

KPQ

d) Kq: 2a 3

b

+

−Bài 43SBTĐKXĐ: x > 1 hoặc x 3

2

≥Kq: x = 1

2 (TMĐK: x < 1)

4 Củng cố:

? Nhắc lại qui tắc khai phương của một tích, khai phương của một thương?

? Qui tắc nhân chia hai căn bậc hai

-Xem trước bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.

Trang 15

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

- Kỹ năng: Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học khi vận dụng làm bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 47(a,b) tr10 SBT

HS2: Chữa bài tập 54 tr11 SBT

GV cho HS nhận xét

GV ĐVĐ giới thiệu bài mới

Thực hiện Kq: a) x1≈ 3,8730

x2≈ - 3,8730Thực hiện

Kq: a) ĐK: x ≥ 0

x 2> ⇒ >x 4Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

(

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài đấu căn

HS làm ?1

Với a ; b ≥ 0 , chứng tỏ a b a b2 =

GV đẳng thức trên được chứng minh dựa trên

cơ sở nào?

GV: Phép biến đổi trên gọi là đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

GV: Cho biết thừa số nào đưa thừa số ra

ngoài dấu căn?

Vd1:

a) 3 2 3 22 =b) 20 = 2 5 2 52 =Vd2: Rút gọn biểu thức

3 5+ 20+ 5

3 5 2 5 5 6 5

Tông quát: SGKVới hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 16

2

A B A B

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong đấu căn

GV cho HS nhận thấy phép biến đỏi theo hai

chiều ngược nhau

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào

trong dấu căn có tác dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng của biểu thức số

với độ chính xác cao hơn

GV cho HS làm vd5

Vd5: So sánh 3 7 và 28C1: (vdụng: đưa thừa số vào trong dấu căn )SGK

C2: (vdụng: đưa thừa số ra ngoài dấu căn )SGK

e) 7.9.7.a2 = 7 3 a2 2 2 =21 aBài 44/27

Trang 17

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố các qui tắc biến đổi đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn bậc hai

- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài

(vào trong) dấu căn

x (với x 0,y 0 > ≥ )2) So sánh: a) 17 với 3 2 b) 6 7 với 7 6

2

3 3 = 3 3 = 27.Vì 27>12 ⇒ 27 > 12Vậy 3 3 > 12

C2:

12 2 3= Vì 3>2 ; 3 0> nên 3 3 2 3>Vậy 3 3 > 12

d) HS làm ttựBài 46/20a) Với x ≥ 0

2 3x 4 3x 27 3 3x− + − = 27− 3x

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 18

GV: Vận dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài

dấu căn để rút gọn biểu thức

Bài 58/12 SBTRút gọn:

a) 75+ 48− 300 = = − 3c) với a ≥ 0 có 9a− 16a+ 49a 6 a= =

Bài 63/12 SBTa) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu a

a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu b

4 Củng cố:

- Nhắc lại các kiến thức đã áp dụng vào giải các bài tập?

- GV nhấn mạnh ý nghĩa việc đư thừa số ra ngoài dấu căn và đư thừa số vào trong dấu căn trong so sánh và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Trong quá trình biến đổi chú ý đến biểu hằng đẳng thức A2 = A chú ý đến dấu của biểu thức A

Trang 19

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Kĩ năng: Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh, rút gọn biểu thức

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 3

y x

x (với x 0,y 0 > ≥ ) Bài 2: So sánh

a) 17 với 3 2 b) 6 7 với 7 6

Bài3: Rút gọn

24x 2 54x + − 150x với x 0 ≥

3 Bài mới

Hoạt động1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV: Khi biến đỏi biểu thức chứa căn thức bậc

hai , người ta có thể sử dụng phép khử mẫu của

biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: SGK

GV 2

3 có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?

mẫu là bao nhiêu?

GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của biểu thức

GV việc ta vừa làm được gọi là trục căn thức ở mẫu

GV ghi tiếp các phàn còn lại của ví dụ 2

Trang 20

? Các biểu thức này làm thế nào để trục căn

GV nêu 3 1 − và 3 1 + là hai biểu thức

liên hợp của nhau

? Trong biểu thức chứa căn ở mẫu dạng

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc bài

- Làm bài tập phần còn lại 48,49,50/29-30SGK, bài 68,69/14 SBT

Trang 21

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh được ôn lại, củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức 2

A = A ; liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương

- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dung các kiến thức đó vào các bài tập cụ thể

- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc trong học tập

- Nhắc lại các định lí về liên hệ giữa phép nhân,

phép chia và phép khai phương?

- Các qui tắc nhân, chia căn bậc hai?

- Yêu cầu HS làm nhanh BT3

- Yêu cầu HS làm BT

- Nêu định hướng giải và các bước giải?

Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu

12++

+

x x

x x

(x 0≥ )

21

12

x (x≠1;y≠1;y>0

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 22

- Hãy biến đổi vế trái?

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu HS khác nhận xét

GV nhận xét, chính xác lại lời giải

=

−+

với x > 0; y > 0

1

13

++

=

x x x

y y x x

33+

+

x x

x x

(x≥0)

Trang 23

Tiết 12 Ngày soạn: 16/10/2012

A/Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Hs biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

Nêu cách đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ?

Để trục căn thức ở mẫu ta làm thế nào ?

Ta có 25x− 16x =9 Khi x bằng

A) 1 ; B ) 3 ; C) 9 ; D ) 81

3 Bài mới:

Gv: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc

hai ta phối hợp để rút gọn biểu thức chứa căn

Gv : Hướng dẫn sửa sai theo đáp án bên

Hs : Sửa bài vào vở

Gv :Yêu cầu Hs đọc ví dụ 2 Sgk

?: Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế

nào?

Hd : Biến đổi vế này về bằng vế kia

? : Nêu nh xét về vế trái của đẳng thức trên ?

Hd : áp dụng hằng đẳng thức tổng hai lập

phương

Gv:Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm ? 2

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của Gv

Gv: Kiểm tra kết quả của vài nhóm Gọi Hs đại

diện nhóm lên trình bày

2 ;Với a, b > 0Biến đổi vế trái ta có:

a a b b

a b

++ - ab

Trang 24

thức P ?

Hs : Nêu thứ tự thực hiện

Gv : Gọi 1 Hs khá lên trình bày

Hs cả lớp : Thực hiện dưới sự hướng dẫn của

Gv

Hs cả lớp theo dõi sửa bài vào vở

Gv: Yêu cầu Hs làm ? 2 theo nhóm

Hs: làm

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm

Gv: Gọi 2 Hs đại diện nhóm lên bảng trình

a a

a a a

1 a

a

− < 0  1 – a < 0  a > 1

?3 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2 33

x x

−+ ( Đk: x ≠ - 3 ) = ( 3)( 3)

1

a a a

− với a ≥ 0 và a ≠ 1 =

- Gv : Hệ thống lại các dạng bài tập đã giải

? : ở bài này để rút gọn biểu thức em đã áp dụng kiến thức nào để thực hiện ?

- Làm các bài tập 58 b ; c ; d , bài 59, bài 60,bài 61 trong Sgk

- Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 25

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

-Kiến thức: HS biết cách làm một số dạng bài tập thông qua bài tập rút gọn biểu thức -Kĩ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng thực hiện các phép tính, biến đổi đơn giản căn thức bậc hai -Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài cho HS

phép biến đổi nào ?

->HS tự làm ít phút rồi lên bảng chữa

->GV cùng HS cả lớp nhận xét bổ sung

Gv: Bài 64.Sgk yêu cầu ta làm gì ?

