1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 1

29 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV đọc từng số trong bài hoặc các số khác và yêu cầu HS viết số theo lời đọc.. II.Hoạt động trên lớp: 1.Ổn định: 2.KTBC: -3 HS lên bảng làm các bài

Trang 1

*Tuần 2*

Ngày soạn: Thứ sáu ngày 7 / 9 / 2012

Ngày dạy: Thứ hai ngày 10/ 9 /2012 Tiết 2,3

TỐN CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I.Yêu cầu cần đạt:

- Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số cĩ sáu chữ số

-2 HS lên bảng làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm của tiết 5

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Ơn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,

nghìn, chục nghìn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang

8 SGK và yêu cầu các em nêu mối quan

hệ giữa các hàng liền kề;

+Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục

bằng bao nhiêu đơn vị ?)

+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng

c.Giới thiệu số cĩ sáu chữ số :

-GV vẽ bảng các hàng của số có sáu

chữ số như sgk

* Giới thiệu số 432516

-GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số

-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi

+10 đ/vị bằng 1 chục.(1 chụcbằng10 đ/vị.)

+10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10 chục.)+10 trăm bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10trăm.)

+10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chụcnghìn bằng 10 nghìn.)

+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1 trămnghìn bằng 10 chục nghìn.)

-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp: 100000

-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0đứng bên phải số 1

-HS quan sát bảng số

Trang 2

100000 là một trăm nghìn.

- GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn,

số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số

đơn vị vào bảng số

* Giới thiệu cách viết số 432 516

-GV: Dựa vào cách viết các số có năm

chữ số, bạn nào có thể viết số có 4

trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5

trăm, 1 chục, 6 đơn vị ?

-GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số

432516 có mấy chữ số ?

-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết

từ đâu ?

*Giới thiệu cách đọc số 432 516

-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số

32516 có gì giống và khác nhau

-GV viết lên bảng các số 12357

và312357; 81759 và 381759; 32876 và

632876 yêu cầu HS đọc các số trên

d Luyện lập, thực hành :

Bài 1:GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các

hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn số

313214,số 523453 và yêu cầu HS đọc, viết

số này

Bài 2

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các

số trong bài cho HS kia viết số

Bài 3

- GV viết các số trong bài tập lên

bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi HS

đọc số

- GV nhận xét

Bài 4a,b.

- GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV

đọc từng số trong bài (hoặc các số khác)

và yêu cầu HS viết số theo lời đọc

-HS lên bảng viết số theo yêu cầu

-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp (hoặc bảng con): 432516

-Số 432516 có 6 chữ số

-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp

-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

-HS đọc lại số 432516

-Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số

432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn,còn số 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn,giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết

-HS đọc từng cặp số

-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết sốvào VBT: a) 313241

b) 523453

-HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HSngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểmtra bài của nhau (HS có thể dùng bútchì để làm vào SGK)

-HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HSđọc từ 3 đến 4 số

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 3

-GV chửừa baứi vaứ yeõu caàu HS ủoồi cheựo

vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS veà

nhaứ laứm baứi taọp luyeọn taọp theõm vaứ

chuaồn bũ baứi sau

baứi vaứo VBT Yeõu caàu vieỏt soỏ theoủuựng thửự tửù GV ủoùc, heỏt soỏ naứy ủeỏn soỏkhaực

- Giọng đọc phự hợp tớnh cỏch mạnh mẽ của nhõn vật Dế Mốn

- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức, bất cụng,bờnh vực chị Nhà Trũ yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phự hợp với tớnh cỏch của Dế Mốn (trả lời cỏc CH trongSGK)

- Cỏc kĩ năng sống cơ bản:Thể hiện sự cảm thụng, xỏc định giỏ trị, tự nhận thức vềbản thõn

- Sử dụng cỏc pp: Xử lớ tỡnh huống, Đúng vai, đọc theo vai

II Đồ dựng dạy học:

• Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 15, SGK

• Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu , ủoaùn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III Hoạt động trờn lớp

1 KTBC:

- Goùi 1 HS leõn baỷng , ủoùc thuoọc loứng baứi

thụ Meù oỏm vaứ traỷ lụứi veà noọi dung baứi

- Goùi 2 HS ủoùc laùi truyeọn Deỏ Meứn beõnh vửùc

keỷ yeỏu ( phaàn 1 ) vaứ neõu yự nghĩa cuỷa truyện

2.Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

- Treo tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc vaứ

hoỷi HS : Nhỡn vaứo bửực tranh , em hỡnh

dung ra caỷnh gỡ ?

