- Hiểu nội dung của đoạn, bài trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc - Nắm được một số từ ngữ về 4 mùa... - Biết đặt dấu chấm vào chổ thích hợp trong đoạn văn ngắn BT 3- HS khá giỏi
Trang 1Thứ Hai ngày 15 tháng 03 năm 2010
THỂ DỤC: ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG , HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ DANG NGANG TC TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH.
I Mục tiêu: Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống
hơng và dang ngang
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi
- Tiếp tục hoàn thiện BT rèn luyện TTCB.
II Chu ẩn bị: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn, còi
III Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu :
- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài kiểm tra
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
- Ôn một số động tác của bài thể dục
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hơng và dang ngang:
GV chia lớp thành 2 hàng dọc và cho HS
đi thực hiện bài tập theo nhiều đợt, mỗi
đợt lần lượt 2 HS HS tập trung thành 2
hàng dọc ở trước phía đường chạy, GV
đứng bên phía khác của đường chạy GV
gọi tên 2 em vào vị trí chuẩn bị sau đó
vào vị trí xuất phát GV nêu tên từng
động tác cho HS thực hiện Khi nhóm
trước đang thực hiện thì nhóm sau bước
vào vị trí chuẩn bị
- Trị chơi : Tung bĩng vào đích
3 Phần kết thúc :
- Đi thường theo 2 hàng dọc
- Trò chơi hồi tĩnh
- GV nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
7’
16’
7’
- Theo đội hình hàng ngang
X X X X X X X
X X X X X X X
X X X X X X X
X
- Theo đội hình hàng dọc
X X X X
X X X X X
X X X X
X X X X
- Theo đội hình 2 hàng dọc
CB XP đi nhanh Cchạy Đ
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
X X
X X X
X X
X X
TUẦN 27
Trang 2TOÁN: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm: 1 ; 2
II Chu ẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,
4cm, 2cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép
nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép
nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
- GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia nêu :
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 x 3 = 3 : 1 =
…
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nhận xét
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
Trang 3- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
3 Củng cố :
4 Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con
- Nhận xét tiết học
I Mục tiêu: - Đọc rõ ràng rành mạch, các bài tập đọc từ tuần 19 – 26 (Phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 45 tiếng / phút)
- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào? ( BT 2,3 ) Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)
- HS khá giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Chu ẩn bị: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Tìm bộ phận của mỗi câu dưới
đây, trả lời cho câu hỏi khi nào?
- Nhận xét và tuyên dương
Hoạt động 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
Hoạt động 4: Nói lời đáp lại của em
4.Củng cố:
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm các bộ phận mỗi câu
- HS nhận xét
- HS dựa vào bộ phận in đậm để đặt câu hỏi
- HS làm vở
- HS nhận xét
- HS nghe
- HS nói lời đáp lại trong 3 trường hợp theo từng cách khác nhau
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I Mục tiêu: - Đọc rõ ràng rành mạch, các bài tập đọc từ tuần 19 – 26 (Phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 45 tiếng / phút)
- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về 4 mùa (BT 2)
Trang 4- Biết đặt dấu chấm vào chổ thích hợp trong đoạn văn ngắn BT 3)
- HS khá giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Chu ẩn bị: SGK, phiếu III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 3 : Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố : 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ Ba ngày 16 tháng 03 năm 2010
CHÍNH TẢ: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)
I Mục tiêu: - Đọc rõ ràng rành mạch, các bài tập đọc từ tuần 19 – 26 (Phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 45 tiếng / phút)
- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống
giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- Biết đặt dấu chấm vào chổ thích hợp trong đoạn văn ngắn BT 3)
- HS khá giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Chu ẩn bị: Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2 III Các hoạt động dạy học:
1.Ổ n định: Hát
Trang 52 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
- GV Nhận xét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáp lời
xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).
- Nhận xét tiết học
HS thực hiện Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
HS nêu
HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS Nhận xét bổ sung
- Nhận xét tiết học
TOÁN: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3
II Chu ẩn bị: Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2 III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép chia”
- Sửa bài 3
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1
Trang 6- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép
tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và
tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích
như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia
này?
* Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0.