Bài 60/33-Sgk:

a) B = 16x+16- 9x+9+ 4x+4+ x+1 = 16(x+1)- 9(x+1)+ 4(x+1)+ x+1 = 4 (x+1)- 3 x+1 + 2 x+1+ x+1 = 4 x+1

b) 4 x+1 = 16 ( x ≥ - 1) ⇔ x+1 = 4 ⇔ x+1 = 42

⇔ x + 1 = 16 ⇔ x = 15

Bài 62/33-Sgk: Rút gọn

b) 150 + 1,6 60+ 4,5 22

3- 6 = 25.6+ 96 + 9 8

2 3 - 6 = 5 6+ 4 6 + 9 2 6

2 3 - 6 = 11 6d) ( 6 + 5)2 - 120

= 6 + 2 30 + 5 - 4.30 = 11 + 2 30 - 2 30 = 11

Bài 64/33-Sgk::

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 26

a a

 − 

 − 

  =1 ;(a≥0; a ≠1)Biến đổi vế trái ta có : 1

1

a a

a a

1

a a

21

2 2

(1 )(1 )

a a

++

= 1 Vậy đẳng thức được chứng minh

a a

+

− = 1

a a

−+ =

1

a a

− = 1 - 1

a

Suy ra M < 1

4.Củng cố:

? Khi rút gọn biểu thức, theo em cần lưu ý điều gì ?

? Nêu một số dạng câu hỏi thường gặp thông qua dạng bài rút gọn

5.Hướng dẫn học ở nhà :

- Làm tiếp bài 65.80/Sbt

- Ôn các phép tính, phép biến đổi căn thức bậc hai

- Xem trước bài: Căn bậc ba

Trang 27

Tiết 14 Ngày soạn: 22/10/2012

§9 CĂN BẬC BA

A.Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một sốkhác

- Kĩ năng: Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Thái độ: Hs được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ máy tính bỏ túi

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bảng phụ ghi bài toán Sgk

 Máy tính bỏ túi Casio Fx 500MS hoặc 570MS

2 Học sinh:

 Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

 Máy tính bỏ túi Casio Fx 500MS hoặc 570MS

C.Các hoạt động trên lớp:

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Hs: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?

Với a > 0; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?

3.Bài mới:

Gv: Yêu cầu Hs đọc bài toán Sgk,tóm tắt đề

?: Thể tích hình lập phương được tính theo công

? : Căn bậc ba của một số a là 1 số x như thế nào?

Gv : Chốt định nghĩa và nêu kí hiệu ,chỉ số của

căn , phép khai căn bậc ba như Sgk

Yêu cầu Hs : Dựa vào định nghĩa tìm căn bậc ba

của 8; 0 ;-1; -125 ? Nêu ví dụ 1 Sgk

Gv : Giới thiệu chú ý như Sgk

? : Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba ? Là các số như thế nào?

Gv: Cho Hs làm ?1

? : Căn bậc ba của số dương là số như thế nào ?

Căn bậc ba của 1 số của một số âm của số 0 là số

4 = -4c) 30 = 0

d) 3 1

125 =

3

3 15

 

 

  =

15

* Nhận xét: (Sgk)

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 28

?: Điền vào dấu “…” để hoàn thành các công

Gv: Đây là một số công thức nêu lên tính chất căn

bậc hai Tương tự căn bậc ba có những tính chất

gì ? Nêu ví dụ minh hoạ từng tính chất

* Lưu ý tính chất này đúng với mọi a, b ∈R

Gv: Cho Hs làm ? 2 theo nhóm, tính theo 2 cách

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày

?: Em hiểu 2 cách làm của bài này là gì?

Ví dụ : 316 = 38.2 = 38.3 2= 23 2c) Với b ≠0, ta có 3 a

b =

3 3

a b

- Gv: Nêu câu hỏi để củng cố

+ ) Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba ? Nêu kí hiệu ? Nêu các tính chất của căn bậc ba ? + ) Nêu sự giống và khác giữa căn bậc hai và căn bậc ba ?

