Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ học từ phần kiểm tra.. b, Nội dung chính: GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài tập, thực hành trong thời gian khoảng 15 phút, chữa bài.. b,
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010.
- HS đọc lu loát toàn bài, đọc diễn cảm với giọng trầm, buồn, xúc động, thể hiện sự
ân hận , dằn vặt của An-đrây-ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lời kể và lời củanhân vật
- Đọc hiểu: +Từ : dằn vặt
+ Nội dung: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ýthức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của mình
- Giáo dục ý thức học tập, sống có ý thức trách nhiệm với mọi ngời
2.Chuẩn bị: Bảng phụ hớng dẫn đọc đoạn “Bớc vào phòng ông nằm ra khỏi nhà”
(SGK/tr55)
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Kiểm tra:- Đọc thuộc bài Gà Trống
B.Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài :
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp theo đoạn lần1
Sửa lỗi phát âm : An-đrây-ca, khóc nấc lên,nức nở
Câu dài : Chơi một lúc mới nhớ lời mẹ dặn,/
em vội chạy một mạch đến cửa hàng/ muathuốc/ rồi mang về nhà
HS đọc theo cặp lần 2, kết hợp hỏi đáp từmới phần chú giải/tr 56
1-2 HS đọc cả bài
HS nghe, học tập, phát hiện cách đọc
HS đọc, thảo luận,TLCH tr 56
- Khi mẹ bảo An-đrây-ca di mua thuốc cho
ông, em nhanh nhẹn đi ngay, nhng giữa ờng, các bạn rủ em chơi bóng, em đã mảichơi nên quên lời mẹ dặn
đ Anđ đrâyđ ca hoảng hốt thấy mẹ đang khócnấc lên Ông đã qua đời
- An-đrây-ca đã oà khóc, em cho rằng vìmình mà ông đã chết
- An-đrây-ca rất thơng ông, cậu là ngời có ýthức trách nhiệm, trung thực và nghiêm khắcvới lỗi lầm của bản thân
Mục 1
Trang 2cảm, phát hiện cách đọc (B.P).
*Chú ý : Giọng của ông : mệt nhọc,
yếu ớt; ý nghĩ của An-đrây-ca đọc với
giọng trầm, buồn, lời mẹ : dịu dàng, an
ủi
Thi đọc cá nhân, nhóm: HSTB đọc đoạn,HSKG đọc cả bài
HS bình chọn giọng đọc hay
C Củng cố, dặn dò: - Em học tập đợc điều gì ở cậu béAn-đrây-ca?
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài :Chị em tôi
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
2 Chuẩn bị :Bảng phụ vẽ biểu đồ bài 3/tr 34.
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: GV cho HS chữa lại bài 2
B Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ học từ
phần kiểm tra
b, Nội dung chính:
GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài tập,
thực hành trong thời gian khoảng 15 phút,
chữa bài
Bài 1: GV cho HS thực hành theo kiểu trắc
nghiệm Đ-S Vì sao?
Bài 2 : GV cho HS hỏi đáp theo cặp, nêu
cách tính trung bình số ngày ma của mỗi
tháng
Bài 3 : GV cho HS điền vào biểu đồ trống,
nhận xét
GV có thể hỏi thêm các nội dung liên quan
đến biểu đồ (nếu còn thời gian)
VD : Trong ba tháng tàu Thắng Lợi dánh bắt
đợc bao nhiêu tấn cá?
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
c, Trung bình mỗi tháng có : 12 ngàyma
HS hoàn thành biểu đồ trong vở, một
I.MUẽC TIEÂU:
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
A Baứi cuừ: Bieỏt baứy toỷ yự kieỏn (T.1)
- Cho HS giaỷi thớch caực tỡnh huoỏng 1,2,3,4/SGK –9 -> giaỷi thớch vỡ sao coự hửựụnggiaỷi quyeỏt ủoự
Trang 3B Bài mớiõ:
1 Giới thiệu bài: Biết bày tỏ ý kiến (T.2)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 Hoạt động 1: Tiểu phẩm: Một buổi tối
trong gia đình bạn hoa
- Kết luận: Mỗi gia đình có những vấn
đề, những khó khăn riêng Là con cái,
các em nên cùng bố mẹtìm cách giải
quyết, tháo gỡ, nhất là về những vấn đề
có liên quan đến các em Ý kiến các em
sẽ được bố mẹlắng nghe và tôn trọng
Đồng thời các em cũng cần bầy tỏ ý kiến
một cách rõ ràng, lễ độ
3 Hoạt động 2: Trò chơi: Phóng viên
- Kết luận: Mỗi người đều có quyền có
những suy nghĩ riêng và có quyền bày tỏ
ý kiến của mình
4 Hoạt động 3: Vẽ tranh thể hiện quyền
được tham gia ý kiến của trẻ em
- Xem -> Nhóm đôi thảo luận
+ Em có nhận xét gì về ý kiến củamẹ Hoa, bố hoa về việc học củaHoa?
+ Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đìnhnhư thế nào? Ý kiến của bạn Hoa cóphù hợp không?
+ Nếu là Hoa, em sẽ giải quyết nhưthế nào?
- Một số HS đóng vai phóng viênvà phỏng vấn các bạn theo cáccâu hỏi của BT 3
- Cá nhân tự thể hiện suy nghĩ củamình về vấn đề này trên giấy
* Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có ý kiến và trình bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Ý kiến của trẻ em cần được tôn trọng Tuy nhiên không phải ý kiến nào của trẻ emcũng phải được thể hiện mà chỉ có những ý kiến phù hợp với điều kiện hoàn cảnh của gia đình, của đất nước và có lợi cho sự phát triển của trẻ em
4 Hoạt động nối tiếp:
- HS thảo luận về các vấn đề cần giải quyết của tổ, của lớp
- Tham gia ý kiến với cha mẹ, anh chị về những vấn đề có liên quan đến bảnthân em, đến gia đình em
Thø ba ngµy 28 th¸ng 9 n¨m 2010.
To¸n
TiÕt27 : LuyƯn tËp chung
1.Mơc tiªu:
Trang 4- Củng cố kiến thức về số tự nhiên liền trớc, liền sau, giá trị của chữ số trong số , biểu
đồ, thế kỉ, số tròn trăm
- Rèn kĩ năng thực hành giải toán
- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra : - Chấm, chữa bài tiết trớc
B Luyện tập:
a, GV nêu yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính:
GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài tập, thực
hành trong thời gian khoảng 15 phút, chữa bài
Bài 1 : GV cho HS viết vào bảng con.
- Nêu cách tìm số tự nhiên liền trớc, liền sau
của một số?
- Nhận xét về giá trị của chữ số trong số?
Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
GV cho HS lên bảng chữa bài, nêu cách tìm số
thích hợp (dựa vào so sánh hai số tự nhiên)
Bài 3 : GV cho HS hoàn thiện các nội dung
còn thiếu dựa vào biểu đồ
Bài 4 : Gv cho HS hỏi đáp theo cặp về thế kỉ,
VD : a, Số tự nhiên liền sau số2.835.917 là số 2.835.918
Cách làm : 2.835.917 + 1 =2.835.917
(Hai số tự nhiên liền nhau hơn kémnhau 1 đơn vị)
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vịtrí của chữ số trong số)
VD : 475.936 > 475.836( So sánh theo hàng kể từ trái sang phải, cùng một hàng chữ số nào lớn hơn , số đó sẽ lớn hơn)
VD : Khối lớp ba có 3 lớp , đó là lớp3A, 3B, 3 C
Năm 2000 thuộc thế kỉ 20
Năm 2005 thuộc thế kỉ 21
Thế kỉ 21 kéo dài từ năm 2001 đến năm 2099
Số tròn trăm đó là 600; 700; 800
C Củng cố,dặn dò: - Nêu cách so sánh hai số tự nhiên? Cho VD?
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Chính tả (Nghe – viết)
Tiết6: Ngời viết truyện thật thà
1Mục tiêu:
HS nghe-viết đúng, trình bày đẹp bài Ngời viết truyện thật thà
Phân biệt đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x
- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, chữ đẹp
2.Chuẩn bị:
Sổ tay chính tả của HS
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra : GV đọc cho HS viết từ :
Lao xao leng keng, lời giải, tấm lòng
B Dạy bài mới :
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu giờ học
b, Nôi dung chính:
HĐ 1 : Hớng dẫn chính tả: GV cho HS đọc
bài viết, tìm hiểu lại nội dung
- Nêu nội dung mẩu truyện?
