1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan 27 CKTKN

16 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Các hoạt động dạy học: 1.ổn định tổ chức.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. - HS nào làm

Trang 1

Tuần THỨ 27

Soạn : 7 tháng 3 năm 2011 Giảng : Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Tập đọc ( Tiết 53)

Ôn tập ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu ND của đoạn bài ( TLCH về ND).Biết đặt và TLCH khi nào? (BT2;BT3);Biết

đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong3 tình huống ở BT4)

2 Kỹ năng:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc đọ độc khoảng 45 tiếng/phút;

3 Thái độ:

- Học sinh có thói quen rèn đọc ở nhà

II.đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Phiếu viết tên từng bài TĐ từ tuần 19 tuần 26

- Học sinh : VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

( khoảng 7, 8 em )

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc

- GV nhận xét cho điểm

3.3 Hoạt động 2:Tìm bộ phận câu trả lời

câu hỏi " Khi nào ? " ( M )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV và HS nhận xét

3.4 hoạt động 3: Nói lời đáp lại của em

(M)

4.Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu

đã chỉ định

- HS khá, giỏi đọc lu loát tốc độ đọc 45 tiếng/phút

- HS trả lời

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm VBT

- GV mời 1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình huống a để làm mẫu

- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp

Tập đọc

Ôn tập ( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh tiết1

- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); Biết đạt dấu chấm vào chỗ thíchchỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Phiếu viết tên bài tập đọc, bảng phụ viết BT3

- Học sinh: VBT

III Các hoạt động dạy học:

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

( khoảng 7, 8 em )

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn HS vừa đọc

- GV nhận xét cho điểm

3.3 Hoạt đông 2: Trò chơi mở rộng vốn từ

( M )

- GV chia lớp thành 6 tổ, mỗi tổ chọn 1

tên

- GV nhận xét

3.4 Hoạt động 3: Ngắt đoạn trích thành 5

câu

- Đọc yêu cầu của bài

- GV nhận xét bài làm của HS

4 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu

đã chỉ định

- HS trả lời

- Tổ 1 : Xuân Tổ 2 : Hạ Tổ 3 : Thu Tổ

4 : Đông Tổ 5 : Hoa Tổ 6 : Quả ( gắn biển tên từng tổ )

+ Thàng viên từng tổ giới thiệu tên của

tổ VD : Mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào ?

- Thành viên các tổ khác trả lời

- HS đọc

- 1 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm VBT

- Đổi vở, nhận xét

Thể dục ( Tiết 53) Đ/C : HÀ SOẠN GIẢNG Toán ( Tiết 131)

số 1 trong phép nhân và phép chia.

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc Số 1 nhân với số nào cùng cho kết quả là chính số đó Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng bài học vào làm bài tập

3 Thái độ:

- GD HS chăm học toán

II đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ BT2

- Học sinh : SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ: HS làm nháp

- Tính chu vi hình tam giác có cạnh lần lợt

là: 4cm, 7cm, 9cm

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Học sinh thực hiện

Trang 3

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có

thừa số là1

- Nêu phép nhân 1 x 2, chuyển phép nhân

thành tổng?

- Vậy 1 x 2 bằng mấy?

- Tơng tự với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4

- Nhận xét KQ của phép nhân 1 với một số?

3.3 Hoạt động 2:Giới thiêu phép chia cho 1:

- Nêu phép tính 1 x 2 = 2 Thành lập các

phép chia tơng ứng?

- Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có đợc phép chia

2 : 1 = 2

- Tơng tự với các phép chia còn lại

- Nhận xét thơng của các phép chia có số

chia là 1?

* GV KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

3.4 hoạt động 3 : Thực hành:

Bài 1(Tr132) Tính nhẩm

- HD HS thực hiện

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2 (Tr132) Số?

- HD HS tính nhẩm từ trái sang phải

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3 (Tr132)Nêu yêu cầu?

- Mỗi biểu thức có mấy dấu tính? Ta thực

hiện theo thứ tự ntn?

- Chấm bài, nhận xét

4.Củng cố:

- Các phép nhân ( chia) với 1 cho ta KQ

ntn?

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài và làm bài vào VBT

- Lớp theo dõi

- Nêu kết quả

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số

đó

- HS Đọc

- HS đồng thanh

- Lớp theo dõi

- Nêu kết quả

- HS đọc yêu cầu

- HS làm sgk

1 x 2 = 2 ; 5 x 1 = 5;

3 : 1 = 3 ; 4 x 1 = 4

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở

- HS làm vào phiếu

- Có hai dấu tính, ta thực từ traí sang phải 4 x 2 x 1 = 8 x 1 4 x 6 :

1 = 24 : 1 = 8 = 24

- l HS khá thực hiện ra phiếu

- Nhận xét

Đạo đức ( Tiết 27) Lịch sự khi đến nhà ngời khác (t2)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác

2 Kỹ năng:

- Biết cách c xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, ngời quen

3 Thái độ:

- Có thói quen tôn trọng và lịch sự khi đến nhà ngời khác

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng để đóng vai

- Học sinh: VBT

III Các hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ 2HS trả lời

- Khi đến nhà ngời khác em cần làm gì ?

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: HS tập cách ứng xử lịch

sự khi đến nhà ngời khác

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có

nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ - Đại diện các nhóm đóng vai- Nhóm khác bổ sung

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti

vi có phim hoạt hình mà em thích xem

nh-ng nhà bạn lại khônh-ng bật tivi ? em sẽ

3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của

bạn bị mệt ? Em sẽ

3.3 Hoạt động 2: Trò chơi" Đố vui"

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,

nhóm đa ra tình huống nhóm kia trả lời và

ngợc lại

- Thảo luận nhómVD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà ngời khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- Cử đại diện thi giơa các nhóm

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: C sử lịch sự khi đến nhà ngời

khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em

biết c sử lịch sự đợc mọi ngời quý mến

4.Củng cố:

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Vận dụng thực hành qua bài

Soạn : 8 tháng 3 năm 2011 Giảng : Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán (Tiết 132)

số O trong phép nhân và phép chia.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết số O nhân với số nào cùng bằng O Số nào nhân với O cũng bằng O Không có phép chia cho O

2 Kỹ năng:

- Rèn Kỹ năng nhân , chia nhẩm cho O

3 Thái độ:

- GD HS chăm học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ BT3

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ : 2 HS làm

Tính: 4 x 4 x 1 = 5 : 5 x 5 =

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có

thừa số O

- 2 học sinh thực hiện

- Lớp theo dõi

Trang 5

- Nêu phép nhân 0 x 2 , hãy chuyển thành

tổng tơng ứng? Vậy O nhân 2 bằng mấy?

- Tơng tự với các phép tính còn lại

- Nhận xét KQ của phép nhân có thừa số O?

GV KL: Số O nhân với số nào cũng bằng

O Số nào nhân với O cũng bằng O

b) Giới thiệu phép chia có SBC là O

- Nêu phép tính O x 2 = O, lập cac phép chia

có SBC là O? Vậy O : 2 = O

- Tơng tự voái các phép chia khác

- Nhận xét thơng của các phép chia có SBC

là O?

GV KL: Số O chia cho số nào khác cũng

bằng O

Chú ý: Không có phép chia cho O

3.3 Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1(Tr133) Tính nhẩm

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2 (Tr133)Tính nhẩm:

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3(Tr133) Số ?

Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm để

điền số thích hợp vào ô trống

- Chấm bài, nhận xét

+Bài 4 (Tr133)Tính

- Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố:

Trò chơi:" Ai nhanh hơn"

4 x 0 = 0 x 6 =

O : 12 = 5 : O =

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài vài làm bài vào VBT

- Nêu kết quả

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số

đó

- HS Đọc

- HS đồng thanh

- HS đọc đồng thanh

- HS nêu yêu cầu

- HS nhẩm sgk

- HS nêu miệng

- Nhận xét, bổ xung

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở ; HS nối tiếp

- Vài HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS khá, giỏi thực hiện theo cặp.

+ HS 1: Nêu phép nhân + HS 2: Nêu KQ

- Học sinh thực hiện thi ai nhanh hơn

Tự nhiên xã hội (Tiết 27) Loại vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc động vật có thể sống ở khắp mọi nơi, trên cạn, dới nớc

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng bài học vào thực tiễn hằng ngày,

3 Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ và chăm sóc các loài vật

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Su tầm tranh ảnh các con vật

- Học sinh : SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ HS kể

Trang 6

- Kể tên các loại cây sống trên cạn,

sống dới nớc mà em biết ?

3 Bài mới:

3.1Giới thiệu bài.

Khởi động :Trò chơi "chim bay, cò bay "

- GV đứng giữa vòng tròn và hô : chim

bay hoặc lợn bay

- HS nào làm sai sẽ bị phạt bằng cách vừa

hát vừa múa bài : Một con vịt

3.2 Hoạt động 1:HS nhận ra loài vật có

thể sống ở khắp nơi : trên cạn, dới nớc,

trên không

- HS nắm tay nhau thành vòng tròn

- HS lắng nghe, xác định để làm động tác

* Cách tiến hành

+ Hình nào cho biết :

- Loài vật sống trên mặt đất ?

- Loài vật sống dới nớc ?

- Loài vật bay lợn trên không ?

*GVKL : Loài vật có thể sống ở khắp

nơi : trên cạn, dới nớc, trên không

- Làm việc theo nhóm nhỏ

- HS quan sát tranh trong SGK trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

3.3 Hoạt động 2: HS củng cố những kiến

thức đã học về nơi sống của các loài vật,

thích su tầm và bảo vệ các loài vật

- GV nhận xét chốt lại bài

* GVKL : Trong tự nhiên có rất nhiều loài

vật Chúng có thể sống đợc ở khắp mọi

nơi : trên cạn, dới nớc, trên không Chúng

ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

4 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- HS đa ra những tranh ảnh các loài vật đã

su tầm đợc

- Cùng nhau nói tên và nơi sống của chúng

- Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm mình

Chính tả ( Tiết 53)

Ôn tập ( Tiết 3 )

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh tiết1

- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2)

- Viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim họăc gia cầm

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: : Phiếu ghi các bài tập đọc, bảng phụ viết BT2

- Học sinh : VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc ( khoảng

7, 8 em )

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc

- GV nhận xét cho điểm

- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu đã chỉ định

- HS trả lời

Trang 7

3.3 Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ

về chim chóc

- Gắn bảng phụ

- HD cách thực hiện

- GV nhận xét

3.4 hoạt động 3: Viết một đoạn văn

ngắn(khoảng 3, 4 câu ) về một loài chim

hoặc gia cầm mà em biết

- GV chấm điểm một số bài

4 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn bà

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS đọc câu hỏi

- 1 HS trả lời

- Nhận xét bạn

- HS nêu yêu cầu

- 2, 3 HS nói miệng

- HS làm bài vào VBT

- Đọc bài viết của mình

Kể chuyện ( Tiết 27)

Ôn tập ( Tiết 4 )

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh tiết1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ? ( BT2,BT3).Biết đáp lời xin lỗi trong một tình huống cụ thể( 1trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ viết nội dung BT2

- Học sinh : VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc ( khoảng

7, 8 em )

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc

- GV nhận xét cho điểm

3.3 hoạt động 2: Bài tập

Bài 2 ( 77 ) Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi

ở đâu ?

- Theo dõi HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3 ( 78 ) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đ-ợc in đậm

- GV nhận xét

Bài 4 ( 78 ) Nói lời đáp của em

- Cần đáp lời xin lỗi trong các trờng hợp

trên với thái độ thế nào ?

4 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu đã chỉ định

- HS trả lời

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm`

- Cả lớp làm VBT

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào VBT

- 2 em lên bảng

- Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thực hiện theo cặp

- HS1 nói lời xin lỗi

- HS2 đáp lời xin lỗi của bạn

Trang 8

CHIỀU Luyện toán ( Tiết 53)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết số O nhân với số nào cùng bằng O Số nào nhân với O cũng bằng O Không có phép chia cho O

2 Kỹ năng:

- Rèn Kỹ năng nhân , chia nhẩm cho O

3 Thái độ:

- GD HS chăm học

II đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : SGK

- Học sinh :Vở BT

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: ( Tr47) Tớnh nhẩm - Làm bài vào VBT

- Nối tiếp nhau nêu kết quả

- Nhận xét chữa bài

Bài 2 :( Tr47) Tính nhẩm - Làm bài vào VBT

- Nối tiếp nhau nêu kết quả

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: ( Tr47) Số ? - Nêu yêu cầu của bài