+ ) Lưu ý tính chất 3ab = 3a.3b cho ta hai quy tắc Hãy phát biểu hai quy tắc thành lời ?

- Làm 5 câu hỏi ôn tập xem lại các công thức biến đổi căn thức

- Làm BT còn lại trong Sgk và làm thêm bài 96, 97, 98

Trang 29

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A.Mục tiêu:

-Kiến thức: Hs nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.-Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi về biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải phương trình

-Thái độ: Cẩn thận, tích cực, chủ động ôn tập hệ thống hóa kiến thức

B.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, bảng công thức biến đổi căn, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: - Máy tính bỏ túi

- Ôn tập các kiến thức trong chương, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập

C Các hoạt động trên lớp:

1.ổn định:

2 Kiểm tra: Xen trong giờ

3 Bài mới:

? : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a

không âm ? Cho ví dụ ?

Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên bảng

phụ ( bài 1 )

? : a2 = ? Với mọi a ? Chứng minh ?

Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên bảng

phụ (bài 2 )

? : Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để A

xác định ? Làm bài tập 3 trên bảng phụ

Gv: Treo bảng phụ các công thức biến đổi căn thức

dưới dạng điền khuyết

Gv : Yêu cầu Hs lần lượt điền vào để được công

thức đầy đủ

? : Hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện định lí,

quy tắc nào của căn bậc hai ?

;0(

)0

;0(

A B A

B A B A B A

C B

C B C

1

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 30

Gv: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk các câu c,d

? : Thực hiện tính giá trị của biểu thức bằng cách

nào?

Hd : Nên đưa các thừa số ra ngoài hay vào trong

một căn thức, rút gọn rồi khai phương

Gv: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày

Gọi Hs nhận xét và uốn nắn sửa theo đáp án

Gv: Ghi đề bài 71.Sgk các câu a,c

? : ở bài tập này ta nên thực hiện phép tính rút gọn

theo thứ tự nào?

Hd : Câu a) Nhân phân phối đưa thừa số ra ngoài

dấu căn rồi rút gọn

Câu d) Khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số

ra ngoài dấu căn,thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện

phép chia

Gv: Sau khi Hd chung toàn lớp, gọi 2 Hs lên bảng

trình bày

Hs : Nhận xét bài làm trên bảng

Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu đề

Gv: Cho Hs làm bài 72các câu a ;d theo nhóm

Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu

Gv: Hd câu d) tách hạng tử

-x - x+ 12 = -x + 3 x- 4 x +12

Hs: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai

81 = 8.7

9 = 569

21,6 810 11 −5 = 21,6.810(11 5)(11 5)− + = 216.81.16.6= 36.9.4 = 1296

Bài 71/40-Sgk: Rút gọn

a) ( 8- 3 2 + 10) 2 - 5 = 16 - 3 4 + 20 - 5 = 4 – 6 + 2 5 - 5 = 5 - 2c) 1 1 3 2 4 200 :1

= x( 3 - x) - 4 ( x - 3)

= ( x+ 4)(3 - x)

4.Củng cố:

- Gv: Hệ thống lại bài tập đã giải Cho hs làm bài tập 96/18-Sbt trên bảng phụ

- Nếu x thoả mãn điều kiện 3+ x = 3 thì x nhận giá trị là:

A ) 0 ; B) 6 ; C) 9 ; D)36 ( Đáp án: Câu A)

5.Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn tiếp tục câu 4,5 trong phần ôn tập và các công thức biến đổi căn thức

- Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập còn lại

Trang 31

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

A Mục tiêu:

-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

-Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai,tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trìnhvà bất phương trình