HS viết vào bảng con, sửa lỗi chính tảdựa vào phơng thức ghép
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS đọc bài chính tả, HS đọc thầm, địnhhớng nội dung chính tả
- Ban – dắc là một nhà văn viết truyện
Trang 5GV hớng dẫn HS viết từ khó( dựa vào nghĩa
của từ hoặc dựa vào phơng thức tạo từ)
Bài 2: GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài
, viết lại những chữ sai trong bài, sửa lỗi
trong sổ tay chính tả
Bài 3a: GV cho HS thi tìm từ theo nhóm
nổi tiếng ông là ngời rất thật thà,không bao giờ biết nói dối
Từ : + Pháp , Ban-dắc : tên riêng nớcngoài
HS viết hoa mỗi chữ đầu câu, lùi vào
đầu dòng một ô khi bắt đầu đoạn
HS viết bài
HS soát lỗi
HS đổi vở soát lỗi
HS đọc, xác định yêu cầu bài, thựchành
VD : (viết) chuyện : Sửa lại là (viết)truyện
a, suôn sẻ, sỗ sàng, se sẽ
b, xôn xao, xì xào, xinh xắn
C Củng cố, dặn dò: - Luyện viết lại những chữ viết cha đẹp trong bài
- Chuẩn bị bài : Gà Trống và Cáo
- Rèn kĩ năng xác định và viết đúng danh từ chung, danh từ riêng
- Giáo dục ý thức học tập, biết tôn trọng mọi ngời qua cách viết tên riêng của ngời
2.Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi bài 1 /tr 57
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: - Danh từ gì? choVD? HS nhắc lại kiến thức đã học
VD : áo, mẹ, học sinh, Thuý
B.Nội dung chính:
a, Giới thiệu bài: (Từ phần KT)
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS
sự khác nhau về nghĩa của các cặp từ :
sông/ Cửu Long; vua/ Lê Lợi
-Nhận xét cách viết: Cách viết các từ trên
có gì khác nhau?
II – Ghi nhớ : SGK/tr 57.
III- Luyện tập :
Bài 1 : Tìm các danh từ chung và danh từ
riêng trong đoạn văn sau:
GV cho HS ghi theo cột DTC, DTR
- Nhận xét cách viết các danh từ chung,
danh từ riêng có trong bài?
Bài 2 : Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ
HS đọc, nhắc lại, tìm ví dụ minh hoạ
HS đọc đoạn văn, ghi các DTC, DTR vàoVBT, chữa bài trên bảng
VD : DTC : núi, dòng, sông, dãy, mặt,sông, ánh , nắng, đờng, dãy, nhà, trái,phải, giữa
DTR : Hiếu, Cờng, Quang , Năm, Huyền,Huệ, Thắng
HS viết và giới thiệu về tên bạn của mình
Họ và tên ngời là DTR của một ngời cụ
Trang 6HSKG có thể viết nhiều hơn trong cùng
thời gian làm bài thể, phải viết hoa họ, tên, tên đệm.VD : Phạm Văn Đồng, Hoàng oanh
Minh
C Củng cố, dặn dò:
- Phân biệt danh từ chung, danh từ riêng? Cho VD minh hoạ
- Nhận xét giờ học.- Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : Trung thực- Tự trọng
- Rèn kĩ năng phân tích nội dung bài học, lựa chọn và bảo quản thức ăn
- Giáo dục ý thức học tập, biết bảo vệ sức khoẻ của bản thân và gia đình qua việc ănuống khoa học,đảm bảo vệ sinh
2 Chuẩn bị: Hộp thịt bán trên thị trờng, gói mứt khô.
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: - Vì sao nên ăn nhiều
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài:
quan, nêu tên sản phẩm, cách bảo
quản, hạn sử dung của sản phẩm
HĐ2: Thảo luận : Cơ sở khoa học
của các cách bảo quản thức ăn.
- Vì sao những cách làm trên lại giữ
đ-ợc thức ăn lâu hơn?
GvV cho HS làm bài tập bổ trợ nội
dung này trong VBT
GV chốt kiến thức SGK/tr25
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
HS liên hệ thực tế, kể các cách bảo quản thức
ăn trong gia đình, sau đó làm làm việc vớitranh SGK, nêu các cách bảo quản thức ăn kếthợp chỉ tranh
VD : - Phơi khô, ớp lạnh, đóng hộp, hun muối
HS thảo luận, làm bài tập trong VBT, nêu ý kiến :
- làm hạn chế (diệt vi khuẩn) gây ôi thiu có trong thức ăn
- Làm cho các vi sinh vật không có môi trờng hoạt động hoặc ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn
HS đọc, nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
Tiết11: TAÄP HễẽP HAỉNG NGANG – DOÙNG HAỉNG
– ẹI ẹEÀU VOỉNG PHAÛI VOỉNG TRAÙI – TROỉ CHễI: KEÁT BAẽN
I MUẽC TIEÂU:
Trang 7- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều vòngphải, vòng trái Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh, không xô đẩy, chen lấn nhau.
