Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: Hát 2.. Bài mới: “Sự tích cây vú sữa” - GV ghi bảng đề bài Hoạt động 1: Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài - GV
Trang 1TUẦN 12 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2: THỂ DỤC
TIẾT 3: ĐẠO ĐỨC
TIẾT 4, 5 TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA ( tiết 34,35)
I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH5
* GD BVMT (Khai thác trự tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
* GD KNS: KN xác định giá trị ; KN Thể hiện sự cảm thơng.
II Chuẩn bị: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III Các PP/KTDHTC: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân.
IV Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS đọc bài + TLCH
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
- GV ghi bảng đề bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn
giọng ở các từ gợi tả
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi
mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về
Trang 2- GV đọc mẫuĐọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu 1 HS đọc đoạn 1+ Trong đoạn này có từ khó nào?
- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng
+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2
+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Gọi HS đọc lại
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, tuyên dươngCho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?
Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?
Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
Quả ấy có gì lạ?
Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh
mà khóc, tức thì quả lạ xuất hiện
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ
đang ôm mình
- HS đọc
- La cà, vùng vằng
- Chờ đợi mong mỏi quá lâu
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp từng đọan
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
Thảo luận nhĩm
- Cả lớp đọc bài, thảo luận nhĩm
và trả lời câu hỏi
- Vì bị mẹ mắng
- HS đọc đoạn 2
- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà
- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín
- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
- HS đọc
- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây
Trang 3Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?
⇒ Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái mình
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài
- Nhận xét và tuyên dương
*GDKNS: Em cĩ nhận xét gì về việc làm của cậu bé trong truyện ?
4.Nhận xét – Dặn dò:
- GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK
xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về
Trình bày ý kiến cá nhân
HS nêu theo suy nghĩ của mình
- Đại diện từng tổ đọc bài
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: TỐN
TÌM SỐ BỊ TRỪ( tiết 56)
I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không
quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm : Bài 1(a,b,d,e) ; Bài 2(cột 1,2,3) ; Bài 4
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
2 Bài cũ: Luyện tập
- Đặt tính rồi tính:
82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : Tìm số bị trừ
- Giới thiệu phép tính: 10 – 4 + 10 – 4 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong phép tính trừ
- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta sẽ học bài tìm số bị trừ
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Nêu cách đặt tính và tính
Trang 4- GV ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV gắn 10 ô vuông
- Có bao nhiêu ô vuông?
GV tách 4 ô vuông
- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô
vuông?
- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính trừ
GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì làm
thế nào để tìm số bị trừ?
GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách tìm số
bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:
* Bài 2(cột 1,2,3): Số
- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự
HS tìm số bị trừ các cột còn lại
- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ
- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”
- HS nêu lại cách tính
- HS nêu và tính kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ
- HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào phiếu cá nhân
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
Trang 5Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (tiết 12)
I Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
- Giáo dục HS luôn vâng lời ông bà, cha mẹ
II Chuẩn bị : Nón, quả vú sưã
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bà cháu”
- Qua câu chuyện này em học được điều gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện
Kể đoạn 1:
- GV yêu cầu HS kể lại đoạn 1 theo lời
mình
- GV lưu ý: khi kể các em có thể thay đổi
hoặc thêm bớt từ ngữ và tưởng tượng thêm
những chi tiết nhưng vẫn đảm bảo đúng nội
dung trong truyện
Kể phần chính câu chuyện:
- Kể theo nhóm
- Kể trước lớp
Kể đoạn kết theo mong muốn
của mình
- Câu chuyện này có đoạn kết chưa?
- Vậy bây giờ các em sẽ tự kể cho các bạn
cùng nghe đoạn kết theo mong muốn của
mình nhé
Cần kể với giọng tự nhiên, chậm rãi
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cho HS đại diện dãy thi kể
- Lòng hiếu thảo của 2 em bé
- HS kể cá nhân
- Lớp bình chọn bạn kể hay, diễn cảm
- HS kể trong nhóm (mỗi em 1 ý kể nối tiếp)
- Đại diện nhóm thi kể tước lớp
- Lớp bình chọn nhóm kể hay
Trang 6- Lưu ý: tự xây dựng đoạn kết
- Nhận xét, tuyên dương
- Qua câu chuyện này các con rút ra bài
học gì?