-ôn lý thuyết 2 câu cuối và các công thức biến đổi căn thức

Gv: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk

Gv: Sau khi Hd chung cả lớp gọi 2 Hs lên

bảng trình bày - Lưu ý đối chiếu điều kiện

GV cho Hs làm bài tập sau

1 Điền vào chỗ (…) để rút gọn biểu thức :

x x

− =

 − = −

 22x x=42

 = −

21

x x

=

 = −

Vậy x1 = 2; x2 = -1b)5 15

3 x- 15x-2 =1 15

3 x ( x≥0)  1 15

3 x = 2  15x = 6

2 Giá trị của biểu thức :

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 32

a ) 4 b) −2 3 c) 0

Gv: Ghi đề bài 73.Sgk

Hs: Lên bảng làm dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

H : Nêu cách thực hiện ? Và cho

biết khi giải bài tập này ta đã áp

dụng kiến thức nào trong chương ?

A = 3 − −( 9)- 3 2( 9)+ − = 3.3 – 15 = -6

4) Củng cố:

- Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải

5) Hướng dẫn:

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học

- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt

- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)

Trang 33

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

A Mục tiêu:

-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

-Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác địnhcủa biểu thức, giải phương trình và bất phương trình

-Làm thành thạo các dạng toán trong chương cũng như một số dạng toán khác

Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các

nhóm Gọi Hs đại diện nhóm lên bảng trình

ab = a - b

Biến đổi vế trái ta có:

a b b a ab

+: 1

= ( a + b )( a - b) = a - b Vậy đẳng thức đã được chứng minhd) 1

1

a a a

1

1

a a a

1

a a a

Bài 76/41-Sgk: Với a > b > 0

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 34

Gv: Ghi đề bài 76.Sgk

?: Đề bài yêu cầu làm gì ?

? : Vậy để rút gọn biểu thức Q ta làm thế nào

?

?: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ?

Hs: Thực hiện rút gọn

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q

Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q

để tính câu b)

Hd : a - b = ( a b)− 2

Gọi Hs nhận xét sửa sai

Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên

2( a b)( a b).( a b)

*) Thay a = 3b vào Q ta được:

24

b

b = 22

2 Củng cố:

Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải

3 Hướng dẫn:

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học

- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và SBT

- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

Trang 35

- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, định nghĩa căn bậc hai số học Biết điều kiện

để A xác định là A ≥ 0 Hiểu được hằng đẳng thức A = A Hiểu được đẳng thức2

a b= a b chỉ đúng khi a ≥0; b ≥0 Hiểu được đẳng thức a a

b = b chỉ đúng khi a ≥0; b >0.Hiểu được đẳng thức A B2 = A B nếu B ≥0 Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

- GV: chuẩn bị đề bài, đáp án biểu điểm

- HS: ôn tập, chuẩn bị tốt các dụng cụ học tập, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra

- Vận dụng hằng đẳng thức

2

A = A để rút gọn biểu thức

- Vận dụng hằng đẳng thức

2

A =A để tìm x

Số câu: 1-C 2

Số điểm: 0.75 30%

Số câu: 1-C 6

Số điểm: 1.0 40%

Số câu: 3 2.5 Điểm = 25

- Trục căn thức ở mẫu

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

để chứng minh đẳng thức.

Số câu: 1-C 5

Số điểm: 1.25 18.%

Số câu: 1-C 7

Số điểm: 3.0 42.8%

Số câu: 1-C 9

Số điểm: 0.75 10.7%

Số câu: 5 7.0 Điểm = 70%

3 Căn bậc ba

- Tính giá trị biểu thức có căn bậc ba

Số câu: 1 0.5 Điểm = 5%

Trang 36

(1.0đ)

a) 81.144= 81 144= 9.12 = 108 b) 25 25

49 = 49 = 5

7

0.25 0.25 0.25 0.25

4

(1.0đ)

a) 50 2= 50.2

= 100 10=b) 12 12

3

3 =

= 4 2=

0.25 0.25 0.25 0.25

5

(1.25đ) a) 1 22 2

2

Trang 37

E Nhận xét-HDVN:

