- GV hướng dẫn HS làm câu a Bài 3ø - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS đọc câu a - Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp - GV nhận xét ghi điểm Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cả
Trang 1Tuần 27
Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: chào cờ
- -Tiết 2: Tốn
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,
4cm, 2cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Số 1 trong phép nhân và phép chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép
nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép
nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia nêu :
1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1 = …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 3:ND ĐC
4 Củng cố :
5 Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi nhớ
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nxét
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
Trang 2- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Nxét tiết học
- Nxét tiết học
- -Tiết 3: Tập đọc
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
(phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao
tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi: Khi nào?
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm câu a
Bài 3ø
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi
đáp
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn
của người khác
- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình
huống Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội
dung gì?
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc bài Sơng Hương và trả lời câu hỏi
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học
- -Tiết 4: Tập đọc
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Trang 3- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn
văn ngắn ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II CHU Ẩ N B Ị SGK, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào
tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố :
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn
bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nxét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nxét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
- -Thứ ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Tốn
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
Trang 4- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép
tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và
tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích
như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia
này?
Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0
Không có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Số
- GV nxét, sửa
Bài 4: ND ĐC
4 Củng cố
5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nxét tiết học
- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxét tiết học
- -Tiết 2: Chính tả(Nhớ viết)
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Yêu Tiếng Việt
II CHU ẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2
III
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5Giáo viên Học sinh
1 Ổ n định:
2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
GV nxét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáplời
xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).
Nhận xét tiết học
Hát
HS thực hiện Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
HS nêu
HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu? b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung -Nhận xét tiết học
- -Tiết 3: Kể chuyện
ÔN TẬP (TIẾT 4).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III
HOAÏT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
- Hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
Trang 62) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,
ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có
cánh và có lông vũ giống như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả
lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim
bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể
ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ
to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài
gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm)
mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4
Củng cố,
5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn
(tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
- HS làm vở
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
- -Tiết 4: Đạo đức
LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
NX 6 (CC 1, 3) TTCC: Tổ 3 + 4
II CHU ẨN BỊ : Tranh ảnh hoặc băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai
III
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 71 Ổn định:
2 Bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)
- Đến nhà người khác em cần phải có thái độ
như thế nào?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 2)
Hoạt động 1: Đóng vai
* HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác.
- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm
đóng vai 1 tình huống:
GV nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.
* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người
khác.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà
người khác
Ví dụ:
+ Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi nhà
người khác không?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người
khác?
GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng
tài nhận xét
4.Củng cố
- GV rút ra kết luận chung:
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch
sự sẽ được mọi người yêu quý.
5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.
Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).
Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- HS nxét
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS nxét, bổ sung
- HS thi đua Nhóm này đố nhóm khác Sau đó đổi lại, nhóm khi hỏi, nhóm này trả lời
- HS nhắc lại
Nhận xét tiết học
- -Thứ tư, ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Tập đọc
ÔN TẬP (TIẾT 5).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời khẳng định ,
phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Tham gia nhiệt tình
II CHU Ẩ N B Ị : Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu HKII, bảng quay
viết sẳn nội dung bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bài
3 Bài mới:
1) Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại)
- Hát
- HS đọc bài
Trang 8-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
-HS đọc và trả lời câu hỏi đoạn vừa đọc
-Nhận xét, cho điểm
2) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “như thế
nào?”
3) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bài làm trên bảng quay
a) Chim đậu như thế nào trên những cành
cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4) Nói lời đáp của em
-Thực hành đối đáp
+ Tình huống a
HS 1: vai ba
HS 2: vai con
4 Củng cố
5.Dặn dò :Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 6)
GV nhận xét tiết học
- HS bốc thăm, xem lại bài đọc
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm nháp
- HS nxét, sửa
-2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm vào vở bài tập
- HS nxét, sửa bài
- Từng cặp HS thực hành theo tình huống
- HS nghe
Tiết 2: Tốn
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
-Tích cực trong học tập.
II CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ, SGK Bộ đồ dùng toán, VBT
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Bài cũ: “Số 0 trong phép nhân và chia”
- GV gọi 2 HS làm bài tập:
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 2
- GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố:
5 dặn dò :Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung
GV nhận xét tiết học
- Hát
- Lớp làm bảng con
- Nhắc lại quy tắc
- HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
- HS làm VBT và nêu kết quả nối tiếp nhau
- Đọc đồng thanh bảng chia, bảng nhân 1
- HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm nêu kết quả
- HS sửa, đọc trước lớp
- HS nghe
GV nhận xét tiết học
Trang 9
- -Tiết 3: Tự nhiên xã hội
LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I MỤC TIÊU: - Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên khơng , dưới nước của một số lồi động vật
* GDBVMT (Liên hệ) : ý thức bảo vệ MT sống của lồi vật.
