-Sau khi HS thảo luận xong ,GV yêu cầu HS các nhóm đại diện nhóm lên bảng thuật lại diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Tống của nhân dân ta trên lược đồ?. *Hoạt động cả lớp : -GV nêu
Trang 11 Giới thiệu bài:
-Nêu mục dích tiết học và cách bắt thăm bài
học
2 Kiểm tra tập đọc:
-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
-Gọi 1 HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
hỏi
-Cho điểm trực tiếp từng HS
Chú ý: Những HS chuẩn bị bài chưa tốtGV
có thể đưa ra những lời động viên đẩ lần sau
kiểm tra tốt hơn GV không nên cho điểm
xấu Tuỳ theo số lượng và chất lượng của HS
trong lớp mà GV quyết định số lượng HS
được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ được tiến
hành trong các tiết 1,3,5 của tuần 10
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu GV trao đổi và trả lời câu hỏi
-Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5 HS ) vềchỗ chuẩn bị:cử 1 HS kiểm tra xong, 1 HStiếp tục lên gắp thăm bài đọc
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK.-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi
TuÇn 10
Trang 2+Những bài tập đọc như thế nào là truyện
kể?
+Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
chuyện kể thuộc chủ điểm Thương người như
thể thương thân (nói rõ số trang).
GV ghi nhanh lên bảng
-Phát phiếu cho từng nhóm Yêu cầu HS trao
đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu, nhóm
nào xong trước dán phiếu lên bảng Các
nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu sai)
-Kết luận về lời giải đúng
+Những bài tập đọc là truyện kể là những bàicó một chuỗi các sự việc liên quan đến mộthay một số nhân vật, mỗi truyện điều nói lênmột điều có ý nghĩa
+Các truyện kể
*Dế mèn bênh vực kẻ yếu: phần 1 trang 4,5 ,
phần 2 trang 15
*Người ăn xin trang 30, 31
-Hoạt động trong nhóm
-Sửa bài (Nếu có)
Dế mèn bênh vực
kẻ yếu Tô Hoài Dế Mèn thấy chị Nhà Trò yếuđuối bị bọn nhện ức hiếp đã ra
tay bênh vực
Dế Mèn, Nhà Trò,bọn nhện
bé qua đường và ông lão ănxin
Tôi (chú bé), ông lãoăm xin
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tìm các đọan văn có giọng đọc
như yêu cầu
-Gọi HS phát biểu ý kiến
-Nhận xét, kết luận đọc văn đúng
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm các đoạn văn
đó
-Nhận xét khen thưởng những HS đọc tốt
-1 HS đọc thành tiếng
-Dùng bút chì đánh dấu đoạn văn tìm được
-Đọc đoạn văn mình tìm được
-Chữa bài (nếu sai)
-Mỗi đoạn 3 HS thi đọc
Từ tôi chẳng biết làm cách nào Tôi nắm chặt lấy bàn tay run rẩy kia… đến khi ấy, tôi chợt hiểu rằng: cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút gì của ông lão.
yếu phần 1) kể nổi khổ của mình:
Từ năm trước , gặp khi trời làm đói kém, mẹ
em phải vây lương ăn của bọn nhện… đến…
Trang 3Hoõm nay boùn chuựng chaờn tụ ngang ủửụứng ủe baột em , vaởt chaõn, vaởt caựnh aờn thũt em.
Nhaứ Troứ Troứ (truyeọn deỏ meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu phaàn 2):
Tửứ toõi theựt:
-Caực ngửụi coự cuỷa aờn cuỷa ủeồ, beựo muựp, beựo mớp… ủeỏn coự phaự heỏt caực voứng vaõy ủi khoõng?
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Yeõu caàu nhửừng HS chửa coự ủieồm kieồm tra ủoùc, ủoùc chửa ủaùt veà nhaứ luyeọnủoùc
-Daởn HS veà nhaứ oõn laùi quy taộc vieỏt hoa
Tiết 2
Toán
LUYEÄN TAÄP
I mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết nhận biết góc tù, góc nhon, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác,
- Cách vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
II đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ.