Không có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Số
- GV Nhận xét, sửa
4 Củng cố
5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
= 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nhận xét tiết học
Trang 7Thứ Tư ngày 17 tháng 03 năm 2010
TẬP VIẾT: ÔN TẬP (TIẾT 4).
I Mục tiêu: - Đọc rõ ràng rành mạch, các bài tập đọc từ tuần 19 – 26 (Phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 45 tiếng / phút)
- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
- HS khá giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Chu ẩn bị: Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả
lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,
ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có
cánh và có lông vũ giống như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả
lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim
bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
Trang 8- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể
ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ
to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài
gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm)
mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4
Củng cố,
5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn
(tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
- HS làm vở
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC: ÔN TẬP (TIẾT 5)
I Mục tiêu: - Đọc rõ ràng rành mạch, các bài tập đọc từ tuần 19 – 26 (Phát âm rõ, tốc độ đọc
khoảng 45 tiếng / phút)
- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời khẳng định, phủ
định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng / phút
II Chu ẩn bị: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu HKII, bảng quay viết
sẳn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bài
3 Bài mới:
1) Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại)
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
-HS đọc và trả lời câu hỏi đoạn vừa đọc
- Hát
- HS đọc bài
- HS bốc thăm, xem lại bài đọc
Trang 9-Nhận xét, cho điểm
2) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “như thế
nào?”
3) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bài làm trên bảng quay
a) Chim đậu như thế nào trên những cành
cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4) Nói lời đáp của em
-Thực hành đối đáp
+ Tình huống a
HS 1: vai ba
HS 2: vai con
4 Củng cố
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 6)
GV nhận xét tiết học
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm nháp
- HS Nhận xét, sửa
-2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm vào vở bài tập
- HS Nhận xét, sửa bài
- Từng cặp HS thực hành theo tình huống
- HS nghe
I Mục tiêu: - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0
II Chu ẩn bị: Bảng phụ, SGK Bộ đồ dùng toán, VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài cũ: “Số 0 trong phép nhân và chia”
- GV gọi 2 HS làm bài tập:
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 2
- GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố:
5 Dặn dò :Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- GV nhận xét tiết học
- Lớp làm bảng con
- Nhắc lại quy tắc
- HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
- HS làm VBT và nêu kết quả nối tiếp nhau
- Đọc đồng thanh bảng chia, bảng nhân 1
- HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm nêu kết quả
- HS sửa, đọc trước lớp
- HS nghe
GV nhận xét tiết học
Trang 10Thứ Năm ngày 18 tháng 03 năm 2010
THỂ DỤC: ĐI KIỄNG GĨT, HAI TAY CHỐNG HƠNG ĐI NHANH
CHUYỂN SANG CHẠY TC : TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH.
I Mục tiêu: - Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gĩt, hai tay chống hơng.
- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia được trị chơi
II Chu ẩn bị: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi, vòng
III Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu :
- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Xoay cổ tay, xoay vai, xoay đầu gối,
xoay hông
- Ôn bài bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản :
- Đi kiễng gĩt, hai tay chống hơng
- Đi nhanh chuyển sang chạy
-Trò chơi “ Tung vòng vào đích”
GV nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi, cho một số HS chơi thử Chia tổ tự
chơi Khoảng cách giữa các vạch giới
hạn đến đích: 1,5 m – 2 m HS tập hợp
thành hàng dọc sau vạch chuẩn bị Khi
có lệnh, HS có lần lượt từ vị trí chuẩn
bị tiến vào vạch giới hạn, lần lượt tung
5 vòng vào đích, sau đó lên nhặt vòng
đặt ở vạch chuẩn bị để bạn tiếp theo
chơi GV nên có hình thức khen kịp thời
để kích thích HS chơi
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
3 Phần kết thúc :
- Đi thường theo 4 hàng dọc
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV và HS hệ thống bài
7’
16’
7’
- Theo đội hình hàng ngang
X X X X X X X
X X X X X X X
X X X X X X X
X
- Tập luyện theo hướng dẫn của GV
- HS chơi trò chơi vui vẻ chủ động
CB XP Đ
- HS thực hiện theo y/c
- Nhận xét tiết học