Các hoạt động dạy - học: - Nhận xét cho điểm em không đạt yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp 3.3b. Kiến thức: Biết được Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.. - Nêu phép nhân, hướng dẫn
Trang 1- Hát: Quốc ca, Tiến quân ca, hô đáp khẩu hiệu.
2 Hoạt động … HS kể chuyện, múa hát…
3 Lớp trực tuần nhận xét biên bản các lớp trong tuần vừa qua
4 Phân trường trưởng lên phát biểu
III Các hoạt động dạy - học:
- 2 HS đọc bài Sông Hương
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ(chuẩn bị 2 phút)
- Nhận xét cho điểm, nếu không đạt
kiểm tra trong tiết sau
+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3.3 HD HS làm bài tập.
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:
Khi nào ?
+ Làm miệng+ 2 HS lên làm
Trang 2trăng lung linh dát vàng?
b Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người
- GV: Phiếu viết tên bài tập đọc (T 19-26)
III Các hoạt động dạy - học:
- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu
cầu giờ sau kiểm tra tiếp
3.3 HD HS làm bài tập.
* Ngắt đoạn trích thành 5 câu(Viết)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ(chuẩn bị 2 phút)
- Đọc bài (trả lời câu hỏi)
- 1 HS đọc yêu cầu và đọc đoạn trích
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
- Chữa bài, kết luận
*Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân,
Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đố các bạn
- Mùa của tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
Trang 3- 1 thành viên ở tổ Hoa đứng dậy giới
thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn
tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xướng tên
- 1 HS tổ quả đứng dậy giới thiệu tên quả
Theo bạn tôi ở mùa nào ?
- Lần lượt các thành viên tổ Quả chọn 1
tên để về với mùa thích hợp
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xướng tên
*Gợi ý:
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức,
oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn
gió bấc, giá lạnh Từng mùa nói tên của
mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa,
thời tiết trong mùa đó
- Từng mùa họp lại, mỗi mùa chọn viết ra một vài từ để giới thiệu thời tiết của mình
Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu.Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên.
1 Kiến thức: Biết được Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với
1 cũng bằng chính số đó.SSố nào chia cho một cũng bằng chính số đó
2 Kĩ năng: Nhớ được các số nhân chia với một
3.Thái độ: Tích cực tự giác trong giờ học
II Đồ dùng dạy - học :
- GV: Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy - học:
Trang 4- Nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển
- Trong các bảng nhân đã học đều có:
- số 1 nhân với số nào cũng bằng chính sốđó
1 3 =3,
Ta có 4 : 1 = 4
1 5 =5,
Ta có 5 : 1 = 5
* K/luận: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
3.3.Thực hành:
Bài 1(132): Tính nhẩm - Đọc yêu cầu; làm bài vào vở
- Gọi học sinh lên bảng chữa 1 2 = 2
- Củng cố số nào nhân với 1 2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
1
1 : 1 = 1
- Cho HS làm phiếu theo nhóm - Làm bài
Trang 51 Kiến thức: Biết được một số qui tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa củacác ứng xử đó
2 Kỹ năng: Học sinh biết cư sử lịch sự khi đến nhà bạn bè người quen
3 Thái độ: Có thái độ đồng tính,quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhàngười khác
II Tài liệu - phương tiện
- HS : VBT
III Các hoạt động dạy - học
+ Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có
nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ
a Em cần hỏi mượn Nếu được chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phảI giữ gìn cẩn thận
+ Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi
có phim hoạt hình mà em thích xem nhưng
nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ
- Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên bật tivi xem khi chưa được phép
+ Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của
bạn bị mệt ? Em sẽ
- Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúc khác sang chơi
Hoạt động 2: Trò chơi " Đố vui"
- Phổ biến luật chơi
- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,
nhóm đưa ra tình huống nhóm kia trả lời và
ngược lại
VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác
- 2 nhóm còn lại là trọng tài - Tiến hành chơi
- Nhận xét, đánh giá
Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà người
khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em
biết cư sử lịch sự được mọi người quý mến
Trang 6SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (Tr 133)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
2 Kĩ năng: HS nắm được cách thực hiện phép nhân và chia số 0
3 Thái độ: HS có ý thức làm bài
III Đồ dùng dạy - học:
- HS : Bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy - học:
*Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép nhân
thành tổng các số hạng bằng nhau
VD : 0 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 2 = 0
Ta công nhận: 2 0 = 0
KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0
KL: Ba nhân 0 bằng 0, 0 nhân 3 bằng 0.