III Hoạt động dạy- học:
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
-GV goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu HS veừ hỡnh
vuoõng ABCD coự caùnh daứi 7 dm, tớnh chu vi
vaứ dieọn tớch cuỷa hỡnh vuoõng
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
3.Baứi mụựi :
a.Giụựi thieọu baứi:
-Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay caực em seừ
ủửụùc cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà hỡnh hoùc ủaừ
hoùc
b.Hửụựng daón luyeọn taọp :
Baứi 1
-GV veừ leõn baỷng hai hỡnh a, b trong baứi taọp,
yeõu caàu HS ghi teõn caực goực vuoõng, goực nhoùn,
goực tuứ, goực beùt coự trong moói hỡnh
-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theodoừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
-HS nghe GV giụựi thieọu baứi
-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT
a) Goực vuoõng BAC; goực nhoùn ABC, ABM,MBC, ACB, AMB ; goực tuứ BMC ; goực beùtAMC
A
M
Trang 4D C
-GV có thể hỏi thêm:
+So với góc vuông thì góc nhọn bé hơn hay
lớn hơn, góc tù bé hơn hay lớn hơn ?
+1 góc bẹt bằng mấy góc vuông ?
Bài 2
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu
tên đường cao của hình tam giác ABC
-Vì sao AB được gọi là đường cao của hình
tam giác ABC ?
-Hỏi tương tự với đường cao CB
-GV kết luận: Trong hình tam giác có một
góc vuông thì hai cạnh của góc vuông chính
là đường cao của hình tam giác
-GV hỏi: Vì sao AH không phải là đường
cao của hình tam giác ABC ?
Bài 3
-GV yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD
có cạnh dài 3 cm, sau đó gọi 1 HS nêu rõ
từng bước vẽ của mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 (4b: HSKG)
-GV yêu cầu HS tự vẽ hình chữ nhật ABCD
có chiều dài AB = 6 cm, chiều rộng AD = 4
cm
-GV yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽ của
mình
-GV yêu cầu HS nêu cách xác định trung
điểm M của cạnh AD
BC của tam giác
-HS trả lời tương tự như trên
-Vì đường thẳng AH hạ từ đỉnh A nhưngkhông vuông góc với cạnh BC của hình tamgiác ABC
-HS vẽ vào VBT, 1 HS lên bảng vẽ và nêucác bước vẽ
-1 HS lên bảng vẽ (theo kích thước 6 dm và
4 dm), HS cả lớp vẽ hình vào VBT
-HS vừa vẽ trên bảng nêu
-1 HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi vànhận xét
Dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét.Đặt vạch số 0 của thước trùng với điểm A,thước trùng với cạnh AD, vì AD = 4 cm nên
AM = 2 cm Tìm vạch số 2 trên thước vàB
A
Trang 5D C
-GV yêu cầu HS tự xác định trung điểm N
của cạnh BC, sau đó nối M với N
-GV: Hãy nêu tên các hình chữ nhật có
trong hình vẽ ?
-Nêu tên các cạnh song song với AB
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
chấm 1 điểm Điểm đó chính là trung điểm
M của cạnh AD
-HS thực hiện yêu cầu
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG
XÂM LƯỢC LẦN THỨ NHẤT (NĂM 981)
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC :
Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
-GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới :
a.Giới thiệu :ghi tựa
b.Phát triển bài :
*Hoạt động cả lớp :
-GV cho HS đọc SGK đoạn : “Năm 979 ….sử cũ
gọi là nhà Tiền Lê”
-GV đặt vấn đề :
+Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nào?
+Lê hoàn được tôn lên làm vua có được nhân
dân ủng hộ không ?
-GV tổ chức cho HS thảo luận để đi đến thống
-3 HS trả lời -HS khác nhận xét
-1 HS đọc
Trang 6nhất :ý kiến thứ 2 đúng vì :khi lên ngôi, Đinh
Toàn còn quá nhỏ ;nhà Tống đem quân sang
xâm lược nước ta; Lê Hoàn đang giữ chức Tổng
chỉ huy quân đội ; khi Lê Hoàn lên ngôi được
quân sĩ ủng hộ tung hô “vạn tuế”
*Hoạt động nhóm :GV phát PHT cho HS
-GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo câu hỏi :
+Quân Tống xâm lược nước ta vào năm nào?
+Quân Tống tiến vào nước ta theo những
đường nào?
+Lê Hoàn chia quân thành mấy cánh và đóng
quân ở đâu để đón giặc ?
-Quân Tống có thực hiện được ý đồ xâm lược
của chúng không ?
-Kết quả của cuộc kháng chiến như thế nào?