- L m bài vào VBTà

- 3 em lên bảng điền

- Nhận xét chữa bài

Bài 4( Tr47) Tính - L m bài vào VBTà

- 3 em lên bảng thực hiện

- Nhận xét chữa bài

Bài 5(Tr47) x ; : - Học sinh khá thực hiên

- Nhận xét chữa bài

2 Củng cố dặn dò:

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

Luyện đọc ( Tiết 53)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu nội dung truyện : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu đợc bạn qua khỏi hiểm nguy Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít.( Trả lời câu hỏi 1,2,3,5)

2 Kỹ năng:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc chôi chảy toàn bài

3 Thỏi độ:

- Học sinh cú ý thức luyện đọc ở nhà.

II Đồ dùng dạy học :

- Giỏo viờn : Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Học sinh : SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hớng dẫn đọc

- Luyện đọc từng câu

- Luyện đọc từng đoạn – Thực hiện đọc nối tiếp

- Nhận xét sửa sai cho các em

2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài – Thi đọc theo nhóm

- Nhận xét bình chọn nhóm đọc đúng, hay

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn đọc cho thành thạo

Luyện viết ( Tiết 53) viết bài trong vở luyện viết

I mục tiêu:

- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ

II Đồ dùng dạy học:

-Vở luyện viết

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hớng dẫn luyện viết

HD viết tiếng khó - Viết vào bảng con các

2 Thực hành viết - Viết bài trong vở luyện viết

- Theo dõi nháec nhở các em luyện viết

- Thu chấm khoảng 5-6 bài - Đổi vở soát lỗi

- Nhận xét bài viết,tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn viết vào vở ô

Soạn: 9 tháng 3 năm 2011 Giảng : Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011

Toán (Tiết 133) luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Lập bảng nhân 1, bảng chia 1

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

3 Thái độ:

- GD HS chăm học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ BT3

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ - 2 HS làm - lớp làm

nháp

Tính: 4 x O : 1 = 5 x 5 : 0 =

- Chữa bài, cho đểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1(Tr134) Lập bảng nhân 1, chia1: - Hs tự nhẩm và nêu KQ:

- Đồng thanh bảng nhân và chia 1

1 x 1 = 1 1 : 1 = 1

1 x 2 = 2 2 : 1 = 2

Trang 10

- Nhận xét

Bài 2(T134) Tính nhẩm

* HS cần phân biệt: phép cộng có số hạng là

0, phép nhân có thừa số là 0, phép cộng có

số hạng là 1, phép nhân có thừa số là 1, phép

chia có số bị chia là 1

- Gv nhận xét, cho đểm

Bài 3(T134)

- GV treo bảng phụ

- Thi nối nhanh phép tính với KQ

- Thời gian thi là 2phút

- Tổ nào nối đúng và nhanh thì thắng cuộc

4 Củng cố:

- Đồng thanh bảng nhân1 và chia 1

5 Dặn dò:

- Ôn lại bảng nhân và chia 1

1 x 3 = 3 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 5 : 1 = 5

- HS nêu yêu cầu

- Hs nêu miệng

- Nhận xét

- HS khá, giỏi thi theo nhóm.

- Nhận xét

Tập đọc (Tiết 54)

Ôn tập ( Tiết 5 )

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh tiết1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ntn? (BT2, BT3)

- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong tuần 8, bảng phụ viết BT2

- Học sinh: VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

( Khoảng 7, 8 em )

- GV đặt câu hỏi về đoạn văn vừa đọc

- GV nhận xét cho điểm

3.3 Hoạt động 2: Bài tập.

Bài 2 ( 78 ) - Tìm bộ phận câu trả lời câu

hỏi Nh thế nào ?

- GV và HS nhận xét

Bài 3 ( 78 ) + Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đợc in đậm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Chim đậu nh thế nào trên những cành

cây ?

- Bông cúc sung sớng nh thế nào ?

Bài 4 ( 78 ) Nói lời đáp của em trong

những trờng hợp

- Từng HS lên bốc thăm bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu

đã chỉ định

- HS trả lời

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2, 3 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào VBT

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp làm bảng con

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc 3 tình huống trong bài

Ngày đăng: 10/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w