VD : 0 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 3 = 0
Ta có 3 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
* Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- Hướng dẫn HS thực hiện
Trang 7VD: 0 : 2 = 0 vì 0 2 = 0
(thương nhân số chia bằng số bị chia )
KL: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng
bằng 0
- Nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên số chia
phải khác 0
Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác 0
1 Kiến thức:Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ? biết đáp lời xin lỗi của người khác
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy và ngắt nghỉ đúng
3 Thái độ: HS có hứng thú đọc bài và làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- HS : VBT
III Hoạt động dạy - học:
1.Ổn định tổ chức.
3.Bài mới.
3.1.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
- Hát
Trang 83.2 Kiểm tra tập đọc ( 3 - 4 em)
- Nhận xột cho điểm em khụng đạt yờu
cầu giờ sau kiểm tra tiếp
- Từng HS lờn bốc thăm chọn bài TĐ(chuẩn
bị 2 phỳt)
- Đọc bài (trả lời cõu hỏi)
3.2 HD HS làm bài tập
*Tỡm bộ phận cõu trả lời cho cõu
hỏi ở đõu? (miệng)
ở đõu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ?
* Núi lời đỏp của em(miệng)
b ở đõu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đõu ?
- 1 HS đọc yờu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của ngời khác
- Cần đáp lại xin lỗi trong các trờng
hợp nào ? - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì ngời gây lỗi làm phiền em
đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS thực hành tình huống a
- HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe
đạp qua vũng nớc bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ôn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:
3.1 Kiểm tra tập đọc ( 3- 4 em)
- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu
cầu giờ sau kiểm tra tiếp
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ(chuẩn bị 2 phút)
- Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3.2 HD HS làm bài tập.
* Trò chơi mở rộng vốn từ về chim
chóc
-1 HS đọc yêu cầu
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan ngỗng)
cũng được xếp vào họ nhà chim
- Hướng dẫn HS thực hiện trò chơi - Hoạt động nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1
loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi.VD: Nhóm chọn con vịt
- Con vịt có lông màu gì ? - Lông vàng ươm, óng như tơ, khi còn
nhỏ; trắng, đen, đốm khi trưởng thành
- Chân vịt như thế nào ?
- Con vịt cho con người cái gì ?
- Đi lạch bạch
- Thịt và trứng
* Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
Trang 10III Hoạt động dạy học:
3.2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi Nh thế nào? (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ Làm vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm; lớp làm vở
a,Chim đậu nh thế nào trên những cành
cây ?
- Nhận xét chốt lời giải đúng b, Bông cúc sung sớng nh thế nào ?
3.4 Nói lời đáp của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng
định, phủ định - 1 cặp HS thực hành.HS1( vai ba) Thắng này 8 giờ tối nay ti vi sẽ
chiếu phim “ Hãy đợi đấy”
HS2 (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bàisớm để xem
- Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình
huống a,b,c
a, Cảm ơn ba
b, Thật ? Cảm ơn bạn nhé!
c, Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em sẽ cốgắng nhiều hơn
Trang 111 Kiến thức: Củng cố số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
2 Kĩ năng: HS thực hiện được phép nhân và chia số 0
3 Thái độ: HS có ý thức làm bài
III Đồ dùng dạy - học:
- HS : VBT (Tr 22)
III Các hoạt động dạy - học:
- Cho HS làm bài vào vở a) 5 : 5 5 = 25 5
= 5b) 4 1 : 4 = 4 : 4 = 1c) 0 3 : 3 = 0 : 3 = 0
Trang 121 Kiến thức: HiÓu néi b i ài học: rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử tháchtrí thông minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác.