-Sau khi HS thảo luận xong ,GV yêu cầu HS
các nhóm đại diện nhóm lên bảng thuật lại diễn
biến cuộc kháng chiến chống quân Tống của
nhân dân ta trên lược đồ
-GV nhận xét ,kết luận
*Hoạt động cả lớp :
-GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận: “Thắng lợi
của cuộc kháng chiến chống quân Tống đã đem
lại kết quả gì cho nhân dân ta ?”
-GV tổ chức cho HS thảo luận để đi đến thống
nhất :Nền độc lập của nước nhà được giữ vững ;
Nhân dân ta tự hào ,tin tưởng vào sức mạnh và
tiền đồ của dân tộc
4.Củng cố :
-Cho 2 HS đọc bài học
-Cuộc kháng chiến chống quân Tống mang lại
kết quả gì ?
-GV nhận xét
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài : “Nhà Lý dời
đô ra Thăng Long”
-Nhận xét tiết học
-HS cả lớp thảo luận và thống nhất ýkiến thứ 2
-HS các nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-HS cả lớp thảo luận và trả lời câu hỏi.-HS khác nhận xét ,bổ sung
-HS đọc bài học -HS trả lời
-HS cả lớp chuẩn bị
TiÕt 4
Khoa häc
¤n tËp:
Trang 7Con ngời và sức khoẻ
(Tiết 2)
I mục tiêu: - Giúp HS củng cố và hệ thống háo kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng.
+ Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng.
+ Cách phòng chống một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh lây qua đờng tiêu hoá.
- HS có khả năng:
+ áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày.
+ Hệ thống hoá những kiến thức đã học về dinh dỡng qua 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí của Bộ y tế.
II đồ dùng dạy- học: - Phiếu BT, ô chữ để HS chơi trò chơi
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Bài cũ: Yêu cầu HS nhắc lại tiêu chuẩn về một
HĐ 2: Gọi HS trình bày bài tập theo dõi các bữa ăn
của gia đình mình trong một tuần.
- HS tham gia chơi
- HS lần lợt trình bày bài của mình và nêu nhận xét về chế
độ ăn uống của gia đình.
- Các nhóm sử dụng mô hình
đã mang đến, trình bày một bữa ăn mà nhóm mình cho là
đủ chất dinh dỡng
-2HS đọc 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí.
- Tự học Buổi chiều
Tiết 1
Tin học
( Tiết dạy của giáo viên bộ môn )
Tiết 2
Trang 8Giúp HS củng cố về:
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số.
-Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
-Vẽ hình vuông, hình chữ nhật.
-Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
II Đồ dùng dạy học:
-Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS).
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm 3
phần của bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 47, đồng thời kiểm tra VBT về nhà
của một số HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-GV: nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài
-HS nghe GV giới thiệu bài
-2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vàoVBT
Trang 9-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng cả về cách đặt tính và thự hiện
phép tính
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2a
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Để tính giá trị của biểu thức a, b trong bài
bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính
chất nào ?
-GV yêu cầu HS nêu quy tắc về tính chất
giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3b
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
-GV hỏi: Hình vuông ABCD và hình vuông
BIHC có chung cạnh nào ?
-Vậy độ dài của hình vuông BIHC là bao
nhiêu ?
-GV yêu cầu HS vẽ tiếp hình vuông BIHC
-GV hỏi: Cạnh DH vuông góc với những
cạnh nào ?
Bài 4
-GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
-Muốn tính được diện tích của hình chữ
nhật chúng ta phải biết được gì ?
-Bài toán cho biết gì ?
-Biết được nữa chu vi của hình chữ nhật tức
là biết được gì ?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng
không ? Dựa vào bài toán nào để tính ?
-HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ
-Cạnh DH vuông góc với AD, BC, IH
Trang 10-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập và chuẩn bị bài sau
và chiều rộng của hình chữ nhật
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:
(16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2) Đáp số: 60 cm2
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to kể sẵn bảng BT3 và bút dạ.
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu tiết học
2 Viết chính tả:
-GV đọc bài Lời hứa Sau đó 1 HS đọc lại
-Gọi HS giải nghĩa từ trung sĩ.
-Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
-Hỏi HS về cách trính bày khi viết: dấu hai
chấm, xuống dòng gạch đầu dòng, mở ngoặc
kép, đóng ngoặc kép
-Đọc chính tả cho HS viết
-Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
3 Hướng dẫn làm bài tập:
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe
-Đọc phần Chú giải trong SGK
-Các từ: Ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.
Trang 11Bài 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và phát biểu
ý kiến GV nhận xét và kết luận câu trả lời
đúng
-2 HS đọc thành tiếng
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
a/ Em bé được giao nhiệmvụ gì
trong trò chơi đánh trận giả?
Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn
người đến thay
c/ các dấu ngoặc kép trong bài
dùng để làm gì?
Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để báo trước bộ phậnsau nó là lời nói của bạn em bé hay của em bé
d/ Có thể đưa những bộ phận đặt
trong dấu ngoặc kép xuống dòng,
đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng
không? Vì sao?
-Không được, trong mẫu truyện trên có 2 cuộc đốithoại- cuộc đối thoại giữa em bé với người khách trongcông viên và cuộc đối thoại giữa em bé với các bạncùng chơi trận giả là do em bé thuật lại với ngườikhách, do đó phải đặt trong dấu ngoặc kép để phân biệtvới những lời đối thoại của em bé với người khách vốnđã được đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng
*GV viết các câu đã chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong ngoặc kép để thấy rõtính không hợp lí của cách viết ấy
(nhân vật hỏi):
-Sao lại là lính gác?
(Em bé trả lời) :
-Có mấy bạn rủ em đánh trận giả
Một bạn lớn bảo:
-Cậu là trung sĩ
Và giao cho em đứng gác kho đạn ở đây
Bạn ấy lại bảo:
-Cậu hãy hứa là đứng gác cho đến khi có người đến thay
Em đã trả lời:
-Xin hứa
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Phát phiếu cho nhóm 4 HS Nhóm nào làm
xong trước dán phiếu lên bảng Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
-Kết luận lời giải đúng
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK.-Yêu cầu HS trao đổi hoàn thành phiếu
-Sửa bài (nếu sai)
Các loại tên riêng Quy tắt viết Ví dụ
1 Tên riêng, tên địa lí
Việt Nam Viết hoa chữ cái đầu vủa mỗi tiếngtạo thành tên đó -Hồ Chí Minh.-Điện Biên Phủ
-Trường Sơn
Trang 124 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc các bài tập đọc và HTL để chuẩn bị bài sau
Kiểm tra đọc (lấy điểm) (yêu cầu như tiết 1)
Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về: nội dung chính, nhân vật, giọng
đọc của các bài là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng.
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to kể sẵn bảng BT2 và bút dạ.
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL từ tuần 1 đến tuần 90có từ tiết 1)
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu của tiết học
2 Kiểm tra đọc:
-Tiến hành tương tự như tiết 1
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện kể ở
tuần 4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi nhanh lên
bảng
-Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để hoàn
thành phiếu Nhóm nào làm xong trước dán
phiếu lên bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ
-1 HS đọc thành tiếng
-Các bài tập đọc:
+Một người chính trực trang 36.
+Những hạt thóc giống trang 46.
+Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca trang 55.
+Chị em tôi trang 59.
-HS hoạt động trong nhóm 4 HS
Trang 13sung (nếu có).
-Kết luận lời giải đúng
-Gọi HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh
-Tổ chứ cho HS tho đọc từng đoạn hoặc cả
bài theo giọng đọc các em tìm được
-Nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
-Chữa bài (nếu sai)
-4 HS tiếp nối nhau đọc (mỗi HS đọc mộttruyện)
-1 bài 3 HS thi đọc
-Tô Hiến Thành
-Đỗ thái hậu
Thong thả, rõ ràng Nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện tính cách kiên định, khảng khái của Tô Hiến Thành.
2 Những hạt thóc
giống Nhờ dũng cảm, trung thực, cậu bé
Chôm được vua tin yêu, truyền cho ngôi báu.
-Cậu bé Chôm -Nhà vua Khoan thai, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi.
Lời Chôm ngây thơ,
lo lắng Lời nhà vua khi ôn tồn, khi dõng dạc.
3.Nỗi nằn vặt của
An-đrây-ca
Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca Thể hiện yêu thương ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với bản thân.
- An-đrây-ca -Mẹ An-đrây- ca
Trầm buồn, xúc động.
4 Chị em tôi Một cô bé hay nói
dối ba để đi chơi đã được em gái làm cho tĩnh ngộ.
-Cô chị -Cô em -Người cha
Nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thể hiện đúng tính cách, cảm xúc của từng nhân vật Lời người cha lúc ôn tồn, lúc trầm buồn Lời cô chị khi lễ phép, khi tức bực Lời cô em
Trang 14luực hoàn nhieõn, luực giaỷ boọ ngaõy thụ.
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Hoỷi:
+Chuỷ ủieồm Maờng moùc thaỳng gụùi cho em chuỷ ủieồm gỡ?
+ Nhửừng truyeọn keồ caực em vửứa ủoùc khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ?
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
-Daởn nhửừng HS chửa coự ủieồm ủoùc phaỷi chuaồn bũ toỏt ủeồ sau kieồm tra vaứ xem trửụực tieỏt 4.
- Nêu đợc một số tính chất của nớc.
- quan sát và làm một số thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nớc.
- Nêu đợc ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời sống
II/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh lụựp:
2.Kieồm tra baứi cuừ: Nhaọn xeựt veà baứi kieồm tra.
3.Daùy baứi mụựi:
* Giụựi thieọu baứi:
-Hoỷi: Chuỷ ủeà cuỷa phaàn 2 chửụng trỡnh khoa hoùc
coự teõn laứ gỡ ?
-GV giụựi thieọu: Chuỷ ủeà naứy giuựp caực em tỡm
hieồu veà moọt soỏ sửù vaọt vaứ hieọn tửụùng trong tửù
nhieõn vaứ vai troứ cuỷa noự ủoỏi vụựi sửù soỏng cuỷa con
ngửụứi vaứ caực sinh vaọt khaực Baứi hoùc ủaàu tieõn caực
em seừ tỡm hieồu xem nửụực coự tớnh chaỏt gỡ ?
* Hoaùt ủoọng 1: Maứu, muứi vaứ vũ cuỷa nửụực
t Muùc tieõu:
-Sửỷ duùng caực giaực quan ủeồ nhaọn bieỏt tớnh chaỏt
khoõng maứu, khoõng muứi, khoõng vũ cuỷa nửụực
-Phaõn bieọt nửụực vaứ caực chaỏt loỷng khaực
t Caựch tieỏn haứnh:
-GV tieỏn haứnh hoaùt ủoọng trong nhoựm theo ủũnh
-Tieỏn haứnh hoaùt ủoọng nhoựm
-Quan saựt vaứ thaỷo luaọn veà tớnh chaỏt cuỷa nửụực
Trang 15tinh mà GV vừa đổ nước lọc và sữa vào Trao
đổi và trả lời các câu hỏi :
1) Cốc nào đựng nước, cốc nào đựng sữa ?
2) Làm thế nào, bạn biết điều đó ?
3) Em có nhận xét gì về màu, mùi, vị của
nước ?
-Gọi các nhóm khác bổ sung, nhận xét GV ghi
nhanh lên bảng những ý không trùng lặp về đặc
điểm, tính chất của 2 cốc nước và sữa
-GV nhận xét, tuyên dương những nhóm độc
lập suy nghĩ và kết luận đúng: Nước trong suốt,
không màu, không mùi, không vị
* Hoạt động 2: Nước không có hình dạng nhất
định, chảy lan ra mọi phía
t Mục tiêu:
-HS hiểu khái niệm “hình dạng nhất định”
-Biết dự đoán, nêu cách tiến hành và tiến hành
làm thí nghiệm tìm hiểu hình dạng của nước
-Biết làm thí nghiệm để rút ra tính chất chảy từ
cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía của nước
-Nêu được ứng dụng thực tế này
t Cách tiến hành:
-GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm và tự phát
hiện ra tính chất của nước
-Yêu cầu HS chuẩn bị: Chai, lọ, hộp bằng thuỷ
tinh, nước, tấm kính và khay đựng nước
-Yêu cầu các nhóm cử 1 HS đọc phần thí
nghiệm 1, 2 trang 43 / SGK, 1 HS thực hiện, các
HS khác quan sát và trả lời các câu hỏi
1) Nước có hình gì ?
2) Nước chảy như thế nào ?
-GV nhận xét, bổ sung ý kiến của các nhóm
-Hỏi: Vậy qua 2 thí nghiệm vừa làm, các em có
kết luận gì về tính chất của nước ? Nước có hình
dạng nhất định không ?
