Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh : Giáo viên : - Chuẩn bị bài chu đáo, nghiêm túc -Bảng phụ tổng hợp các kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7.. - GV lấy ví dụ minh hoạ VD : sgk
Trang 1Ngày soạn Ngày dạy :
Tiết 1 CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu :
Qua bài này , giúp học sinh :
- Nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh :
Giáo viên : - Chuẩn bị bài chu đáo, nghiêm túc
-Bảng phụ tổng hợp các kiến thức về căn bậc hai (đã học ở lớp 7)
-Bảng phụ ghi ?1 , ?2 ; ?3 ; ?4 ; ?5 trong SGK
Học sinh : - Ôn lại các kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
-Đọc trước bài học chuẩn bị các ? ra giấy nháp
C-Hoạt động dạy và học
I-Kiểm tra bài cũ:
- Giải các phương trình : a) x2 = 16;
b) x2 = 3
- Căn bậc hai của một số không âm a là gì?
GV đặt vấn đề vào bài mới
II-Bài mới:
1) Căn bậc hai
- GV gọi HS nhắc lại kiến thức về căn bậc hai của một
số không âm a đã học ở lớp 7 Sau đó nhắc lại cho HS
và treo bảng phụ tóm tắt các kiến thức đó
- Yêu cầu HS thực hiện ?1 sgk - 4
? Hãy tìm căn bậc hai của các số trên ( HS làm sau
đó lên bảng tìm )
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?1
( HS1 - a , b ; HS2 - c , d ) Các HS khác nhận xét sau
đó GV chữa bài
? Căn bậc hai số học của số dương a là gì
GV đưa ra định nghĩa về căn bậc hai số học như sgk
-HS ghi nhớ định nghĩa
- GV lấy ví dụ minh hoạ ( VD : sgk)
- GV nêu chú ý như sgk cho HS và nhấn mạnh các
điều kiện
- GV treo bảng phụ ghi ?2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo
luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1 : ?2(a) + Nhóm 2 : ?2(b)
+ Nhóm 3 : ?2(c) + Nhóm 4: ?2(d)
Học sinh giải phương trình và tìm ra nghiệm x=?
Học sinh nêu khái niệm đã học ở lớp 7
II-Bài mới:
1)
Căn bậc hai
- Bảng phụ ( ghi ? sgk- 4 )
- ?1 ( sgk) a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của 4
9 là 2
3 và 2
3
-c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
*Định nghĩa ( SGK )
* Ví dụ 1 ( sgk)
- Căn bậc hai số học của 16 là 16(= 4)
- Căn bậc hai số học của 5 là 5
*Chú ý : ( sgk )
x = ìïï 2³ 0
íï = ïî
a
?2(sgk) a) 49 7= vì 7³ và 70 2 = 49 b) 64 8= vì 8 ≥ 0và 82 = 64 c) 81 9= vì 9 ≥ 0và 92 = 81 TUẦN
Trang 2Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó giáo viên
chữa bài
- GV đưa ra khái niệm phép khai phương và chú ý cho
HS như SGK ( 5)
- ? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể xác
định được căn bậc hai của nó bằng cách nào
- GV gợi ý cách tìm sau đó yêu cầu HS áp dụng thực
hiện ?3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
? Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc hai
của 64 là
? Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo
2) So sánh các căn bậc hai số học
- GV đặt vấn đề sau đó giới thiệu về cách so sánh hai
căn bậc hai
? Em có thể phát biểu thành định lý được không ?
- GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK
- GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho HS nắm
được cách làm
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4
(sgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh
thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào
bảng phụ
- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS
bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
-GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
d) 1,21 1,1= vì 1 , 1 ≥ 0và 1,12 = 1,21
- Phép toán tìm căn bậc hai của số không
âm gọi là phép khai phương
?3 ( sgk) a) Có 64 8=
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81 9=
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9 c) 1,21 1,1=
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1 2)
So sánh các căn bậc hai số học
* Định lý : ( sgk)
,a b³ 0 Û a< b
Ví dụ 2 : So sánh a) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2 b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4< 5 Vậy 2 < 5
? 4 ( sgk ) - bảng phụ
Ví dụ 3 : ( sgk)
?5 ( sgk) a) Vì 1 = 1 nên x> có nghĩa là1
1
x> Vì x 0 nen≥ x > 1⇔x>1 Vậy x > 1
b) Có 3 = 9nên x < 3 có nghĩa là
9
x < > Vì x
nen
≥ < ⇔ < Vậy x < 9
III
-Củng cố kiến thức-
- Giải bài tập 1 ( sgk) - 6 : Gọi 2 HS mỗi HS làm 4 phần - GV gợi ý
-Giải bài tập 2 ( sgk ) - 6 : Gọi 2 HS làm phần a và phần b Tương tự ví dụ 2 ( sgk )
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các khái niệm và định lý Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
Trang 3Tuần :
Ngày soạn Ngày dạy :
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
A Mục tiêu :
Qua bài này , học sinh cần :
- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực
hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2 + m hay - ( a2 + m ) khi m dương )
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- GD và rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh :
Giáo viên : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trước khi lên lớp
- Chẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 ( sgk ) , ? 3 (sgk) , các định lý và chú ý (sgk)
Học sinh : - Đọc trước bài trước , làm các bài tập đã được giao về nhà
- kẻ phiếu học tập như ?3 (sgk)
C
Hoạt động dạy và học :
I-Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số
học
- Giải bài tập 2 ( c) , BT 4 ( a,b)
GV yêu cầu HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
II-Bài mới:
1)
Căn thức bậc hai
- GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS thực hiện ?1
(sgk)
- ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính như thế
nào
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc hai
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách tìm
điều kiện để một căn thức được xác định
? Tìm điều kiện để 3x≥ 0 HS đứng tại chỗ trả lời
- - Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi nào ?
- áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2 (sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm bài
-Học sinh phát biểu định nghĩa, định lí căn bậc hai số học (theo SGK)
-Học sinh giải bài tập 2c,4a,b
HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
II-Bài mới:
1)
Căn thức bậc hai
?1(sgk) Theo ĐL Pitago trong tam giác vuông ABC có : AC2 = AB2 + BC2
→ AB = AC2 −BC2 → AB = 25 x− 2
* Tổng quát ( sgk)
A là một biểu thức → A là căn thức bậc hai của A
A xác định khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ 1 : (sgk)
3x là căn thức bậc hai của 3x → xác định khi 3x ≥ 0 → x≥ 0
Trang 4Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và
nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác định của một căn
thức
2) : Hằng đẳng thức A2 = A
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu HS
thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm thảo
luận làm ?3
- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng nhóm ,
sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền kết quả vào
bảng phụ
- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về kết
quả của phép khai phương a 2
? Hãy phát biểu thành định lý
- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên
? Hãy xét 2 trường hợp a ≥ 0 và a < 0 sau đó tính
bình phương của |a| và nhận xét
? vậy |a| có phải là căn bậc hai số học của a2 không
- GV đưa ra ví dụ áp đụng định lý , hướng dẫn kĩ
cho HS làm bài
- áp đụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví dụ
3