Chúng ta cần phải vâng lời cha mẹ, hiếu
thảo cha mẹ.
4 Củng cố, dặn dò
- Về kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Chuẩn bị: “Bông hoa niềm vui”
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: CHÍNH TẢ
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (tiết 23)
I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp
II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,
vương vãi
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : “Sự tích cây vú sữa”
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
- GV đọc đoạn viết trong SGK
- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như
thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện như thế nào
- Bài chính tả có mấy câu?
- Đầu câu viết thế nào?
- Cuối câu có dấu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở
trằng, xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào ra,
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín
- 4 câu
- Viết hoa
- Dấu chấm
- HS viết bảng con
- HS bài vào vở
Trang 7- GV ủoùc HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
- ẹoùc cho HS doứ loói
- Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ kieồm tra
- Chaỏm, nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ
* Baứi 2: Phaõn bieọt ngh/ ng
GV ủoùc HS vieỏt baỷng: Ngửụứi con, con ngheự, suy
nghú, ngon mieọng
- Yeõu caàu nhaộc laùi qui taộc chớnh taỷ
Choỏt: Ngh + i, e, eõ
Ng + a, o, oõ, ụ, u, ử
* Baứi 3b: ẹieàn vaứo choó troỏng ac/at
- GV toồ chửực troứ chụi tieỏp sửực Moói toồ choùn 4
baùn, moói baùn ủieàn 1 chửừ → ẹoọi naứo xong trửụực
vaứ ủuựng thỡ thaộng
- GV hửụựng daón sửỷa baứi
- Toồng keỏt, nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ, daởn do ứ - Veà nhaứ vieỏt sửaỷ caực tửứ sai
- Nhaọn xeựt baùn, laứm VBT
Ruựt kinh nghieọm:……… ………
………
TIẾT 4: ễN TOÁN
ễn các dạng đã học A/ MỤC TIÊU:
- Củng cố cách tìm số bị trừ
- áp dụng để giải các bài tập có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
Bài 3: Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bàiMuốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu cách tính
HS làm bài
Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số Số đó là
Trang 8ch÷ sè Sè trõ lµ 36 T×m sè bÞ trõ?
Bµi 4: Hai sè cã hiƯu b»ng 32, sè trõ b»ng
24 T×m sè bÞ trõ?
Bµi 5: Dịng cho Hïng 12 viªn bi Dịng
cßn l¹i 14 viªn bi Hái Dịng cã bao nhiªu
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2 ; Bài 4
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị: 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ, VBT,
BĐDT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
- Cô có bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ
- Bớt bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu
kết quả
- Nêu cách thực hiện
- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy tiếp 2
Trang 9- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu
thuộc bảng trừ
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm kết
quả các phép tính:
* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV sửa bài và nhận xét
* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV sửa bài KQ: 7 ; 4 ; 6 ; 9 ; 8.
* Bài 4:
GV sửa, nhận xét , ghi điểm KQ: 7 xe đạp
4.Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bảng trừ
- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc bảng
trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5
13 – 5 = 8
HS nêu cách đặt tính
HS nhắc lại
HS thực hiện và nêu kết quả
- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân
HS nêu
HS làm miệng, sửa bài
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ
I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng : Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập
viết, bảng con
Trang 10III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Chữ hoa I
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ I hoa, Ích
- Hãy nêu câu ứng dụng?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa : K
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ K
- GV treo mẫu chữ K.
+ Chữ K cao mấy li ?
+ Có mấy nét ?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi
+ Nét 1 và nét 2 : viết giống 2 nét đầu của
chữ I.
+ Nét 3 : Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét
móc xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn
vào trong tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp
nét móc ngược phải Dừng bút ở đường kẻ 2
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ K hoa có 3 nét.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Nêu cụm từ ứng dụng ?