-GV chuyển việc: Các em đã biết một số tính
và trình bày trước lớp
1) Chỉ trực tiếp
2) Vì: Nước trong suốt, nhìn thấy cái thìa, sữamàu trắng đục, không nhìn thấy cái thìa trongcốc
Khi nếm từng cốc: cốc không có mùi là nước,cốc có mùi thơm béo là cốc sữa
3) Nước không có màu, không có mùi, khôngcó vị gì
-Nhận xét, bổ sung
-HS lắng nghe
-HS làm thí nghiệm
-Làm thí nghiệm, quan sát và thảo luận
-Nhóm làm thí nghiệm nhanh nhất sẽ cử đạidiện lên làm thí nghiệm, trả lời câu hỏi vàgiải thích hiện tượng
1) Nước có hình dạng của chai, lọ, hộp, vậtchứa nước
2) Nước chảy từ trên cao xuống, chảy tràn ramọi phía
-Các nhóm nhận xét, bổ sung
-HS trả lời
-HS lắng nghe
Trang 16chất của nước: Không màu, không mùi, không
vị, không có hình dạng nhất định có thể chảy
tràn lan ra mọi phía Vậy nước còn có tính chất
nào nữa ? Các em cùng làm thí nghiệm để biết
* Hoạt động 3: Nước thấm qua một số vật và
hoà tan một số chất
t Mục tiêu:
-Làm thí nghiệm phát hiện nước thấm qua và
không thấm qua một số vật Nước hoà tan và
không hoà tan một số chất
-Nêu ứng dụng của thực tế này
t Cách tiến hành:
-GV tiến hành hoạt động cả lớp
-Hỏi:
1) Khi vô ý làm đổ mực, nước ra bàn em thường
làm như thế nào ?
2) Tại sao người ta lại dùng vải để lọc nước mà
không lo nước thấm hết vào vải ?
3) Làm thế nào để biết một chất có hoà tan hay
không trong nước ?
-GV tổ chức chpo HS làm thí nghiệm 3, 4 trang
43 / SGK
-Yêu cầu 4 HS làm thí nghiệm trước lớp
+Hỏi: Sau khi làm thí nghiệm em có nhận xét
gì ?
+Yêu cầu 3 HS lên bảng làm thí nghiệm với
đường, muối, cát xem chất nào hoà tan trong
nước
+Hỏi:
1) Sau khi làm thí nghiệm em có nhận xét
gì ?
2) Qua hai thí nghiệm trên em có nhận xét gì
về tính chất của nước ?
3.Củng cố- dặn dò:
-GV có thể kiểm tra HS học thuộc tính chất của
nước ngay ở lớp
-Nhận xét giờ học, tuyên dương những HS,
nhóm HS đã tích cực tham gia xây dựng bài
3) Ta cho chất đó vào trong cốc có nước,dùng thìa khấy đều lên sẽ biết được chất đócó tan trong nước hay không
-HS thí nghiệm
-1 HS rót nước vào khay và 3 HS lần lượtdùng vải, bông, giấy thấm để thấm nước.+Em thấy vải, bông giấy là những vật có thểthấm nước
+3 HS lên bảng làm thí nghiệm
1) Em thấy đường tan trong nước; Muối tantrong nước; Cát không tan trong nước
2) Nước có thể thấm qua một số vật và hoàtan một số chất
Trang 17-Daởn HS veà nhaứ hoùc thuoọc muùc Baùn caàn bieỏt.
- Xác định đợc từ đơn, từ ghép, từ láy trong các đoạn văn.
II Hoạt động dạy- học:
HĐ 1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập
Bài1: Thế nào là từ đơn, từ ghép, từ láy ? Cho ví dụ.
Bài2: Cho đoạn văn sau:
(1) Chèo bẻo bay ngang qua, thấy thế vội loan báo cho mọi loài chim (2) Lập tức, mỗi con chim rút trên bộ cánh của mình một chiếc lông quí: chiếc màu đỏ thắm, chiếc màu xanh cánh chả, chiếc màu vàng tơi, chiếc màu đen tuyền gom lại thành chiếc áo đem tặng chim Thiên Đờng.
Trang 18(3) Từ đó Thiên Đờng luôn luôn khoác trên mình một chiếc áo nhiều màu rực rỡ, vật kĩ niệm thiêng liêng của biết bao loài chim bạn bè.
- Nhận biết hai đờng thẳnh vuông góc, hai đờng thẳng song song.
- Tính chu vi và diện tích hình vuông, hình chữ nhật.
- Giải bài toán khi biết tổng hiệu của hai số đó.
II Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng và ê ke.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B Dạy bài mới:
I HS làm các bài tập:
1 Đọc số: 80 456 789 ; 123 456 006
Viết số: Sáu triệu , năm mơi nghìn, 4 đơn vị
Một trăm linh hai triệu không trăm chín mơimốt
Trang 19b) Tính chu vi và diện tích D C
hình vuông N
4) Hai chị em đi câu cá, số cá của cả hai chị em
cộng lại là 80 con Em câu đợc ít hơn chị 10 con
Tính số cá của mỗi ngời?
II Cách cho điểm
- Hệ thống háo và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học trong
3 chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân Măng mọc thẳng Trên đôi cách ớc mơ
- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
II đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: Gọi hỏi: Từ tuần 1 đến tuần 9 đã
học những chủ điểm nào?
- Nêu mục tiêu tiết học.
- GV nhận xét, cho điểm.
B Dạy bài mới: Hớng dẫn làm bài tập
HĐ1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài 1
- GV cầu HS đọc lại các bài MRVT
HĐ2: Gọi HS đọc yêu cầu bài2
- Gọi HS đọc các câu thành ngữ, tục ngữ
- Dán phiếu ghi nhanh các thành ngữ, tục ngữ
Trang 20- Yêu cầu HS đặt ra các tình huống sử dụng.
- GV nhận xét, sữa chữa từng câu cho HS
HĐ3: Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi về tác dụng của dấu
ngoặc kép, dấu hai chấm, lấy ví dụ về tác dụng của
Ôn tập Giữa hkI
( Tiết 5 )
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (yêu cầu nh tiết1)
2 Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về thể loại, nội dung chính nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ.
II Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra đọc
Tiến hành tơng tự nh tiết một
3 Hớng dẫn làm bài tập
HĐ1 Gọi HS đọc yêu cầu bài2
- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc, số trang thuộc
- GV phát phiếu yêu cầu các nhóm thảo luận
* Nội dung phiếu :
Tên bài Thể loại Nội dung chính Giọng đọc
- Yêu cầu các nhóm nhận xét bổ sung.
- GV kết luận phiếu đúng
- Cho điểm cho từng nhóm.
- Gọi HS đọc lại phiếu
3 Củng cố, dặn dò:
- HS lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu -Đọc các bài tập đọc
- HS thảo luận theo nhóm, nhóm nào xong lên bảng dán phiếu -6 HS đọc nối tiếp
- 1HS đọc.
- Thảo luận nhóm
- Nhóm nào xong trớc lên bảng dán phiếu.
- Các nhóm chữa bài
- 6HS đọc nối tiếp nhau.
Trang 21- GV hỏi:
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh
-ớc mơ giúp em hiểu điều gì?
-Hoùc xong baứi naứy ,HS bieỏt :Vũ trớ cuỷa ẹaứ Laùt treõn Bẹ VN
-Trỡnh baứy ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt
-Dửùa vaứo lửụùc ủoà (Bẹ) ,tranh, aỷnh ủeồ tỡm kieỏn thửực
-Xaực laọp ủửụùc moỏi quan heọ ẹũa lớ giửừa ủũa hỡnh vụựi khớ haọu, giửừa thieõn nhieõn vụựi hoaùt ủoọngsaỷn xuaỏt cuỷa con ngửụứi
II.Chuaồn bũ :
-Baỷn ủoà ẹũa lớ tửù nhieõn VN
-Tranh, aỷnh veà thaứnh phoỏ ẹaứ Laùt (HS, GV sửu taàm )
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.OÅn ủũnh:
GV cho HS haựt
2.KTBC :
-Neõu ủaởc ủieồm cuỷa soõng ụỷ Taõy Nguyeõn vaứ ớch
lụùi cuỷa noự
-Moõ taỷ rửứng raọm nhieọt ủụựi vaứ rửứng khoọp ụỷ Taõy
a.Giụựi thieọu baứi: Ghi tửùa
b.Phaựt trieồn baứi :
1/.Thaứnh phoỏ noồi tieỏng veà rửứng thoõng vaứ thaực
nửụực :
*Hoaùt ủoọng caự nhaõn :
GV cho HS dửùa vaứo hỡnh 1 ụỷ baứi 5, tranh, aỷnh,
muùc 1 trong SGK vaứ kieỏn thửực baứi trửụực ủeồ traỷ
-HS caỷ lụựp haựt
-HS traỷ lụứi caõu hoỷi -HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung
-HS laởp laùi
-HS caỷ lụựp