+Thu bài nhận xét giờ Kiểm tra

+HDVN: -Ôn tập các kiến thức chương I: Căn bậc hai

-Giải lại các bài tập KT-Chuẩn bị tiết 19 và ôn tập lại khái niệm hàm số ở lớp 7

GV: Nguyễn Xuân Thái – Trường THCS Bình An Thịnh

Trang 38

Tiết 19 Ngày soạn: 10/11/2012

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

A/ MỤC TIÊU:

• Kiến thức: khái niệm Hàm số: Hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức Hàm số f( )x

là giá trị của hàm f tại x

Trang 39

• Kĩ năng: Hình thành kĩ năng biểu diễn các cặp số (x,y) lên măt phẳng toạ độ và vẽ được hàm

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương 2

Ở lớp 7 chúng ta làm quen với k/niệm hàm số,

hàm số y = ax (a ≠ 0)

Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các k/niệm

hàm số

HS nghe GV trình bày

Hoạt động 2: Khái niệm hàm số

- Khi nào hai đại lượng y và x là Hàm số?

- Hàm số có thể viết dưới dạng nào? (Công thức-

Bảng- Đồ thị)

- Cho HS nghiên cứu Ví dụ1a,b

- GV đưa ra ví dụ 1a để giới thiệu (cứ mỗi x ứng

với 1 giá trị y duy nhất)

- Trong 3 hàm số trên

Hàm số y lấy những giá trị nào thích hợp?

- GV nhắc khi y là hàm số của x ta viết y = f( )x

x y x y x

y =2 ; =2 +3; = 4

- Hàm số y=2x;y=2x+3 luôn luôn xác định với mọi x

- HS biểu diễn các điểm

- Goi 2 HS lên bảng, mỗi HS làm một câu

E F

x

y

1 1

Trang 40

-3 -3

Kĩ năng: Củng cố khái niệm: “Hàm số”,”biến số”, “ đồ thị của Hàm số”, Hàm số

đồng biến trển, Hàm số nghịch biến trên R

Ngày đăng: 08/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng tr ình bày (Trang 21)
Bảng trình bày - Lưu ý đối chiếu điều kiện - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng tr ình bày - Lưu ý đối chiếu điều kiện (Trang 31)
§3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0). - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 47)
Đồ thị là đường thẳng đi qua P(0 ; 1) và Q ( -1 ; 0 ) . (P thuộc Oy , Q thuộc Ox ) - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
th ị là đường thẳng đi qua P(0 ; 1) và Q ( -1 ; 0 ) . (P thuộc Oy , Q thuộc Ox ) (Trang 49)
Bảng trình bày lời giải . - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 50)
Đồ thị hàm số cắt Ox tạo thành góc nhọn khi a&gt;0 0.25 - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
th ị hàm số cắt Ox tạo thành góc nhọn khi a&gt;0 0.25 (Trang 82)
Đồ thị hàm số cắt Ox tạo thành góc nhọn khi a&gt;0 0.25 - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
th ị hàm số cắt Ox tạo thành góc nhọn khi a&gt;0 0.25 (Trang 85)
Bảng phụ và gọi một HS đọc. - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng ph ụ và gọi một HS đọc (Trang 101)
Bảng phụ có vẽ sẵn ô vuông, thước thẳng, compa. - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng ph ụ có vẽ sẵn ô vuông, thước thẳng, compa (Trang 105)
Bảng giá trị : - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng gi á trị : (Trang 106)
Bảng chốt cách làm . - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng ch ốt cách làm (Trang 116)
Bảng trình bày. - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng tr ình bày (Trang 128)
Bảng   phân   tích   đại   lượng,   lập   phương - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
ng phân tích đại lượng, lập phương (Trang 137)
Đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
th ị hai hàm số trên cùng mặt phẳng (Trang 139)
Bảng phụ. - Giao An Dai so 9 ca nam font TimeRoman
Bảng ph ụ (Trang 142)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w