Đi đều không sai nhịp, đến chỗ vòng tương đối đều và đẹp
- Trò chơi “kết bạn” Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật,hào hứng, nhiệt tìonh trong khi chơi
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: - Sân trường
- Còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 Phần mở đầu:
- Phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi
đều vòng phải, vòng trái
+ Chia tổ luyện tập – GV quan sát sửa
chữa sai sót
+ Thi đua từng tổ
+ Cả lớp tập củng cố
b) Trò chơi vận động:
- Trò chơi: Kết bạn
+ Giải thích cách chơi, luật chơi
+ Cả lớp cùng chơi
+ GV quan sát, nhận xét, biểu dương
3 Phần kết thúc:
- Làm động tác thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- 4 hàng dọc Thø t ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2010.
- §äc hiĨu: +Tõ :tỈc lìi, yªn vÞ /tr 60
+ Néi dung: Kh«ng nªn nãi dèi Nãi dèi lµ mét tÝnh xÊu, lµm mÊt lßng tin,
sù tÝn nhiƯm, lßng t«n träng cđa mäi ngêi víi m×nh
- Gi¸o dơc tÝnh thËt thµ, kh«ng nãi dèi
Trang 82.Chuẩn bị: Bảng phụ hớng dẫn đọc.
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Đọc bài: Nỗi dằn vặt
của An-đrây-ca TLCH trong bài. HS đọc bài.HS nhận xét cách đọc của bạn
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài (qua kiểm tra)
b, Nội dung chính:
HĐ1: Hớng dẫn HS luyện đọc.
GV hớng dẫn HS đọc nối tiếp theo
đoạn, đọc theo cặp, đọc toàn bài, kết
hợp luyện đọc câu khó khó, từ khó,
giảng từ mới trong phần chú giải/tr 60
Đoạn 1 : Từ đầu đến tặc lỡi cho qua.
Đoạn 2 : Tiếp theo đến cho nên ngời.
- Cô chị đã thay đổi nh thế nào?
- Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì?
- Đặt tên cho cô em và cô chị theo đặc
điểm tính cách của mỗi ngời?
HĐ 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.
Lời ngời cha : dịu dàng, ôn tồn
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp theo đoạn
Sửa lỗi phát âm : tặc lỡi, cuồng phong, nóidối, ráng, năn nỉ
Câu : Thỉnh thoảng,/ hai chi em lại cời phálên khi nhắc lại chuyện/nó rủ bạn vào rạpchiếu bóng chọc tức tôi,/làm tôi tỉnh ngộ.//
- Cô em bắt trớc xin phép đi tập văn nghệrồi rủ bạ vào rạp chiếu bóng
- Vì em nói dối hệt nh mình, cô chi thấy xấuhổ
- cô không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa
- Không đợc nói dối, nói dối là tính xấu,làm mất lòng tin của mội ngời dành chomình
HSKG đặt tên và giải thích tại sao?
VD : Cô em thông minh, Cô chị biết nghelời
HS luyện đọc từng đoạn, đọc cả bài
Lời cô chị lễ phép khi xin ba đi học, tức
bực khi mắng em
Lời em tinh nghịch, lúc thản nhiên, lúc
giả bộ ngây thơ
HSKG đọc phân vai: ngời dẫn chuyện, cô
em, cô chị, ngời cha
HS thi đọc, nhận xét giọng đọc hay
3 Củng cố, dặn dò: - Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- Nhận xét giờ học – Chuẩn bị bài : Trung thu độc lập
Toán
Tiết28: Luyện tập chung
1 Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc, viết, so sánh số tự nhiên, giá trị của chữ số trong số, biểu
đồ, đơn vị đo thời gian, khối lợng, độ dài
- Rèn kĩ năng thực hành giải toán, tham gia học tập dới hình thức thi giải toánnhanh
Trang 9- Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận qua học toán.
3 Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: Chấm, chữa một số bài
B Dạy bài mới:
- GV nêu yêu cầu giờ học :
toán, giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
*Kết quả : ngày thứ hai : 60 m
TB mỗi ngày : 90 m
HS nghe, xác định yêu cầu tiết học
HS thực hành theo yêu cầu của GV, nêucách làm
a, 50.050.050 : Năm mơi triệu không trămnăm mơi nghìn không trăm năm mơi
l-HS đọc, xác định yêu cầu bài toán
HS làm trong vở, hai học sinh thi giải toántrên bảng
- ngày đầu : 120 m vải; ngày sau : bằngmột phần hai số m vải ngày đầu
- Hỏi TB mỗi ngày cửa hàng bán đợc? m vải
HS nêu lại cách tìm số TBC của nhiều số
- HS kể lại đợc câu chuyện,đoạn truyện đã nghe, đã đọc về lòng tự trọng
- Rèn kĩ năng kể và đánh giá đúng lời kể của bạn, hiểu nội dung câu chuyện
- Giáo dục lối sống trung thực, thật thà, biết tôn trọng mình và tôn trọng mọi ngời
2.Chuẩn bị: - Su tầm truyện kể lòng tự trọng.
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra: GV cho HS kể câu chuyện
giờ học trớc HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ýnghĩa của câu chuyện
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết
Trang 10+ Mở đầu câu chuyện.
+ Diễn biến của câu chuyện
+ Kết thúc câu chuyện
GV cho HSKG kể mẫu 1-2 lần
GV tổ chức cho HS kể chuyện và nêu ý
nghĩa câu chuyện:
đồng tiền để mua thuốc chữa bệnh cho mẹnhng cô không hề lấy đi dù một chinh bạctrong chiếc tay nải ai đó làm rơi bên đờng.Câu chuyện Cô bé ngoan
HS kể chuyện theo cặp
HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận về ýnghĩa mỗi câu chuyện, liên hệ giáo dục vềlòng tự trọng, tôn trọng bản thân mình vàtôn trọng mọi ngời
HS bình chọn giọng kể hay
C Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học.
- Kể chuyện cho cả nhà nghe
- Chuẩn bị bài sau : Lời ớc dới trăng
L ịch sử
Khởi nghĩa Hai Bà Tr ng
1 Mục tiêu:
- HS hiểu vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa?
- Rèn kĩ năng phân tích t liệu lịch sử, tờng thuật trên lợc đồ diễn biến cuộc khởi nghĩa
- Giáo dục lòng tự hào dân tộc
* Điều chỉnh : Bỏ câu hỏi 2/tr21
2.Chuẩn bị : Lợc đồ cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng.
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra: Câu hỏi 1, 2 / tr 18
B Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu giờ
học
HS TLCH ( nội dung bài trớc)
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính:
HĐ1: Tìm hiểu nguyên nhân của
cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng.
- Hai Bà Trng kêu gọi nhân dân khởi
nghĩa trong hoàn cảnh nào?
GV chốt kiến thức, giới thiệu hình
minh hoạ SGK/tr19
HĐ2: Tờng thuật tóm tắt diễn biến
cuộc khởi nghĩa.
- Em hãy trình bày tóm tắt cuộc khởi
nghĩa Hai Bà Trng theo lợc đồ
HĐ3: Tìm hiểu ý nghĩa thắng lợi
của cuộc khởi nghĩa.
HS đọc SGK, thảo luận TLCH
- nhân dân bị đô hộ, nớc mất nhà tan
HS quan sát hình 1 SGK cảm nhận thêm khíthế của cuộc khởi nghĩa và tinh thần quật c-ờng của Hai Bà Trng
HS đọc SGK, làm việc cá nhân, tờng thuậttheo cặp dựa vào lợc đồ SGK/tr20, 2 HS trìnhbày và minh hoạ trên lợc đồ chung,
“ Mùa xuân năm 40 đám tàn quân trốn vềTrung Quốc”/tr20
- ở cửa sông Hát Môn, Hà Tây
HS thảo luận, trình bày ý kiến
- Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiến phơngBắc đô hộ , lần đầu tiên nhân dân ta đã giành
Trang 11- Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng thắng
lợi có ý nghĩa nh thế nào trong lịch sử
- Nêu nội dung chính của bài
- Chuẩn bị bài sau :
Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010.
THEÅ DUẽC
TROỉ CHễI: NEÙM TRUÙNG ẹÍCH.
I.MUẽC TIEÂU:
- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao kyừ thuaọt: ẹi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi Yeõu caàu
ủi ủeàu ủeỏn choó voứng khoõng xoõ leọch haứng, bieỏt caựch ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
- Troứ chụi: “Neựm truựng ủớch” Yeõu caàu taọp trung chuự yự, bỡnh túnh kheựo leựo, neựm chớnh xaực vaứo ủớch
II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN :
- Saõn trửụứng
- Coứi; 4 –6 quaỷ boựng vaứ vaọt laứm ủớch
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc
- Xoay caực khụựp coồ chaõn, coồ tay, ủaàu goỏi, hoõng, vai
- Chaùy nheù nhaứng treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn trửụứng 100 – 200m roài ủithửụứng thaứnh 1 voứng troứn hớt thụỷ saõu
- Troứ chụi “Thi ủua xeỏp haứng”
2 Phaàn cụ baỷn:
a) ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ:
- OÂn ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi
+ GV ủieàu khieồn
+ Chia toồ luyeọn taọp
+ Thi ủua theo toồ
+ Taọp cuỷng coỏ caỷ lụựp