- Giụựi thieọu – Ghi ủeà

b) Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

* Luyeọn ủoùc:

-Yờu cầu HS đọc toàn bài

- Chia đoạn

- 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc từng đoạn (2- 3

lửụùt) GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp

HS tìm hiểu từ ngữ mới trong bài

- HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷlụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõutraỷ lụứi cuỷa caực baùn

- Em hỡnh dung ra cảnh Dế Mốn trừng trịbọn nhện độc ỏc bờnh vực Nhà Trũ

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 3 đoạn

- HS ủoùc theo thửự tửù : + Đoạn 1: Boùn Nheọn …hung dửừ +Đoạn 2: Toõi caỏt tieỏng ….giaừ gaùo

Trang 4

-HS luyện đọc theo cặp.

-Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tỡm hieồu baứi:

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ traỷ

lụứi caõu hoỷi : Traọn ủũa mai phuùc cuỷa boùn

nheọn ủaựng sụù nhử theỏ naứo ?

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm laùi ủoaùn 2 vaứ

traỷ lụứi caõu hoỷi :

+ Deỏ Meứn ủaừ laứm caựch naứo ủeồ boùn

nheọn phaỷi sụù ?

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm đoạn 3 vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi :

+ Deỏ Meứn ủaừ noựi theỏ naứo ủeồ boùn nheọn

nhaọn ra leừ phaỷi ?

- Goùi HS ủoùc caõu hoỷi 4 trong SGK

- Yeõu caàu HS thảo luận chọn danh hiệu

thích hợp cho Dế Mèn

* Thi ủoùc dieón caỷm

- HS tiếp nối nhau đọc 3đoạn của bài

- GV ủửa ra ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc

Yeõu caàu HS leõn baỷng ủaựnh daỏu caựch ủoùc

vaứ luyeọn ủoùc theo caựch hửụựng daón ủuựng

- GV đọc mẩu đoạn văn

- HS luyện đọc theo cặp

- Yeõu caàu HS thi ủoùc dieón caỷm GV

uoỏn naộn , sửừa chửừa caựch ủoùc

- Cho ủieồm HS

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi

-Nêu nội dung toàn bài

- Qua ủoaùn trớch em hoùc taọp ủửụùc Deỏ

+ Đoạn 3: Toõi theựt ….quang haỳn

- Hai HS ngồi cựng bàn luyện dọc

- 1 HS ủoùc

- Theo doừi GV ủoùc maóu

-HS đọc thầm ,trả lời cõu hỏi:

- Boùn nheọn chaờng tụ tửứ beõn noù sangbeõn kia ủửụứng , sửứng sửừng giửừa loỏi ủitrong khe ủaự luỷng cuỷng nhửừng nheọn laứnheọn raỏt hung dửừ

- HS ủoùc thầm ,trả lời cõu hỏi+ Deỏ Meứn chuỷ ủoọng hoỷi : Ai ủửựng choựp bu

boùn naứy? Ra ủaõy ta noựi chuyeọn Thaỏy vũ

chuựa truứm nhaứ nheọn, Deỏ Meứn quay phaộtlửng, phoựng caứng ủaùp phanh phaựch

- HS ủoùc thầm,trả lời cõu hỏi:

+ Deỏ Meứn theựt leõn , so saựnh boùn nheọngiaứu coự , beựo muựp beựo mớp maứ cửự ủoứimoựn nụù beự tớ teùo , keựo beứ keựo caựnh ủeồủaựnh ủaọp Nhaứ Troứ yeỏu ụựt Thaọt ủaựngxaỏu hoồ vaứ coứn ủe doùa chuựng

-KL:Dế Mèn xứng đáng nhận danh hiệuhiệp sĩ

Trang 5

Mèn đức tính gì đáng quý ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tìm đọc truyện Dế

Mèn phiêu lưu kí

- HS trả lời

-HS cả lớp

*****************************************************

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 8 / 9 / 2012

Ngày dạy: Thứ ba ngày 11 / 9 /2012 Tiết 2,4

TỐN LUYỆN TẬP

I.Yêu cầu cần đạt : Viết và đọc được các số cĩ đến 6 chữ số.