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng : chỉ
sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc
(Tương tự nghĩa của cụm từ Góp sức chung tay)
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
+ Những con chữ nào cao 1 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,25 li ?
+ Những con chữ nào cao 1,5 li ?
+ Những con chữ nào cao 2,5 li ?
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ K nối
sang nét đầu của chữ ê
- GV hướng dẫn HS viết chữ Kề.
- Nhận xét , tuyên dương
Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ
Hoạt động 3 : Thực hành
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút,để
_ HS viết bảng con chữ K (cỡ vừa
_ HS viết bảng con
_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết
Trang 11vở và tư thế ngồi viết.
- GV yêu cầu HS viết vào vở :
- GV yêu cầu các tổ tìm những đồ vật có âm
đầu là K Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng.
- GV yêu cầu các tổ cử đại diện lên thi đua
viết chữ K hoa. Nhận xét, tuyên dương.
4 Dặn dò: - Về hoàn thành bài viết.
- Chuẩn bị : Chữ hoa: L
- Nhận xét tiết học
_ HS tìm và nêu
_ Các tổ cử đại diện lên thi đua
Rút kinh nghiệm:……… ………
I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng : Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập
viết, bảng con
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài mới: Chữ hoa : K
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ K
- GV treo mẫu chữ K.
_ Hát_ HS quan sát
_ Cao 5 li
Trang 12+ Chữ K cao mấy li ?
+ Có mấy nét ?
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ K hoa có 3 nét.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Nêu cụm từ ứng dụng ?
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng : chỉ
sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc
(Tương tự nghĩa của cụn từ Góp sức chung tay)
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ K nối
sang nét đầu của chữ ê
- GV hướng dẫn HS viết chữ Kề.
- Nhận xét , tuyên dương
Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ
Hoạt động 3 : Thực hành
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút,để
vở và tư thế ngồi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở :
GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết
_ HS viết bảng con
_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết
II Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 132 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẹ.
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu cả bài Lưu ý giọng đọc : Giọng
đọc chậm rãi, tình cảm, ngắt nhịp thơ đúng,
nhấn giọng ở từ gợi tả, gợi cảm
- Đọc từng dòng thơ :
+ Gọi HS đọc nối tiếp nhau từng dòng
thơ.
+ GV ghi bảng và luyện HS đọc từ khó :
lặng rồi, nắng oi, giấc tròn, ngọn gió,kẻo cà, mẹ
quạt
- Đọc từng dòng thơ trước lớp
- GV hướng dẫn HS ngắt đúng nhịp thơ :
Lặng rồi / cả tiếng con ve/
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//
Những ngôi sao / thức ngoài kia/
Chẳng bằng mẹ / đã thức vì chúng con.//
- Đọc từng đoạn GV chia bài thành 3 đoạn :
+ Đoạn 1 : 2 dòng đầu
+ Đoạn 2 : 6 dòng tiếp.
+ Đoạn 3 : 2 dòng còn lại.
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới : nắng
oi, giấc tròn, con ve, võng.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm ( từng đoạn, cả bài
)
Nhận xét, tuyên dương.
- Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm
Đoạn 1: Gọi 1 HS đọc.
- Hình ảnh nào cho thấy mùa hè rất oi bức?
Cảnh vật oi bức vào đêm hè.
Đoạn 2 : Gọi 1 HS đọc.
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc ?
Nỗi vất vả và tình thương con sâu nặng của
người mẹ.
Đoạn 3 : Gọi 1 HS đọc.
Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
nào?
⇒ Nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ
_ HS đọc và trả lời câu hỏi của GV
_ HS lắng nghe.
_ HS đọc theo hàng dọc.
_ HS nêu từ khó đọc
_ HS đọc cá nhân, đồng thanh _ HS đọc theo hàng ngang
_ HS đọc từng đoạn nối tiếp _ HS đọc phần chú giải.
_ HS trong nhóm đọc.
_ Nhóm cử đại diện thi đua đọc _ Lớp nhận xét.
_ Cả lớp đọc.