- HS thảo luận làm bài , sau đó Gv chữa bài và làm
mẫu lại
- Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các giá
trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một
biểu thức
- GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn
? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu
thức trên
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả
của bài toán trên
?2(sgk)
Để 5 2x− xác định → ta phái có : 5- 2x≥ 0 → 2x ≤ 5 → x ≤ 25 → x ≤ 2,5 Vậy với x≤ 2,5 thì biểu thức trên được xác định
2)
Hằng đẳng thức A2 = A
?3(sgk) - bảng phụ
2
* Định lý : (sgk)
- Với mọi số a , a2 = a
* Chứng minh ( sgk)
* Ví dụ 2 (sgk) a) 122 =12 12= b) ( 7)− 2 = − =7 7
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2 1)− 2 = 2 1− = 2 1− (vì 2 1> )
b) (2− 5)2 = −2 5 = 5 2− (vì 5
>2)
*Chú ý (sgk)
2
A =A nếu A≥ 0
2 = -
A A nếu A < 0
*Ví dụ 4 ( sgk) a) (x 2)− 2 = x 2 x 2− = − ( vì x≥ 2) b) a6 = a3 = −a3 ( vì a < 0 )
III
-Củng cố kiến thức-
- GV ra bài tập 6 ( a ; c) ; Bài tập 7 ( b ; c ) Bài tập 8 (d) Gọi HS lên bảng làm
Trang 5- BT6 (a) : a > 0 ; (c) : a ≤ 4 - BT 7 (b) : = 0,3 ;(c): = -1, BT 8 (d) : = 3(2 - a)
IV.Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý , khái niệm , công thức - Xem lại các ví dụ và bài
tập đã chữa
Tuần :
Ngày soạn Ngày dạy :
Tiết 3: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
- Học sinh được củng cố lại các khái niệm đã học thông qua giải các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn một số biểu thức đơn giản
- Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x , tính toán
B Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh :
Giáo viên :
- Soạn bài chu đáo, nghiêm túc dọc kỹ bài soạn trước khi lên lớp
- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
Học sinh :
- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học
- Nắm chắc cách tính khai phương của một số , một biểu thức
- làm trước các bài tập trong sgk
C-Hoạt động dạy và học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh I-Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 2 HS lên bảng :
- Giải bài tập 8 ( a ; b )
- Giải bài tập 9 ( d)
GV: Yêu cầu các HS khác dưới lớp nhận xét bổ
sung ( nếu có)
II-Bài mới:
bài tập 10 ( sgk - 11)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm
? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế nào
?
GV gợi ý : Biến đổi VP → VT
Có : 4 - 2 3 3 2 3 1= − + = ?
- Tương tự em hãy biến đổi chứng minh (b) ? Ta
biến đổi như thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a )
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận xét
2 HS lên bảng Học sinh 1: Giải bài tập 8 ( a ; b )
Học sinh 2 : Giải bài tập 9 ( d)
HS khác dưới lớp nhận xét bổ sung
II-Bài mới:
Bài tập 10 (sgk-11)
a) Ta có :
VP =
2
4 2 3 3 2 3 1− = + + = 3 1− =VT Vậy đẳng thức đã được CM
b) VT = 4 − 2 3 − 3
= ( 3 − 1 ) 2 − 3 = 3 − 1 − 3
= 3 − 1 − 3 = − 1 = VP
Trang 6và chữa lại Nhấn mạnh lại cách chứng minh đẳng
thức
Gải bài tập 11 ( sgk -11)
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11 ( sgk )
gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu cách làm
? Hãy khai phương các căn bậc hai trên sau đó tính
kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa bài
GV nhận xét sửa lại cho HS
bài tập 12 ( sgk - 11)
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm
? Để một căn thức có nghĩa ta cần phải có điều kiện
gì
? Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều kiện có nghĩa
của các căn thức trên
- GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi từng em lên
bảng làm bài Hướng dẫn cả lớp lại cách làm
Gợi ý : Tìm điều kiện để biểu thức trong căn không
âm
- GV tổ chức chữa phần (a) và (b) còn lại cho HS
về nhà làm tiếp
bài tập 13 ( sgk - 11 )
- GV ra bài tập HS suy nghĩ làm bài
? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta phải làm
gì
Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai Chú ý bỏ dấu
trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn Các
HS khác nêu nhận xét
Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Giải bài tập 11 ( sgk -11)
a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
36 2.3 18− 169
= 36 18.18 13: − = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81= 9 3=
bài tập 12 ( sgk - 11)
a) Để căn thức 2x 7+ có nghĩa ta phải có :
2x + 7 ≥ 0 → 2x ≥ - 7 → x ≥ - 72 b) Để căn thức − +3x 4 có nghĩa
Ta phái có :
- 3x + 4 ≥ 0 → - 3x ≥ - 4 → x≤43 Vậy với x ≤43 thì căn thức trên có nghĩa
bài tập 13 ( sgk - 11 )
a) Ta có : 2 a2 −5a với a < 0
= 2 a 5a− = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên | a| = - a )
c) Ta có : 9a4 +3a2= |3a2| + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2≥ 0 với mọi
a )
III-Củng cố kiến thức -:
?- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )
?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
IV
Hướng dẫn về nhà
- Giải tiếp các phần bài tập còn lại ( BT 11( d) , 12 ( c , d ) , 13 (b,d) 14 ( sgk - 11 ) Giải như các phần đã chữa
- Giải thích bài 16 ( chú ý biến đổi khai phương có dấu giá trị tuyệt đối )
Tuần :
5’
Trang 7Ngày soạn Ngày dạy :
Tiết 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A-Mục tiêu :
-học sinh nắm được quy tắc khai phương một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
-Biết vận dụng quy tắc để rút gọn các biểu thức phức tạp
-Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
B-Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
Giáo viên :
-Bảng phụ của một số bàì tập mở rộng
-Phiếu hoạt động theo nhóm
Học sinh
-KháI niệm căn bậc hai,tính căn thức của một số
C-Hoạt động dạy và học
I-Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh 1
Với giá trị nào của a thì căn thức
sau có nghĩa
a) −5a
b) 3a 7+
-Học sinh 2
Tính :
(0, 4) = c) (2 − 3) 2 =
b) ( 1,5) − 2 =
II-Bài mới:
1)Định lí
?1:
học sinh tính
16.25 ? ?= =
16 25 ? ?= =
Nhận xét hai kết quả
*Đọc định lí theo SGK
Với a,b ≥0 ta có a.b? a b
*Nêu cách chứng minh
- Với nhiều số không âm thì quy
tắc trên còn đúng hay không ?
2) áp dụng:
-Nêu quy tắc khai phương một
-Học sinh tìm điều kiện để căn thức có nghĩa a) a ≤ 0
b) a ≥ -7/3 -Học sinh tính và tìm ra kết quả a) =?
b) =?
c) =?
II-Bài mới:
1) Định lí
?1:
Ta có 16.25= 400 20=
16 25 4.5 20= = Vậy 16.25= 16 25
*Định lí: (SGK/12) Với a,b ≥0 ta có a.b= a b Chứng minh
Vì a,b ≥ 0 nên a , b xác định và không âm
Nên( a b)2 ( a )2.( b)2 a.b ( a.b)2
a.b a b
**Chú ý :Định lí trên có thể mở rộng với tích của nhiều số không âm
13’
Trang 8tích ?
VD1
a) ) 49.1,44.25 ? ? ?= = =
b) 810.40 ? 81.4.100 ? ? ?= = =
?2 Tính :
a) 0,16.0,64.225 ? ? ?= = =
b)
250.360 ? 25.10.36.10 ? ?= =
b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
VD2: tính
a) 5 20 ? ?= =
b) 1,3 52 10 ? 13.13.4 ? ?= =
?3:Tính
a) 3 75 ? ?= =
b) 20 72 4,9 ? ?= =
-Với A,B là các biểu thức không
âm thì quy tắc trên còn đúng hay
không ?
?4:Rút gọn biểu thức
a) 3
3a 12a = =
b) 2a.32ab2 = = =? ? ?
2) áp dụng:
a)quy tắc khai phương của một tích
(SGK/13) VD1:Tính
a) 49.1,44.25 = 49 1,44 25 7.1,2.5 42= = b) 810.40 = 81.4.100= 81 4 100 9.2.10 180= =
?2 Tính : a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225 0,4.0,8.15 4,8= = b)
250.360 = 25.10.36.10 = 25 36 100 5.6.10 300= = b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
(SGK/13) VD2: tính
a) 5 20= 5.20 = 100 10= b) 1,3 52 10= 13.13.4= 13 4 13.2 262 = =
?3:Tính a) 3 75= 3.75= 225 15= b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9= 2.2.36.49 2.6.7 84= =
*Chú ý : Với A,B là hai biểu thức không âm ta cũng có
A.B= A B ( A) = A =A VD3: <SGK>
?4:Rút gọn biểu thức a) 3a3 12a = 3a 12a3 = 36.a4 =6a2 b) 2a.32ab2 = 64a b2 2 = (8ab)2 =8ab
III-Củng cố kiến thức-?- Nêu quy tắc khai phương một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
-Làm bài tập 17 /14 tại lớp
-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập 18,19 21/15
IV.Hướng dẫn về nhà:
*Hướng dẫn bài 18 :
Vận dụng quy tắc nhân căn thức để tính
a) 7 63= 7.63= 7.7.9= 49.9 7.3 21= =
b) 2,5 30 48 = 25.3.3.16 = 25.9.16 5.3.4 60= =
10’
Trang 9Ngày dạy:
Tiết 5 LUYỆN TẬP
A-Mục tiêu :
Kiến thức : Giúp học sinh nắm vững thêm về quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân hai
căn thức bậc hai
Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai Vận dụng tốt công
thức ab = a b thành thạo theo hai chiều
Thái độ : GD cho HS tính cẩn thận, chính xác trong vận dụng
B-Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh :
-Quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
-Máy tính fx500
-Một số bài toán trong sách tham khảo
C-Hoạt động dạy và học
I-Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh 1
?- Nêu quy tắc khai phương một tích áp
dụng tính 7 63=
Học sinh2
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc
hai
áp dụng tính 2,5 30 48=
GV nhận xét,cho điểm
II-Bài mới: LUỴỆN TẬP
Bài 22
?-Nêu cách biến đổi thành tích các biểu thức
a) 2 2
? ?