II.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-3 HS lên bảng làm các bài tập

hướng dẫn luyện tập thêm của tiết

6, đồng thời kiểm tra VBT về nhà

của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho

-GV kẻ sẵn nội dung bài tập này

lên bảng và yêu cầu 1 HS làm bài

trên bảng, các HS khác dùng bút chì

làm bài vào SGK

Bài 2

-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

lần lượt đọc các số trong bài cho

nhau nghe, sau đó gọi 4 HS đọc

trước lớp

-GV yêu cầu HS làm bài phần b

+Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào ?

-HS làm bài theo yêu cầu

-Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,

762543, 53620

-4 HS lần lượt trả lời trước lớp:

Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở số

65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543thuộc hàng trăm, ở số 53620 thuộc hàngchục nghìn

+Thuộc hàng trăm nghìn

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở, Sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau

Trang 6

-GV chữa bài và cho điểm HS.

Bài 4(a,b)

-GV yêu cầu HS tự điền số vào các

dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy

số trước lớp

-GV cho HS nhận xét về các đặc

điểm của các dãy số trong bài

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm, chuẩn bị sau

đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

-HS làm bài và nhận xét:

a) Dãy các số tròn trăm nghìn

b) Dãy các số tròn chục nghìn

-HS cả lớp

****************************************

CHÍNH TẢ (Nghe- viết) MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I Yêu cầu cần đạt :

- Nghe- Viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ, đúng quy định

- Làm đúng BT2 và BT3 a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

• Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 a

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết

vào vở nháp những từ do GV đọc

- Nhận xét về chữ viết của HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Tìm hiểu về nội dung đoạn văn

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

+ Bạn Sinh đã làm điều gì để giúp đỡ Hanh ?

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

điểm nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

* Viết chính tả

-GV đọc cho HS viết đúng yêu cầu

- HS viết:Nở nang, chắc nịch, lòa

xòa, nóng nực , lộn xộn …

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

+ Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm + Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã chẳngquản ngại khó khăn, ngày ngày cõngHanh tới trường với đoạn đường dàihơn 4 ki-lô-mét,

Tuyên Quang, ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh ,

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viếtvào vở nháp

Trang 7

* Soát lỗi và chấm bài

c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc truyện vui Tìm chỗ

ngồi

- Truyện đáng cười ở chi tiết nào ?

Bài 3

a) - Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích câu đố

b) Tiến hành tương tự như phần a

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại truyện vui

Tìm chỗ ngồi và chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc

- 2 HS lên bảng , HS dưới lớp làm vàoSGK

- Nhận xét , chữa bài

sau – rằng – chăng – xin – băn khoăn – sao – xem

- 2 HS đọc thành tiếng Ông khách ngồi ở hàng ghế đầutưởng người đàn bà giẫm phải chânông đi xin lỗi ông, nhưng thực chất làbà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS tự làm bài

Lời giải : chữ sáo và sao Dòng 1 : Sáo là tên một loài chim Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao

- Lời giải : chữ trăng và trắng

*************************************************

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 8 / 9 / 2012

Ngày dạy: Thứ tư ngày 12 / 9 / 2012 Tiết 1,2,4

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

I Yêu cầu cần đạt :

Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) về

chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1,BT4); nắm được cách dùng một số

từ cĩ tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lịng thương người.(BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học:

Giấy khổ to kẻ sẵn bảng + bút dạ ( đủ dùng theo nhóm )

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người

trong gia đình mà phần vần :