NX 6 (CC 1, 2, 3) TTCC : CẢ LỚP
II CHU ẨN BỊ : Giấy khổ to cho 4 tổ trưng bày ảnhHình, tranh sưu tầm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Một số loài cây sống dưới nước”
- Yêu cầu HS nêu tên một số loài cây sống
dưới nước
- GV nhận xét
3 Bài mới:
- Cho HS chơi trò chơi “chim bay, lợn bay”
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1 Làm việc với SGK
* HS nhận ra lồi vật cĩ thể sống được ở khắp nơi
- GV cho HS làm việc theo cặp: nêu tên các
con vật có ở trong hình và cho biết con này sống
ở đâu?
- Vậy loài vật có thể sống ở đâu?
- GV chốt: Vậy loài vật có thể sống ở khắp
nơi: trên cạn, dưới nước, trên không
Hoạt động 2: Triển lãm
* HS củng cố những kiến thức đã học.
( Đ/C: Có thể không yêu cầu HS sưu tầm, chỉ
y/c nói về nơi sống của con vật mà bạn biết)
- GV yêu cầu HS nói về nơi sống của con vật
mà các em biết
- GV nxét, chốt lại
Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật Chúng
có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới
nước, trên không Chúng ta cần yêu quý và bảo
vệ chúng.
4 Củng cố :Tổ chức cho 2 tổ đố tên các loài vật
và nơi sống của chúng
- Liên hệ GDBVMT
5.Dặn dò:Chuẩn bị bài: Một số loài vật sống
trên cạn.
Nhận xét tiết học
- HS nêu, nhận xét bạn
- HS chơi trò chơi
- HS nhắc lại
- HS quan sát và nêu:
+ Hình 1: chim, một số con bay trên trời, một số đậu dưới bãi cỏ + Hình 2: Đàn voi đang đi trên đồng cỏ
+ Hình 3: Con dê sống trên mặt đất + Hình 4: rắn sống trên mặt đất hoặc dưới nước
+ Hình 5: Cá, tôm, cá ngựa sống ở dưới nước
- HS nêu: sống trên cạn, dưới nước, trên không
- HS nhắc lại
- HS trả lời các nhân
- Nhận xét và đánh giá
Nhận xét tiết học
Trang 10- -Tiết 4: Mĩ thuật
(Đ/c Thúy dạy)
- -Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2010
Tiết 1:Luyện từ và câu
ÔN TẬP (TIẾT 6).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2) ; kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)
-Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi sẳn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của
người khác chúng ta cần có thái độ như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
các bài đã học
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ về muôn thú
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội một lá cờ
- Phổ biến luật chơi: trò chơi diễn ra qua 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về tên
các con vật Mỗi lần GV đọc, các đội phất cờ để
giành quyền trả lời trước Nếu đúng được 1 điểm,
nếu sai thì không được điểm nào, đội bạn được
quyền trả lời
+ Vòng 2: các đội lần lượt ra câu đố cho nhau
Nếu đội bạn trả lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2
điểm, đội giải được câu đố được 3 điểm Nếu đội
bạn không trả lời được thì đội ra câu đố giải đố
và được cộng 2 điểm, đội bạn bị trừ 1 điểm Nội
dung câu đố nói về hình dáng hoặc hoạt động của
1 con vật bất kỳ
-GV chốt lại đội nào thắng
Hoạt động 3: Kể về 1 con vật mà em biết
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho HS thời
gian để suy nghĩ về con vật mà em định kể
- Về đặc điểm
- Lịch sự, đúng mực
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- Vòng 1:
1 Con gì có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)
2 Con gì thích ăn hoa quả (khỉ)
3 Con gì có cổ rất dài (hươu cao cổ)
4 Con gì rất trung thành với chủ (chó)
5 Con gì được nuôi trong nhà để bắt chuột (mèo)
- Vòng 2:
1 Cáo được mệnh danh là con vật như thế nào? (tinh ranh)
2 Nuôi chó để làm gì? (trông nhà)
3 Sóc chuyền cành như thế nào? (nhanh nhẹn)
4 Gấu trắng có tính gì? (tò mò)
5 Voi kéo gỗ như thế nào? (rất