13 12− =? ⇒KQ
= =
? ?
17 8− =? ⇒KQ
= =
? ?
117 108 ? ⇒KQ
= =
Bài 23
?-Nêu cách chứng minh
a)
?-Vận dụng hằng đẳng thức nào =>KQ
b)
?-Nêu dấu hiệu nhận biết hai số là nghịch
đảo của nhau =>cách làm
Bài 24
-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK
-Học sinh tính
a) 7 63 = 7.63= 7.7.9= 49.9 7.3 21= =
b)
2,5 30 48= 25.3.3.16 = 25.9.16 5.3.4 60= =
HS dưói lớp nhận xét, bổ sung
II-Bài mới:
Bài 22:Biến đổi các biểu thức thành tích và tính a)
2 2
13 12 (13 12)(13 12)
25 1 5.1 5
= b)
2 2
17 8 (17 8)(17 8)
25 9 5.3 15
=
= c)
2 2
117 108 (117 108)(117 108)
225 9 15.3 45
Bài 23 Chứng minh a)(2− 3)(2+ 3) 1= Ta biến đổi vế trái VT=22-3 =4 - 3 =1 =VP
b)Ta xét
( 2006 2005)( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
2006 2005 1
−
=
Vậy hai biểu thức trên là hai số nghịch đảo của nhau
Trang 10?-Nêu cách giải bài toán
2 2 )
4(1 6x 9x+ + =? đưa ra khỏi dấu căn
KQ=?
-Thay số vào =>KQ=?
b)
?-Nêu cách giải bài toán
-?Nêu cách đưa ra khỏi dấu căn
?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối
Thay số vào =>KQ=?
Bài 25
?Nêu cách tìm x trong bài
a)
16x = ⇒ 8 16x= ⇒ = ? x ?
b)
4x = 5 ⇒ 4x= ⇒ = ? x ?
c)
9( 1) 21 1 ?
⇒ − = ⇒ =
d)
?-Nêu cách làm của bài
?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có mấy
giá trị củax
Bài 24 Rút gọn và tìm giá trị a) 4(1 6x 9x+ + 2 2 ) tại x=− 2
Ta có 4(1 6x 9x+ + 2 2 )
2
)
2(1 3x
=
+ Thay số ta có 2(1 3x)2 =2(1 3 2)2
=
b)
2 ( 2 ) 2 ) 2
3 a b 2
=
=
− Thay số ta có
.
3 a b 2 3 2( 3 2) 6( 3 2)− = + = + Bài 25: Tìm x biết
a) 16x 8 16x 64 x 64 x 4
16
4
c) 9(x 1) 21 3 x 1 21 x 1 7
⇒ − = ⇒ =
d)
2
4(1 x) 6 0 2 (1 x) 6
1 x 3 (1 x) 3 1 x 3
x 4
− =
− = −
= −
= Vậy phương trình có hai nghiệm là x=-2 và x=4
III-Củng cố kiến thức
?- Nêu quy tắc khai phương một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
IVHướng dẫn về nhà:
*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16
*Hướng dẫn bài 27
a)Ta đưa hai số cần so sánh vào trong căn 4= 16 2 3= 4× 3B 12
Vậy 4 > 2 3 b) Tương tự câu a
5’