+ Có 1 âm : cô ,

- 2 HS lên bảng , mỗi HS tìm một loại ,

HS dưới lớp làm vào giấy nháp + Có 1 âm : cô, chú, bố, mẹ, dì, cụ ,

Trang 8

+ Có 2 âm : bác ,

- Nhận xét các từ HS tìm được

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài – Ghi đề

b) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia HS thành nhóm nhỏ , phát giấy

và bút dạ cho trưởng nhóm Yêu cầu

HS suy nghĩ , tìm từ và viết vào giấy

- Yêu cầu 4 nhóm HS dán phiếu lên

bảng GV và HS cùng nhận xét , bổ

sung để có một phiếu có số lượng từ

tìm được đúng và nhiều nhất

- Phiếu đúng, các từ ngữ : (Xem SGK)

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Kẻ sẵn một phần bảng thành 2 cột

với nội dung bài tập 2a , 2b

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp , làm

vào giấy nháp

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Gọi HS nhận xét , bổ sung

- Chốt lại lời giải đúng

+ Hỏi HS về nghĩa của các từ ngữ vừa

sắp xếp Nếu HS không giải nghĩa

được GV có thể cung cấp cho HS

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS viết các câu mình đã đặt lên

bảng

- Gọi HS khác nhận xét

+ Có 2 âm : bác, thím, anh, em, ông ,

- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

- Hoạt động trong nhóm

- Nhận xét , bổ sung các từ ngữ mànhóm bạn chưa tìm được

- HS làm bài tập

- Nhận xét , bổ sung bài của bạn

- Lời giải (Xem SGV)

+ Phát biểu theo ý hiểu của mình

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- HS tự đặt câu Mỗi HS đặt 2 câu ( 1câu với từ ở nhóm a và 1 câu với từ ởnhóm b)

- 5 đến 10 HS lên bảng viết + Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghĩalà“ người ” :

-Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn

- Bố em là công nhân

- Toàn nhân loại đều căm ghét chiến tranh

+ Câu có chứa tiếng “nhân” có nghĩa

Trang 9

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về ý

nghĩa của từng câu tục ngữ

- Gọi HS trình bày GV nhận xét câu

trả lời của từng HS

- Chốt lại lời giải đúng (Xem SGK)

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc các từ

ngữ, câu tục ngữ , thành ngữ vừa tìm

được và chuẩn bị bài sau

là“lòng thương người ” :

-Bà em rất nhân hậu

- Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái -Mẹ con bà nông dân rất nhân đức

- 2 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị cảu từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đĩ trong mỗi số

- Biết viết thành tổng theo hàng

-GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập và

kiểm tra VBT về nhà của HS, kiểm tra

VBT về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

-GV: Hãy nêu tên các hàng đã học

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?

-GV vừa giới thiệu, các hàng, lớp của

số có sáu chữ số

-GV hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng,

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn,hàng trăm nghìn

-Gồm ba hàng là hàng đơn vị, hàng

Trang 10

đó là những hàng nào ?

-Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là

những hàng nào ?

-GV viết số 321 vào cột số và yêu

cầu HS đọc

-GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu:

hãy viết các chữ số của số 321 vào các

cột ghi hàng

-GV làm tương tự với các số: 654000,

654321

c.Luyện tập, thực hành:

Bài 1

-GV yêu cầu HS nêu nội dung của

các cột trong bảng số của bài tập

-Hãy đọc số ở dòng thứ nhất

-Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba

trăm mười hai.

-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54312.

-Yêu cầu HS viết các chữ số của số

54312 vào cột thích hợp trong bảng

-Số 54312 có những chữ số hàng nào

thuộc lớp nghìn ?

-Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?

-GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2a

- GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS

viết các số trong bài tập, sau đó hỏi:

+Trong số 46307, chữ số 3 ở hàng

-GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê

trong bài tập 2b và hỏi: Dòng thứ nhất

cho biết gì ? Dòng thứ hai cho biết gì ?

chục, hàng trăm

-Gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàngchục nghìn, hàng trăm nghìn

-Ba trăm hai mươi mốt

-HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vàocột chục, số 3 vào cột trăm

-Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các

lớp, hàng của số.

-HS đọc: Năm mươi tư nghìn ba trăm

Trang 11

-GV viết lên bảng số 38753 và yêu

cầu HS đọc số

-Trong số 38753, chữ số 7 thuộc hàng

nào, lớp nào ?

-Vậy giá trị của chữ số 7 trong số

38753 là bao nhiêu ?

-GV nêu lại: Vì chữ số 7 thuộc hàng

trăm nên giá trị của chữ số 7 là 700

-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần

còn lại của bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-GV viết lên bảng số 52314 và hỏi:

Số 52314 gồm mấy trăm nghìn, mấy

chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị ?

-Hãy viết số 52314 thành tổng các

chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

-GV nhận xét cách viết đúng, sau đó

yêu cầu HS cả lớp làm các phần còn

lại của bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về

nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập

thêm và chuẩn bị bài sau

-HS đọc: Ba mươi tám nghìn bảy trăm

năm mươi ba.

-Thuộc hàng trăm, lớp đơn vị

-HS đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau

-HS cả lớp

*****************************************************

KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.

I Yêu cầu cần đạt :

- Hiểu được Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng dạy học:

-Các tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK trang 18

III Hoạt động trên lớp:

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại truyện

- 1 HS kể lại toàn bộ truyện và nêu ýnghĩa của truyện

Trang 12

a) Giới thiệu bài

- Treo tranh minh hoạ và hỏi : Bức

tranh vẽ cảnh gì ?

- Trong tiết kể chuyện hôm nay các em

sẽ tập kể lại câu chuyện cổ tích bằng

thơ Nàng tiên Ốc bằng lời của mình

b) Tìm hiểu câu chuyện

-GV đọc diễn cảm toàn bài thơ

- Gọi HS đọc bài thơ

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời CH:

+ Bà lão nghèo làm gì để sống ?

+Con Ốc bà bắt có gì lạ ?

+ Bà lão làm gì khi bắt được Ốc ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả

lời câu hỏi : Từ khi có Ốc , bà lão thấy

trong nhà có gì lạ?

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn cuối và trả lời CH:

+ Khi rình xem , bà lão thấy điều gì kì lạ?

+ Khi đó , bà lão đã làm gì ?

+ Câu chuyện kết thúc như thế nào ? ï

c) Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời

của em ?

- Gọi 1 HS khá kể mẫu đoạn 1

- Chia nhóm HS , yêu cầu HS dựa vào

tranh minh họa và các câu hỏi tìm hiểu,

kể lại từng đoạn cho các bạn nghe

- Kể trước lớp : Yêu cầu các nhóm cử

đại diện lên trình bày

- bà lão đang ôm một nàng tiên cạnhcái chum nước

+ Thấy Ốc đẹp ,bà thương khôngmuốn bán thả vào chum nước

- Đi làm về, bà thấy nhà cửa đã được quétsạch sẽ, đàn lợn đã được cho ăn, cơm nướcđã nấu sẵn, vườn rau đã nhặt cỏ sạch

+ Bà thấy một nàng tiên từ trong chumnước bước ra

+ Bà bí mật đập vỡ vỏ ốc , rồi ôm lấynàng tiên

+ Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúcbên nhau Họ yêu thương nhau như haimẹ con

- Là em đóng vai người kể kể lại câuchuyện cho người khác nghe.Kể bằnglời của em là dựa vào nội dung truyệnthơ kể lại chứ không phải là đọc lạitừng câu thơ

-1 HS khá kể lại , cả lớp theo dõi

- HS kể theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng trình

Trang 13

+ Y/cầu HS nhận xét sau mỗi HS kể

-HS tiếp nối nhau thi kể toàn bộ câu

chuyện trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét và tìm ra bạn

kể hay nhất lớp

- Cho điểm HS kể tốt

e) Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

-Yêu câøu HS thảo luận cặp đôi ý nghĩa

- Em có kết luận như thế nào về ý

nghĩa câu chuyện ?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe và tìm đọc những câu

chuyện nói về lòng nhân hậu

bày Mỗi nhóm kể 1 đoạn

+ N/ xét lời kể của bạn theo các tiêu chí

- 2 đến 3 HS kể toàn bộ câu chuyệntrước lớp

- Con người phải thương yêu nhau Aisống nhân hậu , thương yêu mọi ngườisẽ có cuộc sống hạnh phúc

- Nhiều HS trình bày ý nghĩa theo suynghĩ của mình

**********************************************

Ngày soạn: Thứ hai ngày 10 / 9 / 2012

Ngày dạy: Thứ năm ngày 13 / 9 / 2012 Tiết 1,2,3,4

TẬP ĐỌC: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

I Y êu cầu cần đạt :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thơng minh, vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ơng.(trả lời được các CH trong SGK: thuộc 10 dịng thơ đầu hoặc 12 dịng thơ cuối)

II Đồ dùng dạy- học:

* Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 19, SGK

* Bảng phụ viết sẵn 10 dòng thơ đầu

* Các tập truyện cổ VN hoặc các truyện tranh: Tấm Cám ,Thạch Sanh ,

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối đọc đoạn

trích Dế mèn bên vực kẻ yếu và trả lời - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu , cảlớp theo dõi để nhận xét bài đọc , câu

Trang 14

caõu hoỷi

HS1 : Qua ủoaùn trớch em thớch nhaỏt

hỡnh aỷnh naứo veà Deỏ Meứn ? Vỡ sao ?

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

b) HD luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi:

* Luyeọn ủoùc:

- Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang19 ,

-Một HS đọc toàn bài

- Gọi HS tieỏp noỏi nhau ủoùc từng đoạn

thơ.GV keỏt hụùp sửỷa loói vaứ phaựt aõm ,

ngaột gioùng cho HS ,kết hợp giúp HS

hiểu các từ ngữ mới đợc chú giải ở cuối

bài.(2 lợt)

- Goùi 2 HS khaực ủoùc laùi caực caõu sau,

lửu yự caựch ngaột nhũp caực caõu thụ :

Vửứa nhaõn haọu / laùi tuyeọt vụứi saõu xa

Thửụng ngửụứi / roài mụựi thửụng ta

Yeõu nhau duứ maỏy caựch xa cuừng tỡm

………

Raỏt coõng baống / raỏt thoõng minh

Vửứa ủoõ lửụng / laùi ủa tỡnh / ủa mang

- HS luyện đọc theo cặp

-Một HS đọc toàn bài

-GV ủoùc diễn cảm toàn bài

* Tỡm hieồu baứi:

- Y/caàu HS ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ Vỡ sao taực giaỷ yeõu truyeọn coồ nửụực

nhaứ ?

-Yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn coứn laùi

vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi : Baứi thụ gụùi cho em

nhụự ủeỏn nhửừng truyeọn coồ naứo ?

traỷ lụứi cuỷa caực baùn

-1HS đọc toàn bài

- HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi :

+ HS 1 : Tửứ ủaàu ủeỏn ngửụứi tieõn ủoọ trỡ + HS 2:Mang theo…raởng dửứa nghieõng soi + HS 3 : ẹụứi cha … oõng cha cuỷa mỡnh + HS 4 : Raỏt coõng baống ….chaỳng ra vieọc gỡ

+ HS 5 : Phaàn coứn laùi

- 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàm

- 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc

- Nghe

- HS đọc thầm và tieỏp noỏi nhau traỷ lụứi CH.+ Vỡ truyeọn coồ nửụực mỡnh raỏt nhaõn haọuvaứ coự yự nghúa raỏt saõu xa

• Vỡ truyeọn coồ ủeà cao nhửừng phaồm chaỏttoỏt ủeùp cuỷa oõng cha ta : coõng baống,thoõng minh, ủoọ lửụùng, ủa tỡnh, ủa mang

• Vỡ truyeọn coồ laứ nhửừng lụứi khuyeõn daùycuỷa oõng cha ta : nhaõn haọu, ụỷ hieàn, chaờmlaứm, tửù tin

- Baứi thụ gụùi cho em nhụự ủeỏn truyeọn coồ

Taỏm Caựm , ẹeừo caứy giửừa ủửụứng

Ngày đăng: 23/01/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nào về Dế Mèn ? Vì sao ? - giao an lop 4 tuan 1
nh ảnh nào về Dế Mèn ? Vì sao ? (Trang 14)
Hình tiêu biểu có thể góp phần nói - giao an lop 4 tuan 1
Hình ti êu biểu có thể góp phần nói (Trang 26)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w