2 Kĩ năng: Biết đọc ngắt, nghỉ hơi đúng ở các câu.
3.Thái độ: Giáo dục HS tính khiêm tốn.
II Đồ dùng dạy - học:
- HS : VBT (Tr 43)
III.Các hoạt động dạy - học:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn:
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
c Bài tập:
Bài 2: Đặt một câu có dùng từ cuống quýt
Bài 3: Viết câu trả lời cho câu hỏi ở BT 3,
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- HS viết vào chỗ trống trong VBT
+ Tuần trước, lớp em đi tham quan ĐềnHùng
- Lắng nghe
- Về kể lại câu chuyện cho người thân - Thực hiện yêu cầu
Trang 13- GV: Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Hai nhóm phải nói được 5-7 con vật
- GV ghi lên bảng HS đọc lại
* Thi kể chuyện về các con vật mà em
Gấu - To khoẻ , hung dữ
Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh
Trâu rừng - Rất khoẻ, mắt vằn đỏ khi tứcgiận
Khỉ - Leo trèo giỏi
Ngựa - Phi nhanh
- 1 số HS nói tên con vật các em kể
Trang 14thể kể 1 vài nét về hình dáng, hàng động
của con vật mà em biết Tình cảm của em
đối với con vật đó
1 Kiến thức: Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
2 Kĩ năng: Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1
3 Thái độ: HS có tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ bài 3
III.Các hoạt động dạy - học:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS lên bảng nối tiếp điền kết
quả
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tiếp nối nhau nêu kết quả
- Yêu câu HS cần phân biệt: phép cộng
1 10 = 10 10 : 1 =10
Bài 2(134) : Tính nhẩm
- Đọc yêu cầu
- Làm bàia
c
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
Trang 15Tiết 4: Luyện từ và cõu
ễN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC - HTL (T7) (Tr 79)
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi vỡ sao
2 Kĩ năng: ễn cỏch đỏp lời đồng ý của người khỏc
3 Thỏi độ: HS cú hứng thỳ học bài
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Phiếu ghi tờn 4 bài tập TĐ cú yờu cầu HTL
Bảng phụ BT2
III Cỏc hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao?
* Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm.
* Nói lời đáp của em (miệng)
+ Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời
Trang 164 Củng cố
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò:
- 1cặp HS thực hành đối đáp trong tình huống a
HS 1: (vai hs) chúng em kính mời thầy
đến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp
em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ.HS2: Vai thầy hiệu trởng
Thầy nhất định sẽ đến Em yên tâmHS1: (đáp lại lời đồng ý)
Tiết 5: Tự nhiờn xó hội
LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Học sinh biết loài vật cú thể sống ở khắp mọi nơi: trờn cạn, dưới nước
và trờn khụng
2 Kĩ năng: Hỡnh thành kĩ năng quan sỏt, nhận xột, mụ tả
3 Thỏi đụ: Thớch sưu tầm và bảo vệ cỏc loài vật
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Sưu tầm tranh ảnh cỏc con vật
III Hoạt động dạy học:
*Hoạt động1: Làm việc với sgk
Bước 1: Làm việc theo nhúm - Quan sỏt tranh sgk
- Hỡnh nào cho biết loài vật sống ở
trờn mặt đất ?
H1: (Cú nhiều chim bay trờn trời, 1 số loàiđậu dưới bói cỏ)
- Loài vật nào sống dưới nước ?
H2: Đàn voi đang đi trờn đồng cỏ
- Trả lời
- Loài vật bay lượn trờn khụng?
Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày trước lớp
- Cỏc loài vật cú thể sống ở đõu? - Loài vật cú thể sống ở khắp nơi: trờn cạn,
dưới nước, trờn khụng
* Hoạt động 2: Triển lóm
Bước 1: Hoạt động theo nhúm nhỏ - Nhúm 4
- Yờu cầu cỏc nhúm đưa ra những
Trang 17tranh ảnh các loài vật đã sưu tầm cho
nơi , trên cạn, dưới nước, trên không
Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng
1 Kiến thức: Biết tìm thừa số, số bị chia, nhân chia số tròn chục
2 Kĩ năng: Thuộc bảng, nhân chia, giải được bài toán có một phép chia
3 Thái độ: HS có hứng thú học bài và làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 hình tam giác
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 18*Bài 2(135): Tính nhẩm
- Hướng dẫn HS nhẩm theo mẫu
- Yêu cầu HS nhẩm; nêu kết quả
- HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm, nêu kết quả
a 20 2 = ? b 40 : 2 = ?
2 chục 2 = 4 chục 4 chục : 2 = 2 chục
Trang 193.Thái độ
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
II Chuẩn bị:
GV: - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
HS: - Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ
+ Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
- Cho HS tập làm đồng hồ đeo tay bằng
- Lá chuối , lá dừa
- hình dáng, màu sắc, vật liệu làm mặt
và dây đồng hồ đeo tay thật
- Cắt 1 nan giấy màu nhạt dài 24 ô rộng 3ô Cắt và dán nối thành 1 nan giấykhác màu dài 30 ô rộng 3 ô Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ôđể làm đai
- Thực hiện theo yêu cầu
Tiết 5: Luyện Toán
ÔN SỐ 1, 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
Trang 20Buổi chiều:
Tiết 1: Luyện Toán (134)
LUYỆN TẬP TIẾT 2 (Tr 23)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết tìm thừa số, cộng, nhân chia các số
2 Kĩ năng: Giải được bài toán có một phép chia
3 Thái độ: HS có hứng thú học bài và làm bài
II Đồ dùng dạy - học:
- HS: VBT (Tr 23)
III Các hoạt động dạy - học:
Mỗi thuyền xếp số khách là:
Trang 21lông nhiều màu sắc, tiếng hót hay.
2 Kĩ năng: Biết đọc ngắt, nghỉ hơi đúng ở các câu.
3.Thái độ: Giáo dục HS tự giác học bài.
II Đồ dùng dạy - học:
- HS : VBT (Tr 46)
III.Các hoạt động dạy - học:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn:
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
c Bài tập:
Bài 3: Nối tên loài chim ở cột A với từ
ngữ nói về lào chim đó ở cột B trong BT
3, (Tr 46)
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp đoạn
a - (3) ; b - (1) ; c - (2)
- Lắng nghe
Trang 22- Về đọc lại câu chuyện cho người thân - Thực hiện yêu cầu
Tiết 3: Luyện viết
SÔNG HƯƠNG
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn viết bài Sông Hương
2.Kĩ năng: Luyện viết đúng bài chính tả, làm được bài tập 2 VBT
3.Thái đô: HS hứng thú chép bài
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Hướng dẫn tập chép:
a Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Đoạn chép có những tên riêng nào? - Sông Hương
- Những tên riêng ấy phải viết như thế - Viết hoa chữ cái đầu
- Nhận xét HS viết bảng
- Đối với bài chính tả tập chép muốn
viết đúng các em phải làm gì ?
- Nhẩm, đọc chính xác từng cụm từ đểviết đúng
- Nêu cách trình bày đoạn viết ? - Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ đầu
đoạn viết lùi vào một ô từ lề vào
- Học sinh chép bài vào vở: - HS chép bài
- GV quan sát HS chép bài - HS tự soát lỗi ghi lại lỗi sai ra lề vở
- Nhận xét số lỗi của học sinh
- Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 6 bài nhận xét
3.3 bài tập:
- GV hướng dẫn HS làm bài - Cả lớp làm bài vào VBT
Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về
một con vật nuôi mà em thích
4 Củng cố:
5 Dặn dò: